1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp lương giác hoá

4 1,1K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Lượng Giác Hóa
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài luận
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA

GIẢI CÁC BÀI TOÁN

Cơ sở của phương pháp lượng giác để giải các bài tốn đại số:

1)Dựa vào cơng thức lượng giác :Từ cơng thức quen thuộc sin 2α + cos 2α = 1,suy ra nếu tồn tại 2 số a,b thoả mãn điều kiện a2 +b2 = 1 thì tồn tại số α với α ∈[0 ; 2 π]sao cho

b

α ,sin

cos

2)Dựa vào phương trình lượng giác cơ bản:Từ cách giải phương trình lượng giác cơ bản ,suy ra :

+Nếu số a thoả mãn điều kiện a ≤1

thì tồn tại các số α,β tương ứng duy nhất ,với

[ ] ∈− 

2

; 2

;

2

;

0 π β π π

α

,sao cho cosα =a,sinβ =b

Các cơng thức liên quan : 1 cos 2cos 2;1 cos 2sin 2;

2

+ +Với mọi số thực a,tồn tại duy nhất α với 

−

2

; 2

π π α

sao cho tgα =a

Khi sử dụng các phương trình này ,thường dùng các kết quả sau:

tgα+tgβ +tgγ =tgα.tgβ.tgγ ⇔α+β +γ =kπ,kZ

tg tg +tg tg +tg tg = ⇔ + + = k ,kZ

2 1

β β γ γ α α β γ π π

α

2 cot

cot cot cot

cot

Bài tốn 1: cho x2 + y2 =1;u2 +v2 =1;xu+yv=0

CMR :x2 +u2 =1;y2 +v2 =1;xy+uv=0

Giải:

Đặt x=cosa;y=sina,(0≤a≤2π)và u=cosb;v=sinb,(0≤b≤2π)

Từ giả thiết :

0 ) cos(

sin sin cos cos

=

a)ta cĩ :

1 ) cos(

) cos(

1

) 2 cos 2

(cos 2

1 1 2 cos 1 2

1 2 cos 1 2

1 cos

2

2

=

− +

+

=

+ +

= +

+ +

= +

=

+

b a b

a

b a

b a

b a

u

x

theo (*) vế phải đẳng thức cuối cùng bằng 1 (đpcm)

1 ) 2 cos 1 ( 2

1 sin sin2 2

2

y

c)Tương tự,ta cĩ :

Trang 2

0 ) cos(

) sin(

) 2 sin 2 (sin 2

1 sin cos sin

=

xy

Bài toán 2:Cho xy+ yz+zx=1;xyz≠0.Chứng minh :

4 1 1

1 1

1

1

=

 −

 − +

 −





 − +





 −

 −

x

x z

z z

z y

y y

y

x

x

Giải:

− < <

=

=

=

2 , , 2

;

;

;y tgb z tgc π a b c π

tga

x

Khi đó

a g tga

a tg tga

tga x

x 1 1 1 2cot 2

2

=

=

=

Tương tự ,ta có :

c g z

z b g y

y− 1 =−2cot 2 ; −1=−2cot 2

Bài toán đã cho tương đương vơi chứng minh đẳng thức :

1 2 cot 2 cot 2 cot 2 cot 2

cot

2

cotg a g b+ g b g c+ g c g a= (*)

Từ giả thiết :

gc gb ga gc

gb ga

k c

b

a

k c

b a c a g tgb

tgb tga

tgatgc

tgb

tgatgc tgc

tga tgb tgctga

tgbtgc tgatgb

zx

yz

xy

cot cot cot cot

cot cot

2 2

2

2

2 )

( cot 1

1 ) (

1 1

= +

+

⇔ +

= +

+

+

= + +

⇔ +

=

⇔ +

=

= +

= +

+

=

+

+

π π

π π

Bài toán 3: Cho 3 số x,y,z thoả mãn điều kiện xy+yz+zx =1;x,y,z∈( )0;1

3 3 1

1

+

+

z y

y x

x

Giải:

x,y,z∈( )0;1 nên ta có thể chọn (một cách duy nhất) a ,,b csao cho

z tgc y tgb

x

∈ 4

; 0 , ,b c π

a

Khi đó từ xy+ yz+zx= ⇒tgatgb+tgbtgc+tgctga= ⇔a+b+c= +k ,kZ

2 1

Nên 2a+2b+2c=π +(2k)π,kZ

Mặt khác ta có :

c btg atg tg c tg b

tg

a

tg2 + 2 + 2 = 2 2 2 (1)

4

;

0

,

,b c π

a

nên

0 2 , 2 , 2 2

; 0 2 , 2 ,

c b

Do đó nếu đặt m=tg2a+tg2b+tg2cthì m>0 (2)

Trang 3

Theo (1) ta có tan2a.tan2b.tan2c = m

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương tan2a, tan2b, tan2c có :

2

Hay tan 2 a + tan 2 b + tan 2 c ≥ 3 3

2

3 3 1

1 1

3 3 1

2 1

2 1

2 3 3 2 2

+

+

+

+

≥ +

+

z

z y

y x

x z

z y

y x

x c

tg b

tg

a

tg

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 3

3

x y z = = =

Bài toán 4:Giải phương trình : ( 1+x −1)( 1−x +1)=2x (1) Giải:

Điều kiện : −1≤x≤1

Ta thấy rằng :

1 2

1 2





 − +





 +x x

 ≤ ≤

=

=

+

2 0

, sin 2

1

; cos 2

t x

Từ đó : 1+x = 2cost; 1−x= 2sint;x=2cos2t−1

=

=

=

= +

0 1 cos 2 2 sin 2

1 cos 2

0 ) 1 cos 2 2 sin 2 )(

1 cos 2 (

) 1 cos 2 ( 2 ) 1 sin 2 )(

1 cos 2 (

t t

t

t t

t

t t

t

2 cos 1 cos

2 t= ⇒ t= ⇒x=

• 2sint−2 2cost−1=0⇔ 2sint =2 2cost+1

(Do 0≤t≤π2;sint,cost≥0

)

2 cos 0 1 cos 2 4 cos 10

cos 2 4 cos 8 1 ) cos 1 ( 2

2

2 2

=

=

− +

+ +

=

t t

t

t t

t

2 cost=−

24

=

x

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm 25

24

&

0 =−

x

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w