1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HS YEU HK II NAM 2012

19 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào?. Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào.. Lên bảng l

Trang 1

I Mục Tiêu:

 Biết: dấu hiệu cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

 Hiểu: các bước để thực hiện phép tính

 Vận dụng: các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo, kết hợp tính nhanh khi có thể

II Nội dung:

1 Kiểm tra bài cũ: tính a) 23 + (-56) , b) (-48) + (-13) (10d)

2/ Bài mới :

Hd1: kiến thức cần nhớ

Đề cộng hai số nguyên cùng dấu ta làm như

thế nào? (số nguyên dương, số nguyên âm?)

Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng bao

nhiêu?

Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau

ta làm như thế nào ?

Hd2: bài tập :

Đề bài yêu cầu làm gì ?

a) ta áp dụng kiến thức nào?

b) ta làm gì trước?

Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm thế nào?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn tính nhanh các tổng trên ta làm ntn?

Ta áp dụng quy tắc nào ?

Khi bỏ dấu ngoặc trước có dấu – ta làm như

thế nào?

Gọi hs lên bảng làm bài

Muốn thực hiện tính nhanh ta làm theo PP nào?

Đề bài yêu cầu làm gì ? đề cho biết gì?

Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm ntn?

Yêu cầu Hs lên bảng làm bài

Gọi hs nhận xét

Cộng hai GTTD

Tổng bằng 0 Tìm GTTD , số lớn trừ

Đọc đề Trả lời Tính GTTĐ của -135 Phát biểu

Hs lên bảng làm

Tính nhanh Trả lời

Qt bỏ dấu ngoặc Nhắc lại

Hs lên bảng làm bài a) -100 b) -75 c) -138 d) – 3500 trả lời

tính giá trị của … thay giá trị của x vào

… lên bảng làm bài

nhận xét, bổ sung

1: kiến thức cần nhớ

Quy tắc : SGK Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

2: bài tập :

Bài tập 1: Thực hiện phép tính a) 18 + (-35) b) |-135| + (-142) c) 312 + (-251) d) 565 + 783 e) (-26) + (-17)

Giải a) -17 ; b) -7 ; c) 61; d) 1348 ; e) – 43

Bài tập 2: Tính nhanh a) 154 +[142 + ( -154) + (-242)] b) (-1375) – (75 - 1375)

c) (365 – 138) + (– 365) d) 35.(-25) + (-75).35 Giải

a) = 154 +(-154) +142 + (-242) = -100

b) -75 c) -138 d) – 3500 Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức: a) x +(-46) biết x = 29 b) (-34) + x biết x = -17 Giải : a) Thay x = 29 vào biểu thức x +(-46) ta được:

29 + (-46) = -17 Vậy khi x = 29 thì biểu thức

x +(-46) có gt bằng -17 b) khi x = -17 thì biểu thức

x +(-46) có gt bằng -51

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn học ở nhà: xem lại qui tắc cộng hai số nguyên, các bài tập đã làm

Làm bài tập 4 : tính a) 59 + (-63) b) | -52 | + (-73) c) 412 + (-376) d) (-459) +(- 763)

Bài tập 5: Tính giá trị của biểu thức:a) x +(-46) biết x = -29; b) 17 + x biết x = -34; c) (-17) + x biết x =34 Chuẩn bị kiến thức (qui tắc ) trừ hai số nguyên

5 Bổ sung

Trường THCS Giục Tượng

Ngày soạn: 22/12/2012

Bài: CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN

Tuần :21 Tiêt: 1, 2

Trang 2

I Mục Tiêu:

 Biết: các bước trừ hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

 Hiểu: các bước để thực hiện phép tính

 Vận dụng: các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ : tính a) 59 + (-63) , b) | -52 | + (-73) (10d)

2/ Bài mới :

Hd1: Chữa bài tập về nhà

Gọi Hs lên làm bài 4 d)

cộng hai số nguyên âm ta làm như thế nào?

Hd2: luyện tập :

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn tính giá trị các biểu thức trên ta phải

làm như thế nào?

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta

làm ntn?

(Khi bỏ dấu ngoặc ta làm như thế nào?)

Gọi hs lên bảng làm bài

Em vận dụng những kiến thức nào để làm

các bài tập trên ?

Đề bài yêu cầu làm gì ?

x đóng vai trò là gì trong biểu thức trên?

Ta áp dụng quy tắc nào ?

Khi chuyển vế các số hạng cần chú ý gì?

Đề bài yêu cầu làm gì ? đề cho biết gì?

Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm ntn?

Yêu cầu Hs lên bảng làm bài

Gọi hs nhận xét

Để giải được các bài tập trên em đã vận

dụng những kiến thức nào ?

Lên bảng làm bài Trả lời

Trả lời Phát biểu Trả lời Lên bảng làm bài

Trả lời

Phát biểu Lên bảng làm bài

tính giá trị của … thay giá trị của x vào

… lên bảng làm bài

nhận xét, bổ sung

1: Chữa bài tập về nhà

bài tập 4 : a) = -4 b) = 52+ (-73) = -21 d) (-459) +(- 763) = -1222

2: luyện tập :

Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức

a) 565 - 783 b) | -135 | - (-142) c) (-38) - (-26) d) 55 - (-26) e) (-56) - 17

Giải a) -218 ; b) 277; c) -12; d) 81 ; e) – 73

Bài tập 2: Tìm số nguyên x, biết : a) 15 + x = 9 b) x +7 = 0 c) x + 38 = 13 d) x–14 =17–(- 5) Giải a) x = -6 b) x = -7 c) -25 d) x = 18

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức: a) x - 46 biết x = 19 b) (-24) + x biết x = -18 Giải : a) Thay x = 29 vào biểu thức

x +(-46) ta được: 19 + (-46) = -27 Vậy khi x = 29 thì biểu thức

x +(-46) có gt bằng -17 b) Thay x = -18 vào biểu thức (-24) + x ta được: (-24) + (-18) = -42 Vậy khi x = -18 thì biểu thức (-24) + x có gt bằng -42

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn học ở nhà: Bài tập: Điền số thích hợp vào ô trống:

a +b

Oân lại qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

5 Bổ sung

Trường THCS Giục Tượng

Ngày soạn: 29/12/2012

Bài: CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN

Tuần :22 Tiêt: 3, 4

Trang 3

I Mục Tiêu:

 Biết: dấu hiệu nhân hai số nguyên khác dấu

 Hiểu: các bước để thực hiện phép tính

 vận dụng các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ : phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu (5d) Tính (-13).4 (5d) 2/ Bài mới :

Hd1: Chữa bài tập

Gọi hs lên bảng làm bài

Em đã vận dụng những kiến thức nào

để làm bài?

Hd2: luyện tập :

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Ta áp dụng kiến thức nào để làm bài?

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta

làm ntn?

Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta

làm ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

a) Muốn so sánh trước tiên ta phải làm

gì? Đây là tích hai số nguyên gì?

Em có nhận xét gì về số nguyên âm với

0?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

x đóng vai trò là gì trong biểu thức

trên?

Ta tìm x ntn?

Lên bảng làm bài Trả lời

Đọc đề trả lời Phát biểu Nhắc lại quy tắc

Trả lời Lên bảng làm bài

Tính (-34).4 ……

Trả lời Lên bảng làm bài

1: Chữa bài tập

a +b

2: luyện tập :

Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức

a) (-8) 9 b) 6.(-7) c) (-12).12 d) 450.(-3) e) (-8).225

Giải : a) -72 ; b) -42; c) -144; d) -1350 ; e) – 1800

Bài tập 2: không làm phép tính

hãy so sánh : a) (-34).4 với 0, b) 25 với 25.(-7) c) (-8).5 và -8, d) (-4).(-25) và -19 Giải

a) < ; b) > ; c) <; d) >

Bài tập 3: Tìm số nguyên x, biết:

a) 15 x = - 45 b) x (- 4) = - 48 Giải :

a) x = -3 b) x = 12

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn học ở nhà

Oân lại các kiến thức đã học , làm bài tập : Tính giá trị của các biểu thức

a) (-18) (-9) b) (-6 7 c) (-12) 2 d) (-450) 3 e) (-8).(-225) g) 18.(-6) h) (-34).(-4)

Oân lại các phép tính cộng, trừ, nhân các

5 Bổ sung

Trường THCS Giục Tượng

Ngày soạn: 12/1/2013

Bài: CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN

Tuần :23 Tiêt: 5, 6

Trang 4

I Mục Tiêu:

 Biết: các bước cộng, trừ, nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

 Hiểu: các bước để thực hiện phép tính

 Vận dụng các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II : Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu (4d)

a) Tính (-13).(-4) (4d) b) So sánh (-13).(-4) và 13 4 (2d)

2/ Bài mới :

Hd1: Chữa bài tập về nhà

Em đã vận dụng những kiến thức nào để

làm bài?

Hd2: Luyện tập :

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn tính giá trị các biểu thức trên ta phải

làm như thế nào?

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm

như thế nào?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Em có nhận xét gì về kết quả của tích hai

số nguyên cùng dấu? về kết quả của phép

nhân hai số nguyên khác dấu?

Qua đó em rút ra kết luận cho các trường

hợp trên ntn?

Gọi hs đọc đề

Đề bài yêu cầu làm gì ?

37.(-8) = ?

từ đó suy ra các kết quả của các phép tính

trên bằng bao nhiêu?

Đề bài yêu cầu làm gì?

Để tìm giá trị x ta vận dụng kiến thức nào?

Em hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế?

Gọi hs lên bảng làm bài

Trả lời

Trả lời Phát biểu

Ta nhân hai GTTĐ

Trả lời Nêu nhận xét Trả lời

Đọc đề Trả lời Trả lời

Đọc đề Trả lời Nhắc lại Lên bảng làm bài

1: Chữa bài tập về nhà

a) 162 b) -42 c) -24 d) -1350

2: Luyện tập :

Bài tập 1: Thực hiện phép tính :

a) (+8).(+11) b) (-6).(-17) c) (-12).(-12) d) (+450).(+3) e) (-8).(-225) f) (+8).(-7) Giải : a) 88 ; b102; c) 144; d) 1350 ; e) 1800; f) -56

Bài tập 2: không làm phép tính hãy so

sánh : a) (-34).(-4) với 0 b) (-25).4 với (-5).(-7) c) (-8).5 với 0

Chốt : a) > ; b) < ; c) <

Bài tập 3: Tính 37.(-8), từ đó suy ra

các kết quả : a/ (+37).(+8) b/ (-37).(+8) c/ (-37).(-8) d/ (+8).(-37) Giải

37.(-8) = -296 suy ra : a) 296 b) -296 c) 296 d) -296

Bài tập 4: Tìm số nguyên x, biết :

a) 14 + x = 5 b) x – 8 = (-4) c) x + 18 = (-35) + 19

Giải : a) x = 5 – 14 b) x = (-4) + 8

x = -9 x = 4 c) x = -34

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn học ở nhà: xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải

Bài tập: Điền số thích hợp vào ô trống:

Oân lại bội và ước của số nguyên, các tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số

5 Bổ Sung:

Trường THCS Giục Tượng

Ngày soạn:20/1/2013

Bài: CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN

Tuần :24 Tiêt: 7, 8

Trang 5

I Mục Tiêu:

 Biết: quy tắc để rút gọn phân số

 Hiểu: các bước để thực hiện rút gọn phân số và thực hiện phép tính

 Vận dụng: các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chu ẩn bị : GV: Bảng phụ bài tập; Hs: Kiến thức liên quan

III tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : phân số tối giản là gì? (3d)

Viết phép chia: 36:27 dưới dạng phân số rồi rút gọn phân số (7d)

2/ Bài mới :

Hd1: kiến thức liên quan

Hãy nhắc lại các tính chất cơ bản của

phân số?

phân số tối giản là gì?

Muốn tìm phân số tối giản ta biến đổi PS

ntn?

Hd2: bài tập :

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn rút gọn phân số ta làm ntn?

kết quả tìm được có đúng không?

Có thể áp dụng “phương pháp” này để

rút gọn PS không?

Yêu cầu Hs lên bảng rút gọn theo qui tắc

Hãy cho vd PP trên áp dụng rút gọn là

sai?

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn rút gọn các phân số này ta làm

ntn?

- Muốn tìm UCLN của hai hay nhiều số

ta làm ntn?

Nhắc lại các số nguyên tố nhỏ hơn 30?

Muốn rút gọn phân số ta làm ntn?

e), f) ta tiến hành ntn?

g) trên tử ta cần áp dụng tính chất gì trước

khi rút gọn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Nhắc lại Phát biểu

Đọc đề và trả lời Nhắc lại quy tắc Trả lời

Lên bảng làm bài Nêu VD

Trả lời Trả lời Nhắc lại Phát biểu

Trả lời Nêu cách làm Lên bảng làm bài

Hd1: kiến thức liên quan

Tính chất cơ bản của Ps (SGK trang 10)

Hd2: bài tập :

Bài tập 1: Bạn minh đã rút gọn các phân số theo cách sau :

64=64 =4 ( “rút gọn” cho 6)

98= 98=8 ( “rút gọn” cho 9)

Em hãy kiem tra xem kết quả tìm được có đúng không?

Có thể áp dụng “phương pháp” này để rút gọn PS không?

Giải : Các kết quả trên đều đúng nhưng không thể áp dụng PP này

13 13= =3 sai Bài 2: Rút gọn các phân số sau : a/ 28

35 b/ 36

45

c/ 14 28

− d)

32 24

Giải:

a/ 4

5 b/ 4

5

c/1

2 d) 4

3

Bài tập 3 : Rút gọn :

a) 32 12

b) 26

156

− c)

11 143

− d)

35 14 e) 4.7

9.32 f) 3.21

14.15 g) 49 7.49

51 2

Giải :a) 8

3

b) 1

6 c) 1

13

− d)

5

2 e) 4.7

9.4.8= 7

72 f) 3

10 g) -6

Trường THCS Giục Tượng

RÚT GỌN PHÂN SỐ

Tuần :25 Tiêt:

9,10

Trang 6

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

Muốn rút gọn phân số ta làm như thế nào?

4 Hướng dẫn học ở nhà

Bài tập: : Rút gọn :

a) 62

24

b) 25

125

− c)

12 144

− d)

45

35 e)24.3

9.40 f) 9.6 9.3

18

g) 17.5 17

3 20

Xem lại cách quy đồng mẫu số nhiều phân sô

5 Bổ sung:

I Mục Tiêu:

 Biết:phép biến đổi để có các phân số cùng mẫu là quy đồng mẫu số các phân số

 Hiểu: các bước để tiến hành quy đồng

 Vận dụng các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chu ẩn bị : GV: Bảng phụ bài tập; Hs: Kiến thức liên quan

III tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : a) tìm BCNN(16,24) (4d) b) quy đồng mẫu các phân số 3

16 ; 5

24 (6d) 2/ Bài mới :

Hd1: Chữa bài tập :

Gọi hs lên bảng làm bài tập về nhà câu

a, b, e, f

Hd 2: Luyện tập :

Đề bài yêu cầu làm gì?

Để viết các phân số dưới dạng PS có

mẫu là 36 ta làm ntn?

Muốn quy đồng mẫu số các PS ta làm

ntn? mẫu số chung các phân số này là

bao nhiêu?

Yêu cầu Hs lên bảng

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn quy đồng phân số ta làm ntn?

Đối với phân số có mẫu âm ta làm ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Chốt lại bài làm

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn quy đồng phân số ta làm ntn?

Đối với phân số có mẫu âm ta làm ntn?

Lên bảng làm bài

Trả lời Quy đồng mẫu số Trả lời

Lên bảng làm bài

Trả lời Nhắc lại QT Viết thành …

Lên bàng làm bài Nhận xét

Trả lời Nhắc lại qt Phát biểu

1: Chữa bài tập :

a) 31 12

b) 1

5 e) 3

15 f) 3

2

2: Luyện tập :

Bài tập 1: Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 36: 1

3

, 2

3 , 1 2

6 24

3 4

, 5 6

Giải: 1

3

36

, 2

3=24

36 , 1 2

1 18

2=36 , 6

24

9 36

, 3 4

36

, 5 6

36

Bài tập 2: Quy đồng mẫu các phân số,

và nhận xét : a) 23

25

và 2323 2525

17

63 và1717

6363 Giải : a) MSC: 2525

23 25

2525

; 2323 2525

2323 2525

vậy 23

25

= 2323 2525

b) 17

63 = 1717

6363 Bài tập 3: quy đồng mẫu số các phân số: a) 7

10

và 1

33 b) 5 3, , 9

Trường THCS Giục Tượng

QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN SÔ

Tuần :26 Tiêt: 11,12

Trang 7

Gọi hs lên bảng làm bài

Chốt lại bài làm

Làm bài Nhận xét bổ sung

Giải : a) MSC: 330

Ta có 7

10

= 231 330

; 1

33= 10 330 b) MSC: 140

5 14

= 50 140

; 3

20= 21

140; 9

70

18 140

3 Củng cố, luyện tập : Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì?

Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn học ở nhà : xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải

Bài tập: quy đồng mẫu số các phân số: a) 7

15

và 1

Xem lại cách so sánh phân số chuẩn bị cho tiết sau

5 Bổ sung:

I Mục Tiêu:

 Biết:phép biến đổi để có các phân số cùng mẫu là quy đồng mẫu số các phân số

 Hiểu: các bước để tiến hành quy đồng

 Vận dụng các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo khi quy đồng

II Chu ẩn bị : GV: Bảng phụ bài tập; Hs: Kiến thức liên quan

III tiến trình bài dạy: 1/ Kiểm tra bài cũ :quy đồng mẫu các phân số 5 3, , 9

2/ Bài mới :

Hd1: Chữa bài tập :

Gọi hs lên bảng làm bài

Em đã vận dụng Kt nào để làm bài ?

Hd2: bài tập :

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn quy đồng mẫu số các PS ta làm

ntn? mẫu số chung các phân số này là

bao nhiêu?

Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số

ta làm ntn?

Yêu cầu Hs lên bảng

Gọi hs đọc đề bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn quy đồng phân số ta làm ntn?

Em có nhận xét gì về mẫu số ở các PS

Hs lên bảng làm bài Trả lời

Trả lời Phát biểu Trả lời

Lên bảng làm bài Nhận xét bổ sung

Đọc đề Trả lời Phát biểu

1: Chữa bài tập :

a) MSC: 165 7

15

= 7.11 15.11

165

và 1

33= 1.5 33.5= 5

165

2: bài tập :

Bài tập 1: Quy đồng mẫu các phân số, a) 17

25

và 23 30

− b)

17 63

và11

15 Chốt: a) MSC: 150

17 25

= 102 150

; 23 30

115 150

b) ) MSC: 315

17 63

315

; 11

15 = 231

315 Bài tập 2: quy đồng mẫu số các phân số:

a) 3 2

7

2 3

và 2

31

− −

Chốt: a) MSC: 23.32.5

Trường THCS Giục Tượng

QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN SÔ

Tuần :27 Tiêt: 13,14

Trang 8

trong câu a? MSC là bao nhiêu ?

Đối với phân số có mẫu âm ta làm

ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Chốt lại bài làm

Trả lời Trả lời

Làm bài Nhận xét

Ta có 3 2

7

2 3

= 3 2

7.5

2 3 5

35

2 3 5

;

2

31 5.3 = 31.3 222 33 22322 3 5.3 2 =5.3 2 b) MSC: 140 7 14 − = 70 140 − ; 11

20 − − = 77 140; 9

70 − = 18 140 − 3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ? Muốn quy đồng phân số ta làm ntn? 4 Hướng dẫn học ở nhà : xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải Bài tập: quy đồng mẫu số các phân số: a) 8 15 − − và 10 24 b) 8 7 13, , 36 15 60 − − Xem lại phép tính : cộng phân số chuẩn bị cho tiết sau 5 Bổ sung: Kiểm tra Học sinh yếu 45 phút Tuần 27 Đề : Câu 1 (3đ) : Thực hiện phép tính : a) (-17) + 6 b) (-18) - 11 c) (-4).(-25) d) (-17 ) 31 + 69 (-17) Câu 2 (2đ): Tính giá trị của biểu thức x + (-18) , biết x = 25 Câu 3(3đ): Tìm số nguyên x biết : a) x + 17 = -19 b) 2x - 21 = -73 Câu 4 (2đ): Quy đồng mẫu số của các phân số sau : 7

12 − và 13 18 − − Bài làm

Đáp án Câu Nội dung Điểm Câu Nội dung Điểm 1 a) (-17) + 6 = -9 b) (-18) - 11 = -29 c) (-4).(-25) = 100 d) (-17 ) 31 + 69 (-17) = (-17 ) (31 + 69) = (-17 ) 100 = -1700 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 3 a) x + 17 = -19 x = -19 -17 x =-36

b) 2x - 21 = -73 2x = -73 +21 2x = -52

x = -52 :2 x = 26

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

2 Thay x = 25 vào biểu thức x + (-18)

Ta được : 25 + (-18) = 7

1đ 1đ

12

13 18

13.( 2) 18.( 2)

26 36

1đ 1đ

Trang 9

I Mục Tiêu:

 Biết: quy tắc cộng phân số

 Hiểu: các bước tiến hành cộng phân số

 Vận dụng kiến thức làm bài tập chính xác, thành thạo

II

Chuẩn bị :

GV: các bài tập vận dụng HS : kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : quy đồng mẫu số các phân số: 8

15

10 24 2/ Bài mới :

Đề bài yêu cầu làm gì?

Em có nhận xét gì về các phân số của tổng ở

từng câu?

Mẫu số chung trong câu a là bao nhiêu?

Em có nhận xét gì về tử và mẫu của các

phân số câu c?

Gọi hs lên bảng

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn tìm x trong các câu trên ta làm ntn?

HD: Trong câu c ta cần tìm

3

x

= ? (ta tính kết quả ở vế phai) => x

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Để tính nhanh ta áp dụng kiến thức nào?

Ta áp dụng tính chất nào?

HD:Câu b cần đổi Ps có mẫu âm về dạng PS

có mẫu dương

Gọi hs lên bảng làm bài

Để giải được các bài tập trên em đã vận

dụng pp nào ?

Đọc đề, trả lời

Nêu nậhn xét Trả lời

Làm bài

Đọc đề, trả lời Nêu cách làm Trả lời

Làm bài Nhận xét

Đọc đề, trả lời Phát biểu Trả lời

Làm bài Trình bày

Bài tập 1: Tính các tổng sau : a) 3

4

b) 1

8

5 8

c) 8

40+36

45 d) ( 2− )+ 5

8

Giải:

a) 23 20

b) 3

4

c) 1 d) 21

8

Bài tập 2: Tìm x, biết :

a) x =1

4+

2

13 b) 3

x

=2

3+

1 7

c) x =15 + 2

6 Giải: a) x = 21

52 b) x = 11

7 c) x = 16

30 = 8 15 Bài tập 3: Tính nhanh : a) A= 5

13+

5 7

+ 20 41

+ 8

13+

21 41

b) B= 5

9

+ 8

15+

2 11

+ 4 9

7

15 Giải

a) A = 5

7

b) B = 2

11

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn học ở nhà xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải

Bài tập 1 : Tính các tổng sau : a) 2

7+2

3 b) 6

8

25

20 c) 12

8 +7

3 d) -3 + 5

8

Bài tập 2 : Tính nhanh : a) C= 7

16

+5

8+

7 12

+ 9 16

+3

8 b) D= 5

9+

8 15

+ 3 13

+4

9 +

7 15

Xem lại phép trừ phân số chuẩn bị cho tiết sau

5 bổ sung:

Trường THCS Giục Tượng

CỘNG PHÂN SÔ

Tuần :28 Tiết:15,16

Trang 10

I Mục Tiêu:

 Biết: quy tắc trừ phân số

 Hiểu: các bước tiến hành trừ phân số

 vận dụng kiến thức làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chuẩn bị :

GV: các bài tập vận dụng HS : kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc cộng hai PS không cùng mẫu (3đ) Tính tổng sau : 2

7+2

3 (7đ) 2/ Bài mới :

Em hãy cho biết yêu cầu đề bài là gì?

Thế nào là hai số đối nhau?

Yêu cầu Hs làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn trừ phân số a

b cho c

d ta làm ntn?

Đối với câu d ta làm ntn?

Yêu cầu Hs lên bảng

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn tìm x trong các câu trên ta áp

dụng kiến thức gì?

x đóng vai trò là gì trong các câu trên ?

Gọi hs lên bảng làm bài

Em đã vận dụng pp nào để làm bài

tập trên?

Đọc đề, trả lời Phát biểu Trình bày bài làm

Đọc đề, trả lời Nêu nhận xét Trả lời

Làm bài

Đọc đề, trả lời Nêu cách làm Trả lời

Làm bài Nhận xét

Bài tập 1: Tìm số đối của các phân số : 8

15

; 2

3; 7 15

; -5; 6; 2

11

Giải : 8 15

; 2 3

; 7

15; 5; -6; 2

11; 0 Bài tập 2: Tính:

a) 3

4 - 2 b) 5

6-2

3 c) 4

5

- 8

15 d) ( 1

2

+16

9 ) - 3

12; e) 17

6 -13

6 ; g) 7

6-11 6 Giải : a) 5

4

b) 1

d) 37

36 e) 2

3; g) 2

3

Bài tập 3: Tìm x, biết :

a) x - 8

9=

1

3 ; b)

2

3+ x = -4

5; c) x +1

6 =2

5 Giải:

a) x = 11

9 b) x = 22

15

c) x = 7

30

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn học ở nhà xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải

Bài tập: Tính :

a) 2

7-2

3 b) 6

8

-25

20 c) 12

8 -7

3 d) -3 - 5

8

e) 15

8

f) 3

7- 2 7

Xem lại quy tắc nhân phân số chuẩn bị cho tiết sau

5 bổ sung:

Trường THCS Giục Tượng

TRỪ PHÂN SÔ

Tuần :29 Tiết:17,18

Ngày đăng: 13/03/2017, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w