- Bộ phận dưới cựng của một số sự vật cú tỏc dụng đỡ cỏc bộ phận khỏc.. - Bộ phận dưới cựng của một số sự vật bỏm chặt trờn nền.. -- Bộ phận dưới cựng của một số sự vật cú tỏc dụng đỡ
Trang 1GV.NguyÔn ThÞ TuyÕt Mai- THCS TiÒn An- TP B¾c Ninh
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Thế nào là nghĩa
của từ? Lấy ví dụ?
Trả lời:
- Nghĩa của từ là nội dung
(sự vật, tính chất, hoạt
động, quan hệ ) mà từ
biểu thị
- Ví dụ: Khôi ngô: (vẻ mặt)
sáng sủa, thông minh .
Câu 2:Có mấy cách giải
thích nghĩa của từ?
A Một
B Hai
C Ba
D Bốn B
Trang 31 Ví dụ
Cái gậy có một chân Biết giúp bà khỏi ngã
Chiếc com-pa bố vẽ
Có chân đứng, chân quay
Cái kiềng đun hàng ngày
Ba chân xoè trong lửa
Chẳng bao giờ đi cả
Là chiếc bàn bốn chân
Riêng cái võng Trường Sơn Không chân, đi khắp nước
(Vũ Quần Phương)
Em hóy cho biết
cú mấy sự vật cú
chõn được nhắc
tới trong bài thơ?
Tro ng b
ài th ơ
cú m ấy s
ự vậ t khụ ngcú
chõ n?
Trang 4Tiết 19 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
-Sự vật cú chõn: cỏi gậy, chiếc compa,
cỏi kiềng, chiếc bàn
- Sự vật khụng cú chõn: cỏi vừng
I Từ nhiều nghĩa
1 Ví dụ 1:
* Nhận xột :
* Giải thớch nghĩa của từ “chõn”
* V ớ dụ2:
-An vừa đi , vừa nhảy chõn sỏo.
-Tụi đang đứng ở chõn
nỳi.
-Nam cũng cú chõn
trong đội búng.
- Bộ phận dưới cựng của cơ thể người, động vật dựng để đi đứng.
- Bộ phận dưới cựng của một số sự vật cú tỏc dụng đỡ cỏc bộ
phận khỏc.
- Bộ phận dưới cựng của một số sự vật bỏm chặt trờn nền.
- Biểu trưng cho địa vị, tư thế trong tập thể, tổ chức.
= > Từ “ chân “ là từ có nhiều nghĩa
Trang 5Em hãy tìm nghĩa của một số từ sau?
- Xe đạp:
- Học sinh:
- Compa:
Chỉ một loại xe phải đạp mới đi được.
Chỉ những người theo học ở trường Tiểu học, THCS, THPT.
Chỉ một loại đồ dùng học tập.
Em có nhận xét gì về nghĩa của
các từ này?
Từ có một nghĩa.
1 Ví dụ 1:
Trang 6Sau khi tìm hiểu nghĩa của các từ chân, xe đạp, học sinh,
compa, em có nhận xét gì về nghĩa của từ?
- Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa.
2 Bài học:
Em lấy ví dụ về
từ nhiều nghĩa?
Mũi
- Chỉ bộ phận cơ thể người, động vật có đỉnh nhọn VD: Mũi người, mũi hổ
- Chỉ bộ phận phía trước của phương tiện giao thông đường thuỷ
VD: Mũi tàu, mũi thuyền
- Chỉ bộ phận nhọn sắc của vũ khí
VD: Mũi dao, mũi lê
- Chỉ bộ phận của lãnh thổ VD: Mũi Né, mũi Cà Mau
Trang 7II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Em hãy xem lại nghĩa của từ
“chân“ và cho biết nghĩa đầu tiên của từ chân là nghĩa nào?
1 Ví dụ:
Trang 8Tiết 19 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
I Từ nhiều nghĩa
II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
* Nhận xét:
1 Vớ dụ:
Nghĩa của từ “ chõn’:
=> Nghĩa gốc
-Bộ phận dưới cựng của cơ thể ngừời,động vật dựng
để đi, đứng
Bộ phận dưới cựng của một số sự vật cú tỏc dụng
đỡ cỏc bộ phận khỏc.
- Bộ phận dưới cựng của một số sự vật bỏm chặt trờn
nền.
- Biểu trưng cho địa vị, tư thế trong tập thể, tổ chức.
=> Nghĩa chuyển
Trang 9II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
1 Ví dụ:
Vậy em hiểu thế nào là hiện tượng chuyển nghĩa của từ?
- Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ tạo ra những
từ nhiều nghĩa
2 Bài học
-Trong từ nhiều nghĩa có:
+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hỡnh thành cỏc ngh aĩ khỏc
+ Nghĩa chuyển là nghĩa được hỡnh thành trờn cơ sở của nghĩa gốc.
Trang 10Cái gậy có một chân Biết giúp bà khỏi ngã
Chiếc com-pa bố vẽ
Có chân đứng, chân quay
Cái kiềng đun hàng ngày
Ba chân xoè trong lửa
Chẳng bao giờ đi cả
Là chiếc bàn bốn chân
Riêng cái võng Trường Sơn Không chân, đi khắp nước
(Vũ Quần Phương)
Những cái chân
Bài thơ “Những cái
chân” từ chân được
dùng với nghĩa
nào?
Từ “chân” trong bài thơ được
dùng với nghĩa chuyển
- Thông thường, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định Tuy nhiên trong
một số trường hợp từ có thể được hiểu đồng thời theo cả nghĩa gốc lẫn nghĩa
chuyển
Tiết 19 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Trang 11- Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra
những từ nhiều nghĩa.
- Trong từ nhiều nghĩa có:
+ Nghĩa gốc: là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình
thành các nghĩa khác.
+ Nghĩa chuyển: Là nghĩa được hình thành trên cơ sở của
nghĩa gốc.
- Thông thường, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định
Tuy nhiên trong một số trường hợp, từ có thể được hiểu
đồng thời theo cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển.
Trang 12Tiết 19 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
2 Bài học
-Giữa các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có cơ sở ngữ
nghĩa chung
- Từ đồng âm phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau
VD: Từ “ chân” có điểm chung là bộ phận dưới cùng tiếp xúc với đất
VD: - Con chim nhốt trong lồng
1
- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
2
+“ lồng 1” chỉ sự vật làm bằng tre, kim loại để nhốt chim, gà, vịt
+ “ lồng 2” chỉ hành động của con ngựa đang đứng bỗng vựng chạy lung tung
Lưu ý: Cần phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm:
I Từ nhiều nghĩa
1 Vớ dụ:
Trang 13III Luyện tập
Bài 1: Hãy tìm ba từ chỉ bộ phận cơ thể người và kể ra một số ví dụ
về sự chuyển nghĩa của từ?
đầu
- Chỉ bộ phận cơ thể chứa não bộ, ở trên cùng
VD: đau đầu,
- Chỉ bộ phận ở trên cùng, đầu tiên
VD: đầu danh sách, đầu bảng
- Là bộ phận quan trọng nhất
VD: đầu đàn, đầu đảng
II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
1 Vớ dụ:
2 Bài học
Trang 14Bài 2 Dùng bộ phận của cây cối để chỉ bộ phận của cơ thể người?
III Luyện tập
Tiết 19 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Lá: lá phổi, lá gan, lá lách, lá mỡ
- Quả: Quả tim, quả thận
- Búp: Búp ngón tay
Bài 3 Dưới đây là một số hiện tượng chuyển nghĩa của từ tiếng Việt Hãy tìm thêm trong mỗi hiện tượng chuyển nghĩa đó ba ví dụ minh hoạ.
a Chỉ sự vật chuyển thành chỉ hành động: Cái cưa cưa gỗ,
cái cuốc cuốc đất, cân muối muối dưa
b Chỉ sự hành động chuyển thành chỉ đơn vị:
+ Đang bó lúa gánh ba bó lúa, + Đang nắm cơm ba nắm cơm
+ Đang gói bánh ba gói bánh
Trang 15Bµi 4: Đọc đoạn trích dưới đây và trả lời câu hỏi :
a Tác giả đoạn trích nêu lên mấy nghĩa của từ “Bụng”? đó là những
nghĩa nào? Em có đồng ý với tác giả không?
a1: Bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa dạ dày, ruột
a2: Biẻu tượng của ý nghĩa sâu kín không bộc lộ ra đối với người,
việc nói chung
a3: Phần phình to ở giữa một số vật VD: Bụng chân
- tốt bụng: Nghĩa của a2
b Nghĩa của từ “ Bụng”
- săn chắc: Nghĩa của a3
- ấm bụng: Nghĩa của a1