1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO TOÁN 9

6 5,9K 112
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề nâng cao toán 9
Tác giả Đỗ Văn Phú
Trường học Trường THCS Tân Thành
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Tân Thành Chuyên đề nâng cao Toán 9CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO TOÁN 9 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHẤT CÁC BIỂU THỨC... Trường THCS Tân Thành Chuyên đề nâng cao Toán 9 PHƯƠNG

Trang 1

Trường THCS Tân Thành Chuyên đề nâng cao Toán 9

CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO

TOÁN 9

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHẤT CÁC BIỂU THỨC

Trang 2

Trường THCS Tân Thành Chuyên đề nâng cao Toán 9

PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

THU VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU:

-Giải thành thạo các phương trình dạng: Phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình bậc 3, phương trình bậc cao, phương trình trùng phương, phương trình bậc hai

- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình

II/ SỐ LƯỢNG : 6 TIẾT

III/ NỘI DUNG:

Cho học sinh ôn lại cách giải phương trình bậc hai, hằng đẳng thức đáng nhớ cách giải phương trình trùng phương

1/ Phương trình có ẩn số ở mẫu:

Cách giải:

- Thu tất cả về 1 vế, vế còn lại bằng 0

- Đặt điều kiện các mẫu khác 0 Từ đó suy ra điều kiện của ẩn trong phương trình

- Giải phương trình bằng cách quy đồng mẫu thức, so sánh điều kiện trước khi trả lời

Ví dụ: Giải phương trình

1 5 2 2

x

x x

 

ĐK: x 0, x  2

MTC: x ( x – 2)

2 2

x x x x

     

 

 ( x +1)(x – 2) – 5x – 2x ( x – 2) = 0

 x2 + 2x +2 = 0

  ' 1 -2 = -1 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:

a/ 72xx724 2 3

b/ x 4120x 9(xx120)

ĐS: a/ x 1 = 16: x2 = -12

b/ x1 = 360; x2 = 72

2/ Phương trình bậc 3: ax3 + bx2 + cx + d = 0

Cách giải: Biến đổi đưa về phương trình tích.

Ví dụ: Giải phương trình x3 + 2x2 + 2 2x + 2 2 = 0

 x3 + 2x(x + 2) + ( 2)3 = 0

 ( x + 2)( x2 - x 2 + 2) + 2x( x + 2) = 0

 ( x + 2) x22 2x2 

 =0 Phương trình x + 2 = 0 có nghiệm x = - 2

Phương trình x2 + ( 2 - 2)x +2 = 0 vô nghiệm vì < 0

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = - 2

Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:

a/ ( x2 – 5x + 4)( x2 – 7x + 10) = 0

b/ ( 3x2 – 7x + 1)2 = ( x2 – 3x + 5)2

Trang 3

Trường THCS Tân Thành Chuyên đề nâng cao Toán 9

Giải:

a/ phương trình có 4 nghiệm: x1 = 4; x2 =1; x3 = 5; x4 = 2

b/ ( 3x2 – 7x +1)2 = ( x2 – 3x + 5)2

 ( 3x2 – 7x + 1)2 – ( x2 – 3x + 5)2 = 0

 (3x2 – 7x + 1 – x2 + 3x – 5)( 3x2 – 7x + 1 + x2 – 3x + 5)= 0

 ( x2 – 2x – 2 )( 2x2 – 5x + 3) = 0

ĐS: Phương trình có 4 nghiệm 3;1;1 3;1 3

2  

3/ Phương trình bậc cao dạng : ax4 + bx2 + c = 0 ( a 0)

Cách giải: Đặt ẩn phụ x2 = y ( y  0) rồi đưa về phương trình bậc hai để giải

Ví dụ: Giải phương trình x4 – 34x2 + 225 = 0

đặt x2 = y ( y  0)

Ta có phương trình y2 – 34y + 225 = 0

’ = 172 – 225 = 64

y1 = 25  x = 5; x = -5

y2 = 9  x = 3; x = -3

Vậy Phương trình có 4 nghiệm 5; -5; 3; -3

Bài tập tương tự:

Giải các phương trình sau:

a/ x4 – 13x2 + 38 = 0 b/ x4 – 8x2 – 9 = 0

c/ x4 – 7x2 – 144 = 0 d/ x6 + 2x3 – 80 = 0

Hướng dẫn:

a/ ĐS: Phương trình có 4 nghiệm: 2; -2; 3; -3

b/ Phương trình có 2 nghiệm: 3; -3

c/ Phương trình có 2 nghiệm 4; -4

d/ Đặt x3 = y

Phương trình có nghiệm x1= 2; x2= 3  10

4/ Phương trình đối xứng bậc 4: Dạng: ax4 + bx3 + cx2 + bx + a = 0 ( a 0)

Cách giải: Chia 2 vế của phương trình cho x2 ( vì x 0) rồi đặt y = 1

x Khi đó

y 2 = ( x + 1

x)2 = x2 + 1

x + 2  2 + 2 = 4

Do đó y 2

Ví dụ: Giải phương trình

( x + 1)4 = 2 ( x4 +1)  x4 – 4x3 – 6x2 – 4x +1 = 0 (1) Chia 2 vế cho x2 ( hiển nhiên x 0Vì x = 0 không là nghiệm của phương trình)

Ta có: x2 – 4x – 6 – 4/x + 1/x2 = 0

 x2 + 12

x – 4( x + 1

x) – 6 = 0 (2) đặt x + 1

x = y thì x2 + 12

x = y2- 2 phương trình (2) trở thành

y2 – 2 – 4y – 6 = 0  y2 – 4y – 8 = 0  y = 2 2 3

Với y = 2 +2 3 ta có x2- 2( 1+ 3)x + 1 = 0

x = 1 + 3  3 2 3 

Với y = 2 - 2 3: Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1 + 3  3 2 3 

Trang 4

Trường THCS Tân Thành Chuyên đề nâng cao Toán 9

Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:

a/ x4 – 2x3 – x2 – 2x + 1 = 0

b/ x4 + x3 – 4x2 + x + 1 = 0

Hướng dẫn:

a/ Đưa về y2 – 2y – 3 = 0  y = -1 ( loại) ; y = 3 3 5

2

x

 

b/ x1= 1; x2,3= 3 5

2

5/ Phương trình dạng ax 2 ax 2

mx mx

p

bx dcx d

   

Cách giải: Chia cả tử và mẫu của mỗi phân thức cho x 0ta được 1 phương trình mới rồi đặt ẩn phụ và giải phương trình

Ví dụ: Giải phương trình 22 2 7 1

3 2 3 5 2

xx  xx 

ĐK: x -1; x  2

3

x = 0 không là nghiệm của phương trình

Chia cả tử và mẫu của mỗi phân thức cho x  0 ta được

2 7

2 2

3x 1 3x 5

x x

    = 1

Đặt 3x +2 +2x= y Phương trình trở thành

2 7

1

3 3

y  y  ĐK : y  3 Ta có

2( y + 3) – 7 ( y – 3) = ( y + 3)( y – 3)

 2y + 6 – 7y + 21 – y2 + 3y – 3y + 9 = 0

 - y2 – 5y + 36 = 0

 y1 = -9; y2 = 4

 y1 = -9 ta có 3x + 2 + 2/x = -9 có nghiệm x = 11 97

6

 

 y2 = 4 ta có 3x + 2 + 2/x = 4 vô nghiệm

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 11 97

6

 

Bài tập tương tự Giải các phương trình sau:

4 8 7 4 10 7

xx  xx 

b/ 2 2 213 6

2 5 3 2 3

xx  x  x

Hướng dẫn:a/ Chia tử và mẫu của mỗi phân thức cho x rồi đặt y = 4x + 7

x

ta được y = 9 và y = 16

Đáp số: Phương trình có nghiệm là 1

2 và 7

2

b/ Chia cả tử và mẫu của mỗi phân thức cho x rồi đặt y = 2x + 3

x

ta được y = 1 và y = 11

2

Trang 5

Trường THCS Tân Thành Chuyên đề nâng cao Toán 9

KIỂM TRA

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU

a/ ( 2x2 – x – 1)2 – ( x2 – 7x + 6)2 = 0 (3đ)

b/ x4 – 3x3 – 6x2 +3x + 1 = 0 ( 3,5 đ)

c/ 2 2

3 7 4

3 1 1

x x

xx x  x  ( 3,5đ)

ĐÁP ÁN

a/ ( 2x 2 – x – 1) 2 – ( x 2 – 7x + 6) 2 = 0

 ( 2x2 - x – 1 + x2 – 7x + 6)( 2x2 – x – 1 – x2 + 7x – 6) = 0 ( 0,5đ)

 ( 3x2 – 8x + 5) ( x2 + 6x -7) = 0 ( 0,5đ)

 3x2 – 8x + 5 = 0 hoặc x2+ 6x – 7 = 0 ( 0,75đ)

 x = 1; x = 53 hoặc x = 1; x = -7 ( 0,75đ)

Vậy phương trình có nghiệm 1; 53 ; -7 ( 0,5 đ)

b/ x4 – 3x3 – 6x2 + 3x + 1 = 0 (1)

Chia 2 vế của phương trình cho x2 ta có x2 – 3x – 6 + 3

x + 12

x = 0 ( 0,25đ)

 x2 + 1/x2 – 3( x – 1/x) – 6 = 0 (2) ( 0,5đ)

đặt x - 1

x = y ( 0,25)

 y2 = x2 + 12

x – 2  x2+ 12

x = y +2 thế vào phương trình (2) ( 0,25đ)

Ta được y2 + 2 – 3y – 6 = 0 ( 0,25đ)

 y2 -3y – 4 = 0  y1 = -1, y2 = 4 ( 0,5đ)

Với y1 = -1 ta có x – 1x = -1  x2 – 1 + x = 0 ( 0,25đ)

Phương trình có nghiệm x = 1 5

2

  ( 0,25đ) Với y = 4 ta có x – 1

x = 4  x2 – 1 – 4x = 0 ( 0,25đ)

Có nghiệm x = 2  5 ( 0,25đ)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x1,2 = 1 5

2

  ; x3,4 =2  5 ( 0,5 đ)

3 1 1

x x

xx x  x 

Chia cả tử và mẫu của mỗi phân thức cho x ta được

Trang 6

Trường THCS Tân Thành Chuyên đề nâng cao Toán 9

3 7

4

1 1

3 1

x x

x x

 

    ( 0,25 đ) Đặt x + 1 y

x Ta có ( 0,25đ)

3 7 4

3 1

y y  ĐK: y -1; y 3 ( 0,25đ)

 3( y + 1) + 7( y – 3) = -4 ( y -3)( y + 1) ( 0,25đ)

2 2

3 3 7 21 4 4 12 12 0

4 2 30 0

5 3;

2

y y y y y

y y

y y

        

   

  

( 0,75đ)

y1= -3 Ta có x + 1 3

x  x2 + 1 + 3x = 0 ( 0,25đ)

Có nghiệm là x = 3 5

2

  ( 0,25 đ)

y2 = 5

2 Ta có x + 1 5

2

x ( 0,25) 2

2x 2 5x 0

    ( 0,25đ) có nghiệm x1 = 2, x2 = 1

2 ( 0,25đ) Vậy phương trình đã cho có nghiệm 2; 1

2 ; 3 5

2

  ( 0,5đ)

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w