Chứng minh rằng Giải: 24... Chứng minh rằng:... Chứng minh rằng : đường thẳng OM luôn đi qua 1 điểm cố định.
Trang 150 Bài tập về bất đẳng thức:
Bài 1: Cho a ≥ 3, tìm giá trị nhỏ nhất của 1
S a
a
= +
S a
Bài 2: Cho a ≥ 2, tìm giá trị nhỏ nhất của 12
S a
a
= +
a
Bài 3: Cho a,b >0 và a + ≤ b 1, tìm giá trị nhỏ nhất của 1
S ab
ab
16 2
+
Bài 4: Cho a,b,c>0 và 3
2
a b c + + ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2
Giải:
Cách 1:
Cách 2:
S
17
Tương tự
Do đó:
17
a b c
+ +
Trang 2Bài 5: Cho x,y,z là ba số thực dương và x y z + + ≤ 1 Chứng minh rằng:
82
Giải:
82
82
x y z
x y z x y z
+ +
Bài 6: Cho a,b,c>0 và a + 2 b + ≥ 3 c 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 9 4
2
S a b c
Giải: Dự đoán a=2,b=3,c=4
20 3.2.2 2.2.3 2.4 52 13
S
Bài 7: Cho x,y,z> 0 và 1 1 1
4
x + + = y z Tìm giá trị lớn nhất của
P
y z x y z x y
Giải:
Ta có
;
:
;
1 4 4 4
1 16
TT
S
x y z
Bài 8
Chứng minh rằng với mọi x R ∈ , ta có 12 15 20
3 4 5
Giải:
Trang 3Cộng các vế tương ứng => đpcm.
Bài 9:
Cho x,y,z>0 và x+y+z =6 Chứng minh rằng 8x+ + ≥ 8y 8z 4x+ 1+ 4y+ 1+ 4z+ 1
Giải: Dự đoán x=y=z = 2 và 3 3
8 8x x = 64x = 4xnên :
3
3
3
8 8 8 3 8 8 8 12.4 ;
8 8 8 3 8 8 8 12.4 ;
8 8 8 3 8 8 8 12.4
8 8 8 3 8 8 8 3 8 8 8 192
Cộng các kết quả trên => đpcm
Bài 10:
Cho x,y,z>0 và xyz = 1 Hãy chứng minh rằng
3 3
Giải:
2 2 2
S
Bài 11
Cho x, y là hai số thực không âm thay đổi Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
P
=
Giải:
2
1
+ + +
Khi cho x=0 và y= 1 thì P = -1/4
Khi cho x=1 và y = 0 thì P = 1/4
KL: Khi dấu = xảy ra
Bài 12
Cho a,b,c >0 Chứng minh rằng:
ab bc ca
b + c + a ≥ + +
Giải:
ab bc ac
+ + + +
Trang 4Cách 2:
a b c ab bc ac ab bc ac
Bài 13
Cho x,y >0 và x + ≥ y 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của
2
3x 4 2 A
4x
y y
Giải: Dự đoán x=y=2
A
y
Bài 14: Cho x,y>0 và x+y = 1 Chứng minh rằng 3 1 3 1
4 2 3
P
x y xy
+
Giải: Ta có
3xy(x+y) 3xy=1
x y
y x
+
+ +
Bài 15: Cho x,y,z >0 và 1 1 1
2
1 x + 1 y + 1 z = + + + Chứng minh rằng
1 x 8
yz ≤
Giải:
TT
Nhân các vế của 3 BĐT => đpcm
Bài 16: Cho x,y,z>0 và x+y+z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của
S
Giải:
S
Bài 17:
Cho a,b,c >1 Chứng minh rằng:
48
a + b + c ≥
Giải:
2
2
a
− +
Bài 18
Trang 5Cho a,b,c >0, chứng ming rằng :
3
Giải:
a b b + + ≥ a b b c c + + ≥ b c c a a + + ≥ c a
+ + + cộng ba bất đẳng thức =>đpcm
Bài 19
Với a,b,c >0 chứng minh rằng:
1 4 9 36
a b c + + ≥ a b c
+ +
Giải:
1 2 3
+ +
Bài 20:
Cho a,b,c,d>0 chứng minh rằng :
1 1 4 16 64
a b c + + + d ≥ a b c d
+ + +
Giải:
;
a b c + + ≥ a b c a b c + d ≥ a b c d
Cần nhớ:
+ +
+ +
Bài 21
Với a,b,c>0 chứng minh rằng: 4 5 3 3 2 1
4
Giải
Bài 22
Với a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác , p là nửa chu vi tam giác đó
Chứng minh rằng 1 1 1 1 1 1
2
Giải:
2
Bài 23
Trang 6Cho x,y,z>0 và x y x + + ≥ 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của
P
y z z x x y
Giải:
2
2.
x y z
P
Cách 2:
4 2.
x y z x y z
P x y x
Bài 24
Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn x+2y+3z =18 Chứng minh rằng
Giải:
24 3
Bài 25
Chứng minh bất đẳng thức:
a + + ≥ b 1 ab a b + +
Giải:
Nhân hai vế với 2, đưa về tổng cuuả ba bình phương
Bài 26
Chứng minh rằng nếu a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác có p là nửa chu vi thì
3
p a − + p b − + p c − ≤ p
Giải:
Bu- nhi -a ta có :
p a − + p b − + p c − ≤ + + p a p b p c − + − + − = p − p = p
Bài 27
Cho hai số a, b thỏa mãn : a 1; ≥ b ≥ 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng 1 1
= + + +
Bài 28
Trang 7Chứng minh rằng a4+ ≥ b4 a b ab3 + 3
Giải:
( ) ( )2 2 2 2 2 2 ( 2 2) (2 2 2) ( 2 2) ( 2 2) 4 4 3 3
Bài 29
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
2
2
A
xy y x x y
+ + + + (Với x; y là các số thực dương).
Giải:
Đặt
2
; 0
x y
( ) 3 2 .
Bài 30
Cho ba số thực a b c , , đôi một phân biệt
Chứng minh
b c + c a + a b ≥
Giải:
2
0
VT
(Không cần chỉ ra dấu = xảy ra hoặ nếu cần cho a= 1,b=0 => c=-1 thì xảy ra dấu =)
Bài 31
Cho các số dương a; b; c thoả mãn a + b + c ≤ 3 Chứng ming rằng
2 12 2 2009
670
a b c + ab bc ca ≥
Giải:
670 3
a b c ab bc ca
a b c ab bc ca ab bc ca ab bc ca a b c a b c
+
Bài 32:
Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a b c + + = 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a b b c c a
+ +
Giải:
Trang 83(a 2 + b 2 + c 2 ) = (a + b + c)(a 2 + b 2 + c 2 ) = a 3 + b 3 + c 3 + a 2 b + b 2 c + c 2 a + ab 2 + bc 2 + ca 2
Mà a 3 + ab 2≥ 2a 2 b ;b 3 + bc 2≥ 2b 2 c;c 3 + ca 2≥ 2c 2 a Suy ra 3(a 2 + b 2 + c 2 ) ≥ 3(a 2 b + b 2 c + c 2 a) > 0
Suy ra P a2 b2 c2 ab bc ca2 2 2
+ +
+ +
P
+ +
t = a 2 + b 2 + c 2 , với t ≥ 3.
P t
−
≥ + = + + − ≥ + − = ⇒ P ≥ 4 a = b = c = 1
Bài 33
Ch x,y,z là các số thực dương thỏa mãn x+y+z = 1 tìm giá trị nhỏ nhất của
P = 1 1 1
16 x + 4 y + z
Giải:
P=
x y z
1
16 4 4
x + y ≥ có =khi y=2x; 1
x + ≥ z khi z=4x; 1
4
z y
y + ≥ z khi z=2y =>P ≥ 49/16 Min P = 49/16 với x = 1/7; y = 2/7; z = 4/7
Bài 34
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn: 4 5
23
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 6 7
Giải:
= + + + = + ÷ + + ÷ + + ÷ ≥ + + = Dấu bằng xảy ra khi ( x; y ) 1 1 ;
2 3
= ÷ .Vậy Min B là 43 khi ( x; y ) 1 1 ;
2 3
= ÷ Bài 35
Cho x, y z là ba số thực thuộc đoạn [1;2] và có tổng không vượt quá 5 Chứng minh rằng x2 + y2 + z2 ≤ 9 Gải:
0 1 x 2 x
1 ≤ ≤ ⇒ − ≥ và x − 2 ≤ 0 ⇒ ( x − 1 )( x − 2 ) ≤ 0
⇒ x2 ≤ x − 2
Tương tự y2 ≤ y − 2 và z2 ≤ 3 z − 2
⇒ x2 + y2 + z2≤3( x + y +z) – 6 ≤ 3 5 – 6 = 9
Bài 36
Cho a,b,c là các số thuộc [ − 1; 2 ] thỏa mãn điều kiện a2+b2+c2 = 6 Chứng minh rằng a + + ≥ b c 0 Giải:
6 0
Bài 37
Trang 9Cho các số dương a,b,c thỏa mãn a + + ≤ b c 2 Chứng minh rằng:
2
Giải:
2
;
cộng các vế lại
Bài 38
Cho tam giác có ba cạnh lần lượt là a,b,c và chu vi là 2p Chứng minh rằng p p p 9
p a + p b + p c ≥
Giải:
9
p a + p b + p c ≥
p a + p b + p c ≥ p a p b p c = p
Bài 39
Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 6 Chứng minh rằng:
3( a + + b c ) 2a + bc ≥ 52
Giải:
8
3
3
+ +
Có chứng minh được 3( a2+ + b2 c2) 2a + bc < 18 hay không?
Bài 40
Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = a + + b c + abc
Giải:
Có a2 ≥ a2− − ( b c )2 = − + ( a b c a b c )( + − ) (1) , b2 ≥ − − b2 ( c a )2 = − + ( b c a b c a )( + − ) (2)
c2 ≥ − − c2 ( a b )2 = − + ( c a b c a b )( + − ) (3) Dấu ‘=’ xảy ra ⇔ = = a b c
Do a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên các vế của (1), (2), (3) đều dương Nhân vế với vế của (1), (2), (3) ta có :
abc ≥ + − a b c b c a c a b + − + − (*)
Từ a b c + + = 2 nên (*) ⇔ abc ≥ − (2 2 )(2 2 )(2 2 ) a − b − c ⇔ − 8 8( a b c + + + ) 8( ab bc ca + + ) 9 − abc ≤ 0
8 9 abc 8( ab bc ca ) 0 9 abc 8( ab bc ca ) 8
Ta có a3+ + = + + b3 c3 ( a b c )3− 3( a b c ab bc ca + + )( + + ) 3 + abc = − 8 6( ab bc ca + + ) 3 + abc
Trang 10Từ đó 4( a3+ + b3 c3) 15 + abc = 27 abc − 24( ab bc ca + + ) 32 3 9 + = [ abc − 8( ab bc ca + + ) ] + 32 (**)
Áp dụng (*) vào (**) cho ta 4( a3+ + b3 c3) 15 + abc ≥ 3.( 8) 32 8 − + =
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2
3
a b c = = =
Từ đó giá trị nhỏ nhất của P là 8 đạt được khi và chỉ khi 2
3
a b c = = =
Bài 41
Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bằng 1 Chứng minh rằng
3
9 ≤ a + + + b c abc < 4
Giải:
3
ó ( )( )( ) (1 2a)(1 2 )(1 2 )
2 8
3 3 (1) d(2)
Ta c a b c abc a b c a b c ab bc ac
−
2 5 3
3 3
à
2
( )( )( ) (1 2a)(1 2 )(1 2 ) 1 4( ) 8a 0
1
4
1
ab bc ca bc
4 4
ab bc ca + + − bc < − =
Bài 42
Cho ba số dưỡng,y,z thỏa mãn x+y+z =6 Chứng minh rằng:
Trang 112 2 2
Giải:
Chứng minh được
(6 2 )(6 2 )(6 2 ) 216 72( ) 24( x) 8x
8
24 ( x) (1)
3
x xz 36 3x 3 3xz (2)
8
3
xyz x y z x y z x y z
N n xyz x y z y yz
2
2
x)+ 36 3x 3 3xz 1
3
x y z
+ +
Bài 43
Cho a 1342; ≥ b ≥ 1342 Chứng minh rằng a2+ + b2 ab ≥ 2013 ( a b + ) Dấu đẳng thức xảy ra khi
nào?
Giải:
Ta sẽ sử dụng ba kết quả sau:
1342 1342 0; 1342 1342 0; 1342 1342 0
Thật vậy:
2
2.1342 2.1342 1342a 1342 1342 0
3.1342 3.1342 2.2013 3.1342
2013 2013.
= + + + − 2.2013.1342 2013 = ( a b + + ) 2013 ( a b + − 1342 1342 − ) ≥ 2013 ( a b + )
Bài 44
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = − x + − x + x − x −
Giải:
Cách 1:
Trang 12Cách 2 :
2
2 2
2 2
4
2x 8x 10 4 x 4x 3
2( 2) 2 4 ( 2) 1
4( 2) 8( 2) 4 4( 2) 8( 2) 4
8( 2) 8 8
A
Bài 45:
Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a+b+c=1 Chứng minh rằng:
1
c + a + b ≤
Giải:
Bài 46
Cho x,y,z là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện xyz=1 Chứng minh rằng:
1
1 x y + 1 y z + 1 z x ≤
Trang 131 x
1 x
y xy x y z
y xy x y z
dpcm
Bài 47
Cho a,b là các số thực dương Chứng minh rằng :
2a 2 2
a b
a b + + + ≥ b + b a
Giải:
a b
a b + + + = a b a b + + + = + a b a + + b + ≥ ab a b + = b + b a
Bài 48
Cho ba số thực a,b,c thỏa mãn điều kiện:
1
1 8a + 1 8b + 1 8c ≥
Giải:
2a 1 4a 2a 1 4a 2 2 1
1 8a 2a 1 4a 2a 1
2
1
a
VT
Bài 49
Với a,b,c là ba số thực dương Chứng minh rằng :
b + c + a ≥ + +
Giải:
Cách 1:
( 2 2 2) (2 2 2 2) ( 2 2 2)
Cách 2
Bài 50
Cho x,y,z là ba số thực dương thỏa mãn xyz = 1 Chứng minh rằng:
y + z + x ≥
Giải:
Trang 14( )
MỘT SỐ BÀI TẬP ĐÃ CÓ TRONG ĐỀ THI
Câu V: (1 điểm)
Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 2015 Chứng minh
Bài 5: Xét tính chẵn lẻ của hàm số
Bài 7: Cho các số thực x, y,z thỏa mãn xy+yz+zx=3 Chứng minh
(Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2015 - THPT Như Quỳnh)
(Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2015 - THPT Như Quỳnh)
Câu 5 (1 điểm) Giải hệ phương trình:
(Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 - THPT Khoái Châu 2015)
Câu 4: (1 điểm) Xét tính chẵn – lẻ của hàm số
(Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 - THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2015)
Bài 8: (1 điểm) Cho tam giác ABC với G là trọng tâm , M là điểm tùy ý, I là trung điểm của BC Gọi N là điểm đối xứng với M qua I và O là trung điểm
của AN Chứng minh rằng : đường thẳng OM luôn đi qua 1 điểm cố định.
(Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 - THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2015)