Kiến thức : Biết nhắc lại một số quy tắc, nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. Các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.. Kĩ năng : Vận dụng các quy tắc vào giải m
Trang 1Ngày soạn : 15/10/2010
Ngày giảng 8A, 8B: 18/10/2010
Tiết 19 ôn tập chơng I
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Biết nhắc lại một số quy tắc, nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với
đa thức Biết khi nào đa thức chia hết cho đa thức Các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kĩ năng : Vận dụng các quy tắc vào giải một số bài tập ở SGK tính toán, làm tính
chia, phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác.
II Đồ dùng dạy học
1 GV : thớc thẳng Bảng phụ :
1) (A+B) 2 =A2 + 2AB+B2 2) (A B− ) 2 = 2 − AB+
3) A2 −B2 = ( )( ) + − 4) ( ) + 3 = A3 + 3A B2 + 3AB2 +B3
5) (A B− ) 3 = − + − 6) A3 +B3 = ( )( A B A2 AB B+ 2 )
7) A3 −B3 = ( )( A B A2 AB B+ 2 )
2 HS : thớc thẳng
III Tổ chức giờ học
*Khởi động ( 2’ )
GV kiểm tra lại sự chuẩn bị của HS
Hoạt động 1 : Ôn tập đơn thức, đa thức (12 phút) Mục tiêu : HS đợc củng cố và khắc sâu cách nhân đơn thức với đơn thức, đa thức với
đơn thức
Cách tiến hành
- GV :
+) Phát biểu QT nhân đơn thức với đa
thức Làm BT 75a (SGK)
+) Phát biểu Q/Tắc nhân đa thức với đa
thức Làm BT 76a SGK-33
+) Hs3: Làm BT 76b.
GV goị HS nêu nhận xét bài của bạn
I Ôn tập đơn thức, đa thức
- HS1 : trả lời và thực hiện
Bài 75: (SGK - 33)
a) 5x2(3x2 − 7x+ 2)= 15x4 − 35x3 + 10x2
b) (2 2 3 2)
3
2
y xy y x
3 2
2 2 3
3
2 2
3
4
xy y
x y
=
- HS2, HS3 : trả lời và thực hiện
Bài 76 ( Sgk - 33)
a) (2x2 − 3x)(5x2 − 2x+ 1)
x x x x
x
10 4 − 3 + 2 − 3 + 2 −
=
=10x4 −19x3 +8x2 −3x.
b) (2 − 2y) (3xy+ 5y2 +x)
Trang 2GV sửa sai (nếu có)
Kết luận : GV chốt lại những kiến thức cơ
2 10 6
5
3x2y+ xy2 +x2 − xy2 − y3 − xy
=
xy y
x xy y
3 2 − 2 + 2 − 3 −
=
HS nhận xét bản
Hoạt động 2 : ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ vàphân tích đa thức
Mục tiêu : HS đợc củng cố và khắc sâu kiến thức về 7 HĐT và các cách phân tích đa
thức thành nhân tử
Đồ dùng dạy học : thớc thẳng Bảng phụ
Cách tiến hành
- GV treo bảng phụ bảng 7 HĐT Dạng
điền khuyết và yêu cầu cả lớp viết dạng
T/Q của “7 hằng đẳng thức đáng nhớ" vào
vở, 1 học sinh lên bảng điền 3 HĐT đầu
- GV gọi 2 HS lên bảng giải bài tập 77
+) Trớc khi làm yêu cầu HS nêu HĐT cần
vận dụng
+) Yêu cầu cả lớp cùng làm
- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 78 a)
+) Yêu cầu dới lớp cùng làm ra nháp
+) Lu ý H/s: Tránh sai dấu khi làm phép
tính trừ
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, bổ sung
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
79 trong 5 phút
+) Nhóm 1, 3 : Làm bài 79 (a)
+) Nhóm 2, 4 : Làm bài 79 c)
- GV gọi đại diện nêu nhận xét kết quả
II Ôn tập về HĐT đáng nhớ và
ph-ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- HS quan sát và lên bảng làm
- 2 HS lên bảng
Bài 77 ( Sgk -33 )
2 4
4y xy x y x
với x= 18 , y= 4 thì
M =(18 − 2 − 4)2 = 10 2 = 100
b) N = 8x3 − 12x2y+ 6xy2 −y3
= ( 2x) − 3 ( 2x) 2y+ 3 2xy2 −y3
=(2x−y)3 Với x = 6, y = 8 thì :
(2 6 − ( − 8)2 = 20 2 = 8000
=
- 1 HS lên bảng làm
Bài 78 ( SGK - 33 )
a) (x+ 2)(x− 2) (− x− 3)(x+ 1)
1 2 3 2
4 2
2 − − + + = −
- HS nhận xét
Bài 79 ( Sgk - 33 )
a) x2 − 4 +(x− 2) (2 = x+ 2)(x− 2) (+ x− 2)2
( − 2)( + 2 + 1) (= − 2)( + 3)
c) x3 − 4x2 − 12x+ 27 = (x2 + 27) (− 4x2 + 12x)
( + 3) ( 2 − 3 + 9)− 4 ( + 3)
Trang 3của từng nhóm
- GV nhận xét, sửa sai (nếu có)
Kết luân: GV chốt lại những kiến thức cơ
bản đã ôn tập cho HS
( + 3) ( 2 − 3 + 9 − 4 )=( + 3) ( 2 − 7 + 9)
- Các nhóm nhận xét chéo
- HS nghe
* Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà (2’)
Tổng kết : GV nhận xét thái độ học tập của HS
Hớng dẫn học tập ở nhà
- Ôn tập quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- BTVN : 80, 81 ( SGK – 33)
- Tiết 20 Ôn tập tiếp
Ngày soạn : 15/10/2010
Ngày giảng 8A : 21/10/2010
8B : 20/10/2010
Tiết 20 Ôn tập chơng I (Tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Hệ thống các kiến thức cơ bản về chia đơn thức cho đơn thức, chia đa
thức cho đơn thức, chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp
2 Kỹ năng : HS thực hiện đợc phép chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn
thức, chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp
II Đồ dùng dạy học
1 GV : thớc thẳng.
2 HS
III Tổ chức giờ học
Khởi động (3 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Hoạt động 1: Ôn tập về chia đa thức (22’) Mục tiêu : HS đợc củng cố và khắc sâu những k/thức đã học vè chia đa thức
Cách tiến hành
- GV :
+) Hãy phát biểu các QT
+) Chia đơn thức cho đơn thức
1 Ôn tập về chia đa thức
- HS trả lời
Trang 4+) Chia đa thức cho đơn thức.
- Cho HS làm B/T 80 Sgk-33
- GV gọi 3 HS lên bảng thực hiện
Sau khi học sinh làm xong giáo viên hỏi:
- Các phép chia trên có phải là phép chia hết
không?
-Khi nào đơn thức A chia hết cho đa thức B?
- Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức
B? cho VD
- Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức
B? cho VD
Kết luận: GV chốt lại cho HS về cách chia
đa thức
3 HS lên bảng
Bài 80 (SGK - T33)
a) 6x3 −7x2 −x+2 2x +1
6x3 + 3x2 3x2 − 5x+ 2
− 10x2 − +x 2
2
10x 5x
4x+ 2
4 x + 2
0
b) x4 −x3 +x2 +3x 2
2 3
x4 − 2x3 + 3x2 2
x3 −2x2 +3x
x3 −2x2 +3x
0 c) (x2 −y2 + 6x+ 9):(x+y+ 3)
=[ (x2 + 6x+ 9)− y2]:(x+ y+ 3) ( )
= x y y x y
( + + 3)( − 3 + ) (: + + 3)= − + 3
= x y x y x y x y
- HS trả lời
HS nghe
Hoạt động 2 : Một số dạng toán khác(15 phút)
Mục tiêu : HS biết vận dụng những kiến thức đã học để giải đợc 1số dạng bài toán khác
Cách tiến hành
GV : Muốn chứng tỏ giá trị của A không
phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm thế
nào?
GV hớng dẫn cách làm cho HS
- Yêu cầu 1HS lên bảng thực hiện, các HS
khác làm vào vở
Y/c 1Hs nhận xét cách trình bày của bạn
2 Một số dạng toán khác
HS trả lời
Bài 1
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
A = (x - 1)3- (x + 1)3+ 6(x + 1)(x - 1)
Giải
A =x3-3x2+3x- 1- (x3+3x2+3x+1)+6 (x2-1) = x3-3x2+3x-1-x3-3x2 -3x-1+6x2-6=-8 Kết quả là hằng số-8 nên giá trị của biểu
Trang 5Kết luận
GV chốt lại toàn bộ những k/thức cơ bản
đã học trong chơng I
thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến
*Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5 phút)
Tổng kết : GV nhận xét thái độ học tập của HS
Hớng dẫn học tập ở nhà
- Ôn tập các câu hỏi và các dạng BT của chơng I
- Xem lại các BT ôn tập chơng I
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết