1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyết minh đồ án nền móng

52 628 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án Nền Móng là một trong những đồ án quan trọng trong kỳ học này của chúng em.Đồ án cần nhiều kiến thức của các bộ môn chúng em đã học nh : Bê Tông , Cơ Kết Cấu , Địa Chất Công Trình

Trang 1

Lời Nói Đầu

Nền và Móng là môn học rất quan trọng quan với mọi sinh viên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Nó giúp sinh viên bọn em có nhũng kiến thức cơ bản

về kỹ thuật thi công nền móng , nắm đợc trình tự thi công nền móng các công trình xây dựng thờng gặp và nhiều kỹ năng cơ bản khác Đi kèm môn học có đồ án : “Đồ

án Nền và Móng “ gọi tắt là đồ án Nền móng nhằm mục đích đa cách kiến thức sách

vở ra thực tế

Đồ án Nền Móng là một trong những đồ án quan trọng trong kỳ học này của chúng em.Đồ án cần nhiều kiến thức của các bộ môn chúng em đã học nh : Bê Tông , Cơ Kết Cấu , Địa Chất Công Trình Cơ học Đất Đây là cơ hội để chúng em vận dụngkiếm thức các môn học lên thực tế là cơ hội để thực hành các kỹ năng mềm kỹ năng hoạt động nhóm là một cơ hội để thể hiện mình và là một lần kiểm tra lại mình

Đợc sự giúp đỡ của các thầy cô trong khoa Xây Dựng trờng Đại Học Vinh đặc biệt là thầy giáo Th.S Hồ Viết Chơng và sự làm việc không biết mệt mỏi của bốn thành viên trong suốt một thời gian đã hoàn thành Đồ án

Nhóm chúng em đã cố gắng trình bày bản thuyết minh ngắn gọn rõ ràng dễ hiểu nhất Trong quá trình làm Đồ án mặc dù đã cố gắng hết nhng không thể tránh đ-

ợc những thiếu sót mong đợc sự góp ý của thầy cô và các bạn để chúng em tiếp thu một cách hiệu quả nhất để xứng đánh là sinh viên Trờng Đại Học Vinh xứng đáng là sinh viên khoa Xây Dựng

Trờng Đại Học Vinh Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

BIÊN BảN THàNH LậP NHóM Đồ áN

Trang 2

Tên đồ án: Đồ án Nền và Móng

Thời gian thực hiện:Từ ngày 21/4/2012- đến ngày 30/5/2012

- Căn cứ vào mục đích và tính chất của Đồ án

- Căn cứ vào nội dung công việc phải thực hiện

- Căn cứ vào yêu cầu của nhóm,thời gian thực hiện nhóm

- Căn cứ vào sự hớng dẫn và chỉ đạo của Thầy giáo K.s Lê Thanh Hải

Tiến hành thành lập nhóm gồm các thành viên sau:

1.Trần Văn Bình Lớp 50K1 Mssv: 0951060205

2.Nguyễn Quang Vũ Lớp 50K1 Mssv: 0951060190

3.Trần Văn Hng Lớp 50K1 Mssv: 0951060172

4.Nguyễn Đậu Nam Lớp 50K1 Mssv: 0951060125

5 Nguyễn Như Lai Lớp 49K1 Mssv:

Theo sự hớng dẫn của Thầy giáo K.s Lê Thanh Hải

nhóm đã thảo luận và đi thống nhất đặt tên nhóm là “Dream Team“.

III.Mục tiờu của nhúm

Trang 3

- Tạo phong cách làm việc nhóm chuyên nghiệp, đúng tiến độ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đợc giao

- Phấn đấu đạt 2 th nh Viên đạt điểm A các thành viên còn lại đạt đểm B+à

- Hoàn thiện kỹ năng cứng kỹ nnawng từ sách vở nhóm Dream team sẽ đi thực tế để để hiểu sâu hơn mối liên hệ giữa lý thuyết và thực tế

NỘI QUY làm đồ án

GVHD: Th.S Hồ Viết Chơng

A Nội quy chung:

Sau khi b n bạc thống nhất các th nh viên, à à nhóm đồ án đã đa ra một số nội quy làm việc nh sau:

1 Mỗi thành viên phải tự ý thức đọc tham khảo tài liệu tự giác sắp xếp thời gian cho đồ án

2 Làm việc chăm chỉ nghiêm túc đúng giờ giấc, có tinh thần trách nhiệm ,không làm việc riêng trong quá trình làm đồ án nếu không thực sự cần thiết,phải có tinh thần, đoàn kết hợp đồng, hợp tác với các th nh viên khác Đặt lợi ích àchung lên đầu

3 Hoàn thành nhiệm vụ đúng thời gian quy định

4 Nếu có gặp khó khăn trong quá trình làm đồ án phảibáo cáo với nhóm ngay để

có phơng án giải quyết

5 Các thành viên có nghĩa vụ phải đóng đầy đủ các loại quỹ phục vụ cho đồ án

6 có kế hoạch báo cáo công việc rõ ràng ngay sau khi hoàn thành nhiệm vụ

7 Tuân thủ đúng nội quy kế hoạch nhóm đã đề ra

B Xử lý vi pham:

1 Vi phạm lần 1: nhắc nhở

2 Vi phạm lần 2: khiển trách

3 Vi phạm lần 3: báo cáo với giáo viên hớng dẫn để có biện pháp xử lý

Đề xuất: nếu thành viên nào không làm thì phải chịu trách nhiệm , và giáo viên hớng dẫn cần có điều chỉnh để phù hợp với tình hình mới,

đảm bảo lợi ích cho các thành viên khác

Trang 4

2 - Häp nhãm th¶o luËn thèng nhÊtmôc tiªu nguyªn t¾c nhãm 03/05/2012 03/05/2012 Cả nhãm

PHÇN B: NéI DUNG TÝNH TO¸N

Trang 5

6 - xác định tải trọng và kích thớc sơbộ đáy móng nền nhân tạo 11/05/2012 11/05/2012 Đ/cVũ Đ/c Bình

7 - Kiểm tra lại kích thớc đáy móngnền nhân tạo theo TTGH2 12/05/2012 13/05/2012 Đ/cVũ Đ/c Bình

Đ/c Bình

ii Thiết kế móng nông trên nền nhân tạo

11 - Xác định sơ bộ kích thớc đáy móng 11/05/2012 11/05/2012 Đ/c Hng Đ/cNam

Đ/c Hng Đ/cNam

Đ/c Hng Đ/cNam

Đ/c Lai

Đ/c Hng Đ/cNam

Đ/c Lai

Đ/c Hng Đ/cNam

Đ/c Lai

Đ/c Hng Đ/cNam

Trang 6

đất nền

22 -Xác định số lợng cọc và bố trí cọctrong móng 24/05/2012 24/05/2012 Đ/cVũĐ/c Bình

23 - Kiểm tra điều kiện lực max truyền

Trang 7

- Tính toán độ bền và cấu tạo

Trang 8

- Xác định sức chịu tải của cọc

theo đất nền cùng Đ/ Nam vàHng

-Xác định số lợng cọc và bố trí

- Kiểm tra nền móng cọc theo

- Xác định sức chịu tải của cọc

Trang 9

- Xác định sức chịu tải của cọc

theo đất nền

- Kiểm tra điều kiện lực max

truyền xuống cọc dãy biên 25/05/2012 25/05/2012 Tại phòngĐ/c Lai

- Tính toán độ bền và cấu tạo

- Hoàn thiện thuyết minh 30/05/2012 30/05/2012 Tại phòngĐ/c Hng

- Bố trí thông đồ án lần cuối

5 Nguyễn

Nh Lai - Xác định sơ bộ chiều caođệm cát 14/05/2012 14/05/2012 Tại trờng

- Kiểm tra theo điều kiện biến

- Kiểm tra điều kiện lực max

truyền xuống cọc dãy biên 25/05/2012 25/05/2012 Tại phòngĐ/c Lai

Trang 10

Thêi gian lµm viÖc b¾t ®Çu tõ: 19h00-22h00

§Þa ®iÓm tæ chøc: T¹i phßng trä §/c NguyÔn Quang Vò

Thµnh phÇn tham gia : 5 ngêi

- Chñ täa: TrÇn V¨n B×nh (Nhãm trëng)

- Th kÝ: TrÇn V¨n Hng

I – Néi dung lµm viÖc:

1 Dùa vµo néi dung c«ng viÖc vµ sù nhÊt trÝ cña c¸c thµnh viªn nhãm h«mnay nhom-15 tæ chøc buæi häp víi nh÷ng néi dung chÝnh nh sau:

Trang 11

+Họp nhóm giao nhiệm vụ,xác định kế hoạch làm việc nhóm và bản làm việccá nhân.

Thời gian làm việc bắt đầu từ: 19h00-22h00

Địa điểm tổ chức: Tại phòng trọ Đ/c Trần Văn Hng

Thành phần tham gia : 5 ngời

- Chủ tọa: Trần Văn Bình (Nhóm trởng)

- Th kí: Trần Văn Hng

I – Nội dung làm việc:

1 Dựa vào nội dung công việc và sự nhất trí của các thành viên nhóm hômnay nhom-15 tổ chức buổi họp với những nội dung chính nh sau:

+ Kiểm tra tiến độ làm đồ án

+Cùng nhau giải quyết các khúc mắc

+Đóng góp ý kiến xây dựng tinh thần của nhóm

Trang 12

Thời gian làm việc bắt đầu từ: 19h00-22h00

Địa điểm tổ chức: Tại phòng trọ Đ/c Trần Văn Bình

Thành phần tham gia : 5 ngời

- Chủ tọa: Trần Văn Bình (Nhóm trởng)

- Th kí: Trần Văn Hng

I – Nội dung làm việc:

1 Dựa vào nội dung công việc và sự nhất trí của các thành viên nhóm hômnay nhom-15 tổ chức buổi họp với những nội dung chính nh sau:

+ Kiểm tra tiến độ làm đồ án

+Tổng hợp các thắc mắc cha giải quyết đợc để nhờ thầy giải trong buổi thông +Chuẩn bị để thông đồ án làn thứ nhất

Trang 13

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Vinh, ngày 22 tháng 05năm 2012

BIÊN BảN HọP NHóM 15

Thời gian làm việc bắt đầu từ: 19h00-22h00

Địa điểm tổ chức: Tại phòng trọ Đ/c Nguyễn Đậu Nam

Thành phần tham gia : 5 ngời

- Chủ tọa: Trần Văn Bình (Nhóm trởng)

- Th kí: Trần Văn Hng

I – Nội dung làm việc:

1 Dựa vào nội dung công việc và sự nhất trí của các thành viên nhóm hômnay nhom-15 tổ chức buổi họp với những nội dung chính nh sau:

+Tổng hợp lại các nhận xét hớng dẫn của thầy trong lần thông đầu tiên

+Sửa các lỗi sai của các phần trớc đó

+Nhận nhiệm vụ tiếp theo

+Lấy ý kiến của các thành về hiệu quả hoạt động của nhóm sau một thời gianlàm đồ án

Thời gian làm việc bắt đầu từ: 19h00-22h00

Địa điểm tổ chức: Tại phòng trọ Đ/c Nguyễn Nh Lai

Trang 14

Thµnh phÇn tham gia : 5 ngêi

- Chñ täa: TrÇn V¨n B×nh (Nhãm trëng)

- Th kÝ: TrÇn V¨n Hng

I – Néi dung lµm viÖc:

1 Dùa vµo néi dung c«ng viÖc vµ sù nhÊt trÝ cña c¸c thµnh viªn nhãm h«mnay nhom-15 tæ chøc buæi häp víi nh÷ng néi dung chÝnh nh sau:

Trang 15

(kN/m3)

Trọng ợngriênghạt γh

l-(kN/m3)

ĐộẩmW(%)

Giớihạnchảy

WL

(%)

Giớihạndẻo

WP

(%)

Gócmasáttrong

ϕII (0)

Lựcdính

CII

(kPa)

Mô đunbiếndạng E(kPa)

p

W W

W W Is

Ta thấy 0,5 < Is < 0,75, nền đất ở lớp 1 này ở trạng thái dẻo mềm, có môđun biếndạng E =10000 (KPa) > 5000(KPa) là loại đất có thể sử dụng làm nền cho công trìnhnhng không tốt

4 , 18

) 38 01 , 0 1 ( 5 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

Trang 16

*) Lớp 3: Đất sét 5 có chiều dày 1,1m , độ sệt Is :

84 , 0 27 46

p

W W

W W Is

Ta thấy 0 < Is < 1, nền đất ở lớp này ở trạng thái dẻo nhão, có môđun biến dạngE=4000 (KPa) > 5000KPa là loại đất không tốt để sử dụng làm nền cho công trình

1 , 18

) 43 01 , 0 1 ( 9 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 4: Lớp cát pha 1 có chiều dày 5 m có độ sệt Is :

5 , 0 15 21

15 18

p s

W W

W W I

Ta thấy 0,25 < Is < 0,5, nền đất ở lớp này ở trạng thái dẻo cứng, có môđun biếndạng E=18000 KPa > 5000KPa là loại đất có thể sử dụng tốt làm nền cho công trình

5 , 20

) 18 01 , 0 1 ( 6 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 5: Đất sét pha 4 có chiều dày 3m , độ sệt Is :

57 , 0 22 36

22 30

p

W W

W W Is

Ta thấy 0,5 < Is < 0,75, nền đất ở lớp 4 này ở trạng thái dẻo mềm, có môđun biếndạng E=10000 (KPa) > 5000 (KPa) là loại đất có thể sử dụng làm nền cho công trình

5 , 18

) 30 01 , 0 1 ( 8 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 6: Đất cát pha 3 có chiều dày4,0 m, độ sệt Is:

5 , 0 21 27

p

W W

W W Is

Ta thấy 0,25 < Is < 0,5, nền đất ở lớp này ở trạng thái dẻo cứng, có môđun biếndạng E =10000 (KPa) > 5000 KPa là loại đất có thể sử dụng làm nền cho công trình

5 , 19

) 24 01 , 0 1 ( 8 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 7: Lớp cát pha 2 có chiều dày 1,2 m có độ sệt Is :

67 , 0 18 24

p s

W W

W W I

Ta thấy 0,5 < Is < 0,75 , nền đất ở lớp này ở trạng thái dẻo mềm , có môđun biếndạng E = 14000 KPa > 5000 KPa là loại đất có thể sử dụng làm nền cho công trình

2 , 19

) 22 01 , 0 1 ( 5 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 8: Lớp cát bụi 1 có chiều dày 3,5 m, có môđun biến dạng E=18000 KPa >5000KPa là loại đất tốt có thể sử dụng làm nền cho công trình

Trang 17

Ta có : 1 0 , 70

2 , 19

) 23 01 , 0 1 ( 5 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 9: Lớp cát trung 1 có chiều dày 15 m, có môđun biến dạng E=31000 KPa

> 5000KPa là loại đất tốt có thể sử dụng làm nền cho công trình

2 , 19

) 18 01 , 0 1 ( 5 , 26 1 ) 01 , 0 1

Trang 18

§Êt t«n nÒn ChiÒu dµy 0,45 m

§Êt trång trät

ChiÒu dµy 0,5 m, γ w = 17 KN/m 3

§Êt sÐt 3

ChiÒu dµy 3,3 m; ë tr¹ng th¸i dÎo mÒm; γ w = 18,4 KN/m 3 ; γ h = 26,5 KN/m 3 ; ϕ = 17ο; C = 27 KPa; E = 10000 KPa; I s = 0,63; e = 0,99

§Êt sÐt 5

ChiÒu dµy 1,1 m; ë tr¹ng th¸i dÎo nh·o ; γ w = 18,1 KN/m 3 ; γ h = 26,9 KN/m 3 ; ϕ = 11ο; C = 14 KPa; E = 4000 KPa; I s = 0,84; e = 1,13 C¸t pha

1

ChiÒu dµy 5 m; ë tr¹ng th¸i dÎo cøng; γ w = 20,5 KN/m 3 ; γ h = 26,6 KN/m 3 ; ϕ = 22 o ; C = 20 KPa; E = 18000 KPa; I s = 0,5; e = 0,53 SÐt pha

ChiÒu dµy 4 m; ë tr¹ng th¸i dÎo cøng; γ w = 19,5 KN/m 3 ; γ h = 26,8 KN/m 3 ; ϕ = 16 o ; C = 21 KPa; E = 10000 KPa; I s = 0,5; e = 0,7

§Êt c¸t pha 2

ChiÒu dµy 1,2 m; ë tr¹ng th¸i dÎo mÒm; γ w = 19,2 KN/m 3 ; γ h = 26,5 KN/m 3 ; ϕ = 18 o ; C = 25 KPa; E = 14000 KPa; I s = 0,68; e = 0,68

§Êt c¸t bôi 1

ChiÒu dµy3,5 m; ë tr¹ng th¸i chÆt võa;g w = 19,2 KN/m 3 ; γ h = 26,5 KN/m 3 ; ϕ = 30 o ; e =

0,7; E = 18000 KPa

1 2 3 4 5 6 7 8 9

-1.5 -0.9

Trang 19

(kN/m3)

Trọng ợngriênghạt γh

l-(kN/m3)

ĐộẩmW(%)

Giớihạnchảy

WL

(%)

Giớihạndẻo

WP

(%)

Gócmasáttrong

ϕII (0)

Lựcdính

CII

(kPa)

Mô đunbiếndạng E(kPa)

27 37

p s

W W

W W I

Ta thấy 0,75 < Is < 1, nền đất ở lớp 1 này ở trạng thái dẻo chảy, có môđun biếndạng E =3500 (KPa) < 5000(KPa) là loại đất không thể sử dụng làm nền cho côngtrình

6 , 18

) 37 01 , 0 1 ( 9 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 3: Đất cát pha 3có chiều dày 4,0m , độ sệt Is :

Trang 20

5 , 0 21 27

p s

W W

W W I

Ta thấy 0,25 < Is ≤ 0,5, nền đất ở lớp này ở trạng thái dẻo cứng, có môđun biếndạng lớn E=10000 (KPa) > 5000KPa là loại đất tốt có thể sử dụng làm nền cho côngtrình

5 , 19

) 24 01 , 0 1 ( 8 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 4: Lớp sét pha 3 có chiều dày 3 m có độ sệt Is:

57 , 0 22 36

22 30

p s

W W

W W I

Ta thấy 0,5 < Is ≤ 0,75, nền đất ở lớp này ở trạng thái dẻo, có môđun biến dạngE=10000 KPa > 5000KPa là loại đất có thể sử dụng làm nền cho công trình

5 , 18

) 30 01 , 0 1 ( 8 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 5: Đất cát pha 1 có chiều dày 1,1m , độ sệt Is :

5 , 0 15 21

15 18

p s

W W

W W I

Ta thấy 0,25 < Is ≤ 0,5, nền đất ở lớp 4 này ở trạng thái dẻo cứng, có môđunbiến dạng E=18000 (KPa) > 5000 (KPa) là loại đất có thể sử dụng làm nền cho côngtrình

5 , 20

) 18 01 , 0 1 ( 6 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 6: Đất cát pha 2 có chiều dày 1,2 m, độ sệt Is:

67 , 0 18 24

p s

W W

W W I

Ta thấy 0, 5< Is ≤ 0,75, nền đất ở lớp này ở trạng thái dẻo mềm, có môđun biếndạng E =14000 (KPa) > 5000 KPa là loại đất có thể sử dụng làm nền cho công trình

2 , 19

) 22 01 , 0 1 ( 6 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 7: Lớp cát bụi 1 có chiều dày 3,5, có môđun biến dạng E = 18000 KPa >

5000 KPa là loại đất có thể sử dụng làm nền cho công trình

2 , 19

) 23 01 , 0 1 ( 5 , 26 1 ) 01 , 0 1 (

*) Lớp 8: Lớp cát trung 1 có chiều dày 10 m, có môđun biến dạng E=31000 KPa

> 5000KPa là loại đất tốt có thể sử dụng làm nền cho công trình

2 , 19

) 18 01 , 0 1 ( 5 , 26 1 ) 01 , 0 1

Trang 21

Giằng móng

1 2 3

α = 30°

4

5

6 7 8

1600 750 750

Đất trồng trọt

Chiều dày 1,2 m, γ w = 17 KN/m 3

Đất sét 5

C hiều dày 2,5 m; ở trạng thái dẻo chảy; γ w = 18,6 KN/m 3 ; γ h = 26,9 KN/m 3 ; ϕ = 10 o ; C = 22 KPa; E

= 3500 KPa; I

s = 0,91; e = 0,98

Đất cát pha 3

Chiều dày 4,0 m; ở trạng thái dẻo cứng; γ w = 19.5 KN/m 3 ; γ h = 26,8 KN/m 3 ; ϕ = 16 o ; C = 21 KPa; E =

10000 KPa; Is = 0,5; e = 0,43

Đất sét pha 4

Chiều dày 3 m; ở trạng thái dẻo mềm; γ w = 18,5 KN/m 3 ; γ h = 26,8 KN/m 3 ; ϕ = 16 o ; C = 10 KPa; E =

10000 KPa; Is = 0,57; e = 0,88

Đất cát pha 1

Chiều dày 1.1 m; ở trạng thái dẻo cứng; γ w = 20.5 KN/m 3 ; γ h = 26,6 KN/m 3 ; ϕ = 22 o ; C = 20 KPa; E =

18000 KPa; I s = 0,5; e = 0,53

Đất cát pha 2

Chiều dày 1,2 m; ở trạng thái dẻo mềm; γ w = 19,2 KN/m3; γ h = 26,5 KN/m3; ϕ = 18o; C = 25 KPa; E

= 14000 KPa; Is = 0,67; e = 0,68

Đất cát bụi 1

Chiều dày 3,5 m; ở trạng thái chặt vừa; γ w = 19,2 KN/m 3 ; γ h = 26,5 KN/m 3 ; ϕ = 30o; ; E = 18000

KPa;e = 0,7.

Đ ất cát trung 1

Chiều dày 10 m; ở trạng thái chặt vừa; γ w = 19,2 KN/m 3 ; γ h = 26,5 KN/m 3 ; ϕ = 35 o ; E = 31000

KPa; e = 0,63

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trụ địa chất ph ơng án móng nông trên nền đệm cát

Trang 22

Giả thiết bề rộng đáy móng: b = 1,8 m

Cờng độ tính toán của nền đất sét 3:

)

(

1

II II II

tc

Dc h

B Ab K

.

2 1

3 3 2 2 1 1 '

h h h

h h

h h

h

i

i i

+ +

55 , 0 4 , 18 ) 45 , 0 5 , 0 (

+ +

+ +

= γ

γII = 18,4 KN/m3

γtb =20 KN/m3

) / ( 41 , 241 ) 27 15 , 5 51 , 17 5 , 1 57 , 2 4 , 18 8 , 1 39 , 0 ( 1

Trang 23

0 tt

Q

0

Ntt

Mtt 0

5 , 1 5 , 1 2

) ( 84 , 2 5 , 1 20 241,41

600

2 '

h R

N F

4,26 2

, 1

II.3 Kiểm tra kích thớc đáy móng theo TTGH2

II.3.1 Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng

Giả thiết: Chiều cao móng hm= 0,8 m

áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng là:

h l

e b

max, = ± + γ

Ta có:

) ( 26 , 0 600

8 , 0 17 , 72 65

m N

h Q M N

M

tc tc tc

, 2

26 , 0 6 1 4 , 2 2

75 , 73 25 , 236 2

Vậy kích thớc sơ bộ đáy móng thoả mãn điều kiện áp lực dới đáy móng

II.3.2 Kiểm tra điều kiện biến dạng

Khi xác định ứng suất bản thân của đất ở độ cao đáy móng thì không kể đến ứngsuất do lớp đất tôn nền phía trong và ngoài nhà dày 0,45m gây ra, vì phần ứng suất do

Trang 24

tải trọng của đất tôn nền này phải cần một thời gian dài mới chuyển hoá hoàn toànthành ứng suất hiệu dụng ở mặt phẳng ngang đáy móng.

Ưng suất bản thân của đất ở cao độ đáy móng:

tc tb

gl

0

z= =p −σ =

Chia nền đất dới móng thành các lớp phân tố có chiều dày:

hi ≤ b/4 = 2/4 = 0,5m, và đảm bảo mỗi lớp chia là đồng nhất

Gọi z là độ sâu kể từ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu zi :

gl

zi

σ = σgl

0

z = K0, K0 tra bảng phụ thuộc vào tỷ số l/b và 2z/b

Kết quả tính toán ghi trong (bảngII.1)

BảngII.1 Bảng tính lún cho móng nông trên nền thiên nhiên

σ = 0,18 < 0,2 → Vị trí tắt lún cách đáymóng 3,95 m, tức là ở cao trình - 5,75 m

Từ bảng ta thấy tổng độ lún S = 2,71 cm < [S]gh = 8 cm → Thỏa mãn độ lún chophép

Từ bảng trên ta vẽ đợc biểu đồ ứng suất gây lún và ứng suất bản thân nh hình vẽ :

Trang 25

35,18 42,54 49,90 57,26 64,62 71,98 76,58 83,82 91,66 96,49 104,69

133.18 128,92 110,54 86,83 66,06 50,48 43,95 34,63 26,64 22,68 18,04

1 2

Biểu đồ phân bố ứng suất d ới móng

II.4.Tính toán độ bền và cấu tạo móng

26 , 0 6 1 4 , 2 2

690 )

6 1 (

0 min

max

l

e b

l

N

p

tt tt

3125 , 50 1875 , 237 2

tt

Trang 26

II.4.3 Xác định chiều cao móng theo kết cấu bê tông cốt thép chịu uốn

Khi tính toán độ bền ta dùng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất, trọng lợng của móng

và đất nền trên móng, không làm cho móng bị uốn và không gây ra sự đâm thủngmóng nên ta không kể đến khi tính toán

n tr

tt tt

R l

l P L

h

4 , 0

4 , 0 4 , 2

p

tt tt tt

50,3125).1

- 1875 , 237 (

-

) ( 25 , 198 2

32 , 159 1875 , 237 2

) ( max 1

p

tt tt

00 0,4.0,4.85

198,25.2,4 775

II.4.4 Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng

Điều kiện kiểm tra: Nct≤ 0,75.Rk.btb.h0

min 1

2 2

4 , 2 2

4 , 0 565 , 0 2 4 , 2 3125

, 237 2

1 max '

Ngày đăng: 12/03/2017, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w