1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập học kì II

6 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kì II
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết diện của  với hình chóp S.ABC là hình gì?. d Cho mp P đi qua điểm A và vuụng gúc với đường thẳng SC.. Hóy xỏc định thiết diện của mpP cắt hỡnh chúp S.ABCD... hình học Cõu 1 : Cho

Trang 1

Đề cơng ôn tập Khối 11 cơ bảnhọc kỳ II, 2007-2008 Học sinh ôn tập lý thuyết và làm tất cả các bài tập theo SGK Dới đây là bài tập tham khảo.

A Tự luận

I d y sốãy số  cấp số

Bài 1: Tìm số hạng đầu và công sai và tính S20 của các các cấp số cộng sau, biết:

a) 1 3 5

1 6

10 17

u u u

u u

  

 

b) 7 3

2 7

8 75

u u

u u

 

 Bài 2: Tìm một cấp số cộng có ba số hạng biết tổng của ba số hạng đó bằng 12 và tổng bình phơng của chúng là 146

Bài 3: Cho một CSN ( ) un với công bội q

a) Biết u 1 2,u 6 486 Tìm q b) Biết 2 4 8

,

qu  Tìm u1 c) Biết u 1 3, q 2 Hỏi 192 là số hạng thứ mấy ?

Bài 4: Tìm số hạng đầu công bội và tính S20 của các cấp số nhân sau biết:

A) 3

5

3

27

u

u

b) 4 2

3 1

25 50

u u

u u

 

 

II giới hạn

Bài 1: Tính các giới hạn sau

a)

3

3

lim

4

n

 b)

2

lim( n  3 nn ) c) lim 3 4 1

n n

n n

 d)

6

lim

1 4

n

Bài 2: Tính các giới hạn sau

a)

2

1

lim

1

x

x

 b)

2 3

9 lim

3

x

x x

 

 c) 2

lim

2

x

x x

 

d)

3

lim

6

x

x x x

 

e)

2

lim

x

x

  

1 x

x 5 7 x lim 3 2

1

x lim x( x 1 x)

   

Bài 3: 1/ Cho hàm số

2

2

  

 

x x

f x x khi x 2

m khi x = 2 .Với giỏ trị nào của m thỡ f(x) liờn tục tại x = 2 ? 2/ Cho hàm số ( ) 1

2

x

 2

khi x 1

ax khi x < 1 Định a để f(x) liờn tục trờn R.

III Đạo hàm

Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) y3x610 b) y5x7 1 2   x2 c)

2

3 2

 

y

x d) yx3 x2 x 1 2  x 1

6 2

4 2 2

2 1 3

x y x

  

g) 1 2

3 2

x

   h) y 1 2 tan 4 x

Bài 2: Cho ( ) sin 3 cos 3(sin cos3 )

a) Giải phơng trình '( )f x 0 b) Tính ''(0)f

Bài 3: Cho hàm số 3

f xxx (C) a) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x 0 1

b) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có tung độ y 0 3

c) Viết phơng trình tiếp với (C ) biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng y24x2008

d) Viết phơng trình tiếp với (C ) biết tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng 1 2008

4

y x

Bài 4 Giaỷi phửụng trỡnh : f’(x) = 0 bieỏt raống:

Trang 2

a) f(x) = cos x +sin x + x.

b) f(x) = 3 sin x  cos x  x

Bài 5 Cho hàm số y = f(x) =

1

1 2

2 2

x

x x

cú đồ thị (C) a) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x 0 1.

b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đú song song với đường thẳng y = x

IV hình học

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh tâm O cạnh a, SA(ABCD) và SA = 2a

a) Chứng minh (SAC)(SBD); (SCD)(SAD)

b) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC);

c) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC)); d(C,SBD))

d) xác định và tính đoạn vuông góc chung giữa các đờng thẳng SD và BC; AD và SB; SC và BD

e) Gọi ( ) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SD Thiết diện của ( ) với hình chóp S.ABC là hình gì ? Tính diện tích của thiết diện đó

O

C D

S

Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB =AC= a , SA(ABC) và

SA= a

a) Chứng minh BA(SAC)

b) Tính góc giữa CB và mp (ABC); giữa SC và mp (SAB)

c) Tính các khoảng cách: d s ABC( ,( )), d B SAC( ,( )) và d A SBC( ,( ))

d) Xác định và tính đoạn vuông góc chung giữa SC và AB; giữa SA và BC

Bài 3: Cho hỡnh chúp đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a và cạnh bờn bằng 2a gọi O là tõm của đỏy

ABCD

a) CMR (SAC) (SBD), (SBD)(ABCD)

b) Tớnh khoảng cỏch từ điểm S đến mp(ABCD),từ điểm O đến mp(SBC)

c) Dựng đường vuụng gúc chung và tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng chộo nhau BD và SD d) Cho mp (P) đi qua điểm A và vuụng gúc với đường thẳng SC Hóy xỏc định thiết diện của mp(P) cắt hỡnh chúp S.ABCD

Trang 3

O

S

B trắc nghiệm

I.Dãy sốy số

Câu 1: Cho dãy (un) xác định bởi u1 = 1 và un = 2

1

2 1

 

n

u với n≥1 Số hạng u3 của dãy là:

(A) 2 (B) 3 (C) 4 (D) 1

Câu 2: Cho dãy (an) với an = 1

2n Dãy(an) là dãy:

(C) Chỉ tăng trên một khoảng hữu hạn (D) Không tăng, không giảm

Câu 3: Cho cấp số cộng (un) có u1 =3, u4 = 6 Số hạng u2007 là:

(A) 2008 (B) 2009 (C) 3000 (D) 3001

Câu 4: Cho cấp số cộng (un) có u1 =3, un1 un  1 Tổng 100 số hạng đầu của dãy là:

(A) 5251 (B) 5250 (C) 4390 (D) 5079

Câu 5: Trong các dãy số sau dãy nào là một cấp số nhân:

A) 1, 3, 5, 7, 9 B) (un) xác định bởi un = n.2n

B) (un) xác định bởi un = 2n C) 4, 6, 9, 13

Câu 6: Cho cấp số nhân (un) có công bội q >0 Biết u1 =1, u3 = 25 Số hạng u2 của dãy là:

(A) -5 (B)5 (C) 23 (D) 5

Cõu 7: Tổng 12 số hạng đầu tiờn của cấp số nhõn : 1 2

2

u q

 là:

Cõu 8 : Cho cấp số cộng  u n Hóy chọn hệ thức đỳng trong cỏc kết quả sau:

A 10 20

5 10

2

u u

u u

  B u90u210 2u150

20

2

u u

u

Câu 9: Cho dãy (un) xác định bởi u1 = 1 và un+1 = 2un Tổng của 2007 số hạng đầu tiên là:

Câu 10: Cho cấp số nhân ( )u n , biết u 1 3, u 2 6 Hãy chọn kết quả đúng:

A u 5 24 B u 5 48 C u 5 48 D u 5 24

II giới hạn

Cõu 1:

2 3

n

n n bằng

A) 1

3 B) 1 C) -1 D) 0

lim(  n  3 n  7) bằng :

Trang 4

A)   B)   C) -7 D) -5

2

1 (

8

1 4

1 2

1

A)

3

2

B) 2 C) -2 D)

3

2

Câu 4:

1

lim

1

x

x x

 bằng

A)  B)  C) 2 D) -1

Câu 5:

0

lim ( )

x x f x L

  khi và chỉ khi :

A)

x xf x x xf x L

0

lim ( )

x xf x L

  C) f(x0) = L D)

0

lim ( )

x xf x L

Câu 6:

2

2

lim

3 2

x

x x

 

A) - B) + C) -2 D) 32

Câu 7: limx1

2 3

1

2 2

x x

x

là :

Câu 8:

 0

lim

x x

là :

C©u 9: Hµm sè

2

2 3

x y x

 liªn tôc trªn

A) R B) R \ 3   C) R \ 2   D)  3; 

C©u 10: Hµm sè   

2 16 nÕu 4 ( )

8 nÕu x = 4

f x

A) Kh«ng liªn tôc t¹i x = 4 B) Liªn tôc t¹i x = 4

C) Kh«ng liªn tôc trªn  D) T¹i x = 4 hµm sè kh«ng tån t¹i giíi h¹n

III §¹o hµm

Câu 1 : Đạo hàm của hàm số y = sin2x là :

A y' = 2cos2x B y' = cos2x C y' = -cos2x D y' = -2cos2x Câu 2 : Đạo hàm của hàm số y = 1/3x3 - 4x2 +3x -2 tại x = -2 là :

Câu 3 : Cho f(x) = sinx + cos2x Hãy chọn kết quả đúng :

A f '(0) = 1 B f '(0) = 2 C f '(0) = -1 D f '(0) = 0

Câu 4 : Đạo hàm của hàm số y = cos 23x là :

A y'= -2sin 23x B y'= -sin 23x C y' = -3sin6x D y'= 3sin6x

Câu5 : Cho hàm số f(x) = (2x - 3)4 Khi đó f ’’(x) bằng :

A 12(2x - 3)2 B 48(2x - 3)2 C 48(2x -3)3 D 24(2x - 3)3

Câu 6 :

Hàm số có đạo hàm bằng 2x 12

x

 là :

A. y x3 5x 1

x

 

x

 

x

3

3 x x y

x

Câu 7 : Cho hàm số y = tan2x + cot2x Khi đó :

A. /

cos 2 sin 2

y

cos 2 sin 2

y

C y/ = tan22x - cotg22x D y/ = 2( tan22x + cot22x )

Trang 5

Cõu 8 :

3 2

x x

f x    Tập nghiệm của phương trỡnh f /(x) = 0 là :

A {0 ; 1} B {-2 ; 1} C {1 ; 2} D {-1 ; 0}

Cõu 9 :

Cho đường cong (C): 2

2

x y x

 phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại điểm cú hoành độ bằng 1 là :

A y = 4x - 7 B y = 4x + 1 C y = - 4x + 3 D y = - 4x + 1

Cõu 10 : Gọi (C) là đồ thị hàm số y = x2 - 3x +1 Phương trỡnh tiếp tuyến với (C) tại giao điểm

của (c) với trục tung là :

IV hình học

Cõu 1 : Cho một mặt phẳng song song với một cạnh của tứ diện và cắt 3 cạnh cũn lại của tứ diện tại 3

điểm phõn biệt Thiết diện tạo bởi mặt phẳng và tứ diện là:

A) Một tam giỏc B) Một hỡnh thang C)Một hỡnh bỡnh hành D) Một tứ giỏc bất kỳ

Cõu 2 : Hỡnh chiếu của hỡnh chữ nhật lờn mặt phẳng cho trước khụng thể là hỡnh nào sau đõy:

A) Hỡnh thang B) Hỡnh bỡnh hành C) Hỡnh chữ nhật D) Hỡnh thoi

Cõu 3 : Cho mp() cắt mp() theo giao tuyến d ; mp() và mp() c ựng song song d' Khi đú:

A) d cắt d' B) d và d' chộo nhau C) d // d' D) d  d'

Cõu 4 : Cho đường thẳng b song song mp() ; b  () và mp() cắt mp() theo giao tuyến c

A) c // b B) c cắt b C) c chộo b D) c  b

Cõu 5 : Cho hỡnh ABCD.A'B'C'D' Mp (AB'D') song song với mp nào sau đõy:

A) (BCA') B) (BC'D) C) (A'C'C) D) (BDA')

Cõu 6 : Qua phộp chiếu song song tớnh chất nào sau đõy khụng được bảo toàn :

A) Đồng qui B) Song song C) Thẳng hàng D) Chộo nhau

Câu 7: Trong không gian cho đờng thẳng AB vuông góc với đờng thẳng CD Ta có:

A) AB CD 

B)               AB CD   0

C)  AB CD  0 D)  AB CD  1

Cõu 8: Cho hỡnh chúp S.ABC cú SA  (ABC), tam giỏc ABC vuụng tại B, SA = AB = a Kết luận nào sau đõy sai ?

A) (SBC)  (SAB) B) (SB, (ABC)) = 0

45 C) (SC, (ABC)) = 0

45 D) ((SBC) ,(ABC)) = 0

45

Cõu 9: Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ kết luận nào sau đõy đỳng ?

A) AB  A’C’ B) Gúc giữa hai đường thẳng AC và B’D’ bằng 0

45 C) AC’ (BDA’) D) Gúc giữa đường thẳng AC’ và mặt phẳng (ABCD) bằng 0

45

Cõu 10: Cho tứ diện ABCD M, N lần lượt là trung điểm DA và BC Bộ 3 vectơ nào sau đõy KHễNG

đồng phẳng:

A) BA MN CD  , ,

B)   AM AC DC, ,

C)   AC AD AN, , D)   AC CD AB, ,

Cõu 11: Hóy tỡm mệnh đề sai trong cỏc mệnh đề sau đõy:

A) Ba vectơ a , b , c đồng phẳng nếu cú một trong ba vectơ đú bằng vectơ-khụng

B) Ba vectơ a , b , c khụng đồng phẳng nếu chỳng khụng cựng nằm trờn một mặt phẳng

C) Cho hỡnh hộp ABCD.A’B’C’D’.ta luụn cú:AA'ABADAC'

D) Ba vectơ a , b , c khụng đồng phẳng , x đều cú thể biểu thị được dưới dạng:xn am bp cvới n,m,plà ba số thợc nào đú

Cõu 12: Cho hai điểm phõn biệt A,B và một điểm O bất kỳ hóy xột xem mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A) Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OMk.AB

B) Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OMOAOB

C) Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi   

k

OM

1 1

D)Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi AMk.OB

Cõu 13: Cho ba điểm A,B,C khụng thẳng hàng và đthẳng d mệnh đề nào sau đõy sai?

A) Nếu d  AB và d  AC thỡ d BC

Trang 6

C)Nếu d  mp(ABC) thì mọi mặt phẳng di qua d đều vuông góc với mp(ABC)

D) Nếu d  AB thì d cắt đường thẳng đi qua hai điểm A, B

Câu 14: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào duúng?

A) Cho hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc với nhau, nếu (P) chứa đt a và (Q) chứa đt b thì

a vuông góc với b

B) Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mp(P) chứa đt a và mp(Q) chứa đt b

thì (P) vuông góc với (Q)

C) Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng nào vuông góc với đt này

thì song song với đt kia

D) Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau thì có một và chỉ một mp chứa đt này và vuông

góc với đt kia

Câu 15: Cho hai đường thẳng a, b và mp(P) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A)Nếu a // (P) và b (P) thì a  b C) Nếu a // (P) và b// a thì b// (P)

B) Nếu a // (P) và b  a thì b  (P) D) Nếu a  (P) và b  a thì b  (P)

Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 2a khoảng cách

từ đỉnh S xuống mp(ABC) bằng:

A) 3a2 B)a 2 C) a 3 D)a

Câu 17: Trong xcác mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?

A) Qua một điểm , có một và chỉ một mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước

B) Cho đt d vuông góc với mp (P), có một và chỉ một mp chứa đt d và vuông góc với (P)

C) Qua một điểm , có một và chỉ một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước

D)Cho hai đường thẳng a và b, có ít nhất một mphẳng chứa đt a và vuông góc với đt b

Câu 18: đường chéo của một hình lập phương có cạnh bằng 3a là:

A) 3a B)a 3 C) 3a 3 D) 3a 2

Câu 19 : Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC từng đôi một vuông góc Gọi H là chân đường cao

vuông góc hạ từ O xuống mặt phẳng (ABC) Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Câu 20 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, chiều cao SA Gọi H và K lần lượt là

hình chiếu của điểm A xuống SB và SD Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A AH (SBC) B SC (ABCD) C SB (ABC) D SD (SAC)

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

IV. hình học - ôn tập học kì II
h ình học (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w