1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đe kiem tra môn toan 7 hoc ky II nam 2011 2012

7 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Lập bảng tần số.. c Tính số trung bình cộng.. Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB... HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂMMã đề 01: 1 a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức... Duyệt của tổ chuyê

Trang 1

TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH

TỔ: TOÁN- LÝ

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2011- 2012

Môn : Toán 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề ra: ( Mã đề 01) A-Lý thuyết: (2,0 điểm)

Câu1: (1,0 điểm)

a) Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

b) Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và (–5xy3)

Câu 2: (1,0 điểm)

Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác ? Vẽ hình ghi giả thiết và kết luận ?

B

- Bài tập : (8,0 điểm)

Câu 3: (2,0 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:

8 9 6 5 6 6 7 6 8 7

5 7 6 8 4 7 9 7 6 10

5 3 5 7 8 8 6 5 7 7

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Tính số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

b) Lập bảng tần số

c) Tính số trung bình cộng

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho hai đa thức:

2

P xxxxx x x   x

4

Q xxxx x   xx

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(1) và Q(-1)

c) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Câu 5: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB < AC, phân giác AD(DBC) Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB

a) Chứng minh DB = DE

b) Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED

Chứng minh: BDK EDC

c) Chứng minh AD KC

========================= HẾT ==========================

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Mã đề 01:

1 a) Nêu đúng cách nhân hai đơn thức

b) 3x2yz ( –5xy3) = -15x3y4z

1,0 điểm

0,5 đ 0,5 đ

2 - Nêu đúng tính chất

- Vẽ hình đúng

-Viết đúng GT và KL

1,0 điểm

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

3

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán

- Số các giá tri khác nhau là 8

b) Bảng “tần số”:

c) Số trung bình cộng:

3.1 4.1 5.5 6.7 7.8 8.5 9.2 10.1 198

6,6

2,0 điểm

0,25 đ 0,25 đ

0,75 đ

0,75 đ

4

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo

luỹ thừa giảm dần của biến:

1

2 1

2

1

4 1

4

b)Tính:

P(1) = (-1)5 – (1)4 + 3.13 – 5.12 + 2.1 + 1

2 = (-1) -1 + 3 – 5 + 2 + 1

2= -

3 2

( 1) 5.( 1) ( 1) ( 1) 7.( 1)

4

5 1 1 7 1 15

c)Tính:

3,0 điểm

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

Câu Nội dung đáp án Biểu điểm

1

4

3

4

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

5

-Hình vẽ chính xác

-GT ,KL đúng

a)Xét ADB ADE

AB = AE (gt) ;

BAD = EAD (gt)

AD cạnh chung

Suy ra ADB ADE ( c.g.c)

Nên: DB = DE ( hai cạnh tương ứng )

b) Xét BDK EDC

BDK = EDC (đối đỉnh)

DB = DE( Câu a)

DBK = DEC (Cùng kề bù với hai góc bằng nhau)

Nên: BDK EDC(g.c.g)

c) - Vì: BDK EDC(g.c.g) nên BK=EC

Lại có: AB = AE (gt)

Suy ra: AK = AC → ∆AKC Cân tại A

AKC

 cân tại A có AD là tia phân giác, nên cũng là đường

cao Do đó: ADKC

3,0 điểm

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ghi chú: - Nếu học sinh giải theo cách khác nhưng kết quả đúng thì vẫn cho

điểm tối đa

Duyệt của tổ chuyên môn

Phan Văn Sơn

Ngày 13 tháng 4 năm 2012 Giáo viên ra đề

Phan Văn Sơn

TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2011- 2012

A

E

C D

K B

Trang 4

TỔ: TOÁN- LÝ Môn : Toán 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề ra: ( Mã đề 0 2 ) A-Lý thuyết: (2,0 điểm)

Câu1: (1,0 điểm)

a) Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

b) Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và (–7xy3)

Câu 2: (1,0 điểm)

Nêu tính chất ba đường phân giác của tam giác ? Vẽ hình ghi giả thiết và kết luận ?

B

- Bài tập : (8,0 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7A được ghi lại như sau:

8 9 6 5 7 9 7 6 8 7

4 7 6 8 4 3 9 7 5 10

5 3 5 7 7 5 6 5 4 7

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Tính số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

b) Lập bảng tần số

c) Tính số trung bình cộng

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho hai đa thức:

2

A xxxxx x  x   x

4

B xxxx x   xx

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính A(1) và B(-1)

c) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

Câu 5: (3,0 điểm)

Cho tam giác MNP có MN < MP, phân giác MD(DNP) Trên tia MP lấy điểm F sao cho MF = MN

a) Chứng minh DN = DF

b) Gọi K là giao điểm của các đường thẳng MN và FK

Chứng minh: NDK FDP

c) Chứng minh MD KP

========================= HẾT ==========================

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Trang 5

Mã đề 0 2 :

1 a) Nêu đúng cách nhân hai đơn thức

b) 3x2yz ( –7xy3) = -21x3y4z

1,0 điểm

0,5 đ 0,5 đ

2 - Nêu đúng tính chất

- Vẽ hình đúng

-Viết đúng GT và KL

1,0 điểm

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

3

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán

- Số các giá trị khác nhau là 8

b) Bảng “tần số”:

c) Số trung bình cộng:

3.2 4.3 5.6 6.4 7.8 8.3 9.3 10.1 189

6,3

2,0 điểm

0,25 đ 0,25 đ

0,75 đ

0,75 đ

4

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo

luỹ thừa giảm dần của biến:

1

2 1

2

1

4 1

4

b)Tính:

(1) (1) 1 2.1 5.1 2.1

2

1 1 2 5 2

( 1) 7.( 1) ( 1) 2.( 1) 7.( 1)

4

7 1 2 7 1 5

c)Tính:

3,0 điểm

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 6

Câu Nội dung đáp án Biểu điểm

1

4

3

4

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

5

-Hình vẽ chính xác

-GT ,KL đúng

a)Xét MDN MDF

MN = MF (gt) ;

NMD = FMD (gt)

MD cạnh chung

Suy ra MDN MDF ( c.g.c)

Nên: DN = DF ( hai cạnh tương ứng )

b) Xét NDK FDP

NDK = FDP (đối đỉnh)

DN = DF( Câu a)

DNK = DFP (Cùng kề bù với hai góc bằng nhau)

Nên: NDK FDP (g.c.g)

c) - Vì: NDK FDP (g.c.g) nên NK=FP

Lại có: MN = MF (gt)

Suy ra: MK = MP → ∆MKP Cân tại M

MKP

 cân tại M có AD là tia phân giác, nên cũng là đường

cao Do đó: MDKP

3,0 điểm

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ghi chú: - Nếu học sinh giải theo cách khác nhưng kết quả đúng thì vẫn cho

điểm tối đa

Duyệt của tổ chuyên môn

Phan Văn Sơn

Ngày 13 tháng 4 năm 2012 Giáo viên ra đề

Phan Văn Sơn

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Toán 7- Năm học: 2011 - 2012

M

F

P D

K N

Trang 7

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao Thống kê

Dấu hiệu, số các giá trị khác nhau

Lập bảng tần số

Tính số TB cộng

Số câu

Số điểm

1

0,5

1

0,75

1

0,75

3

2,0 Biểu thức đại

số

Biết cách nhân hai đơn thức

Vận dụng nhân được hai đơn thức

-Thu gọn và sắp xếp được đơn thức -Tính được giá trị của đơn thức tại giá trị của x

- Thực hiện cộng, trừ được hai đa thức

Số câu

Số điểm

1

0,5

1

0,5

2

2,0

1

1,0

5

4,0 Tam giác –

các đường

trong tam

giác

Nêu được tính chất của các đường trong tam giác Vẽ được hình ghi được GT

và KL

- Chứng minh được hai được đoạn thẳng bằng nhau

- Chứng minh được hai tam giác bằng nhau -Chứng minh được các đường trong tam giác

Số câu

Số điểm

1

1,0

1

1,5

2

1,5

4

4,0 Tổng số câu

Tổng số điểm

3

2,0

2

1,25

4

4,25

3

2,5 12

10,0

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w