Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 4 Ngày soạn: 20/8/2012 Tiết: 4 Chủ đề 4 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I.Mục tiêu: Kiến thức: - Hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự
Trang 1Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 4 Ngày soạn: 20/8/2012 Tiết: 4
Chủ đề 4 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
- Hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên
- Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, chia cĩ dư
Kĩ năng:
-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẫm, tính nhanh
-HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên để giải các bài tập
Thái độ:Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Gv: bảng phụ
Hs: tính chất của phép trừ và phép chia
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
BT1
Gọi 1 hs đọc đề bài
BT1
Yc của đề bài ?
Tính 84+97 ta thêm
vào ở số hạng nào và
bớt đi ở số hạng nào ?
bao nhiêu đơn vị ?
Gọi 4 hs lên bảng làm
BT2
a)
Nhân ở thừa số nào và
chia ở thừa số nào ?
bao nhiêu ?
1 hs đọc đề bài BT1
Trả lời Thêm vào ở số hạng 97 và bớt
đi ở số hạng 84;
3 đơn vị
4 hs lên bảng làm
Nhân ở thừa số
25 và chia ở thừa số 36 cho
BT1:
a) Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số: 84+97; 998+39
b) Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số bị trừ
và số trừ cùng một số:
213-98; 2425-996
Giải
a)84+97=(84-3)+(97+3)=81+100=181 998+39 =(998+2)+(39-2)=1000+37=1037 b) 213-98=(213+2)-(98+2)=215-100=115 2425-996=(2425+4)-(996+4)=2429-1000=1429
BT2:
a) Nhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùng một số: 36.25
b) Nhân cả số chia, số bị chia với cùng một số: 600:25
Giải
a) 36.25=(36:4).(25.4)=9.100=900
Trang 2Gọi 2 hs lên bảng làm
BT3
Gợi ý:
Tìm
a) x – 47 ⇒ x
b) 146 – x ⇒ x
Tìm x – 47 , 146 – x
như thế nào ?
Tổ chức cho hs họat
động nhĩm
số 4
2 hs lên bảng làm
x – 47 = 0 + 115
146 – x = 401 – 315
hs họat động nhĩm
b)600:25=(600.4):(25.4)=2400:100=24
BT3: Tìm số tự nhiên x, biết
a) (x-47)-115=0 ;b) 315+(146-x)=401
Giải a) (x-47)-115=0
x-47 =0+115 x-47 = 115
x =115+47
x = 162 a) 315+(146-x)=401 146-x =401- 315 146-x = 86
x = 146 – 86
x = 80
3 Củng cố, luyện tập
-các dạng BT đã làm ? phương pháp giải ? kiến thức đã áp dụng ?
* Chốt lại bài
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài
-Xem lại các bài tập đã giải
-Chuẩn bị bài Lũy thừa với số mũ tự nhiên
5.Bổ sung