Thuyết minh Đồ án Nền Móng: Thiết kế móng bằng được tiến hành với các nội dung: Cơ sở lý thuyết, ví dụ tính toán. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tư liệu bổ ích giúp các bạn trong quá trình học ngành xây dựng. Để hiểu rõ hơn mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1Trang 1
Trang 25.2 Ki m tra đi u ki n xuyên th ngể ề ệ ủ
5.3 Ki m tra đi u ki n ch ng c tể ề ệ ố ắ
6. Tính n i l cộ ự
6.1 S đ tính Winklerơ ồ
6.2 H s n n:ệ ố ề
6.2.1 Xác đ nh b ng thí nghi m bàn nén hi n trị ằ ệ ệ ường
6.2.2 Tham kh o các b ng t ng k t k t qu nghiên c u tin c y. ả ả ổ ế ế ả ứ ậ
6.3.3 Xác đ nh t k t qu xuyên đ ng SPT (theo Scott – 1981)ị ừ ế ả ộ
Trang 3Cường độ nén
C p đ b n ch u nén c a bê tông gia cấ ộ ề ị ủ ường c n l y b ng c p bê tông c aầ ấ ằ ấ ủ
k t c u đế ấ ược gia cường và không nh h n B15 đ i v i móng.ỏ ơ ố ớ
o Bêtông lót: c p đ b n ≥ B7,5; chi u dày ≥ 10cm(thấ ộ ề ề δ ường = 10cm)δ
o Đ i v i c t thép d c ch u l c (không ng l c trố ớ ố ọ ị ự ứ ự ướ ức, ng l c trự ướ ức, ng l cự
trước kéo trên b ), chi u dày l p bê tông b o v c n đệ ề ớ ả ệ ầ ượ ấc l y không nh h nỏ ơ
đường kính c t thép ho c dây cáp và không nh h n:ố ặ ỏ ơ
Trong d m móng: 30 mmầ
Trong móng:
+ l p ghép: 30 mmắ
Trang 3
Trang 4+ toàn kh i khi có l p bê tông lót: 35 mmố ớ
+ toàn kh i khi không có l p bê tông lót: 70 mmố ớ
Trong k t c u m t l p làm t bê tông nh và bê tông r ng c p B7,5 và th pế ấ ộ ớ ừ ẹ ỗ ấ ấ
h n, chi u dày l p bê tông b o v c n ph i không nh h n 20 mm, còn đ iơ ề ớ ả ệ ầ ả ỏ ơ ố
v i các panen tớ ường ngoài (không có l p trát) không đớ ược nh h n 25 mm.ỏ ơ
Đ i v i các k t c u m t l p làm t bê tông t ong, trong m i trố ớ ế ấ ộ ớ ừ ổ ọ ường h pợ
l p bê tông b o v không nh h n 25 mm.ớ ả ệ ỏ ơ
Trong nh ng vùng ch u nh hữ ị ả ưởng c a h i nủ ơ ước m n, l y chi u dày l p bêặ ấ ề ớ tông b o v theo quy đ nh sau:ả ệ ị
t nưcớ
Trê
n
b ,ờ các
h mé
p nưc
ớ
từ
0
km đế
n 1 km
Trang 56050
5040
4030
5040
4030
3025
4030
3025
2520
Trang 5
Trang 61) Đ i v i k t c u bê tông không có c t thép vùng khí quy n không b t bu cố ớ ế ấ ố ở ể ắ ộ
th c hi n yêu c u v mác bê tông theo B ng 1.ự ệ ầ ề ả
2) Đ i v i k t c u bê tông không có c t thép vùng khí quy n bi n không b tố ớ ế ấ ố ở ể ể ắ
bu c th c hi n yêu c u v đ ch ng th m nộ ự ệ ầ ề ộ ố ấ ước theo B ng 1.ả
3) Chi u dày l p bê tông b o v c t thép đề ớ ả ệ ố ược tính b ng kho ng cách g n nh tằ ả ầ ấ
t m t ngoài k t c u t i m t ngoài c t thép đai.ừ ặ ế ấ ớ ặ ố
4) K t c u trong đ t vùng ng p nế ấ ấ ở ậ ước và vùng nước lên xu ng đố ược b o vả ệ
tương t nh k t c u trong vùng ng p nự ư ế ấ ậ ước
5) B r ng khe n t gi i h n cho trong b ng ng v i tác d ng c a toàn b t iề ộ ứ ớ ạ ả ứ ớ ụ ủ ộ ả
Trang 7trước không cho phép xu t hi n v t n t.ấ ệ ế ứ
Các k t c u thi công b ng phế ấ ằ ương pháp đ bê tông dổ ướ ưới n c (c c nh i, đàiọ ồ móng) ph i tăng 20 mm chi u dày b o v so v i yêu c u t i thi u ghi B ng trên.ả ề ả ệ ớ ầ ố ể ở ả
2.Ch n chi u sâu ch n móngọ ề ọ (Theo m c 4.5 TCVN 9362:2012)ụ
Chi uề sâu đ tặ móng đư cợ quy tế đ nhị b i:ở
Chức năng cũng như đ cặ đi mể kết c uấ c aủ nhà và công trình (ví dụ
Trang 8Trị số và đặc điểm c aủ t iả tr ngọ và các tác đ ngộ tác dụng lên n n;ề
Chi uề sâu đ tặ móng c aủ nhà, công trình và thi tế bị bên cạnh: N u không ế
c n thi t, không nên đ t sâu h n móng nhà bên c nh.ầ ế ặ ơ ạ
Trang 9Đ m b o ch ng trả ả ố ượt.
Không nên làm
Nên làm
Điều ki nệ đ aị ch tấ c aủ n iơ xây dựng (tính ch tấ xây dựng c aủ đ t,ấ
đ cặ điểm thành l pớ c aủ từng loại đ t,ấ có các l pớ đ tấ nằm nghiêng dễ trư t,ợ các hang lỗ do phong hóa ho cặ do hòa tan mu i, );ố
Tránh các m hòa tan ( m mu i….)ỏ ỏ ố
L p Đ t X uớ ấ ấ
L p Đ t T tớ ấ ố
Trang 9
Trang 10Đi uề ki nệ đ aị ch tấ thủy văn (mực nư cớ ngầm, t ngầ nư cớ m tặ và khả năng thay đ iổ khi xây dựng và sử d ngụ nhà và công trình, tính ăn mòn của nư cớ ngầm, ).
Sự xói mòn đ tấ ở chân các công trình xây ở các lòng sông (mố c u,ầ trụ các đường ng, ).ố
Chi uề sâu đ tặ móng c nầ ph iả đủ để khi tính theo trạng thái gi iớ h nạ n nề làm vi cệ
đư cợ ch cắ ch n.ắ
Trang 113.Xác đ nh s b kích thị ơ ộ ước móng
Cách xác đ nh Bị mxLm th a đi u ki n ỏ ề ệ 3.1 Ch n s b B ọ ơ ộ mxLm Tính Xác đ nh di n tích s b c a đáy móngị ệ ơ ộ ủ Suy ra BmxLm Ki m tra kích thể ước b x l đã ch n ph i th a đi u ki n ọ ả ỏ ề ệ
N u không th a thì tăng Bế ỏ mxLm 3.2 Ch n s b chi u cao móng: ọ ơ ộ ề
Thông thường ch n họ 0 ≥ 400 mm Sau đó ki m tra l i b ng đi u ki n ch ng c t và xuyên th ng, trình bày phía sau.ể ạ ằ ề ệ ố ắ ủ 3.3 Ch n kích thọ ướ ộ , c c t
V i ớ
Trang 11
Trang 12 m1 và m2 l n lầ ượt là h s đi u ki n làm vi c c a n n đ t và h s đi uệ ố ề ệ ệ ủ ề ấ ệ ố ề
ki n làm vi c c a nhà ho c công trình có tác d ng qua l i v i n n, l y theoệ ệ ủ ặ ụ ạ ớ ề ấ 4.6.10;
ktc là h s tin c y l y theo 4.6.11;ệ ố ậ ấ
A, B và D là các h s không th nguyên l y theo B ng 14 ph thu c vàoệ ố ứ ấ ả ụ ộ
tr tính toán c a góc mà sát trong ị ủ II xác đ nh theo 4.3.1 đ n 4.3.7.ị ế
h1 là chi u dày l p đ t phía trên đáy móng, tính b ng mét (m);ề ớ ấ ở ằ
h2 là chi u dày c a k t c u sàn t ng h m, tính b ng mét (m);ề ủ ế ấ ầ ầ ằ
kc là tr tính toán trung bình c a tr ng lị ủ ọ ượng th tích c a k t c u sàn t ngể ủ ế ấ ầ
h m, tính b ng kilôniut n trên mét kh i (kN/m³).ầ ằ ơ ố
Trang 13 Công th c (15) cho phép dùng v i b t k hình d ng móng nào trên m t b ng. Đ iứ ớ ấ ỳ ạ ặ ằ ố
v i đáy móng có d ng hình tròn ho c đa giác đ u thì tr s b l y b ng (trong đó F làớ ạ ặ ề ị ố ấ ằ
di n tích đáy móng).ệ
Khi chi u sâu đ t móng nh h n 1 m đ tính toán R theo công th c (15) l y h = 1 m;ề ặ ỏ ơ ể ứ ấ
tr trừ ường h p khi n n là cát b i no nợ ề ụ ước ho c đ t sét có ch s s t Iặ ấ ỉ ố ệ s> 0,5, lúc này chi u sâu đ t móng l y theo th c t , k t c t quy ho ch.ề ặ ấ ự ế ể ừ ố ạ
Trang 13
Trang 14 Khi chi u r ng t ng h m l n h n 20 m thì chi u sâu đ t móng h l y b ng hề ộ ầ ầ ớ ơ ề ặ ấ ằ tđ (chi uề sâu tính t sàn t ng h m).ừ ầ ầ
Vi c xác đ nh áp l c đ i v i n n cát r i ph i d a trên các nghiên c u đ c bi t.ệ ị ự ố ớ ề ờ ả ự ứ ặ ệ
Tr s đi u ki n làm vi c c a đ t n n mị ố ề ệ ệ ủ ấ ề 1 và h s đi u ki n làm vi c c a nhà ho cệ ố ề ệ ệ ủ ặ công trình tác d ng qua l i v i n n mụ ạ ớ ề 2 l y theo B ng 15.ấ ả
B ng 15 Các h s mả ệ ố 1 và m2
Lo i đ tạ ấ
H sệ ốm1
1. S đ k t c u c ng là nh ng nhà và công trình mà k t c u c a nó có kh năng đ c bi tơ ồ ế ấ ứ ữ ế ấ ủ ả ặ ệ
đ ch u n i l c thêm gây ra b i bi n d ng c a n n, mu n th ph i dùng các bi n pháp nêuể ị ộ ự ở ế ạ ủ ề ố ế ả ệ 4.8.7
ở
2. Đ i v i nhà có s đ k t c u m m thì h s mố ớ ơ ồ ế ấ ề ệ ố 2 l y b ng 1.ấ ằ
3. Khi t s chi u dài trên chi u cao c a nhà công trình n m gi a các tr s nói trên thì hỷ ố ề ề ủ ằ ữ ị ố ệ
s mố 2 xác đ nh b ng n i suy.ị ằ ộ
V i mớ 1, m2, ktc, A, B, C, D xem theo m c hụ ướng d n 4.6.9 TCVN 9362:2012.ẫ
Trang 15: cường đ ( s c ch u t i tiêu chu n ) c a n n dộ ứ ị ả ẩ ủ ề ưới đáy móng.
m1 và m2 l n lầ ượt là h s đi u ki n làm vi c c a n n đ t và h s đi u ki n làm ệ ố ề ệ ệ ủ ề ấ ệ ố ề ệ
vi c c a nhà ho c công trình có tác d ng qua l i v i n n, l y theo 4.6.10;ệ ủ ặ ụ ạ ớ ề ấ
ktc là h s tin c y l y theo 4.6.11;ệ ố ậ ấ
A, B và D là các h s không th nguyên l y theo B ng 14 ph thu c vào tr tính toán ệ ố ứ ấ ả ụ ộ ị
c a góc mà sát trong ủ II xác đ nh theo 4.3.1 đ n 4.3.7.ị ế
b là c nh bé (b r ng) c a đáy móng, tính b ng mét (m);ạ ề ộ ủ ằ
h là chi u sâu đ t móng so v i c t qui đ nh b b t đi ho c đ p thêm, tính b ng mét ề ặ ớ ố ị ị ạ ặ ắ ằ(m);
II’ là tr trung bình (theo t ng l p) c a tr ng lị ừ ớ ủ ọ ượng th tích đ t n m phía trên đ sâu ể ấ ằ ộ
đ t móng, tính b ng kilôniut n trên mét kh i (kN/m³);ặ ằ ơ ố
II có ý nghĩa nh trên, nh ng c a đ t n m phía dư ư ủ ấ ằ ưới đáy móng, tính b ng kilôniut n ằ ơtrên mét kh i (kN/ố m³);
cII là tr tính toán c a l c dính đ n v c a đ t n m tr c ti p dị ủ ự ơ ị ủ ấ ằ ự ế ưới đáy móng, tính b ng ằkilôpascan (kPa);
ho =hhtđ là chi u sâu đ n n n t ng h m tính b ng mét (m). Khi không có t ng h m ề ế ề ầ ầ ằ ầ ầthì l y hấ o =0;
htđ là chi u sâu đ t móng tính đ i k t n n t ng h m bên trong nhà có t ng h m, ề ặ ổ ể ừ ề ầ ầ ầ ầtính theo công th c:ứ
h1 là chi u dày l p đ t phía trên đáy móng, tính b ng mét (m);ề ớ ấ ở ằ
h2 là chi u dày c a k t c u sàn t ng h m, tính b ng mét (m);ề ủ ế ấ ầ ầ ằ
áp l c tiêu chu n c c đự ẩ ự ạ và c c ti u do móng tác d ng lên n n đ t.i ự ể ụ ề ấ
T i tr ng tiêu chu nả ọ ẩ
T ng t i tr ng tác d ng theo phổ ả ọ ụ ương đ ng:ứ
Kho ng cách t các đi m đ t l c t i tr ng tâm đáy móng:ả ừ ể ặ ự ớ ọ
Trang 15
Trang 174.1.2.Ki m tra lún theo phể ương pháp t ng phân tổ ố
Đ lún c a n n móng có dùng s đ tính toán dộ ủ ề ơ ồ ướ ại d ng bán không gian bi n ế
d ng đàn h i tuy n tính xác đ nh b ng phạ ồ ế ị ằ ương pháp c ng lún các l p trong ph m vi ộ ớ ạchi u dày ch u nén c a n n. Th a nh n r ng đ i v i các móng có chi u r ng ho c ề ị ủ ề ừ ậ ằ ố ớ ề ộ ặ
đường kính nh h n 10 m, đ lún x y ra là do áp l c thêm b ng hi u s c a áp l c ỏ ơ ộ ả ự ằ ệ ố ủ ựtrung bình do móng truy n lên và áp l c thiên nhiên do tr ng lề ự ọ ượng c a đ t trủ ấ ước khi đào móng gây ra, còn đ i lạ ượng chi u dày ch u nén c a n n có th xác đ nh theo các ề ị ủ ề ể ị
ch d n C.1.5.ỉ ẫ ở
Phương pháp c ng l p cho phép xác đ nh đ lún ch ng nh ng c a móng riêng ộ ớ ị ộ ẳ ữ ủ
r mà c đ i v i móng mà t i tr ng do các móng lân c n truy n t i gây nh hẽ ả ố ớ ả ọ ậ ề ớ ả ưởng
đ n đ lún c a nó. Trong c hai trế ộ ủ ả ường h p, áp l c thêm xác đ nh theo phợ ự ị ương th ngẳ
đ ng đi qua trung tâm đáy móng và đ tính toán đ lún c a các l p n m ngang trong ứ ể ộ ủ ớ ằ
t ng ch u nén c a n n.ầ ị ủ ề
Trang 17
Trang 18Đ tính nh hể ả ưởng c a các móng lân c n, ngoài nh ng áp l c đó ra cũng c n ủ ậ ữ ự ầ
ph i xác đ nh áp l c theo phả ị ự ương th ng đ ng đi qua các góc c a “các móng o” theo ẳ ứ ủ ả
ch d n C.1.3.ỉ ẫ ở
Khi tính toán đ lún c a các móng riêng r b ng phộ ủ ẽ ằ ương pháp c ng l p nên ộ ớchú ý đ n s đ phân b áp l c th ng đ ng trong đ t n n v trên Hình C.1, đây nên ế ơ ồ ố ự ẳ ứ ấ ề ẽ ởdùng các ký hi u sau:ệ
h là đ sâu đ t móng k t cao trình quy ho ch (đ p thêm vào ho c san i b t đi);ộ ặ ể ừ ạ ắ ặ ủ ớ
h’ là đ sâu đ t móng k t cao trình b m t đ a hình thiên nhiên;ộ ặ ể ừ ề ặ ị
p là áp l c th c t trung bình dự ự ế ưới đáy móng;
pđ là áp l c thiên nhiên trong đ t t i đáy móng do tr ng lự ấ ạ ọ ượng c a đ t phía trên (đ n ủ ấ ếcao trình đ a hình thiên nhiên) gây ra;ị
pđz là áp l c thiên nhiên đ sâu z dự ở ộ ưới đáy móng (hay đ sâu h’+z cách b m t ở ộ ề ặ
đ a hình thiên nhiên);ị
po = ppđ là áp l c thêm th ng đ ng trong đ t dự ẳ ứ ấ ưới đáy móng;
p0z là áp l c thêm trong đ t đ sâu z k t đáy móngự ấ ở ộ ể ừ
Áp l c th c t trung bình dự ự ế ưới đáy móng:
Trong đó : γi* là dung tr ng các l p đ t phía trên đáy móngọ ớ ấ
hi’ là b dày các l p đ t phía trên đáy móngề ớ ấ
Áp l c thiên nhiên đ sâu z dự ở ộ ưới đáy móng: ( m c C.1.2 TCVN 9362:2012 )ụ
pdz= γi x z
Trong đó: γi là dung tr ng c a các l p đ t dọ ủ ớ ấ ưới đáy móng
z là đ sâu đ n đi m c n tính lún ộ ế ể ầ
Áp l c thêm th ng đ ng trong đ t dự ẳ ứ ấ ưới đáy móng:( m c C.1.2 TCVN 9362:2012)ụ
Áp l c thêm trong đ t đ sâu z k t đáy móng:ự ấ ở ộ ể ừ (m c C.1.2 TCVN 9362:2012)ụ
poz= x ( p pα d ) = x pα o
Trong đó: là h s tính đ n s thay đ i theo đ sâu c a áp l c thêm trong đ t,α ệ ố ế ự ổ ộ ủ ự ấ
ph thu c ụ ộ đ sâu tộ ương đ i 2z/b ố và hình d ng ạ c a ủ đáy móng.( tra b ng C.1,TCVNả 9362:2012)
Trang 19Trang 19
Trang 20B ng C.1 H s αả ệ ốm=
1,0000,9720,848
1,0000,9750,866
1,0000,9760,875
1,0000,9770,879
1,0000,9770,881
1,0000,9770,8811,2
0,6820,5320,414
0,7170,5780,463
0,7400,6120,505
0,7490,6300,529
0,7540,6390,545
0,7550,6420,5502,4
0,3250,2600,210
0,3740,3040,251
0,4190,350,294
0,4490,3830,329
0,4700,4100,360
0,4770,4200,3743,6
0,1730,1450,122
0,2090,1760,150
0,2500,2140,185
0,2830,2480,218
0,3200,2850,256
0,3370,3060,2804,8
0,1050,0910,079
0,1300,1120,099
0,1610,1410,124
0,1920,1700,152
0,2300,2080,189
0,2580,2390,2236,0
0,0700,0620,055
0,0870,0770,069
0,1100,0980,088
0,1360,1220,110
0,1720,1580,144
0,2080,1060,1847,2
0,0490,0440,040
0,0620,0560,051
0,0800,0720,066
0,1000,0910,084
0,1330,1230,113
0,1750,1660,1588,4
0,0370,0340,031
0,0460,0420,039
0,0600,0550,051
0,0770,0700,065
0,1050,0980,091
0,1500,1440,1379,6
10,0 0,0160,015 0,0200,019 0,0280,026 0,0360,033 0,0470,044 0,0600,056 0,0850,079 0,1320,12611
12 0,0110,009 0,0170,015 0,0230,020 0,0290,026 0,0400,031 0,0500,044 0,0710,060 0,1140,104CHÚ THÍCH: Đ i v i nh ng giá tr trung gian c a m và n, xác đ nh b ng n i suyố ớ ữ ị ủ α ị ằ ộ
Trang 21Đ i v i tính móng băng, ta dò c t 1 đ xác đ nh h s m = 2z/b sau đó ta tra c t 9ố ớ ộ ể ị ệ ố ộ
đ xác đ nh h s , v i nh ng giá tr m không có trong b ng C.1 ta s d ng phể ị ệ ốα ớ ữ ị ả ử ụ ươ ngpháp n i suy đ xác đ nh h s αộ ể ị ệ ố
Xác đ nh vùng n n c n tính lún: ( m c C.1.5 ph l c C TCVN 9362:2012 )ị ề ầ ụ ụ ụ
Đ sâu t ng ch u nén c a n n z độ ầ ị ủ ề ược h n ch d a vào ạ ế ự t s gi a các đ i l ỉ ố ữ ạ ượ ng thêm do móngho c khi k đ n ặ ể ế ả nh h ưở ng c a các móng lân c n ủ ậ (theo phươ ng
đ ng qua trung tâm móng) và ứ áp l c thiên nhiên ự t i cùng đ sâu ạ ộ
Khi có nước ng m, áp l c thiên nhiên đầ ự ược xác đ nh có k đ n tác d ng đ y n i c aị ể ế ụ ẩ ổ ủ
nước
Trang 21
Trang 22Trong đó: n: s l p chia theo đ sâu c a t ng ch u nén c a n n ố ớ ộ ủ ầ ị ủ ề
Hi: chi u dày c a l p đ t th i ề ủ ớ ấ ứEi: module bi n d ng c a l p đ t th i ế ạ ủ ớ ấ ứPi: áp l c thêm trung bình trong l p đ t th iự ớ ấ ứ ; : là h s không th nguyên và b ng 0.8
Sgh là bi n d ng gi i h n cho phép c a n n v i nhà ho c công trìnhế ạ ớ ạ ủ ề ớ ặ quy đ nh 4.6.21 đ n 4.6.27 ị ở ế
Bi n d ng gi i h n cho phép c a n n nhà và công trình Sế ạ ớ ạ ủ ề gh l y theo B ngấ ả
16 TCVN 9362:2012. Theo B ng 16 khi tính lún do không xác đ nh đả ị ược công trình đang th c hi n thu c lo i nào nên ta ch n đ lún bé nh t là ự ệ ộ ạ ọ ộ ấ Sgh là 8cm
trong đó e0 là h s r ng ban đ u c a đ t ( ng v i c p t i 0 – 25)ệ ố ỗ ầ ủ ấ ứ ớ ấ ả
là h s ph thu c vào bi n d ng ngang, l y = 0,8
a là h s nén lúnệ ố
mk là h s chuy n đ i môđun bi n d ng trong phòng theo môđunệ ố ể ổ ế ạ
bi n d ng xác đ nh b ng phế ạ ị ằ ương pháp nén t i tr ng tĩnhả ọ
Trang 23Đ i v i công trình nh và v a (c p IIIV), khi không có k t qu nén t iố ớ ỏ ừ ấ ế ả ả
tr ng tĩnh thì h s mọ ệ ố k đượ ấc l y theo b ng dả ưới đây đ i v i lo i đ t sét có ngu nố ớ ạ ấ ồ
g c b i tích, số ồ ườn tích có ch s s t Iỉ ố ệ s = B ≤ 0,75 ( mk tra theo e ng v i c p t i 100 –ứ ớ ấ ả 200)
Lo i đ tạ ấ Tr s c a các h s mị ố ủ ệ ố k khi h s r ng e b ngệ ố ỗ ằ
4.2.Tính n n theo s c ch u t i (M c 4.7 TCVN 9362:2012) ề ứ ị ả ụ
4.2.1 Ki m tra s c ch u t iể ứ ị ả
M c đích tính n n theo s c ch u t i theo TTGH I là đ m b o đ b n và tính n đ nhụ ề ứ ị ả ả ả ộ ề ổ ị
c a n n đ t, cũng nh không cho phép l t vì s d n đ n s chuy n v đáng k c aủ ề ấ ư ậ ẽ ẫ ế ự ể ị ể ủ
t ng móng ho c toàn b công trình và do đó công trình không th s d ng đừ ặ ộ ể ử ụ ược. Khi dung trong tính toán s đ phá ho i c a n n ( lúc đ t đ n tr ng thái gi i h n c aơ ồ ạ ủ ề ạ ế ạ ớ ạ ủ
n n) ph i xét c v m t tĩnh cũng nh m t đ ng đ i v i móng ho c công trình choề ả ả ề ặ ư ặ ộ ố ớ ặ
trước
S c ch u t i c a n n ứ ị ả ủ ề
đ i v i thành ph n t i tr ng th ng đ ng: ố ớ ầ ả ọ ẳ ứ
Cho phép xác đ nh b ng cách dùng nghi m gi i tích n u n n g m đ t đ ng nh t ị ằ ệ ả ế ề ồ ấ ồ ấ ở
tr ng thái n đ nh và móng có đáy ph ng; còn ph t i các phía khác nhau c a móng ạ ổ ị ẳ ụ ả ở ủ
v tr s không khác nhau quá 25 %.ề ị ố
trong đó:
l n lầ ượt là b r ng và chi u dài tính đ i c a móng xác đ nh theo các công th c:ề ộ ề ổ ủ ị ứ
eb và et l n lầ ượt là đ l ch tâm c a đi m đ t h p l c theo hộ ệ ủ ể ặ ợ ự ướng tr c d c và ngang ụ ọ
c a móng.ủ
AI, BI và DI là các h s không th nguyên xác đ nh theo các công th c: ệ ố ứ ị ứ , i , n
λγ,λq,λc là các h s s c ch u t i theo bi u đ E.1 ph thu c vào tgệ ố ứ ị ả ể ồ ụ ộ ϕI
(B NG PH L C TCVN 9362:2013)Ả Ụ Ụ
Trang 23
Trang 24iγ,iq,ic là các h s nh hệ ố ả ưởng đ nghiêng c a t i tr ng theo bi u đ E.2 ph thu cộ ủ ả ọ ể ồ ụ ộ vào tgϕI và tgδ => tgδ/tgϕI
n , nq, nc là các h s nh hệ ố ả ưởng c a t s các c nh đ móng hình ch nh t;ủ ỷ ố ạ ế ữ ậ
;
Trang 25
I, I’ là các tr tính toán tr ng lị ọ ượng th tích c a đ t trong ph m vi kh i lăng tr ể ủ ấ ạ ố ụ ởphía dưới và phía trên đáy móng được xác đ nh (khi có nị ước ng m) đ i v i đ t cát có ầ ố ớ ấ
k đ n tác d ng đ y n i c a nể ế ụ ẩ ổ ủ ước
cI là tr tính toán l c dính đ n v c a đ t;ị ự ơ ị ủ ấ
h là chi u sâu đ t móng; trong trề ặ ường h p ph t i đ ng không gi ng nhau các phía ợ ụ ả ứ ố ở
c a móng thì h ph i l y ng v i phía t i tr ng bé nh t (ví d phía có t ng h m).ủ ả ấ ứ ớ ả ọ ấ ụ ầ ầ
VD:
Trang 25
Trang 26VD:
4.2.2 Ki m tra trể ượt đáy móng
Đ i v i đ t n n không bi n d ng nh là đ t c ng ho c đ t đá, cũng nh công trìnhố ớ ấ ề ế ạ ư ấ ứ ặ ấ ư
ch u ch y u t i tr ng ngang thì đ lún c a n n không gi vai trò quy t đ nh s nị ủ ế ả ọ ộ ủ ề ữ ế ị ự ổ
đ nh c a công trình mà chính s trị ủ ự ượt ngang c a móng ho c s phá v k t c u n nủ ặ ự ỡ ế ấ ề
Trang 27đ t s d n đ n h h i công trình. V i các công trình lo i này chúng ta thấ ẽ ẫ ế ư ạ ớ ạ ường sử
d ng phụ ương pháp tính toán n n theo gi i h n v cề ớ ạ ề ường đ hay còn g i là tr ng tháiộ ọ ạ
f etab là đ võng c a tính t ph n m n etab theo s đ trên ộ ủ ừ ầ ề ơ ồ
h s đi u ch nh ( =1) ệ ố ề ỉ
Trang 27
Trang 285.2.Ki m tra đi u ki n xuyên th ngể ề ệ ủ
(M c 6.2.5.4 TCXDVN 5574:2012) ụ
K t c u d ng b n ( không đ t c t thép ngang) ch u tác d ng c a l c phân b đ u trênế ấ ạ ả ặ ố ị ụ ủ ự ố ề
m t di n tích h n ch c n độ ệ ạ ế ầ ược tính toán ch ng nén th ng theo đi u ki n. Xuyênố ủ ề ệ
th ng trong móng đ n ch xuyên th ng t c t xu ng móng do l c d c gây ra ủ ơ ỉ ủ ừ ộ ố ự ọ
F – l c nén th ng l y b ng l c tác d ng lên tháp nén th ng tr đi ph n t i tr ngự ủ ấ ằ ự ụ ủ ừ ầ ả ọ
ch ng l i nén th ng tác d ng vào đáy l n h n c a tháp nén th ng (l y t i m t ph ngố ạ ủ ụ ớ ơ ủ ủ ấ ạ ặ ẳ
đ t c t thép ch u kéo)ặ ố ị
um – giá tr trung bình c a chu vi đáy trên và đáy dị ủ ưới tháp nén th ng hình thành khi bủ ị nén th ng, trong ph m vi chi u cao làm vi c c a ti t di n ủ ạ ề ệ ủ ế ệ
Trang 29
5.3.Ki m tra đi u ki n ch ng c t: (M c 6.2.3.4 TCVN 5574 2012)ể ề ệ ố ắ ụ
Đ i v i c u ki n bê tông c t thép không có c t thép đai ch u c t, đ đ m b o đố ớ ấ ệ ố ố ị ắ ể ả ả ộ
b n trên v t n t xiên c n tính toán đ i v i v t n t xiên nguy hi m nh t theo đi uề ế ứ ầ ố ớ ế ứ ể ấ ề
ki n:ệ
c – chi u dài hình chi u c a ti t di n nghiêng nguy hi m nh t lên tr c d c c uề ế ủ ế ệ ể ấ ụ ọ ấ
ki n ệ
V ph i c a công th c l y không l n h n 2,5Rế ả ủ ứ ấ ớ ơ bbh0 và không nh h n ỏ ơ ϕb3(1+ϕn)Rbtbh0
Đ thiên v an toàn, l y ể ề ấ ϕn= 0, ϕb3= 0.6
6. Tính n i l cộ ự
6.1 S đ tính Winklerơ ồ
Trang 29
Trang 30q
N n Winklerề
6.2 H s n n ệ ố ề
Trong phương án tính toán móng ch u u n có xét đ n ng x th c c a đ t n n.ị ố ế ứ ử ự ủ ấ ề
Đ t n n đấ ề ượ ươc t ng đ ng v i 1 h vô s các lò xo đàn h i ồ ớ ệ ố ồ tuy n tínhế
(thường g i là n n Winkler).ọ ề
H ng s đàn h i c a lò xo đằ ố ồ ủ ược g i là h s ph n l c n n C (ho c k tùy tài ọ ệ ố ả ự ề ặ
li u).ệ
H s n n không là h ng s , mà nó thay đ i theo nhi u thông s nh : b r ng,ệ ố ề ằ ố ổ ề ố ư ề ộ
b dài, chi u sâu chôn móng và lo i đ t.ề ề ạ ấ
Cách xác đ nh:ị
6.2.1 Xác đ nh b ng thí nghi m bàn nén hi n trị ằ ệ ệ ường
T thí nghi m bàn nén hi n trừ ệ ệ ường ti t di n tròn ho c vu ng kích thế ệ ặ ộ ướ ừc t 0.3 – 1m ho c có th l n h n tùy theo công trình.ặ ể ớ ơ
Vd:
Đ đo h s n n k ngể ệ ố ề ười ta th c hi n thí nghi m bàn nén hi n trự ệ ệ ệ ường.
có đường kính là 0.45m. Đ u tiên ngầ ười ta đ t áp l c 70 kPa và ch đ n đ lúnặ ự ờ ế ộ
55x105, 103x105, 72x105m. Ti p theo, áp l c đáy bàn nén tăng tr l i 70 kPa, ế ự ở ạ
s đ c chuy n v k bây gi l n lố ọ ể ị ế ờ ầ ượt là 70x105, 118x105, 86x105m
Trang 31Tính h s n n tệ ố ề ương ng v i bàn nén chu n có đứ ớ ẩ ường kính 0.75m.
Trang 326.2.2 Tham kh o các b ng t ng k t k t qu nghiên c u tin c y. Hi u ch nh ả ả ổ ế ế ả ứ ậ ệ ỉ
+ H s n n: ệ ố ề
V i: ớ
S là đ lún móng băng.ộ
K là đ c ng lò xo khi chuy n sang tính toán trên chộ ứ ể ương trình SAP2000,
vì n n đ t đề ấ ược xem nh làm vi c tr ng thái đàn h i.ư ệ ở ạ ồ
V i m i lò xo cách nhau 1 kho ng b ng 0,1m, vi c chia nh và đ uớ ỗ ả ằ ệ ỏ ề làmcho vi c khai báo và xu t k t qu d dàng và chính xác.ệ ấ ế ả ễ
6.2.3 Xác đ nh t k t qu xuyên đ ng SPT (theo Scott – 1981)ị ừ ế ả ộ
C0.3 (KN/m3) = 1800N
V i N là s búa tiêu chu n đã đớ ố ẩ ược hi u ch nh: 5 búa ệ ỉ
V y Cậ 0.3 = 1800x5= 9000 (KN/m3)
Trang 33(n n sét)ềMóng ch nh t BxL:ữ ậ
Trang 34+ H s n n: ệ ố ề
T k t qu tính toán, ngừ ế ả ười ta nh n th y moment n i l c cũng nh áp l c tính toán ậ ấ ộ ự ư ự ởđáy móng không thay đ i nhi u khi thay đ i h s n n. Đi u này có th gi i thích là ổ ề ổ ệ ố ề ề ể ả
do đ c ng c a b n thân móng l n h n nhi u so v i đ c ng c a n n, thộ ứ ủ ả ớ ơ ề ớ ộ ứ ủ ề ường là 10
l n tr lên. ầ ở
Trang 36+ Trong c a s “Beam”, click [OK]ử ổ
+ Sau đó t t c a s 3D, và phóng to c a s 2D đ làm vi cắ ử ổ ử ổ ể ệ
Trang 376.3.2. Khai báo v t li u:ậ ệ
+ Ch n Define > Materialsọ
+ Trong c a s “Define Materials”: Ch n [Add New Material]ử ổ ọ
+ Trong c a s “Material Property Data”: Ch n các thông s sau:ử ổ ọ ố
Material Name and Display Color (Tên VL): CONC
Material Type (Lo i V t li u): Concrete ạ ậ ệ
Weight per Unit Volume (Tr ng lọ ượng b n thân): 25ả
Trang 38+ Trong c a s “Define Materials”, click [OK]ử ổ
6.2.3. Khai báo ti t di n:ế ệ
+ Define > Section Properties > Frame Section
Trang 39+ Trong c a s “Frame Properties”: Ch n [Add New Property]ử ổ ọ
+ Trong c a s “Add Frame Section Property”, m c “Select Property Type”ử ổ ụ
ch n “concrete”, m c “Click to Add a Concrete Section” ch n [Precast I]ọ ụ ọ
+ Trong c a s Procast Concrete I Girder, ta ch n các thông s và k t quử ổ ọ ố ế ả
ch n nh sau:ọ ư
Section Name (Tên ti t di n): DAMMONGế ệ
Material (Ch n lo i v t li u): Ch n “CONC”ọ ạ ậ ệ ọ
Trang 40+ Trong c a s “Frame Properties”, click [OK]ử ổ
6.3.4. Gán ti t di n vào móng băng:ế ệ
+ Trên màn hình th hi n d m, kéo chu t ch n t t c các ph n t (ho c clickể ệ ầ ộ ọ ấ ả ầ ử ặ
bi u tể ượng [all])
+ Trên thanh Menu: Ch n Assign > Frame > Frame Sectionsọ
+ Trong c a s Frame Properties: Ch n “DAMMONG” và click [OK]ử ổ ọ