1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Microsoft Exel Toàn tập - Công phu

225 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Microsoft Exel Toàn Tập - Công Phu
Tác giả Đào Xuân Thắng
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 225
Dung lượng 4,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định  Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ  Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N  Tạo bảng tính m

Trang 1

Sử dụng MS-Excel 2000

Trang 2

Nội dung

 Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2000

 Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính

Trang 3

Nội dung

 Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2000

 Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính

Trang 4

Làm quen với MS-Excel 2000

 Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Bài tập tổng hợp

Trang 5

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Khởi động MS-Excel từ nút Start của Windows

 Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định

 Tạo bảng tính mới theo mẫu lựa chọn

 Ghi lưu bảng tính vào ổ đĩa

 Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác

 Ghi bảng tính theo kiểu tệp tin khác

 Đóng bảng tính, đóng chương trình Excel

Trang 6

MS-Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

Trang 7

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

Trang 8

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

Trang 9

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định

 Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ

 Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

 Tạo bảng tính mới theo mẫu lựa chọn

 Nhắp chuột vào thực đơn lện File New

 Chọn một mẫu trong hộp thoại, nhấn nút OK

Trang 10

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Ghi lưu bảng tính vào ổ đĩa

 Nhắp chuột vào biểu tượng Save

 Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in

 Nhập tên cho bảng tính vào hộp File name

 Nhấn nút Save để ghi

Trang 11

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Ghi lưu bảng tính vào đĩa mềm

 Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as

 Trong hộp Save in chọn 31/2 Floppy (A:)

 Nhập tên cho bảng tính vào hộp File name

 Nhấn nút Save để ghi

Trang 12

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác

 Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as

 Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in

 Nhập tên mới vào hộp File name

 Nhấn nút Save để ghi

Trang 13

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác

 Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as

 Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in

 Nhập tên mới vào hộp File name

 Chọn kiểu tệp tin muốn ghi trong hộp Save as type

 Nhấn nút Save để ghi

Trang 14

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Sử dụng bảng tính mẫu

 Nhắp chuột vào thực đơn lện File New

 Chọn thẻ Spreadsheet Solutions

 Nhắp đúp vào mẫu Purchase Order

 Bảng tính mới theo mẫu vừa chọn được mở ra

Trang 15

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Ghi bảng tính như một tệp tin mẫu

 Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as

 Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp

 Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File name

 Trong hộp Save as type chọn Template(*.xlt)

 Nhấn nút Save để ghi

Trang 16

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Ghi bảng tính để có thể đưa lên trang web

 Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as

 Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp

 Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File

name

 Trong hộp Save as type chọn WebPage

(*.htm:*.html)

Nhấn nút Save để ghi

Trang 17

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

 Đóng bảng tính

 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Close

 Đóng chương trình MS-Excel

 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Exit

 Hoặc nhần vào biểu tượng bên phải màn hình

 Hộp hội thoại xuất hiện, nhấn nút Yes để ghi hoặc No để không nghi lại bảng tính

Trang 18

Bài tập (baitap1.xls/ baitap1.htm )

BÁO CÁO TIÊU THỤ SẢN PHẨM TÊN SẢN PHẨM SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN

Trang 19

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Mở một hoặc nhiều bảng tính

 Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính

 Trang hiện hành, ô hiện hành

 Sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ

 Che giấu / hiển thị các thanh công cụ

 Cố định dòng tiêu đề / cột tiêu đề

Trang 20

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Mở một bảng tính

 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open

hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open

 Di chuyển đến tệp tin muốn mở

 Nhắp đúp chuột vào tên tệp tin để mở

 Có thể thao tác để tìm tệp trong các thư mục khác tương tự như trong Windows

Trang 21

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Chọn và mở nhiều tệp tin kề nhau

 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open

hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open

 Chọn tệp tin đầu tiên trong danh sách, giữ phím Shift và nhắp chuột vào tên tệp tin cuối cùng

 Nhấn nút Open

Trang 22

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Chọn và mở nhiều tệp tin không kề nhau

 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open

hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open

 Chọn tệp tin đầu tiên, giữ phím Ctrl và nhắp chuột vào tên các tệp tin khác

 Nhấn nút Ope n

Trang 23

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính

 Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng bảng tính

có trên thanh trạng thái của cửa sổ nền của Windows

 Cách 2: Trong cửa sổ làm việc của MS-Excel,

nhắp chuột vào thực đơn lệnh Window  chọn

tên bảng tính muốn mở

Trang 24

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Ô hiện hành là ô đang được thao tác: A1,

 Thay đổi ô hiện hành: nhấn chuột vào ô hoặc

Trang đầu

Ô đầu

Trang 25

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Nhận dạng con trỏ

 Con trỏ ô: xác định ô nào là ô hiện hành, có

đường bao đậm xung quanh

 Con trỏ soạn thảo: hình thanh đứng mầu đen, nhấp nháy xác định vị trí nhập dữ liệu cho ô

 Con trỏ chuột: thay đổi hình dạng tùy thuộc vào

vị trí của nó trên trang

Trang 26

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản

 Các phím thường dùng

 Tab: di chuyển con trỏ ô sang phải một cột

 Enter: di chuyển con trỏ ô xuống dòng dưới và kết thúc nhập dữ liệu

 : chuyển sang ô phía trái, phải, trên, dưới ô hiện tại

 Ctrl + home: chuyển con trỏ về ô A1

Trang 27

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản

 Nhập dữ liệu

 Chuyển con trỏ ô đến ô cần nhập dữ liệu

 Delete, Backspace để xóa ký tự

 Home, End để di chuyển nhanh trên dòng nhập

 Esc: kết thúc nhưng không lấy dữ liệu đã nhập

 Enter:để chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc việc nhập cho ô đó

Trang 28

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản

 Chỉnh sửa dữ liệu

 Nhắp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa

 Thực hiện các thao tác chỉnh sửa

 Nhấn phím Enter để chấp nhận và kết thúc chỉnh sửa

Trang 29

Thao tác cơ bản trên bảng tính

Trang 30

Thao tác cơ bản trên bảng tính

 Che giấu và hiển thị các thanh công cụ

 Các thao tác được thực hiện tương tự trong MS-Word

 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh View , chọn

Toolbars

 Chọn (hiển thị) hoặc bỏ chọn (che dấu) các thanh công cụ tương ứng

Trang 31

Thao tác cơ bản trên bảng tính

Trang 32

Bài tập (baitap2.xls/ baitap2.htm )

DANH SÁCH HỌC VIÊN LỚP ĐIỆN TÓAN CĂN BẢN

STT MS HỌ LÓT TÊN HỌ VÀ TÊN NSINH NƠI SINH HỌC PHÍ

1 A001 LÊ THỊ XUÂN DIỆU LÊ THỊ XUÂN DIỆU 5/9/1966 SÀI GÒN 180000

3 A003 TĂNG THỊ XUÂN TRÂM TĂNG THỊ XUÂN TRÂM 10/3/1976 AN GIANG 180000

5 A005 BÙI THỊ HỒNG HÀO BÙI THỊ HỒNG HÀO 4/25/1974 HẢI PHÒNG 180000

Trang 33

Câu hỏi ô tập

 Trả lời cho các câu hỏi sau đây:

1) Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về

một vấn đề gì đó, bạn chọn mục nào trong số các mục sau:

a) Vào thực đơn Help, chọn Microsoft Excel Help

b) Vào thực đơn Help, chọn About Microsoft Excel

c) Vào thực đơn Tools, chọn Help

d) Vào thực đơn Edit, chọn Guide

Trang 34

Câu hỏi ô tập

 Trả lời cho các câu hỏi sau đây:

bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

a) Alt

b) Shift

c) Ctrl và Shift

d) Ctrl

Trang 35

Câu hỏi ô tập

 Trả lời cho các câu hỏi sau đây:

Trang 36

Câu hỏi ô tập

 Trả lời cho các câu hỏi sau đây:

sử dụng thao tác nào dưới đây

a) Vào menu File, chọn Print

b) Vào menu View, chọn Zoom

c) Vào menu File, chọn Web Page Preview

d) Vào menu File, chọn Print Preview

Trang 37

Câu hỏi ôn tập

 Trả lời cho các câu hỏi sau đây:

Trang 38

Câu hỏi ô tập

 Trả lời cho các câu hỏi sau đây:

6) Khi đang nhập liệu trong Excel, phím tắt nào sau đây sẽ

giúp bạn xuống một dòng ngay trong cùng một ô:

a) Enter

b) Ctrl + Enter

c) Shift + Enter

d) Alt + Enter

Trang 39

Nội dung

 Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2000

 Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính

Trang 40

Soạn thảo nội dung bảng tính

 Nhập dữ liệu kiểu số, kiểu văn bản

 Biên tập dữ liệu

 Thao tác chọn/hủy chọn ô, dòng, cột

 Sử dụng công cụ điền nội dung tự động

 Thao tác sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô

 Thêm/bớt ô, dòng, cột

 Thao tác với các trang bảng tính

Trang 41

Nhập dữ liệu

Trang 42

vào cặp dấu ngoặc đơn - “( số )”

phần thập phân

Trang 43

Nhập dữ liệu

Regional Settings trong cửa sổ Control Panel

Chú ý: phải nhập giá trị ngày tháng theo đúng

Settings

Trang 44

Nhập dữ liệu

Trang 45

Biên tập dữ liệu

sửa

Trang 46

Biên tập dữ liệu

Trang 48

Biên tập dữ liệu

dưới dùng của vùng

Trang 50

Biên tập dữ liệu

Trang 51

Biên tập dữ liệu

cột tiếp theo

Trang 53

Biên tập dữ liệu

 Hủy chọn

Nhắp chuột vào một ô bất kỳ trên bảng tính

Trang 54

Công cụ điền nội dung tự động

Trang 55

Công cụ điền nội dung tự động

dụ: 05TC0001, 05TC0002

dưới của vùng vừa chọn

mong muốn

Trang 56

Công cụ điền nội dung tự động

số cộng, ví dụ: 1, 4

dưới của vùng vừa chọn

mong muốn

Trang 57

Công cụ điền nội dung tự động

số cộng, ví dụ: 1, 4

dưới của vùng vừa chọn

ngang như mong muốn

Trang 58

Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô

 Các đối tượng hay dùng

Trang 59

Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô

Trang 60

Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô

Trang 61

Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô

Contents

Trang 62

Thêm/bớt ô, dòng, cột

Trang 63

Thêm/bớt ô, dòng, cột

 Thêm ô

 Chọn ô muốn thêm ô mới bên cạnh nó

 Trên thanh thực đơn chọn Insert  Cell

 Xuất hiện hộp thoại

 Chọn Shift cells right : chèn ô trống và đẩy ô hiện tại sang phải

 Chọn Shift cells down : chèn ô trống và đẩy ô hiện tại xuống dưới

 Chọn Entire row : chèn một dòng mới lên trên

Trang 64

Thêm/bớt ô, dòng, cột

 Xóa vùng ô

 Chọn vùng ô muốn xóa

 Trên thanh thực đơn chọn EditDelete

 Xuất hiện hộp thoại

 Chọn Shift cells left: xóa các ô và đẩy ô bên trái sang

 Chọn Shift cells up : xóa các ô và đẩy các ô bên phải

sang

 Chọn Entire row: xóa các dòng có ô đang chọn

Trang 65

Thêm/bớt ô, dòng, cột

 Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng

 Thay đổi chiều rộng cột

 Chuyển con trỏ chuột vào cạnh phải của tiêu đề cột, biểu tượng chuột có dạng

 Nhấn và kéo di chuột sang phải/ trái để tăng/giảm kích thước chiều rộng cột

Nếu muốn thay đổi chiều rộng của nhiều cột thì

trước tiên chọn các cột muốn thay đổi có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao tác thay đổi

Trang 66

Thêm/bớt ô, dòng, cột

 Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng

 Thay đổi chiều cao dòng

 Chuyển con trỏ chuột vào cạnh dưới của tiêu đề dòng, biểu tượng chuột có dạng

 Nhấn và kéo di chuột xuống dưới/lên trên để tăng/giảm độ cao dòng

Nếu muốn thay đổi chiều cao của nhiều dòng thì

trước tiên chọn các dòng muốn thay đổi độ cao có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao tác

Trang 67

Thêm/bớt ô, dòng, cột

 Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng

 Điều chỉnh tự động độ rộng cột

 Nhắp đúp chuột vào cạnh phải của cột

 Đặt độ rộng bằng nhau cho nhiều cột

Trang 68

Thêm/bớt ô, dòng, cột

 Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng

 Điều chỉnh tự động độ cao dòng

 Nhắp đúp chuột vào cạnh dưới của dòng

 Đặt độ cao bằng nhau cho nhiều dòng

 Chọn các dòng muốn đặt độ cao bằng nhau

 Trên thanh thực đơn chọn Format  Row  Height

 Nhập độ cao hàng vào hộp Row Height

Nhấn nút OK

Trang 71

Thao tác với trang bảng tính

Trang 72

Thao tác với trang bảng tính

thay đổi

Trang 73

Thao tác với trang bảng tính

Trang 74

Thao tác với trang bảng tính

thả trang bảng tính sang vị trí mới

Trang 75

Thao tác với trang bảng tính

 Sao chép nhiều trang bảng tính sang bảng tính khác

Trang 76

Thao tác với trang bảng tính

Trang 77

Thao tác với trang bảng tính

 Di chuyển nhiều trang bảng tính

Trang 79

Bài tập: baitap3.xls

STT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH ĐIỂM THI XẾP LOẠI

6 TẠ QUỐC TRUNG 1982 6,00 Trung bình

Trang 80

Sắp xếp và lọc dữ liệu

 Sử dụng tiện ích lọc dữ liệu

 Chuyển con trỏ ô về ô trong vùng dữ liệu muốn lọc

 Trên thanh thực đơn chọn Data  Filter 

AutoFilter

 Nhắp chuột vào mũi tên bên cạnh các tiêu đề của vùng dữ liệu để lọc

Trang 81

 Có thể chọn một giá trị cụ thể để lọc chỉ theo giá trị đó

Trang 82

 Does not equals : không bằng

 Is greater than : lớn hơn

 Is greater than or equal to : lớn hơn hoặc bằng

Trang 83

Sắp xếp và lọc dữ liệu

 Bỏ lọc tự động

 Trên thanh thực đơn chọn Data  Filter 

AutoFilter (bỏ chọn bên cạnh AutoFilter )

Nếu chưa ở chế độ lọc thì về chế độ lọc và ngược lại

Trang 84

Bài tập tổng hợp

 Làm bài tập tổng hơp trong trang 52 của giáo trình

Trang 85

Câu hỏi ôn tập

1. Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel Lệnh nào

trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn

a) Vào thực đơn Insert, chọn Rows

b) Vào thực đơn Insert, chọn Cells

c) Vào thực đơn Insert, chọn Columns

d) Vào thực đơn Insert, chọn Object

Trang 86

Câu hỏi ôn tập

Trang 87

Câu hỏi ôn tập

3. Tổ hợp phím nào dưới đây thực hiện việc tạo mới

Trang 88

Câu hỏi ôn tập

4. Thao tác nào sẽ thay đổi cỡ chữ, dạng chữ, in béo,

in nghiêng, kiểu chữ trong MS Excel

a) Vào thực đơn Tools - Options - Font

b) Vào thực đơn File - Properties - Font

c) Vào thực đơn Format - Cells - Font

d) Vào thực đơn Insert - Font

Trang 89

Câu hỏi ôn tập

5. Trong MS Excel 2000, một trong các cách sau đây

không dùng để hiệu chỉnh nội dung của một

cell:

a) Nhắp chọn một cell và nhấn phím F2

b) Nhắp đúp chuột vào một cell

c) Nhắp chọn một cell và nhấn phải chuột, từ menu

xổ xuống chọn Edit

d) Chọn một cell và nhắp chuột vào nội dung tại

thanh Formula Bar

Trang 90

Câu hỏi ôn tập

6. Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng

Trang 91

Câu hỏi ôn tập

7. Trong MS Excel 2000, một trong các cách View

sau không dược hỗ trợ khi đang thao tác trên Workbook:

a) Normal View

b) Sheet View

c) Page Break Preview

d) Print Preview

Trang 92

Câu hỏi ôn tập

8. Trong MS Excel 2000, để chèn một Cột chèn giữa

cột A và cột B thì bạn phải chọn Cell hiện hành tại một trong các cột nào sau đây:

a) Cột A

b) Cột B

c) Cột C

d) Cả hai cột A và B

Trang 93

Câu hỏi ôn tập

9. Để thực hiện việc cố định dòng tiêu đề, cột tiêu đề

khi cuộn màn hình, ta chọn vùng nào trong các vùng sau:

a) Vùng 1

b) Vùng 2

c) Vùng 3

d) Vùng 4

Trang 94

Câu hỏi ôn tập

10. Để ghi bảng tính như một tệp tin mẫu, ta chọn tuỳ

chọn nào sau đây từ phần Save as type của hộp thoại Save

a) Web Page (*.htm; *.html)

b) Template (*.xlt)

c) Text (Tab delimited) (*.txt)

d) Unicode Text (*.txt)

Trang 95

Câu hỏi ôn tập

11. Để cố định dòng tiêu đề 1 và cột tiêu đề 1 khi cuộn

màn hình như hình minh họa, ta đặt con trỏ tại ô nào dưới đây:

a) Ô A1

b) Ô B2

c) Ô A2

d) Ô B1

Trang 96

Câu hỏi ôn tập

12. Kiểu nhập dữ liệu ngày tháng được hệ điều hành

qui định trong

a) Control Panel – Regional Options

b) Control Panel – System

c) Control Panel – Date/Time

d) Control Panel – Display

Trang 97

Câu hỏi ôn tập

13. Chọn câu trả lời đúng (áp dụng cho các thiết đặt

mặc định của MS Excel và MS Windows)

a) Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập

tháng trước

b) Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập

ngày trước

c) Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập

dữ liệu cho năm là 4 chữ số

d) Khi nhập dữ liệu ngày tháng, có thể nhập ngày

trước hay tháng trước tùy theo định dạng hiển thị của dữ liệu

Trang 98

Câu hỏi ôn tập

14. Để dữ liệu ngày tháng năm được hiển thị dưới

dạng Nov-23-2004, trong thẻ number, hộp Type, nhập vào chuỗi ký tự:

a) mm-dd-yy

b) mmm-dd-yy

c) mmm-dd-yyyy

d) mm-dd-yyyy

Trang 99

Câu hỏi ôn tập

15. Để thực hiện định dạng đường viền cho bảng dữ

liệu nằm trong tệp danh sách lớp, chọn bảng dữ liệu đó, nhấn chuột vào thực đơn lệnh Format – Cells Trong hộp thoại Format Cells, chọn

Trang 100

Nội dung

 Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2000

 Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính

Trang 105

Thao tác định dạng ô

Biểu diễn số liệu dạng ngày tháng

 Khi mặc định là ngày/tháng/năm ( mm/dd/yyyy

hoặc mm/dd/yy )

 Chọn ô có dữ liệu ngày tháng muốn định dạng lại

 Trên thanh thực đơn chọn FormatCells

 Chọn thẻ Number

 Chọn mục Custom

 Nhập định dạng hiển thị mới trong hộp Type , ví dụ: dd/mm/yyyy

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG XẾP LOẠI KẾT QỦA HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN - Microsoft Exel Toàn tập - Công phu
BẢNG XẾP LOẠI KẾT QỦA HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN (Trang 79)
Bảng  tính  vào  máy  tính,  bạn  hãy  cho  biết  tổ  hợp phím tắt nào dưới đây đáp ứng được điều  này ? - Microsoft Exel Toàn tập - Công phu
ng tính vào máy tính, bạn hãy cho biết tổ hợp phím tắt nào dưới đây đáp ứng được điều này ? (Trang 126)
Bảng  tham chiếu không cần sắp xếp - Microsoft Exel Toàn tập - Công phu
ng tham chiếu không cần sắp xếp (Trang 157)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w