1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGN

6 618 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGN Câu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGNCâu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04CQ, học kỳ II năm học 20052006 (22 câu hỏi) Dịch vụ PSTN(N)ISDNInternetVoIP GSM INNGN

Trang 1

Nội dung trả lời trong tài liệu tham khảo và bài tập trên lớp (nếu có mở rộng thì thêm

điểm cộng không quá 20% số điểm của câu hỏi đó)

Câu hỏi trắc nghiệm dành cho hệ QTKD D04-CQ, học kỳ II năm học 2005-2006 (22 câu

hỏi)

-Dịch vụ PSTN/(N)ISDN/Internet/VoIP /GSM/ IN/NGN

1

1 Dịch vụ mạng PSTN cung cấp là dịch vụ

a Phone to PC b PC to PC c PC to Phone d Phone to Phone

2 Dịch vụ mạng PSTN cung cấp là dịch vụ

3 Dịch vụ mạng PSTN cung cấp là dịch vụ

4 Dịch vụ mạng PSTN cung cấp là dịch vụ

a Tốc độ cố định b Băng rộng c Hình ảnh d Tốc độ thay đổi

2

1 Dịch vụ 171/177 ở Việt Nam là dịch vụ

a Phone to PC b PC to PC c PC to Phone d Phone to Phone

2 Dịch vụ 171/177 ở Việt Nam là dịch vụ

3 Dịch vụ 171/177 ở Việt Nam là dịch vụ

4 Dịch vụ 171/177 ở Việt Nam là dịch vụ

Telephony

c IP Telephony/

VoIP

d B-ISDN

3

4 Dịch vụ 1717 của VNPT là dịch vụ

Telephony

c IP Telephony/

VoIP

d B-ISDN

5 Dịch vụ 1719 của VNPT là dịch vụ

Trang 2

1 Dịch vụ 1900 là dịch vụ

2 Dịch vụ FoneVnn là dịch vụ

b

1 Các dịch vụ … do mạng nào cung cấp

a) PSTN B) ISDN c) Di động d) VoIP e) NGN f) Dữ liệu

g) Internet

2 Các dịch vụ 171, 1719, … do tổ hợp mạng nào cung cấp

a) PSTN-Internet b) PSTN-NGN c) Internet-NGN

3 Mạng PSTN cung cấp dịch vụ nào

4 Mạng ISDN cung cấp dịch vụ nào

5 Mạng Internet cung cấp dịch vụ nào

6 Mạng điện thoại di động cung cấp dịch vụ nào

7 Mạng thế hệ sau (NGN) cung cấp dịch vụ nào

-TCP/IP

1 1 Có bao nhiêu bít địa chỉ dùng cho IPv4?

1 2 Có bao nhiêu bít địa chỉ dùng cho IPv4?

1 3 Có bao nhiêu bít địa chỉ dùng cho IPv4?

Trang 3

a 32 b 64 c 128 d 256

1 4 Có bao nhiêu bít địa chỉ dùng cho IPv4?

1.

2 1 Tiêu đề gói IPv4 có tối thiểu

2 2 Tiêu đề gói IPv4 có tối thiểu

a 12 octet b 16 octet c 20 octet d 24 octet

2 3 Tiêu đề gói IPv4 có tối thiểu

a 8 octet b 16 octet c 20 octet d 32 octet

2 4 Tiêu đề gói IPv4 có tối thiểu

a 8 octet b 20 octet c 32 octet d 40 octet

-Thực tế và mục đích của các chồng giao thức

3 1 Mô hình OSI được dùng để

a Làm tiền đề

xây dựng

chồng giao

thức TCP/IP

b Làm tham khảo cho các

hệ thống mạng

c Làm tiền đề xây dựng mạng ATM

d Làm tham khảo cho hệ thống báo hiệu R2

3 2 Mô hình OSI được dùng để

a Làm tham khảo

cho các hệ thống

mạng

b Làm tiền đề xây dựng mạng ATM

c Làm tiền đề xây dựng chồng giao thức TCP/IP

d Làm tham khảo cho hệ thống báo hiệu R2

3 3 Mô hình OSI được dùng để

a Làm tiền đề xây

dựng chồng giao

thức TCP/IP

b Làm tham khảo cho hệ thống báo hiệu R2

c Làm tham khảo cho các hệ thống mạng

d Làm tiền đề xây dựng mạng ATM

3 4 Mô hình OSI được dùng để

a Làm tham khảo cho

hệ thống báo hiệu

R2

b Làm tiền đề xây dựng chồng giao

c Làm tiền đề xây dựng mạng ATM

d Làm tham khảo cho các

hệ thống

Trang 4

thức TCP/IP mạng

1 Chồng giao thức TCP/IP thường được coi là có

2 Chồng giao thức TCP/IP thường được coi là có

3 Chồng giao thức TCP/IP thường được coi là có

4 Chồng giao thức TCP/IP thường được coi là có

1 Mô hình OSI được phát triển để

a Thay thế mô

hình TCP/IP

b Cải thiện chất lượng mạng khi tốc độ truyền dẫn tăng nhanh

c Có chuẩn để truyền thông giữa hai hệ thống bất kỳ

d Thay thế mô hình CCS7

2 Mô hình OSI được phát triển để

a Cải thiện chất

lượng mạng

khi tốc độ

truyền dẫn

tăng nhanh

b Thay thế mô hình TCP/IP

c Có chuẩn để truyền thông giữa hai hệ thống bất kỳ

d Thay thế mô hình CCS7

3 Mô hình OSI được phát triển để

a Có chuẩn để

truyền thông

giữa hai hệ

thống bất kỳ

b Cải thiện chất lượng mạng khi tốc độ truyền dẫn tăng nhanh

c Thay thế mô hình TCP/IP

d Thay thế mô hình CCS7

4 Mô hình OSI được phát triển để

a Thay thế mô

hình TCP/IP

b Thay thế mô hình CCS7

c Cải thiện chất lượng mạng khi tốc

độ truyền dẫn tăng nhanh

d Có chuẩn để truyền thông giữa hai hệ thống bất kỳ

1 Khi truyền gói dữ liệu từ lớp thấp lên lớp cao, tiêu đề được:

Trang 5

2 Khi truyền gói dữ liệu từ lớp thấp lên lớp cao, tiêu đề được:

3 Khi truyền gói dữ liệu từ lớp cao xuống lớp thấp, tiêu đề được:

4 Khi truyền gói dữ liệu từ lớp cao xuống lớp thấp, tiêu đề được:

Tốc độ mã hóa thoại

1 Khuyến nghị G.729 cho phép mã hóa thoại với tốc độ:

2 Khuyến nghị G.729 cho phép mã hóa thoại với tốc độ:

3 Khuyến nghị G.729 cho phép mã hóa thoại với tốc độ:

4 Khuyến nghị G.729 cho phép mã hóa thoại với tốc độ:

1 Khuyến nghị G.711 cho phép mã hóa thoại với tốc độ:

2 Khuyến nghị G.711 cho phép mã hóa thoại với tốc độ:

3 Khuyến nghị G.711 cho phép mã hóa thoại với tốc độ:

4 Khuyến nghị G.711 cho phép mã hóa thoại với tốc độ:

a 64 kb/s b 128 kb/s c 256 kb/s d 384kb/s

Phương thức chuyển giao

1 Nêu hiểu biết ngắn gọn (theo 4 ý chính, mỗi ý không quá 1 dòng: công nghệ, phương thức chuyển giao, thiết bị cấu thành mạng, dịch vụ mạng)

về một trong các mạng sau: PSTN, (N)ISDN, GSM, NGN

Trang 6

1 Điền tên các mạng PSTN, Internet, ISDN, ATM, GSM, FR, NGN sử dụng các phương thức chuyển giao tương ứng vào các lựa chọn sau:

a Phương thức

gói b Phương thức mạch c Phương thức tế bào d Phương thức khung

1 Khi cung cấp các dịch vụ 171, 1719, 1800, 1900, Fone VNN, City phone, cần sử dụng tổ hợp phương thức chuyển giao nào? (điền tên dịch vụ dưới cột phương thức phù hợp)

a Gói và tế bào b Gói và mạch c Khung và

mạch d Tế bào và mạch

-Tên các tổ chức chuẩn hóa

1 ITU-T

2 IETF

3 ISO

Ngày đăng: 24/08/2016, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w