1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án học sinh yếu lớp 6 3 cột

29 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cộtGiáo án học sinh yếu lớp 6 3 cột

Trang 1

Tuần: 20- tiết: 1+2-lớp dạy: 6 Ngày soạn: 22/12/13

CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN

I Mục Tiêu:

 Biết: Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

 Hiểu: các bước để thực hiện phép tính

 Vận dụng: các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo, kết hợp tính nhanh khi có thể

II Chuẩn bị của gv, hs :

1 GV: Bài tập 2 HS: kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: tính a) 23 + (-56) , b) (-48) + (-13) (10d)

2/ Bài mới :

Hd1: kiến thức cần nhớ

Đề cộng hai số nguyên cùng dấu ta làm như

thế nào? (số nguyên dương, số nguyên âm?)

Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng bao

nhiêu?

Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau

ta làm như thế nào ?

Hd2: bài tập :

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Ta áp dụng kiến thức nào?

b) ta làm gì trước?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn tính nhanh các tổng trên ta làm ntn?

Ta áp dụng quy tắc nào ?

Khi bỏ dấu ngoặc trước có dấu – đta làm như

thế nào?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ? đề cho biết gì?

Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm ntn?

Yêu cầu Hs lên bảng làm bài

Gọi hs nhận xét

Trả lời

Đọc đề ,Trả lời Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

Tính GTTĐ của -135

Hs lên bảng làm

Tính nhanhTrả lời

Qt bỏ dấu ngoặcNhắc lại

Hs lên bảng làm bàia) -100 b) -75 c) -138 d) – 3500trả lời

tính giá trị của … thay giá trị của x vào

… lên bảng làm bài

nhận xét, bổ sung

1: kiến thức cần nhớ

Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu: SGK

Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

2: bài tập :

Bài tập 1: Thực hiện phép tínha) 18 + (-35) b) |-135| + (-142) c) 312 + (-251) d) 565 + 783 e) (-26) + (-17)

Giải a) -17 ; b) -7 ; c) 61; d) 1348 ; e) – 43

Bài tập 2: Tính nhanh a) 154 +[142 + ( -154) + (-242)] b) (-1375) – (75 - 1375)

c) (365 – 138) + (– 365) d) 35.(-25) + (-75).35 Giải

a) = 154 +(-154) +142 + (-242) = -100

b) -75 c) -138 d) – 3500 Bài tập 3 : Tính giá trị của biểu thức: a) x +(-46) biết x = 29 b) (-34) + x biết x = -17Giải : a) Thay x = 29 vào biểu thức x +(-46) ta được:

29 + (-46) = -17 Vậy khi x = 29 thì biểu thức

x +(-46) có gt bằng -17b) khi x = -17 thì biểu thức (-34) + x có gt bằng -51

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà: xem lại qui tắc cộng hai số nguyên, các bài tập đã làm

Làm bài tập 4 : tính a) 59 + (-63) b) | -52 | + (-73) c) 412 + (-376) d) (-459) +(- 763)

Trang 2

Bài tập 5 : Tính giá trị của biểu thức:a) x +(-46) biết x = -29; b) 17 + x biết x = -34; c) (-17) + x biết x =34Chuẩn bị kiến thức (qui tắc ) trừ hai số nguyên

IV Bổ sung

Tuần: 21- tiết: 21+22-lớp dạy: 6 Ngày soạn: 2/1/14

CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN

I Mục Tiêu:

 Biết: các bước trừ hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

 Hiểu: các bước để thực hiện phép tính

 Vận dụng: các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chuẩn bị của gv, hs :

1 GV: Bài tập 2 HS: kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: tính a) 59 + (-63) , b) | -52 | + (-73) (10 đ đđ)

2/ Bài mới :

Hd1: kiến thức cần nhớ

Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác

dấu ?

Quy tắc trừ hai số nguyên

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên ?

Chốt lại

Hd2 Bài tập

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn tính giá trị các biểu thức trên ta phải

làm như thế nào?

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta

làm ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Em vận dụng những kiến thức nào để làm

các bài tập trên ?

Đề bài yêu cầu làm gì ?

x đóng vai trò là gì trong biểu thức trên?

Ta áp dụng quy tắc nào ?

Gọi Hs lên bảng làm bài

Nhận xét

Đề bài yêu cầu làm gì ? đề cho biết gì?

Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm ntn?

Yêu cầu Hs lên bảng làm bài

Trả lời

Ghi nhận

Trả lờiPhát biểu

Trả lời

5 hs Lên bảng làm bàiTrả lời

Trả lờiPhát biểu Chuyển vế

Khi chuyển vế số hạng

…Lên bảng làm bài

tính giá trị của … thay giá trị của x vào

… lên bảng làm bài

1: kiến thức cần nhớ

Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu: SGK

Quy tắc trừ hai số nguyên Giá trị tuyệt đối của một số nguyên : sgk

2 Bài tập

Bt1: Tính giá trị của các biểu thức

a) 565 - 783 b) | -135 | - (-142) c) (-38) - (-26) d) 55 - (-26) e) (-56) - 17

Giải a) = -218 ; b) = 277;

c) = -12; d)= 81 ; e) = – 73

Bài tập 2: Tìm số nguyên x, biết : a) 15 + x = 9 b) x +7 = 0 c) x + 38 = 13 d) x–14 =17–(- 5) Giải a) x = 9-15

x = -6 b) x = -7 c) x = 13 – 38

x = -25 d) x -14 = 22

x = 22 + 14

x = 36Bài tập 3 : Tính giá trị của biểu thức: a) x - 46 biết x = 19 b) (-24) + x biết x = -18Giải : a) Thay x = 19 vào biểu thức

x -46 ta được: 19 - 46 = -27

Trang 3

Gọi hs nhận xét

Để giải được các bài tập trên em đã vận

dụng những kiến thức nào ?

nhận xét, bổ sung

Vậy khi x = 19 thì biểu thức

x - 46 có gt bằng -27 b) Thay x = -18 vào biểu thức (-24) + x ta được: (-24) + (-18) = -42 Vậy khi x = -18 thì biểu thức (-24) + x có gt bằng -42

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà: xem lại qui tắc cộng, trừ hai số nguyên, các bài tập đã làm

Bài tập: Điền số thích hợp vào ô trống:

a +b

Oân lại qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

IV Bổ sung

Trang 4

Tuần: 22- tiết: 23+24-lớp dạy: 6 Ngày soạn: 9/1/14

CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN

I Mục Tiêu:

 Biết: quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, nhân hai số nguyên cùng dấu

 Hiểu: các bước để thực hiện phép tính

 vận dụng các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chuẩn bị của gv, hs :

1 GV: Bài tập 2 HS: kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu (5d) Tính (-13).4 (5d) 2/ Bài mới :

Hd1: kiến thức cần nhớ

Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu,

nhân hai số nguyên cùng dấu ?

Chốt lại

Hd2: luyện tập :

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Ta áp dụng kiến thức nào để làm bài?

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta

làm ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta

làm ntn?

tích hai số nguyên cùng dấu, khác dấu là

số nguyên gì ?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

x đóng vai trò là gì trong biểu thức

trên?

Ta tìm x ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Trả lờiGhi nhận

Trả lờiQuy tắc nhân hai số nguyên khác dấuPhát biểu

Lên bảng làm bài

không làm phép tính hãy

so sánhNhắc lại quy tắcTrả lời

Lên bảng làm bài

Tìm số nguyên xTrả lời

Thực hiện phép chia Lên bảng làm bài

1: kiến thức cần nhớ

Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, nhân hai số nguyên cùng dấu: SGK

2: luyện tập :

Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức

a) (-8) 9 b) 6.(-7) c) (-12).12 d) 45.(-3) e) (-8).25

Giải : a) -72 ; b) -42; c) -144; d) -135 ; e) – 200

Bài tập 2: không làm phép tính

hãy so sánh :a) (-34).4 với 0, b) 25 với 25.(-7) c) (-8).5 và -8, d) (-4).(-25) và -19Giải

a) < ; b) > ; c) <; d) >

Bài tập 3: Tìm số nguyên x, biết:

a) 15 x = - 45 b) x (- 4) = - 48 Giải :

a) x = -3 b) x = 12

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà

Oân lại các kiến thức đã học , làm bài tập : Tính giá trị của các biểu thức

a) (-18) (-9) b) (-6 7 c) (-12) 2 d) (-450) 3 e) (-8).(-225) g) 18.(-6) h) (-34).(-4)

Oân lại các phép tính cộng, trừ, nhân các số nguyên

IV Bổ sung

Trang 5

Tuần: 25- tiết: 25+26-lớp dạy: 6 Ngày soạn: 10/2/14

CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN

(tiết 1: từ đầu đến hết BT1, tiết 2: phần cịn lại)

I Mục Tiêu:

 Biết: các bước cộng, trừ, nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

 Hiểu: các bước để thực hiện phép tính

 Vận dụng các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chuẩn bị của gv, hs :

1 GV: Bài tập 2 HS: kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu (4d)

a) Tính (-13).(-4) (4d) b) So sánh (-13).(-4) và 13 4 (2d)

2 Bài mới :

Hd1: kiến thức cần nhớ

Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, nhân

hai số nguyên cùng dấu ?

Chốt lại

Hd2: Bài tập :

Đề bài yêu cầu làm gì?

Phép tính ở BT1 là phép tính gì ?

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, cùng

dấu ta làm như thế nào?

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì?

Em có nhận xét gì về kết quả của tích hai

số nguyên cùng dấu? về kết quả của phép

nhân hai số nguyên khác dấu?

Qua đó em rút ra kết luận cho các trường

hợp trên ntn?

Gọi hs đọc đề

Đề bài yêu cầu làm gì ?

37.(-8) = ?

từ đó suy ra các kết quả của các phép tính

trên bằng bao nhiêu?

Đề bài yêu cầu làm gì?

Để tìm giá trị x ta vận dụng kiến thức nào?

Em hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế?

Gọi hs lên bảng làm bài

Trả lờiGhi nhận

Trả lờiNhân hai số nguyênPhát biểu

hs lên bảng làm bài

Trả lờiNêu nhận xétTrả lời

Đọc đềTrả lờiTrả lời

Đọc đề,Trả lờiquy tắc chuyển vế

Trả lờiLên bảng làm bài

1: kiến thức cần nhớ

Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, nhân hai số nguyên cùng dấu: SGK

2: Bài tập :

Bài tập 1: Thực hiện phép tính :

a) (+8).(+11) b) (-6).(-17) c) (-12).(-12) d) (+450).(+3) e) (-8).(-225) f) (+8).(-7) Giải : a) 88 ; b)102; c) 144; d) 1350 ; e) 1800; f) -56

Bài tập 2: không làm phép tính hãy so

sánh :a) (-34).(-4) với 0 b) (-25).4 với (-5).(-7) c) (-8).5 với 0

Chốt : a) > ; b) < ; c) <

Bài tập 3: Tính 37.(-8), từ đó suy ra

các kết quả : a/ (+37).(+8) b/ (-37).(+8) c/ (-37).(-8) d/ (+8).(-37) Giải

37.(-8) = -296 suy ra : a) =296 b) = -296 c)= 296 d)= -296

Bài tập 4 : Tìm số nguyên x, biết :

a) 14 + x = 5 b) x – 8 = (-4)c) x + 18 = (-35) + 19

Giải :a) x = 5 – 14 b) x = (-4) + 8

x = -9 x = 4c) x + 18 = -16

x = -34

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

Trang 6

4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà: xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải

Bài tập: Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 8

Tuần: 26- tiết: 27+28-lớp dạy: 6 Ngày soạn: 18/2/14

RÚT GỌN PHÂN SỐ

I Mục Tiêu:

 Biết: quy tắc để rút gọn phân số

 Hiểu: các bước để thực hiện rút gọn phân số và thực hiện phép tính

 Vận dụng: các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chu ẩn bị của gv, hs :

GV: Bảng phụ bài tập; Hs: Kiến thức liên quan

III tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : phân số tối giản là gì? (3d)

Viết phép chia: 36:27 dưới dạng phân số rồi rút gọn phân số (7d)

2/ Bài mới :

Hd1: kiến thức liên quan

Hãy nhắc lại các tính chất cơ bản của

phân số?

phân số tối giản là gì?

Muốn rút gọn phân số ta làm ntn ?

Chốt lại

Hd2: bài tập :

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn rút gọn phân số ta làm ntn?

Muốn kiểm tra kết quả tìm được có đúng

không ta làm gì ?

Có thể áp dụng “phương pháp” này để

rút gọn PS không?

Nhắc lại Phát biểu

Ghi nhận

Đọc đề và trả lờiNhắc lại quy tắcrút gọn các phân sốKhơng

Hd1: kiến thức liên quan

Tính chất cơ bản của Ps (SGK trang 10)

Quy tắc : rút gọn phân số

98= 98=8 ( “rút gọn” cho 9)

Em hãy kiem tra xem kết quả tìm được có đúng không?

Trang 9

Yêu cầu Hs lên bảng rút gọn theo qui tắc.

Hãy cho vd PP trên áp dụng rút gọn là

sai?

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn rút gọn các phân số này ta làm

ntn?

- Muốn tìm UCLN của hai hay nhiều số

ta làm ntn?

Nhắc lại các số nguyên tố nhỏ hơn 30?

Muốn rút gọn phân số ta làm ntn?

e), f) ta tiến hành ntn?

g) trên tử ta cần áp dụng tính chất gì trước

khi rút gọn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Lên bảng làm bàiNêu VD

Trả lờiTrả lờiNhắc lại

Phát biểuTrả lờiNêu cách làm

Lên bảng làm bài

Có thể áp dụng “phương pháp” này để rút gọn PS không?

Giải : Các kết quả trên đều đúng nhưng không thể áp dụng PP này VD: 21 21 2

13 13= =3 saiBài 2: Rút gọn các phân số sau

a/ 28

35 b/ 36

45

− c/ 1428

− d)

3224

− Giải:

a/ 45 b/ −54 c/12 d) −34

Bài tập 3 : Rút gọn :

a) 3212

− b) 26

156

− c)

11143

− d)

3514e) 4.7

3

− b) 1

6 c) 1

13

− d) 5

2 e) 4.7

9.4.8= 7

72 f) 3

10 g) -6

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

Muốn rút gọn phân số ta làm như thế nào?

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

Học bài và xem lại các Bt đã làm

Bài tập: : Rút gọn :

3 20

Xem lại cách quy đồng mẫu số nhiều phân sô

IV Bổ sung:

Tuần: 27- tiết: 29+30-lớp dạy: 6 Ngày soạn: 18/2/14

QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN SỐ (tt)

I Mục Tiêu:

 Biết:phép biến đổi để có các phân số cùng mẫu là quy đồng mẫu số các phân số

 Hiểu: các bước để tiến hành quy đồng

 Vận dụng các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo

II Chu ẩn bị của gv, hs :

GV: Bảng phụ bài tập; Hs: Kiến thức liên quan

Trang 10

III tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : quy đồng mẫu các phân số 3

16 ; 5

24 (10đd)2/ Bài mới :

Đề bài yêu cầu làm gì?

Để viết các phân số dưới dạng PS có

mẫu là 36 ta làm ntn?

Muốn quy đồng mẫu số các PS ta làm

ntn? mẫu số chung các phân số này là

bao nhiêu?

Yêu cầu Hs lên bảng

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn quy đồng phân số ta làm ntn?

Đối với phân số có mẫu âm ta làm ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Chốt lại bài làm

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn quy đồng phân số ta làm ntn?

Đối với phân số có mẫu âm ta làm ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Chốt lại bài làm

Trả lời

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 36:

Quy đồng mẫu sốTrả lời

Lên bảng làm bài

Trả lờiNhắc lại QT Viết thành …

Lên bàng làm bàiNhận xét

Trả lờiNhắc lại qt Phát biểu Làm bài Nhận xét bổ sung

3

− , 2

3 , 12

− ,

624

− ,

34

− , 56

− Giải: 1

3

− = 1236

−, 2

3=24

36 , 12

− =

1 18

2=36 , 6

24

936

− , 34

− = 2736

−, 56

− = 3036

Bài tập 2: Quy đồng mẫu các phân số,

và nhận xét : a) 23

25

− và 23232525

− b)

17

63 và1717

6363 Giải : a) MSC: 2525

2325

= 23232525

; 23232525

23232525

− vậy 23

25

− = 23232525

b) 17

63 = 1717

6363 Bài tập 3: quy đồng mẫu số các phân số: a) 7

10

−và 1

33 b) 5 3, , 9

−Giải : a) MSC: 330

Ta có 7

10

− = 231330

; 1

33= 10330b) MSC: 140

514

− = 50140

3 Củng cố, luyện tập : Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì?

Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà : xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải

Bài tập: quy đồng mẫu số các phân số: a) 7

15

−và 1

−Xem lại cách so sánh phân số chuẩn bị cho tiết sau

IV Bổ sung:

Trang 11

Tuần: 28- tiết:31+32-lớp dạy: 6 Ngày soạn: 18/2/14

QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN SỐ (tt)

Tiết 1: từ đầu đến hết BT1 tiết 2: phần cịn lại

I Mục Tiêu:

 Biết:phép biến đổi để có các phân số cùng mẫu là quy đồng mẫu số các phân số

 Hiểu: các bước để tiến hành quy đồng

 Vận dụng các quy tắc làm bài tập chính xác, thành thạo khi quy đồng

II Chuẩn bị : GV: Bảng phụ bài tập; Hs: Kiến thức liên quan

III tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ :quy đồng mẫu các phân số 5 3, , 9

Đề bài yêu cầu làm gì?

Muốn quy đồng mẫu số các PS ta làm

ntn? mẫu số chung các phân số này là

bao nhiêu?

Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số

ta làm ntn?

Yêu cầu Hs lên bảng

Gọi hs đọc đề bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn quy đồng phân số ta làm ntn?

Em có nhận xét gì về mẫu số ở các PS

trong câu a? MSC là bao nhiêu ?

Đối với phân số có mẫu âm ta làm

ntn?

Gọi hs lên bảng làm bài

Chốt lại bài làm

Trả lờiGhi nhận Trả lờiPhát biểu

Trả lời

Lên bảng làm bàiNhận xét bổ sung Đọc đề

Trả lời

Phát biểuTrả lời Trả lời

Làm bàiNhận xét

− b)

1763

− và11

15 Chốt: a) MSC: 150

1725

= 102150

; 2330

115150

− b) MSC: 315

1763

= 85315

5.3 2 =5.3 2b) MSC: 140

714

− = 70140

; 1120

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

Muốn quy đồng phân số ta làm ntn?

4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà : xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải

Bài tập: quy đồng mẫu số các phân số: a) 8

IV Bổ sung:

Trang 12

Kiểm tra Học sinh yếu 45 phút

Tuần 27

Đề :

Câu 1 (3đ) : Thực hiện phép tính :

a) (-17) + 6 b) (-18) - 11 c) (-4).(-25) d) (-17 ) 31 + 69 (-17)

Câu 2 (2đ): Tính giá trị của biểu thức x + (-18) , biết x = 25

Câu 3(3đ): Tìm số nguyên x biết :

a) x + 17 = -19 b) 2x - 21 = -73

Câu 4 (2đ): Quy đồng mẫu số của các phân số sau : 7

12 − và 13 18 − − Bài làm

Đáp án Câu Nội dung Điểm Câu Nội dung Điểm 1 a) (-17) + 6 = -9 b) (-18) - 11 = -29 c) (-4).(-25) = 100 d) (-17 ) 31 + 69 (-17) = (-17 ) (31 + 69) = (-17 ) 100 = -1700 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 3 a) x + 17 = -19 x = -19 -17 x =-36

b) 2x - 21 = -73 2x = -73 +21 2x = -52

x = -52 :2 x = 26

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

2 Thay x = 25 vào biểu thức x + (-18)

Ta được : 25 + (-18) = 7

1đ 1đ

12

13 18

− =

13.( 2) 18.( 2)

26 36

1đ 1đ

Trang 14

Tuần: 29- tiết:33+34-lớp dạy: 6 Ngày soạn: 11/3/14

CỘNG PHÂN SO

Tiết 1: từ đầu đến hết BT1 tiết 2: phần cịn lại

I Mục Tiêu:

 Biết: quy tắc cộng phân số

 Hiểu: các bước tiến hành cộng phân số

 Vận dụng kiến thức làm bài tập chính xác, thành thạo

II

Chuẩn bị c ủa gv, hs :

GV: các bài tập vận dụng HS : kiến thức liên quan

III Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : quy đồng mẫu số các phân số: 8

HĐ1: Ơn lại kiến thức

Hãy Nêu: quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu,

khơng cùng mẫu

Chốt lại

HĐ2: Bài tập

Đề bài yêu cầu làm gì?

Em có nhận xét gì về các phân số của tổng ở

từng câu?

Mẫu số chung trong câu a là bao nhiêu?

Em có nhận xét gì về tử và mẫu của các

phân số câu c?

Gọi hs lên bảng

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Muốn tìm x trong các câu trên ta làm ntn?

HD: Trong câu c ta cần tìm

3

x

= ? (ta tính kết quả ở vế phai) => x

Gọi hs lên bảng làm bài

Đề bài yêu cầu làm gì ?

Để tính nhanh ta áp dụng kiến thức nào?

Ta áp dụng tính chất nào?

HD:Câu b cần đổi Ps có mẫu âm về dạng PS

có mẫu dương

Gọi hs lên bảng làm bài

Để giải được các bài tập trên em đã vận

dụng pp nào ?

Hs Trả lờiLắng nghe

Đọc đề, trả lờiNêu nhận xétTrả lời

Làm bài

Đọc đề, trả lờiNêu cách làmTrả lời

Làm bàiNhận xét

Đọc đề, trả lờiPhát biểuTrả lời

Làm bàiTrình bày

1 Kiến thức cần nhớ

* quy tắc cộng hai phân số cùng

mẫu, khơng cùng mẫu: sgk 2: Bài tập

Bài tập 1: Tính các tổng sau :a) 3

5+ 74

− b) 1

8

− +

58

a) 2320

− b) 3

4

− c) 1 d) 21

− c) x =15 + 2

6 Giải: a) x = 21

52 b) x = 11

7 c) x = 16

30 = 815 Bài tập 3 : Tính nhanh :

a) A= 5

13+

57

−+ 2041

−+ 8

13+

2141

− b) B= 5

9

−+ 8

15+

211

−+ 49

− +

7

15 Giải

a) A = 5

7

− b) B = 2

11

3 Củng cố, luyện tập : Để giải được các bài tập trên em đã vận dụng những kiến thức nào ?

4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà xem lại các qui tắc và các bài tập đã giải

Bài tập 1 : Tính các tổng sau : a) 2

Ngày đăng: 13/03/2017, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w