-Th ường có mô thần kinh ở giữa Gặp bất kì nơi nào ở não và cột sống 98% một ổ -AVM đa ổ thường ở các hội chứng *Dãn mao m ạch xuất huyết di truyền *Hội chứng phân đoạn động-tĩnh
Trang 1DỊ DẠNG MẠCH MÁU NÃO
BS CKII CAO THIÊN T ƯỢNG
Trang 2M ục tiêu
Nhận biết các lọai dị dạng, đặc điểm hình ảnh và biến chứng
Trang 3Không shunt
Trang 4-Th ường có mô thần kinh ở giữa
Gặp bất kì nơi nào ở não và cột sống
98% một ổ
-AVM đa ổ thường ở các hội chứng
*Dãn mao m ạch xuất huyết di truyền
*Hội chứng phân đoạn động-tĩnh
m ạch sọ-mặt (craniofacial
arteriovenous metameric
syndromes-CAMS)
Trang 5AVM
Nidus = kết thành khối hoặc nhiều shunt động-tĩnh mạch và mạch máu loạn sản
Trang 6Dãn mao mạch xuất huyết di truyền
> 3 AVM đồng thời – hiếm!
Bệnh lý loạn sản mạch máu có di truyền nhiễm sắc thể thường trội
Trang 7AVM
Rối loạn điểu hòa sinh
mạch tái tạo khuông
Trang 8Phân độ AVM: thang điểm Spetzler-Martin
Trang 10AVM
CT không cản quang
Trang 12AVM
Trang 13AVM: ch ụp mạch quy ước
Trang 14AVM: các b ất thường đi kèm
Trang 15Tăng nguy c ơ xuất huyết
Trang 16AVM: Đi ều trị
Trang 18*Thường do mắc phải-chấn thương
-Trẻ nhỏ: Nhiều shunt động – tĩnh mạch dòng chảy cao liên quan một số xoang màng cừng bị huyết khối
Trang 19DAVF
Trang 20Phân độ DAVF: phân loại Cognard
Kiểu I: trong thành xoang, dẫn lưu tĩnh mạch phía trước bình thường
Kiểu II: trong xoang chính
-A: Dòng ngược vào xoang
-B: Dòng ngược vào tĩnh mạch vỏ: Xuất huyết 10-20%
Kiểu III: dẫn lưu vỏ não trực tiếp
-40% xuất huyết
Kiểu IV: dẫn lưu vỏ não trực tiếp + dãn tĩnh mạch
-2/3 xuất huyết
Kiểu V: Dẫn lưu tĩnh mạch quanh tủy ở cột sống
-Bệnh tủy tiến triển
Trang 21DAVF
Thường gặp gần đáy sọ -Xoang ngang thường gặp nhất
Tần suất xuất huyết 2-4% / năm
Hiếm khi đóng lại tự phát -Hầu hết ở type I
Trang 22Hình ảnh DAVF: CT
Không cản quang: có thể bình thường
Có cản quang: có thể thấy động mạch nuôi màng cứng ngoằn ngòeo và xoang màng cứng lớn
Trang 23có nidus nhu mô
T2W: tăng tín hiệu khu trú ở
nhu mô não kế cận
MRA có thể âm tính
MRV: tắc xoang màng cứng,
dòng bàng hệ
Trang 24DAVF
Trang 25DAVF: ch ụp mạch qui ước
Nhiều động mạch nuôi
Thường huyết khối xoang màng cứng liên quan
Dòng chảy đảo ngược ở xoang màng cứng/ tĩnh mạch vỏ triệu chứng tiến triển, nguy cơ xuất huyết
Tĩnh mạch màng mềm xung huyết, ngoằn ngòeo
”dạng giả viêm tĩnh mạch”
Trang 26DAVF
”dạng giả viêm tĩnh mạch”
Trang 27Dò đ ộng mạch cảnh xoang hang
V ị trí thường gặp đứng hàng thứ 2 của dAVF
Thông nối bất thường giữa động mạch cảnh và xoang hang
-Xoang hang l ớn
-Thường thấy tĩnh mạch mắt trên lớn
Phân l ọai theo cấp máu động mạch và dẫn lưu tĩnh mạch (Barrow)
-A: Trực tiếp, shunt động mạch cảnh trong màng cứng– xoang hang dòng
chảy cao
-B: Shunt các nhánh đ ộng mạch cảnh trong màng cứng -xoang hang
-C: Shunt động mạch cảnh ngòai màng cứng-xoang hang
-D: Các nhánh màng c ứng động mạch cảnh trong/cảnh ngòai với xoang hang
Trang 28D ẫn lưu tĩnh mạch
Trang 29Dò đ ộng mạch cảnh-xoang hang: hình ảnh
Trang 30Dò đ ộng mạch cảnh – xoang hang
Trang 31Dò đ ộng mạch cảnh – xoang hang
Trang 32Dò đ ộng mạch cảnh – xoang hang
Gián tiếp
Trang 33DAVF: Đi ều trị
Trang 37D ị dạng tĩnh mạch Galen: CT
Trang 38 Tín hiệu dòng trống
Tăng tín hiệu T1W
-Trong túiHuyết khối
-Trong não thiếu máu,
đóng vôi
DWI: khuếch tán hạn
chế nếu nhồi máu cấp
D ị dạng tĩnh mạch Galen: MRI
Trang 39D ị dạng tĩnh mạch Galen dạng mạch mạc
Trang 41 Hai lọai
Di truyền: nhiều ổ và hai bên Tản mác
Trang 43D ị dạng hang
Trang 44D ị dạng hang
Dấu hiệu CT -Âm tính: 30-50%
-40-60% đóng vôi -Không có hiệu ứng chóan chỗ
-Nhu mô não xung quanh bình thường
-Ít hoặc không bắt quang
-CTA thường âm tính
Trang 45D ị dạng hang
MRI
-Thay đổi
-Hình bắp nổ
-Phù xung quanh trong
trường hợp xuất huyết cấp
-Sau tiêm: không hoặc ít bắt thuốc Tìm DVA -Chụp mạch: thường âm tính
Trang 46D ị dạng hang
Nguy c ơ xuất huyết:
0.25-0-0.7%/ năm
-thường ở hố sau hơn
- Ở bệnh nhân có xuất huyết trước
đó, t ỉ lệ xuất huyết hàng năm
4.5%
Điều trị
-Theo dõi: t ổn thương không triệu
ch ứng hoặc không tiếp cận được -Phẫu thuật cắt bỏ
-X ạ phẫu: có triệu chứng tiến triển
nh ưng không thể tiếp cận được
b ằng phẫu thuật
Trang 47D ị dạng hang
Trang 49Michelangelo Merisi da Caravaggio or Caravaggio (1573–1610)
Bất thường tĩnh mạch bẩm sinh (DVA)
Dấu hiệu medusa hoặc dấu cây cọ
Trang 50Cavernous malformation kèm theo (25-30%)
Trang 51Đơn độc hoặc đi kèm với dị dạng hang
Ít khi xuất huyết
Bất thường tĩnh mạch bẩm sinh
(developmental venous anomaly-DVA)
Trang 52Hình ảnh DVA: CT
*Đóng vôi và thiếu máu có thể xảy ra ở vùng dẫn lưu Hầu hết có lẽ do tắc tĩnh mạch mạn tính
Hiếm
Trang 53 Tăng tín hiệu T2W xung quanh
Trang 54DVA: đi ều trị
KHÔNG!
Lõai bỏ có thể gây nhồi máu tĩnh mạch
Trang 55Dãn mao m ạch (capillary telangiectasia)
Trang 57Dãn mao m ạch (capillary telangiectasia)
Trang 58Xoang màng x ương sọ (sinus
Trang 59Xoang màng x ương sọ (sinus pericranii)
*CT: khuyết xương một/nhiều ổ
*Bắt quang mạchmáu
*Chụp mạch: thấy ở thì tĩnh mạch
Trang 60 Hiếm khi thuyên giảm
tự phát
Nguy cơ xuất huyết
Điều trị
-Phẫu thuật
-Can thiệp nội mạch
Xoang màng x ương sọ (sinus pericranii)
Trang 63 Nguồn:
http://rad.usuhs.edu/rad/handouts/jsmirnio/
Tham khảo thêm
http://www.thientuong.summerhost.info/?p=1199