Rõ ràng, với mỗi x ta xác định được tương ứng duy nhấtmột giá trịy nguyên thỏa mãn.. Vậy có 28 giá trị nguyên của y nên phương trình có 28 nghiệm.. Rõ ràng, với mỗi x ta xác định được tư
Trang 1Câu 1 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x y; ) thỏa mãn 0£ £x 2020 và log 42 x4 x y 1 2y?
Từ điều kiện 0£ £x 2020Þ 0 2£ t-2- £1 2020Û £ - £ +1 t 1 1 log 20212 .
Theo giả thiết ta có: 2 ( )
f u = + - > " Îu + nên hàm f u( ) đồng biến trên đoạn[1;1 log 2021+ 2 ].
Dựa vào ( )* Þ f t( - 1)= f y( + Û - = +1) t 1 y 1.
Mặt khác 1£ - £ +t 1 1 log 20212 Þ £ + £ +1 y 1 1 log 20212 Þ 0£ £y log 2021 10,982 » .
Vì yÎ ¢Þ yÎ {0;1;2;3; 4;5;6;7;8;9;10}.
Vậy có 11 cặp số nguyên thỏa mãn ycbt
Câu 2 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y;
thỏa mãn x 2020và
2 2
Ta có:
2 2
Vì 1 x 2020 nên 2 y x 1 2021 2 y 44
Do
y nguyên dương nên có 43 số nguyên dương y thỏa yêu cầu bài toán
Rõ ràng, với mỗi y ta xác định được tương ứng duy nhất một giá trị x nguyên dương thỏa mãn.
Vậy có 43 cặp số nguyên x y;
Trang 2
Câu 3 Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn 2y 2 log2 2y 1
1
trở thành: 2yy2t 2y t 1 2y1 y 1 2tt(2)
Xét hàm số f x( ) 2 xx x, 0 f x( ) 2 ln 2 1 0, x x 0 nên hàm số f x( ) 2 xx luôn đồngbiến trên 0; Kết hợp với 2 ta có: t hay y 1 1 1
2log 2x 2y y 1 2x 2y 2y x 2y
Vậy min
ln 22
Trang 3y + 0 0 +
1 Phương trình ban đầu có đúng hai nghiệm thực khi và chỉ khi m 5 hoặc m 1
Vậy hàm f t logt t đồng biến với 0t
Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi
x x
Vậy tổng hai nghiệm của phương trình bằng 0
Câu 6 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
Trang 4
3 2
3 22
Vậy hàm f t logt t đồng biến với 0t
Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi
x x
Vậy tổng hai nghiệm của phương trình bằng 0
Câu 7 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;
Điều kiện bài toán:
Trang 5Rõ ràng, với mỗi x ta xác định được tương ứng duy nhất
một giá trịy nguyên thỏa mãn
Vậy có 28 giá trị nguyên của y nên phương trình có 28 nghiệm.
Câu 9 Cho mloga3ab
, với a 1, b và 1 Plog2a b16 logb a
Tìm m sao cho P đạt giá trị nhỏ nhất
b a m
f m m m
Trang 6
Bảng biến thiên.
.Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 12 tại m 1
Câu 10 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;
Rõ ràng, với mỗi x ta xác định được tương ứng duy nhất
một giá trịy nguyên thỏa mãn
Từ điều kiện 0£ £x 2020Þ 0 2£ t-2- £1 2020Û £ - £ +1 t 1 1 log 20212 .
Theo giả thiết ta có: t- +1 2t- 2= + +y 1 2 *y( ).
Xét hàm số f u( )= +u 2u- 1 với 1£ £ +u 1 log 20212 .
2' 1 2 ln 2u 0, 1;1 log 2021
f u = + - > " Îu + nên hàm f u( ) đồng biến trên đoạn[1;1 log 2021+ 2 ].
Dựa vào ( )* Þ f t( - 1)= f y( + Û - = +1) t 1 y 1.
Mặt khác 1£ - £ +t 1 1 log 20212 Þ £ + £ +1 y 1 1 log 20212 Þ 0£ £y log 2021 10,982 » .
Trang 7 3
2 0;1
x P
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1 đạt được khi x 0, y 1
Câu 14 Gọi x y, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện log 9x log 6 y log 4xy và
Trang 8x y
x y
Câu 15 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;
Rõ ràng, với mỗi x ta xác định được tương ứng duy nhất
một giá trịy nguyên thỏa mãn
Vậy có 1010 cặp số nguyên x y;
Câu 16 Cho bất phương trình:9xm1 3 xm0 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất
Trang 9m
3.2
Từ đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi m g log ln 77 0,856
(các nghiệm nàyđều thỏa mãn điều kiện vì x m 7x 0)
Do m nguyên thuộc khoảng 25;25, nên m 24; 23; ; 1
Câu 18 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; thỏa mãn 0 x 2020 và 1 y 2020 và
Trang 10x x
Phương trình 1 trở thành
3 54
3 54
9 54
Trang 11Câu 20 Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn 1
Do đó hàm số f t luôn đồng biến trên
Từ (*) suy ra f x 2y21 f log 22 xy x2y2 1 log 22 xy
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng 3 khi và chỉ khi x y 1.
Câu 21 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Do đó * f 2m 2x f 2x 2m 2x2x 2m2x2x
.Đặt g x 2x2x
Vì g x' 2 ln 2 2 0, x x 0;2
nên ta có BBT:
Trang 12Nếu 2x 1 3 2x1 mod 3 2x4 mod 3 x2 mod 3
Nếu 2x1 3 2x1 mod 3 2x2 mod 3 x1 mod 3
Ta có 2021 giá trị nguyên của x sao cho 0 x 2020 Trong đó có 674 số chia hết cho 3 Nên có
Trang 13nên có 1347 số nguyên x thỏa ** .
Với mỗi giá trị nguyên của x thì ta tìm được một và chỉ một giá trị y nguyên tương ứng Vậy có 1347
cặp x y; nguyên thỏa mãn bài toán.
Câu 23 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn log 22 x 2002 x y 1002 2 y và
Trang 14x y
Trang 16nguyên nên có 200 số nguyên m thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 31 Cho hệ phương trình 2 2
, m là tham số Gọi S là tập các giá trị
m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất Tập S có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn B
Trang 17x y
Trang 18 3
2 0;1
x P
Trang 19Câu 36 Có bao nhiêu cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn 0< £x 2020 và
2 2
5
5 sin 5 cos 10
ln 53
Vậy để phương trình có nghiệm ta phải có 5 6m 5 6
Câu 38 Xét các số thực dương x y, thoả mãn
2 3
P y x bằng
Trang 2012
Lời giải Chọn C
khi
34
116
Trang 212 2
116
Trang 222 0;1
x P
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1 đạt được khi x0;y 1
Câu 42 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình :
5 11
4 4
01
t 1;1 Hàm số đồng biến trên đoạn 1;1
Để phương trình có nghiệm khi hai đồ thị g m f t ;
A a.b 5 B a.b 1 C a.b 8 D a.b 4.
Trang 234 4
01
t 1;1 Hàm số đồng biến trên đoạn 1;1
Để phương trình có nghiệm khi hai đồ thị g m f t ;
A
10
Trang 24Câu 47 Có tất cả bao nhiêu cặp số a b;
với a b, là các số nguyên dương thỏa mãn:
Với a b, là các số nguyên dương, ta có:
Trang 25Do a b nên phương trình , * * vô nghiệm Suy ra: a b 3.
Mà a b, là các số nguyên dương nên *
b b
không xảy ra
Trường hợp 3: a b 3, khi đó 1
thỏa mãn
Mà a b, là các số nguyên dương nên
2112
a b a b
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 48 Cho phương trình:
m
hoặc m3
Trang 26 1
Từ bảng biến thiên, ta có được kết quả
25
08
trên 0; .
2 1 0, 0;
f t t t
Trang 27 f t đồng biến trên khoảng 0; do đó 1 f m2x f 2x m2x 2x
Vậy có 2019 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 50 Cho x y , là các số thực dương thỏa mãn 2 2 1
Trang 28Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng 3 khi và chỉ khi xy 1.
Câu 51 Cho phương trình 2
Ta có điều kiện 4
0log
x m (*) (với m nguyên dương).
Phương trình 2 log23x log3x1 4x m 0 1
.Phương trình 3 xlog4m
3 3
m
Suy ra m3;4;5; ;63 .
Vậy từ cả 2 trường hợp ta có: 63 3 1 1 62 giá trị nguyên dương m
Câu 52 Tìm m để tồn tại duy nhất cặp số x y sao cho ; log2020(xy) 0 và x y 2xy m , m 1thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?
Trang 29m
*) Thử lại, với
12
22
Giả thiết 2x2y21x y 1 x y 1 log 22 xy 2x2y21x y 2 1 log 22 xy
Trang 30Câu 55 Cho phương trình
2
2 2
Có bao nhiêu giá trị nguyên
dương của tham số m để phương trình trên có hai nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn B
Trang 31m
m m
Trang 32Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x8,y Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 1.3
Câu 57 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 58 Có bao nhiêu cặp số nguyên dươngx y;
Trang 33y nguyên dương nên y1;2;3; ;1009
Rõ ràng, với mỗi y ta xác định được tương ứng duy nhất một giá trị x nguyên thỏa mãn
Vậy có 1009 cặp số nguyên x y;
Câu 59 Cho 2 số thực dương ,x y thỏa mãn log3x1 y1y1 9 x1 y1
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y là
Trang 34Từ (*) suy ra
91
,Suy ra 0 log 1 2 y log 1019 9,992
Do mỗi y cho ta một x và y nguyên nêny 0;1;2; ;9
Trang 35
Câu 62 Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn 22x3y39.24x6y3 8.32x3y11 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x29y2 8x12 tương ứng bằng
Lời giải Đáp án: C
+ Đặt t2x 3y thế vào giả thiết sẽ được:
x y
3
3x x 1 3 y log 3y
.Xét hàm số f t 3t t
Ta có: f t 1 3 ln 3 0,t t
.Suy ra hàm số f t
liên tục và đồng biến trên
Trang 36Vì y 0;2020
nên 3x2 2020 x 2 log 2020 3 x 2 log 2020 3
Do x y ; nên x 2;3;4;5;6;7;8
.Ứng với mỗi giá trị nguyên của x cho ta 1 giá trị nguyên của y .
Vậy có 7 cặp số nguyên x y;
thoả mãn yêu cầu bài toán
Câu 64 Cho các số thực x y , thỏa mãn 0 x y, 1 và
B min
2 10 5
.2
C min
2 10 7
.2
D min
2 10 1
.2
Trang 37Vậy min
2 10 3
.2
Trang 38Lời giải
Chọn D
Điều kiện:
13
Nếu y chẵn ta có 2y1 không chia hết cho 3 suy ra (*) vô nghiệm
Nếu y lẻ 2y1 chia hết cho 3 Do đó từ (*) suy ra
2 13
Trang 39x y e
M
C
94
2 21
Trang 4032
x
và
12
x y e
M
C
94
2 21
khi
32
x
và
12
Trang 41Đặt x 1001 u 0,2y v 0 ta có phương trình log2u u log2v v
Suy ra 0 log 1 2 y log 1019 9,992 .
Do mỗi y cho ta một x và y nguyên nên y 0;1;2; ;9
Câu 73 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y;
thỏa mãnx 2020và
2 2
Vì 1 x 2020 nên 2 y x 1 2021 2 y 44
Do
y
nguyên dương nên có 43 số nguyên dươngythỏa yêu cầu bài toán
Rõ ràng với mỗiy ta xác định được tương ứng duy nhất một giá trị x nguyên dương thỏa mãn.
Hàm số f x x3 3x
có bảng biến thiên như sau:
Theo giả thiết
Trang 42 nên số nguyên dương nhỏ nhất n thỏa g n 1 là 1 150 n n16.
Câu 75 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
3 2
3 22
Trang 43Vậy tổng hai nghiệm của phương trình bằng -2.
Câu 76 Biết rằng với ma b;
x t
x
Do đó 0 t 1.Phương trình trở thành 2t3 3t2 m *
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm
số y2t3 3t2 (chỉ xét trong phần t 0;1) và đường thẳng y m
Dựa vào đồ thị, ta thấy để phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình * có nghiệm
thuộc đoạn 0;1 1 m0
Trang 44Do y nguyên dương nên y 1; 2;3; ;1009
Với mỗi giá trị y xác định được tương ứng duy nhất một giá trị x nguyên dương thỏa mãn Vậy có
1 2( ) 2 log
Trang 45Do x nguyên nên x2;3; 4; ;1011
Rõ ràng, với mỗi x ta xác định được tương ứng duy nhất
một giá trịy nguyên thỏa mãn
Điều kiện
012
x x
3 54
9 54
Câu 80 Cho phương trình 5xmlog5x m
, với m là tham số Số giá trị nguyên của
Điều kiện của phương trình: x m
cho 2
, ta được: 5x 5t t x 5x x 5tt.Đặt f x 5xx f x 5 ln 5 1 0x , vậy x f x
là hàm đơn điệu trên tập xác định
Từ đây suy ra 5x x 5tt f x f t x t , thế vào phương trình 1 , ta được:
Trang 465xm x x 5x m.
Xét hàm g x x 5x có g x 1 5 ln 5x g x 0 1 5 ln 5 0x
1log
và m , từ đây suy ra m và 2019 m 1
Vậy có 2019 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 81 Cho a , b , c là ba số thực dương, a thỏa mãn 1
3 3
410
a bc c bc
b c a b c
21210
bc a c bc a b c
a b c
Câu 82 Cho x y , là các số thực dương thỏa mãn 2 2 1
x y
Trang 47A 3 B 2. C 1. D 4.
Lời giải Chọn A
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng 3 khi và chỉ khi x y 1.
Câu 83 Cho phương trình 2 2 2 2
2log 2x 4x4 2y y x 2x1
Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y;
và 0x100 thỏa mãn phương trình đã cho?
(1).Xét hàm f t 2tt
+) y 1 x2 2x 2 2 x2 2x0 x2 (Thỏa mãn Đk (*) và x nguyên dương)
+) y 2 x2 2x 2 16 x2 2x14 0 (Không có giá trị nguyên nào thỏa mãn)
+) y 3 x2 2x 2 512 x2 2x 510 0 (Không có giá trị nguyên nào thỏa mãn)
Vậy có một cặp nguyên dương x y ; 2;1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.