1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HS YEU LOP 6 3 COT 2012 2013

16 390 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng Yêu cầu Hs đọc đề bài Ta sẽ áp dụng kiến thức nào để giải đối với từng câu?. - Gv gọi hs lên bảng thực hiện Em có nhận xét gì

Trang 1

Trường THCS Giục Tượng Tuần : 10 Tiêt: 1 + 2

I Mục Tiêu:

 Biết: thứ tự thực hiện phép tính với biểu thức có dấu ngoặc, với biểu thức không có dấu ngoặc

 Hiểu: Cách thực hiện phép tính ở các biểu thức có dấu ngoặc, với biểu thức không có dấu ngoặc

 vận dụng: thành thạo khi giải bài tập

II Chu ẩn bị:

1 GV : Các bài tập vận dụng 2 HS kiến thức liên quan

III Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc, có dấu ngoặc (4đ)

Tính: 3.13 + 161:7 (6đ)

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

Yêu cầu Hs đọc đề bài

Ta sẽ áp dụng kiến thức nào để

giải đối với từng câu?

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

ta làm như thế nào? Muốn chia hai

lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế

nào?

Biểu thức không có dấu ngoặc ta

thực hiện phép tính theo thứ tự

nào?

Biểu thức có dấu ngoặc ta thực

hiện phép tính theo thứ tự nào?

- Gv gọi hs lên bảng thực hiện Em

có nhận xét gì bài làm của bạn?

Bài tập 2 yêu cầu làm gì?

Để tìm x trong những biểu thức

trên ta làm ntn?

Muốn tìm một số hạng của tổng ta

làm ntn?

Tìm số bị trừ ta làm ntn?

- Gv gọi hs lên bảng thực hiện

- Gọi Hs nhận xét ?

- Gv chốt lại bài làm

Đọc đề

Trả lời

am an = am + n

am :an = am – n

nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính trả lời

lên bảng làm bài nhận xét

trả lời nêu lần lượt cách làm từng câu

tổng – shang đã biết

Strừ + hiệu Lên bảng làm bài Nhận xét bài làm

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH BÀI TẬP:

Bài 1: Thực hiện phép tính a/ 53 52 b/ 108:105 c/ 3.14 – 48:3 d) 3.5 + 84:7 e)123.85 + 15.123 f/ 108:[14+(56-2.8)] Giải:

a/ 53.52 = 55 b/ 108:105 =103 c/ 26 d/ 27

e) 12300 f/ =2

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết : a/ x + 24 = 72 b/ x – 35 = 38 c/ 58 - x= 32 d/ 12+x = 128 e) (x – 6) : 3 = 20 f/ 3x + 27 = 63

Giải a/ x = 48 b/ x = 73 c/ x = 26 d/ x = 116 e/ x = 10 f) x= 12

3 Củng cố, luyện tập :Qua các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào?

Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính Muốn nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm ntn?

4 Hướng dẫn về nhà: học bài, ôn lại các kiến thức liên quan và làm bài tập :

Bài tập :thực hiện phép tính : a/ 3.52 – 18 : 32; b/ 2.30 – {2 + (5 – 1)2}; c/ 12.3 + 169 : 13; d) 173.78 +

173.22

Xem lại thứ tự thực hiện phép tính các tiết sau tiếp tục học

Trang 2

5 Bổ sung:

I Mục Tiêu: Như tiết 1 và 2

II Chu ẩn bị: 1 GV : Các bài tập vận dụng 2 HS kiến thức liên quan

III Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm một số hạng chưa biết, một thừa số chưa biết ta làm như thế nào? 4đ

- Aùp dụng: tìm x , biết: (6đ) a/ 25 + x = 46 b/ 5.x = 45

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ 1: Nhắc lại kiến thức:

- Muốn tìm một số hạng chưa biết ta

làm như thế nào?

- Muốn tìm một thừa số chưa biết ta

làm như thế nào?

- Thứ tự thực hiện các phép tính ntn?ù

HĐ 2: Bài tập:

Ta sẽ áp dụng kiến thức nào để

giải đối với từng câu?

Câu e ta áp dụng kt nào cho

nhanh?

- Gv gọi hs lên bảng thực hiện ,

còn lại tự làm vào vở

- Em có nhận xét gì bài làm của

bạn?

Nhấn mạnh các lỗi HS thường sai

Đề bài yêu cầu làm gì?

Để tìm x trong những biểu thức

trên ta làm ntn?

x đóng vai trò là gì trong từng

câu? Ta tìm thành phần nào

trước?

Tìm số bị trừ ta làm ntn?

Muốn tìm số mũ của lũy thừa ta

làm như thế nào?

- Gv gọi hs lên bảng thực hiện

a+b = c => a= c-b

trả lời nhắc lại trong biểu thức có ngoặc …

Phát biểu

Tính chất phân phối của …

Lên bảng làm bài

Nhận xét, chỉ ra những chỗ thường sai

Tìm x a/ tìm số hạng ……

nêu cách làm

trả lời viết vế phải dưới dạng lũy thừa cùng cơ số với lũy thừa vế trái lên bảng làm bài

1 Lý thuyết:

a+b = c => a= c – b; b = c – a a.b = c => a= c : b; b = c : a Thứ tự thực hiện phép tính:

Lũy thừa -> nhân, chia -> cộng trừ () -> [] -> {}

2 Bài tập:

Bài 1: Thực hiện phép a/ 43.42 b/ 107:105 c/ 3.14 – 48:3 d) 34 – (2.8 + 48:8) e/ 135.12 + 135.88 f/ 14:{27 – (11 – 6)2 } g/ 85:82 – 136:8 Giải

a/ 43.42 = 45 b/ 107:105 =102 c/ 26 d) 34 – (2.8 + 48:8)= 34 – 22 = 12 e/ 135.12 + 135.88= 135 (12 + 88)= 13500 f/14:{27 – (11 – 6)2 }= 14:[27-25]=14:2=7 g/ 85:82 – 136:8 = 512 – 17 = 495

Bài 2/ Tìm x, biết:

a/ x +24 = 52 b/ x – 35 = 23.32 c/ 2x = 32 d/ (x – 15) 9 = 0 e/ 17 (x – 4) = 17 Giải

a/ x = 28 b/ x = 107 c/ x = 5 d/ (x – 15) 9 = 0 e/ x - 4 = 17:17

x – 15 = 0 : 9 x - 4 = 1

x – 15 = 0 x = 1 + 4

x = 15 x = 5

3 Củng cố, luyện tập : qua các bài tập trên ta đã vận dụng KT nào? Gọi hs nhắc lại KT

4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại các công thức tính và các bài tập đã làm

Bài 1/ Vận dụng các tính chất tính nhanh các câu sau:

a/ 45 + 12 + 55 b/ 50.3.2 c/ 25(4 + 40) e/ 65.158 + 35.88 f/ 200:{86 – (14 – 8)2 }

Oân lại các dấu hiệu chia hết để tiết sau học tiếp

Trang 3

5 Bổ sung:

I Mục Tiêu:

1 Biết: dấu hiệu chia hết của một tổng, hiệu, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9

2 Hiểu: cách phân tích và cách vận dụng những dấu hiệu chia hết để giải bài tập

3 Vận dụng: các kiến thức làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chuẩn Bị : GV: Bài tập vận dụng; Hs : Kiến thức liên quan

II Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: Cho các số 3; 4; 0

sắp các số trên thành số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 2 (6đ)

sắp các số trên thành số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 5 (4đ)

2/ Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

Hđ 1: Nhắc lại kiến thức

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2; 5?

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho

9?

Hđ 2: Bài tập :

Gọi hs đọc đề

Ta vận dụng kiến thức nào để làm bài ?

Hãy nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2; 3;

5; cho cả 2 và 5?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Ta vận dụng kiến thức nào để làm bài ?

Hãy nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2; 5;

cho cả 2 và 5? Cho 3; cho 9?

Ta có thể thay * bằng những số nào để

số 35* chia hết cho 2?

Ta có thể thay * bằng những số nào để

số 35* chia hết cho 5?

Ta có thể thay * bằng những số nào để

số 35* chia hết cho 9?

Gọi hs lên bảng làm bài

Phát biểu

Đọc đề bài Trả lời Nhắc lại Làm bài

Trả lời Trả lời Phát biểu 0; 2; 4;6;8

0;5

Trả lời Lên bảng trình bày

1 Kiến thức cần nhớ Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

2 Bài tập:

Bài tập 1: cho các số sau : 123; 505; 4698;

230

a) số nào chia hết cho 2?

b) số nào chia hết cho 5 ? c) số nào chia hết cho cả 2 và 5?

d) số nào chia hết cho 3 ? Giải: a) 1678; 230 b) 505; 230 c) 230 d) 123; 4698

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để được số 35*

a/ chia hết cho 2 b/ Chia hết cho 5 c/ Chia hết cho cả 2 va 5

d/ Chia hết cho 9 e/ Chia hết cho 3 Giải: a) thay * bằng những số 0; 2; 4;6;8

b) Thay * bằng chữ số 0;5 c) Thay * bằng chữ số 0 d) Thay * bằng chữ số 1

e) Thay * bằng chữ số 1; 4; 7

3/Củng cố, luyện tập: Nhắc lại các dấu hiệu chia hết đã học

4/ Hướng dẫn học ở nhà: Hướng dẫn học ở nhà

Học bài : các dấu hiệu chia hết đã học, xem lại các bài tập đã làm

Làm BT : 1/ trong các số : 213; 435; 680; 156; 729

a Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5

b Số nào chia hết chọ 5 mà không chia hết cho 2

c Số nào chia hết cho cả 2 và 5? d Số nào không chia hết cho cả 2 và 5?

e Số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9?

Trang 4

Chuẩn bị các dấu hiệu chia hết đã học tết sau học tiếp.

5/ Bổ sung :

Trang 5

Họ và tên : ……… … Khảo sát

Đề Bài:

Câu 1 (4đ): Thực hiện phép tính :

a) 135.26 + 74.135 b) 162:6 – 4.5 c) 84:[34 + (15 – 7)] d) 72.5 – 27:23

Câu 2 (3đ): Tìm x, biết :

a) x + 26 = 54 b) 79 – x = 34 c) 2x = 16

Câu 3 (3đ): cho các số sau: 354; 587; 450; 355; 321

a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào chia hết cho 5? c) Số nào chia hết cho 3?

Bài làm

Đáp án Câu 1:

a) 135.26 + 74.135 b) 162:6 – 4.5 c) 84:[34 + (15 – 7)] d) 72.5 – 27:23

= 135(26 + 74) (0,5đ) = 27 – 20 (0,5đ) = 84:42 (0,5đ) =245 - 24 (0,5đ) = 13500 (0,5đ) = 7 (0,5đ) = 2 (0,5đ) = 229 (0,5đ)

Câu 2

x = 54 – 26 (0,5đ) x = 79 -34 (0,5đ) 2x = 24 (0,5đ)

x = 28 (0,5đ) x = 45 (0,5đ) x = 4 (0,5đ)

Câu 3

a) Số chia hết cho 2 là : 354; 450 (1đ)

b) Số chia hết cho 5 là :450; 355 (1đ)

c) Số chia hết cho 3 là : 450; 321 (1đ)

Trang 6

Trường THCS Giục Tượng Tuần : 13 Tiêt: 7+8

I Mục Tiêu:

 Như tiết 5, 6

II Chuẩn bị:

GV: bài tập vận dụng, kiến thức liên quan HS: Kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: Phát biểu dấu hiệu chia hét cho 2; cho 5 (4d)

Trong các số : 215; 214; 130 số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5, số nào vừa chia hết cho cả 2 và

5 (6d)

2/ Bài mới:

HĐ1: Các kiến thức cần nhớ :

Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 5?

Nêu dấu hiệu chia hết cho 3; 9?

Phát biểu tính chất chia hết của một

tổng ?

Trong các số tự nhiên bé hơn 10 có

bao nhiêu số nguyên tố ?

Đề bài yêu cầu làm gì?

Gọi Hs lên bảng làm bài

Gọi hs đọc đề

Đề bài yêu cầu làm gì?

Ta vận dụng kiến thức nào để làm

bài ?

Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2; 3;

5; 9?

Gọi hs lên bảng làm bài

Để làm được bài tập này ta sẽ vận

dụng kiến thức nào ?

Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3;

cho 9 ?

Đề bài yêu cầu làm gì?

Gọi Hs lên bảng làm bài

Những số có …

………

2;3;5;7

Đọc đề Trả lời

Các dấu hiệu chia hết

Nhắc lại Lên bảng làm bài

Trả lời Nhắc lại

Trả lời Lên bảng làm bài Nhận xét

1: Các kiến thức cần nhớ :

Các dấu hiệu chia hết : SGK

HĐ 2: bài tập

Bài tập 1: Chữa bài tập về nhà :

a 156 b 435 c 680 d 213; 729 Bài tập 2: Trong các số sau: 1578; 590; 2340; 505;123

a) Số nào chia hết cho 2 ? b) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?

c) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

d) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 ? Giải : a) 1578; 590; 2340; b) 1578;

c) 1578; 123; d) 2340

Bài tập 3: Xét xem mỗi tổng (hiệu) sau :

a/ 99 + 354 có chia hết cho 3 không ? b/ 648–375+54 có chia hết cho 9 không ? Giải:

a) Vì 99  3 và 354  3 nên 99 + 354 3 b) (648–375+54) 9

Bài 4: Dùng ba trong bốn chữ số 7, 6, 2, 0

ghép lại thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó :

a/ Chia hết cho 9 b/ Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 Giải a/ 702; 720; 270; 207

b/ 762; 726; 672; 627; 276;267 3/ Củng cố, luyện tập: Ta vận dụng kiến thức nào để làm các bài tập trên ?

Trang 7

4 Hướng dẫn học ở nhà Học bài : các dấu hiệu chia hết đã học, xem lại các bài tập đã làm Làm BT1 : Dùng ba chữ số 3, 4, 5 ghép lại thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó :

a/ Chia hết cho 2 b/ Chia hết cho 5 (Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2; 5 )

Bài 2: Trong các số sau : 2436; 4590; 2005; 424

a) Số nào chia hết cho 2?

b) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?

c) Số nào chia hết cho 9? Số nào chia hết cho 3?

d) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 ?

Xem lại kiến thức ước chung, bội chung

5 Bổ sung:

I Mục Tiêu:

 Biết: Khi nào số tự nhiên a là ước (bội) của số tự nhiên b, thế nào là ƯC, BC

 Hiểu: Cách tìm ước, bội của một số; tím ƯC, BC của hai hay nhiều số

 Vận dụng: vận dụng thành thạo khi giải bài tập

II Chu ẩn bị:

1 GV : Các bài tập vận dụng 2 HS kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Số tự nhiên ab ta nói a là gì của b, b là gì của a? 4đ

Aùp dụng: 12 có là bội của 6 không? 7 có là ước của 20 không? Vì sao?

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ 1: Nhắc lại kiến thức:

- Khi nào số tự nhiên a là ước

(bội) của số tự nhiên b? –

Muốn tìm ước (bội )của số tự

nhiên a>1 ta làm ntn?

- Muốn tìm ƯC, BC của hai

hay nhiều số ta làm như thế

nào?

HĐ 2: Bài tập:

Gọi hs đọc đề bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Khi nào a gọi là bội của b?

Gọi hs lên bảng làm bài

Trả lời

Trả lời

Đọc đề Trả lời Nhắc lại quan hệ chia

Làm bài

1: Nhắc lại kiến thức:

Ư, B; ƯC, BC (SGK)

2: Bài tập:

Bài 1: Điền Kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô

trống:

a) 7… Ư(21); 7… Ư(27); 7 … Ư(56)

7 ….ƯC(21,27); 7 ….ƯC(21,56) b) 35… B(3); 49… B(7); 36 … B(6)

56 ….BC(7,8); 45 ….BC(9,6) Giải : a) ∈, ∉,∈,∉,∈.

Trang 8

Gọi hs đọc đề bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn tìm ước của 6 ta làm ntn?

Muốn tìm bội của 8 ta làm ntn?

Thế nào là ƯC của hai hay nhiều

số?

Thế nào là BC của hai hay nhiều số?

Gv gọi hs lên bảng thực hiện

Đề bài yêu cầu làm gì?

Ta sẽ áp dụng kiến thức nào để

giải?

ƯC của hai hay nhiều số là gì?

- Gv gọi hs lên bảng thực hiện

- Gv chốt lại tương tự như bên hs

Đọc đề Viết các tập hợp … Chia 6 lần lượt cho … Nhân 8 với …

Trả lời

Hs lên bảng làm bài

Phát biểu

Trả lời Phát biểu Nhắc lại các cách làm Lên bảng làm bài Nhận xét

b) ∉, ∈,∈, ∈, ∉ Bài 2: Viết các tập hợp sau : a/ Ư (6); Ư (18); Ư (24); ƯC(6,18); ƯC(24,18);

b/ B(8); B (12); B(15); BC(8,12)

Hs thực hiện:

a/ Ư(6)= {1;2;3;6}; Ư(18) = { 1;2;3;6;9;18}

Ư(24) = { 1;2;3;4;6;8;12;24};

ƯC(6,18)={1;2;3;6}; ƯC(24,18)= {1;2;3;6};

b/ B(8) = {0;8;16;24;32;40;48;…};

B (12)= {0;12;24;36;48;60;72;…};

B(15)= {0;15;30;45;60;75;90;…};

BC(8;12) = {0;24;48;…};

Bài 3:Các Khẳng định sau đúng hay sai? a) 12 ∈Ư(6); 5 ∈ Ư(15) ; 7∈ƯC(6,18); 6

∈ƯC(6,18); 4∈ƯC(8,20);

b) 20 ∈B(6); 45 ∈B(15) ; 42∈BC(6,16);

48∈BC(6,16);

Giải : a) S; Đ ; S; Đ; Đ; b) S; Đ ; S; Đ

3 Củng cố, luyện tập :

Muốn tìm ƯC, BC của hai hay nhiều số ta có những cách nào?

Ta đã vận dụng những kiến thức nào để làm bài?

4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại các công thức tính và các bài tập đã làm

Bài tập: Viết các tập hợp sau :

a/ Ư (8); Ư (10); Ư (25); ƯC(8,10); ƯC(10,15);

b/ B(6); B (9); B(8); BC(8,6) ; BC(9,6)

Chuẩn bị kiến thức về ước chung, bội chung

5 Bổ sung:

I Mục Tiêu:

 Biết: Khi nào số tự nhiên a là ước (bội) của số tự nhiên b, thế nào là ƯC, BC

 Hiểu: Cách tìm ước, bội của một số; tím ƯC, BC của hai hay nhiều số

 Vận dụng: vận dụng thành thạo khi giải bài tập

II Chu ẩn bị:

1 GV : Các bài tập vận dụng 2 HS kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Viết các tập hợp sau : Ư (8); Ư (10); ƯC(8,10) (10đ)

Trang 9

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ 1: Chữa BT về nhà :

- Để làm BT trên em đã vận

dụng KT nào?

HĐ 2: Luyện tập

Gọi hs đọc đề bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Khi nào a gọi là bội của b?

Gọi hs lên bảng làm bài

Gọi hs đọc đề bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Khi nào a gọi là bội của b?

Khi đó b là gì của a?

Gọi hs lên bảng làm bài

Gọi hs đọc đề bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn tìm ước của 10 ta làm ntn?

Muốn tìm bội của 18 ta làm ntn?

Thế nào là ƯC của hai hay nhiều

số?

Muốn tìm ƯC của hai hay nhiều số

ta làm ntn?

Thế nào là BC của hai hay nhiều số?

Gv gọi hs lên bảng thực hiện

Trả lời

Trả lời Trả lời Lên bảng làm

Đọc đề Nhắc lại quan hệ chia

Trả lời Làm bài

Đọc đề Viết các tập hợp … Chia 10 lần lượt cho … Nhân 18 với …

Trả lời Trả lời

Hs lên bảng làm bài

1: Chữa BT về nhà :

Ư(8)= {1;2;4;8}; Ư(10) = { 1;2;5;10}

ƯC(8,10) = { 1;2}

2: Luyện tập

Bài 1: Các Khẳng định sau đúng hay sai? a) 3 ∈Ư(6); 4 ∈ Ư(15) ; 2∈ƯC(6,18); 6

∈ƯC(24,18); 5∈ƯC(8,20);

b) 24 ∈B(6); 44 ∈B(15) ; 42∈BC(6,13);

48∈BC(12,16);

Giải : a) Đ ; S; Đ; Đ;S b) Đ ; S; S; Đ

Bài 2: Điền Kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô

trống:

a) 8… Ư(21); 7… Ư(28); 9 … Ư(56)

7 ….ƯC(21,35); 9 ….ƯC(27,54) b) 35… B(5); 48… B(16); 34 … B(6)

56 ….BC(7,8); 45 ….BC(9,6) Giải : a) ∉,∈,∉,∈,∈ b) ∈,∈,∉, ∈, ∉

Bài 3: Viết các tập hợp sau : a/ Ư (10); Ư (15); Ư (20); ƯC(10,15); ƯC(20,10);

b/ B(18); B (12); B(16); BC(18,12) ; Giải

a/ Ư(10)= {1;2;5;10}; Ư(15) = { 1; 3;5;15}

Ư(20) = { 1;2; 4;5;10;20}; ƯC(10,15)={1;5}; ƯC(20,10)= {1;2;5;10};

b/ B(18) = {0;18;36;54;72;…};

B (12)= {0;12;24;36;48;60;72;…};

B(16)= {0;16;32;48;64;80;96;…};

BC(18;12) = {0;36;72;…};

3 Củng cố, luyện tập :

Muốn tìm ƯC, BC của hai hay nhiều số ta có những cách nào?

Ta đã vận dụng những kiến thức nào để làm bài?

4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại các các tìm ƯC, BCvà các bài tập đã làm

Bài tập: Viết các tập hợp sau :

a/ Ư (12); Ư (16); Ư (26); ƯC(12,16); ƯC(16,26);

b/ B(10); B (20); B(15); BC(15,10) ; BC(15,20)

Chuẩn bị kiến thức về ước chung, bội chung, ƯCLN và BCNN Cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

5 Bổ sung:

Trang 10

Trường THCS Giục Tượng Tuần : 16 Tiêt: 13+14 Ngày soạn: 26/10/2012

ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT, BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

I Mục Tiêu:

 Biết: thế nào là ƯCLN, BCNN

 Hiểu: Cách tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số

 Vận dụng: vận dụng thành thạo khi giải bài tập

II Chu ẩn bị:

1 GV : Các bài tập vận dụng 2 HS kiến thức liên quan

III Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm một số hạng chưa biết, một thừa số chưa biết ta làm như thế nào? 4đ

- Aùp dụng: tìm x , biết: (6đ)

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ 1: Nhắc lại kiến thức:

- Muốn tìm ƯCLN, BCNN của hai

hay nhiều số ta làm như thế nào?

HĐ 2: luyện tập:

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn tìm ƯCLN(40,60) ta làm ntn?

Các số nhỏ hơn 20 có những số

nguyên tố nào?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài cho biết gì ? yêu cầu làm gì?

126 và 210 có quan hệ gì với a? a

phải thảo mãn Đk nào?

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều

số ta làm như thế nào?

- Gv gọi hs lên bảng thực hiện

- Gv chốt lại tương tự như bên hs

em đã vận dụng những kiến thức nào

để làm bài tập trên ?

Đề bài yêu cầu làm gì?

Ta sẽ áp dụng kiến thức nào để giải?

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều

số ta làm như thế nào?

- Gv gọi hs lên bảng thực hiện

- Gv chốt lại tương tự như bên hs

Nhắc lại

Trả lời Trả lời 2;3;5;7;11;13;17;19 Lên bảng làm bài

Trả lời

126a; 210a Nêu cách làm lên bảng làm bài

phát biểu đọc đề, trả lời nêu cách làm phát biểu

lên bảng làm bài nhận xét

HĐ 1: Nhắc lại kiến thức:

Cách tìm ƯCLN, BCNN (SGK)

2: luyện tập:

Bài 1: Tìm ƯCLN của:

a) 40 và 60 b) 36, 60, 72 c) 60 và 96 d) 480 và 600 Chốt :

a) ƯCLN(40,60) = 20 c)ƯCLN(60,90)=12 b) ƯCLN(36,60,72)=12 d)ƯCLN(480,600)=120

Bài 2: Tìm số tự nhiên a, biết rằng :

126a; 210a và 10<a<30 Chốt : Vì 126 a; 210a và 10<a<30 Nên a∈ƯC (126,210) và 10<a<30 ƯCLN (126,210) = 42

Vậy a = 12; 21

Bài 3:Tìm ƯCLN rồi tìm các ƯC của 120 và 72

Giải :

120 = 23.3.5 ; 72 = 23.32 ƯCLN(120,72) = 23.3 = 24

Ư(24) = { 1;2;3;4;6;8;12;24}

=> ƯC(120,72)= { 1;2;3;4;6;8;12;24}

3 Củng cố, luyện tập :Qua các bài tập trên: em đã vận dụng những kiến thức nào?

Ngày đăng: 13/03/2017, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w