ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN---ĐỒ ÁN NỀN MÓNGI-THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ... ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊNchú... ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN... ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG G
Trang 1ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
-ĐỒ ÁN NỀN MÓNGI-THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ
Trang 2ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
LỚP 3A
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT (KN/m3)KN/m3)
STT Số hiệumẫu m3)(KN/m3)KN/ i-tb i-tb)2 Ghichú
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
LỚP 2
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT (KN/m3)KN/m3)
tb=18.056Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=18.056
LỚP 2
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ (KN/m3)KN/m3)
tb=13.79 Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=13.79
LỚP 2
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI (KN/m3)KN/m3)
tb=8.59 Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=8.59
LỚP 2ĐỘ ẪM w(KN/m3)%)
wtb=30.96 Giá trị tiêu chuẩn wtc=wtb=30.96
LỚP 2HỆ SỐ RỖNG e
etb=0.939 Giá trị tiêu chuẩn etc= etb =0.939
LỚP 2
ỨNG SUẦT ỨNG VỚI LỰC CẮT
2
Trang 3ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
LỚP 3A
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ (KN/m3)KN/m3)
STT Số hiệumẫu m3)(KN/m3)KN/ i-tb i-tb)2 Ghichú
LỚP 3A
Trang 4ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI (KN/m3)KN/m3)
STT Số hiệumẫu m3)(KN/m3)KN/ i-tb i-tb)2 Ghichú
LỚP 3AĐỘ ẪM w(KN/m3)%)
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 4
Trang 5ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
chú
Trang 6ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
ỨNG SUẦT ỨNG VỚI LỰC CẮT KG/cm2)
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 6
Trang 7ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
tb=0.23 Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=0.23
LỚP 3A
ỨNG SUẦT ỨNG VỚI LỰC CẮT KG/cm2)
Trang 8ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
tb=0.325 cm=0.013
cm=0.027 v=cm/tb=0.04
v=0.04<v=0.2Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=0.325
LỚP 3A
ỨNG SUẦT ỨNG VỚI LỰC CẮT KG/cm2)
Trang 9ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
v=0.035<v=0.2Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=0.426THỐNG KÊ c VÀ CHO LỚP ĐẤT 3A
Trang 10ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Trang 11ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
LỚP 3B
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT (KN/m3)KN/m3)
STT
Số hiệumẫu
(KN/m3)KN/
m3) i-tb i-tb)2
Ghichú
LỚP 3B
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ (KN/m3)KN/m3)
STT
Số hiệumẫu
(KN/m3)KN/
m3) i-tb i-tb)2
Ghichú
Trang 12ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
LỚP 4
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT (KN/m3)KN/m3)
tb=18.26Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=18.26
LỚP 4
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ (KN/m3)KN/m3)
tb=14.28 Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=14.28
LỚP 4
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI (KN/m3)KN/m3)
tb=8.89 Giá trị tiêu chuẩn tc=tb=8.89
LỚP 4ĐỘ ẪM w(KN/m3)%)
wtb=27.933 Giá trị tiêu chuẩn wtc=wtb=27.933
LỚP 4HỆ SỐ RỖNG e
etb=0.855 Giá trị tiêu chuẩn etc= etb =0.855
LỚP 4
12
Trang 13ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ CUỐI CÙNG CỦA CÁC LỚP ĐẤT
MÔ TẢ ĐẤT
Độ ẫmw(KN/m3)%)
Dung trọng (KN/m3)g/cm3) Hệ số
rỗng e
Cắt nhanh trựctiếpƯớt w Khô k Đẩy
nổi
dn
Ctc(KN/m3)kg/cm2)
tc
LỚP ĐẤT SỐ 2
Sét pha cát(KN/m3)lẩn ít sỏi sạn
laterite nhỏ),màu xám
nhạtvân nâu vàng đốm nâu
đỏ,độ dẻo trung bình
-Trạng thái mềm
30.96 1.806 1.379 0.859 0.939 0.09747 9o31’
LỚP ĐẤT SỐ 3A
Sét lẫn bột và ít cát,màu
xámtrắng dến xám vân nâu
vàng/nâu đỏ độ dẻo cao
35.30 1.841 1.361 0.853 0.968 0.13098 11o04’
Trang 14ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
-Trạng thái dẻo mềm
LỚP ĐẤT SỐ 3B
-Trạng thái mềm 41.97 1.761 1.238 0.772 1.140 0.11243 8o18’LỚP ĐẤT SỐ 4
Sét pha cát,màu xám
nhạt,độ dẻo trung bình
-Trạng thái mềm
27.933 1.826 1.428 0.889 0.855 0.1033 11o16’
II-TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG
- Chọn lớp đất 3A để tính toán và thiết kế móng băng.Với:
+ w=35.3
1- XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 14
Trang 15ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
-Chọn dộ sâu đặt móng là: Df=1.5m
-Chọn bề rộng móng là: B=2.5m
-Chọn chiều cao móng là: h=0.6m
-Chiều dài móng:
L=Li+a1+a2 Với Li là khoảng cách giữa các cột
a1,a2 là khoảng cách các đầu thừa(KN/m3)ai=41 Li)
Trang 16ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
5000
9.5(Tm) 9.5(Tm)50(T) 45(T)
8.01(T)
1500
12.35(Tm) 40(T)
Trang 17ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Mtc=1Mtt.15=641..15594 =56.17(TM)
Độ lệch tâm e= Mtt Ntt =64225.594 =0.278(KN/m3)m)
2-KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH VÀ LÚN CỦA ĐẤT NỀN
a-Kiểm tra độ ổn định của nền:
Kiểm tra độ ổn định của nền với 3 điều kiện:
Trang 18ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
b-Kiểm tra độ lún của móng băng:
Áp lực gây lún tại tâm đáy móng pgl=ptc-*Df
=74.189-8.53*1.5=46.574(KN/m3)Kpa)
Chia nền thành các lớp dày 0.4m và lập bảng tính:
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 18
Trang 19ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Trang 20ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 20
Trang 21ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Trang 22ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
46.574(Kpa) 46.574(Kpa)
46.016(Kpa) 42.964(Kpa) 38.656(Kpa) 34.049(Kpa) 29.823(Kpa) 26.357(Kpa) 23.422(Kpa) 20.948(Kpa) 18.852(Kpa) 17.069(Kpa) 15.6(Kpa) 14.314(Kpa) 13.179(Kpa) 12.172(Kpa)
16.207(Kpa) 19.619(Kpa) 23.031(Kpa) 26.433(Kpa) 29.855(Kpa) 33.267(Kpa) 36.679(Kpa) 40.091(Kpa) 43.503(Kpa) 46.915(Kpa) 50.327(Kpa) 53.739(Kpa) 57.151(Kpa) 60.563(Kpa)
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 22
Trang 23ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Như vậy độ lún của đất nền dưới móng là đủ nhỏ,đảm bảo điều kiện biến dạng của đấtnền
c- Chọn kích thước cột :
- Chọn Bê tông M#200 có Rn = 90 Kg/cm2 = 900 T/m2
- Tại cột C và D có Nttmax 50 T
- Chon cột có kích thước vuông,thoả mãn điều kiện :
500max
R
N F
(KN/m3)cm2)
Vậy ta chọn kích thước cột là : ac x bc= 25cmx25cm=625 cm2
- Kiểm tra lại : F c xR n 0 0625x900 56.25T > Ntt = 50 T
Chon bề rộng của dầm móng là bd = 35(KN/m3)cm)
Như vậy kích thước ø dầm đảm bảo chịu được tải trọng của cột truyền xuống
3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG:
Ta kiểm tra trên một m dài của móng
Chiều cao của móng h=0.6m
Trang 24ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Trang 25ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Trang 26ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Với bê tông M#200 Rk=75 T/m2=750 KN/m2
Vậy pcxt=0.75*750*0.34*1= 191.25 KN
Pxt= (KN/m3)C-ho)*pttmax*1m
Với ptt
max=ptc max*1.15=77.924*1.15=89.61 (KN/m3)KN/m2)
4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP
a-Theo phương ngang móng
Ta tính theo phương ngang móng với 1m dài
-Phản lực nền:pttmax =89.61(KN/m3)KN/m2)
-Moment theo phương ngang móng:Mngang=pttmax*C*C2 *1m
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
Trang 27ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Vậy ta bố trí thép 12 a200 suốt chiều dài móng
b.Biểu đồ moment và lực cắt
- Bê tông M 200
- Mo đun đàn hồi của bê tông E=24E+4 (KN/m3)Kg/cm2)
-Tính momet quán tính:
Trang 28ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
X
Y
X1 2500
* 2 0
* 075
Vậy S=0.0848(KN/m3)m3) F=0.855(KN/m3)m2)
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 28
Trang 29ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
-Toạ độ trọng tâm tiết diện móng Y=
J=JI+JI+JIII
12
4 0
* 35
0.00866(KN/m3)m4) JII= 0 0667 * 0 215 ) * 2
12
2 0
* 075 1
JIII=(KN/m3) 0 1 * 0 5 )
12
2 0
* 5
Trang 30ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Moment quán tính J=0.01876(KN/m3)m4)
Mođun dàn hồi của bê tông E=24E+5 (KN/m3)T/m2)
Hệ số nền K=
071 0
574 46
biendang
lun ungsuatgay
655.79(KN/m3) T/m3)
Bề rộng B=2.5E+00 (KN/m3)m)
Momen quan tinh = 1.88E-02
Trang 31ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
: 0.500 : 7.011E-02 : 5.754E+00 : 1.439E+00 : 0.600 : 7.007E-02 : 6.903E+00 : 2.072E+00 : 0.700 : 7.004E-02 : 8.052E+00 : 2.820E+00 : 0.800 : 7.001E-02 : 9.200E+00 : 3.682E+00 : 0.900 : 6.997E-02 : 1.035E+01 : 4.660E+00 : 1.000 : 6.994E-02 : 1.149E+01 : 5.752E+00
: 1.400 : 6.977E-02 : -2.392E+01 : 1.236E+01 : 1.800 : 6.959E-02 : -1.936E+01 : 3.706E+00 : 2.200 : 6.940E-02 : -1.480E+01 : -3.124E+00 : 2.600 : 6.921E-02 : -1.025E+01 : -8.134E+00 : 3.000 : 6.904E-02 : -5.719E+00 : -1.133E+01
: 3.800 : 6.877E-02 : 3.317E+00 : -1.229E+01 : 4.200 : 6.866E-02 : 7.823E+00 : -1.006E+01 : 4.600 : 6.857E-02 : 1.232E+01 : -6.029E+00 : 5.000 : 6.850E-02 : 1.682E+01 : -2.008E-01
: 5.500 : 6.839E-02 : -2.757E+01 : 1.231E+00 : 6.000 : 6.828E-02 : -2.197E+01 : -1.115E+01
Trang 32ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
: 6.500 : 6.820E-02 : -1.638E+01 : -2.074E+01 : 7.000 : 6.818E-02 : -1.079E+01 : -2.753E+01 : 7.500 : 6.823E-02 : -5.198E+00 : -3.153E+01
: 8.500 : 6.862E-02 : 6.015E+00 : -3.113E+01 : 9.000 : 6.895E-02 : 1.165E+01 : -2.671E+01 : 9.500 : 6.936E-02 : 1.732E+01 : -1.947E+01 : 10.000 : 6.982E-02 : 2.303E+01 : -9.383E+00
: 10.500 : 7.029E-02 : -2.123E+01 : -4.816E+00 : 11.000 : 7.078E-02 : -1.545E+01 : -1.399E+01 : 11.500 : 7.131E-02 : -9.626E+00 : -2.026E+01 : 12.000 : 7.190E-02 : -3.757E+00 : -2.361E+01
: 13.000 : 7.327E-02 : 8.139E+00 : -2.143E+01 : 13.500 : 7.405E-02 : 1.418E+01 : -1.586E+01 : 14.000 : 7.488E-02 : 2.028E+01 : -7.246E+00 : 14.500 : 7.573E-02 : 2.645E+01 : 4.435E+00
: 15.000 : 7.657E-02 : -1.230E+01 : 4.732E+00 SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 32
Trang 33ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
: 15.300 : 7.705E-02 : -8.525E+00 : 1.607E+00 : 15.600 : 7.754E-02 : -4.724E+00 : -3.805E-01
: 16.200 : 7.851E-02 : 2.951E+00 : -9.170E-01 : 16.500 : 7.900E-02 : 6.825E+00 : 5.489E-01 : 16.800 : 7.948E-02 : 1.072E+01 : 3.180E+00 : 17.100 : 7.997E-02 : 1.464E+01 : 6.984E+00 : 17.400 : 8.044E-02 : 1.859E+01 : 1.197E+01 : 17.700 : 8.090E-02 : 2.256E+01 : 1.814E+01
: 18.000 : 8.135E-02 : -1.345E+01 : 6.746E+00 : 18.100 : 8.149E-02 : -1.212E+01 : 5.468E+00 : 18.200 : 8.164E-02 : -1.078E+01 : 4.323E+00 : 18.300 : 8.178E-02 : -9.442E+00 : 3.311E+00 : 18.400 : 8.192E-02 : -8.100E+00 : 2.434E+00 : 18.500 : 8.206E-02 : -6.756E+00 : 1.691E+00 : 18.600 : 8.220E-02 : -5.409E+00 : 1.083E+00 : 18.700 : 8.235E-02 : -4.061E+00 : 6.096E-01 : 18.800 : 8.249E-02 : -2.709E+00 : 2.711E-01 : 18.900 : 8.263E-02 : -1.356E+00 : 6.781E-02
Trang 34ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
: 19.000 : 8.277E-02 : 0.000E+00 : 0.000E+00
Trang 35ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Trang 36
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
K1*Rk*bd*ho=0.6*75*0.35*0.52=8.2(KN/m3)T)
Qmax>K1*Rk*bd*ho:Bê tông không còn đủ khả năng chịu lực cắt
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 36
Trang 37ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Cần bố trí cốt đai chịu lực cắt
Chọn :Đai 4 nhánh (KN/m3)n=4),þ8 (KN/m3)0.503 cm2)
Chọn thép AI : Ra=Ra’=2300(KN/m3)KG/cm2)
- Tính bước cốt đai :
K k o ad
33180
503 0
* 4
* 2300
* 8 0
* 52
* 35
* 5 7
* 2
* 5 7
* 2
* 75
=31.1(KN/m3)cm)Bước cốt đai theo cấu tạo :
u
30
20 3
60 3 45
h u
50
45 4
60 3 4
3 30
60
Chọn uct = 25 cm
Trang 38ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Vậy ta có thể chọn cốt đai 8 , n = 4 , u = 15 cm cho đoạn 1/4 nhịp (KN/m3)dầu nhịp)
8 , n = 4 , u = 25 cm cho đoạn 1/2 nhịp (KN/m3)giữa nhịp)
d.Tính toán và bố trí cốt dọc:
Bê tông M#200 có Rn = 90 Kg/cm2
Thép AII có Ra = 2800 Kg/cm2
* 2 0
* 5 2
* 900 ) 2 (
- Ta áp dụng các công thức tính thép cho móng:
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 38
Trang 39ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
0
2 0
2 1 1 5 0 5 0 1
2 1 1
h R
M F
A A
bh R
M A
a a n
Kết quả tính thép được cho trong bảng sau ;
(KN/m3)1m-5m) (KN/m3)5m-10m)Nhịp (KN/m3)10m-15m)Nhịp (KN/m3)15m-18m)NhịpMoment âm
Trang 40ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Trang 41ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
A
bh R
M A
n
2 1 1 5 0 5 0 1
2 1 1
2 0
Trang 42ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
III:-THIẾT KẾ MÓNG CỌC
1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG :
Ta tính toán móng cọc cho cột 6 C là cột chịu tải trọng lớn nhất
a Tải trọng tính toán:
Ntt=121 T
Mtt=9.5 T
Qtt=8.9 T
b.Tải trọng tiêu chuẩn :
Với hệ số vượt tải n = 1.15 ta tính được tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên móng:
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 42
Trang 43ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Ntc= 1N.15tt =105.22 T
Mtc=
15 1
tt
Q
=7.74 T
2 CHỌN ĐỘ SÂU ĐẶT ĐẾ ĐÀI :
Độ sâu chôn đài của móng thõa mãn điều kiện :
o f
b
Q tg
D
) 2 45
Trong đó : Q là tải trọng ngang tác dụng lên móng Q =8.9 (KN/m3)T)
bh là cạnh của đáy đài theo phương thẳng góc với lực Q
Trang 44ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Df 0.854* 0.8592*8*.91.5 =2.71
Df=0.7Dfmin=0.7*2.7=1.9m
Ta chọn độ sâu đài Df =2m
3 CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ VẬT LIỆU CỌC :
a Chọn cọc :
- Chọn chiều dài cọc là 20m,gồm 2 cọc mỗi cọc dài 10m nối lại
- Chọn cọc có tiết diện vuông 30x30 cm
Diện tích tiết diện cọc Ap = 0.3x0.3 = 0.09 m2
- Chọn Bê tông #300 có Rn = 1300 T/m2
- Chọn cốt thép dọc chịu lực trong cọc là 416 có diện tích Fa =4.52x10-4 m2 , thép AIIcó Ra = 28000 T/m2
- Cọc được ngàm vào đài một đoạn 0.4m(KN/m3)25) phần thép (KN/m3)do đầu cọc được đập vỡ ) và0.1m cọc ngàm vào đài ,0.1 m lớp bê tông lót;lớp cát lót dày 0.1m
b.Kiểm tra thép trong cọc theo điều kiện cẩu lắp :
m T x
x x nA
q Ptb 1 2 0 3 0 3 2 5 0 27 /
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 44
Trang 45ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Khi vận chuyển cọc :
Mômen lớn nhất khi vận chuyển cọc : Mmax = M1 = 0.0214qL2
Khi vận chuyển có kể đến hệ số động Kđ=2 nên giá trị momen tính toán lớn nhất là khi
0
5 27 8 2 9 0
10 16 1
cm x
x
x h
Trang 46ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
L
q
0.294L
Mômen lớn nhất khi cẩu lắp cọc : Mmax = M = 0.043qL2
Khi dựng có kể đến hệ số động Kđ=2 nên giá trị mômen tính toán lớn nhấtø khi dựngcọc là :
0
5 27 8 2 9 0
10 32 2
cm x
x
x h
Diện tích thép cần thiết cho toàn bộ tiết diện cọc là : Fa =3.35 cm2
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 46
Trang 47ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
Thép chọn như ban đầu 416 có diện tích Fa = 8.04 cm2 >3.35 cm2
Vậy thép chọn như ban đầu đã thoã mãn điều kiện vận chuyển và cẩu lắp cọc
4 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC :
a.Theo vật liệu làm cọc :
5.TÍNH THEO CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ:
a.Sức kháng mũi cọc của đất nền :
Qp = Ap x qp
q p cN c v'N q dN
Ap: Diện tích mặt cắt ngang của cọc
q ứng suất chịu mũi đơn vị tại mũi cọc
d:cạnh của cọc:0.3m
Trang 48ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
’v= 2*0.859+3.8*0.853+12.7*0.772+2.8*0.889=17.25(KN/m3)T/m2)
Lớp đất tại mũi cọc có = 110 , c =1.033 T/m2,=0.889 (KN/m3)T/m3)
Với = 110 tra bảng và nội suy ta được
2 1
163
10 975
2
N N
c q
Với u :chu vi cọc: 0.3x4 = 1.2 m2
Li : chiều dài của cọc trong lớp đất thứ i
f s i kv'tgi' c a i
Do cọc Bê tông cốt thép nên cai = ci
’i = i
ki =1.4 (KN/m3)1-sini) : hệ số áp lực ngang của đất
’vi là ứng suất có hiệu tại lớp đất thứ i
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang: 48