Hoà tan 2 FeS bằng một lượng vừa đủ dung dịch 3 HNO , phản ứng làm giải phóng khí 2 NO và dung dịch sau phản ứng cho kết tủa trắng với dung dịch 2 BaCl , màu nâu đỏ với dung dịch NaOH.
Trang 1# Cho phương trình ion: FeS +
H+ +
2 4
SO − →
3
Fe+ +
2
SO +
2
H O Tổng hệ số nguyên bé nhất của phương trình ion này là
A 30
B 36
*C 50
D 42
$ 2FeS + 20
H+
+ 7
2 4
SO − → 2
3
Fe+ + 9
2
SO + 10
2
H O → Tổng hệ số bé nhất của phương trình là 50
# Xét phản ứng:
2
Cu S +
H+ + 10
3
NO− →
2
Cu + + SO + NO +
2
H O
Số mol
H+
cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,03 mol
2
Cu S là:
A 0,08 mol
*B 0,16 mol
C 0,1 mol
D 0,32 mol
$ 3
2
Cu S
+ 16
H+
+ 10
3
NO− → 6
2
Cu + + 3
2 4
SO − + 10NO + 8
2
H O
2
Cu S
n
= 0,03 mol →
H
n + = 0,16 mol
## Hoà tan
2
FeS
bằng một lượng vừa đủ dung dịch
3
HNO
, phản ứng làm giải phóng khí
2
NO
và dung dịch sau phản ứng cho kết tủa trắng với dung dịch
2
BaCl
, màu nâu đỏ với dung dịch NaOH Tổng hệ số tối giản nhất trong phương trình ion của phương trình hoá học trên là
A 63
*B 55
C 69
D 71
$
2
FeS
+
3
HNO
→
2
NO
+ dung dịch sau phản ứng cho kết tủa với
2
BaCl
, màu nâu đỏ với NaOH
• Dung dịch sau phản ứng là
Fe (SO )
2
FeS
+ 14
H+
+ 15
3
NO−
→
3
Fe+
+ 2
2 4
SO −
+ 15
2
NO
+ 7
2
H O
Tổng hệ số tối giản nhất trong phương trình ion là 55
## Cho bột Cu dư vào 2 cốc đựng
1
V
(lít) dung dịch
3
HNO
4M và
2
V
(lít) dung dịch hỗn hợp
3
HNO
3M và
H SO
1M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra Mối quan hệ giữa
1
V
và
2
V
là
A
1
V
= 1,40
2
V
B
1
V
= 0,8
2
V
C
1
V
= 0,75
2
V
Trang 2*D
1
V
= 1,25
2
V
$ Cu dư + 2 cốc đựng
1
V HNO3
4M và
2
V
dung dịch
3
HNO
3M,
H SO
1M → V lít NO
• 3Cu + 8
H+
+ 2
3
NO−
→ 3
2
Cu +
+ 2NO + 4
2
H O
Khi cho Cu vào phần 1:
NO
n
= 4
1
V
/8 x 2 =
1
V
lít
Khi cho Cu vào phần 2: ∑
H
n +
= 5
2
V
mol;
3 NO
n −
= 3
2
V
mol →
NO
n
= 5
2
V
/8 x 2 = 1,25
2
V
lít
→
1
V
= 1,25
2
V
## So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau:
- Hòa tan
1
m
gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp
3
HNO
1,2M và
H SO
0,3M
- Hòa tan
2
m
gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp
3
NaNO
1,2M và
H SO
0,8M
Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất Tỉ lệ
1
m
:
2
m
có giá trị bằng
*A
1
m
:
2
m
= 9 : 8
B
1
m
:
2
m
= 8 : 9
C
1
m
:
2
m
= 1 : 1
D
1
m
:
2
m
= 10 : 9
$ 3Cu + 8
H+
+ 2
3
NO−
→ 3
2
Cu+
+ 2NO + 4
2
H O
1
m
gam Cu + 0,36 mol
H+
+ 0,24 mol
3
NO−
→
Cu
n
= 0,36/8 x 3 = 0,135 mol →
1
m
= 0,135 x 64 = 8,64 gam
•
2
m
+ 0,24 mol
3
NO−
và 0,32 mol
H+
Cu
n
= 0,32/8 x 3 = 0,12 mol →
2
m
= 0,12 x 64 = 7,68 gam
→
1
m
:
2
m
= 8,64 : 7,68 = 9 : 8
## Hòa tan hoàn toàn 0,10 mol
2
FeS
vào dung dịch
3
HNO
đặc, nóng dư thu được khí
2
NO
và dung dịch X Xác định số mol
3
HNO
đã phản ứng Biết rằng Fe và S trong
2
FeS
bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất
A 1,4 mol
B 1,6 mol
C 1,8 mol
Trang 3*D 1,5 mol
$ 0,1 mol
2
FeS
+
3
HNO
đặc, nóng dư → ↑
2
NO
+ ddX
2
FeS
+ 14
H+
+ 15
3
NO−
→
3
Fe+
+ 2
2 4
SO −
+ 15
2
NO
+ 7
2
H O
3
HNO
n
=
3
NO
n −
= 1,5 mol
## Cho 10,92 gam Fe vào 600 ml dung dịch
3
HNO
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
*A 1,92
B 1,29
C 1,28
D 6,4
$ 0,195 mol Fe + 0,6 mol
3
HNO
→ NO + ddX ddX hòa tan tối đa m gam Cu
• Vì Cu phản ứng tối đa nên Fe lên
2
Fe+
, Cu lên
2
Cu +
Theo BTe: 2 x
Fe
n
+ 2 x
Cu
n
= 3 x
NO
n
NO
n
= 0,6/4 = 0,15 mol →
Cu
n
= (3 x 0,15 - 2 x 0,195) : 2 = 0,03 mol →
Cu
m
= 0,03 x 64 = 1,92 gam
## Cho m gam Fe và
2
FeS
vào dung dịch
3
HNO
đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 114,24 lít
2
NO
sản phẩm khử duy nhất ở đktc Cô cạn X thu được 104,2 gam muối khan Giá trị của m là:
*A 47,2
B 17,5
C 52,1
D 35,2
$ m gam Fe và
2
FeS
+
3
HNO
đặc, nóng dư → ddX + 5,1 mol
2
NO
Cô cạn X thu được 104,2 gam muối khan Fe: a mol; S: b mol
Dung dịch A:
3
Fe+
;
2 4
SO −
;
3
NO−
: 3a - 2b mol
→
3a 6b 5,1
56a 96b 62(3a 2b) 104, 2
→
a 0,5
b 0,6
=
=
m = 0,5.56 + 0,6.32 = 47,2 gam
## Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch
3
HNO
63%, đun nóng thu được khí
2
NO
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)
A 132,48 gam
Trang 4*B 34,08 gam
C 24,00 gam
D 33,12 gam
$
S
n
= 0,02 mol;
3 HNO
n
= 1,5 mol
S + 4
H+
+ 6
3
NO−
→
2 4
SO −
+ 6
2
NO
+ 2
2
H O
H (du)
n +
= 1,5 -0,02.4 = 1,42 mol ;
3
NO (du)
n −
= 1,5 -0,02.6 = 1,38 mol 3Cu + 8
H+
+ 2
3
NO−
→ 3
2
Cu+
+ 2NO + 4
2
H O
= 00,5325 mol →
Cu
m
= 34,08 gam
## Cho 0,15 mol
2
FeS
vào 3 lít dung dịch
3
HNO
0,6M, đun nóng và khuấy đều để các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X là (biết trong các phản ứng trên, NO là sản phẩm khử duy nhất của
3
NO−
)
*A 33,60 gam
B 28,80 gam
C 4,80 gam
D 2,88 gam
$
{2
0,15
FeS
+
{
0,6
4H+
+
0,75
5NO−
→
{3
0,15
Fe+
+ 2
2 4
SO −
+ 5NO + 2
2
H O
{
0,45
3Cu
+
{
1,2
8H+
+ 2
3 0,3
2NO− 123
→ 3
2
Cu+
+ 2NO + 4
2
H O
{
0,075
Cu
+ 2
{3
0,15
2Fe+
→
2
Cu+
+ 2
2
Fe+
→
Cu
n
= 0,45 + 0,075 = 0,525 mol →
Cu
m
= 0,525 x 64 = 33,6 gam
## Cho 0,3 mol
2
FeS
vào 2 lít dung dịch
3
HNO
1,0M, đun nóng và khuấy đều để các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X là (biết trong các phản ứng trên, NO là sản phẩm khử duy nhất của
3
NO−
)
A 9,6 gam
B 19,2 gam
*C 28,8 gam
D 38,4 gam
Trang 5$
{2
0,3
FeS
+
{
1,2
4H+
+
1,5
5NO−
→
{3
0,3
Fe+
+ 2
2 4
SO −
+ 5NO + 2
2
H O
{
0,3
3Cu
+
{
0,8
8H+
+
3 0,2
2NO−
123
→ 3
2
Cu +
+ 2NO + 4
2
H O
{
0,15
Cu
+
{3
0,3
2Fe+
→
2
Cu +
+ 2
2
Fe+
→
Cu
n
= 0,3 + 0,15 = 0,45 mol →
Cu
m
= 0,45 x 64 = 28,8 gam
## Hoàn tan 0,1 mol
2
FeS
trong 1 lít dung dịch
3
HNO
1,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của
3
HNO
)
A 12,8 gam
B 25,6 gam
*C 22,4 gam
D 19,2 gam
$
{2
0,1
FeS
+
{
0,4
4H+
+
0,5
5NO−
→
{3
0,1
Fe+
+ 2
2 4
SO −
+ 5NO + 2
2
H O
{
0,3
3Cu
+
{
0,8
8H+
+
3 0,2
2NO−
123
→ 3
2
Cu +
+ 2NO + 4
2
H O
{
0,05
Cu
+
{3
0,1
2Fe+
→
2
Cu +
+ 2
2
Fe+
→
Cu
n
= 0,3 + 0,05 = 0,35 mol →
Cu
m
= 0,35 x 64 = 22,4 gam
## Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa
3
KNO
0,16M và
H SO
0,4M sinh ra V lit (đktc) một chất khí có tỉ khối hơi so với hiđro là 15 Nếu hiệu suất đạt 100%, giá trị của V là
A 0,448
B 0,896
C 0,224
*D 0,3584
$ 0,03 mol Cu + 0,016 mol
3
NO−
+ 0,08 mol
H+
→ NO
{
0,024
3Cu
+
3
0,016
2NO−
123
+
{
0,064
8H+
→ 3
2
Cu +
+
{
0,016
2NO
+ 4
2
H O
NO
V
= 0,016 x 22,4 = 0,3584 lít
## Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol
3 2
Cu(NO )
và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc) Giá trị của m
và V lần lượt là
*A 23,73 gam; 2,24 lít
Trang 6B 16,5 gam; 4,48 lít
C 17,45 gam; 3,36 lít
D 35,5 gam; 5,6 lít
$
{
0,15
3Fe
+
3
0,1
2NO−
123
+
{
0,4
8H+
→ 3
2
Fe+
+
{
0,1
2NO
+ 4
2
H O
{
0,16
Fe
+
{2
0,16
Cu +
→
2
Fe +
+
{
0,16
Cu
k lg iam
m
= 0,3m = 0,31 x 56 - 0,16 x 64 → m ≈ 23,73 gam
NO
V
= 0,1 x 22,4 = 2,24 lít
## Cho 14,4 gam hỗn hợp Mg, Cu, Fe có số mol bằng nhau vào 0,8 lít dung dịch
H SO
1M (loãng) Cần phải thêm
ít nhất bao nhiêu gam
3
NaNO
vào hỗn hợp sau phản ứng thì không còn khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ?
A 2,83
B 5,67
C 12,75
*D 8,50
$ hh gồm 0,1 mol mỗi chất Mg, Cu, Fe + 0,8 mol
H SO
+
3
NaNO
→ NO
{
0,1
Mg
+
{
0,2
2H+
→
2
Mg +
+
2
H
↑
{
0,1
Fe
+ 2
H+
→
{2
0,1
Fe+
+
{2 0,1
H
↑
{2
0,1
3Fe+
+
{3
0,1/3
NO−
+ 4
H+
→ 3
3
Fe+
+ NO + 2
2
H O
{
0,1
3Cu
+ 2
3
0,2/3
2NO−
123
+ 8
H+
→ 3
2
Cu +
+ 2NO + 4
2
H O
∑
3
NaNO
n
= 0,1/3 + 0,2/3 = 0,1 mol →
3 NaNO
m
= 0,1 x 85 = 8,5 gam
## Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm
3 2
Cu(NO )
0,4M và
H SO
0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là
A 17,8 và 4,48
B 30,8 và 2,24
C 20,8 và 4,48
*D 35,6 và 2,24
Trang 7$ a gam Fe + 0,16 mol
3 2
Cu(NO )
và 0,2 mol
H SO
→ 0,8a gam kim loại + V lít NO
{
0,15
3Fe
+
3
0,1
2NO−
123
+ 8
{
0,4
8H+
→ 3
2
Fe +
+
{
0,1
2NO
+ 4
2
H O
{
0,16
Fe
+
{2
0,16
Cu +
→
2
Fe +
+
{
0,16
Cu
k lg iam
m
= 0,2a = 0,31 x 56 - 0,16 x 64 → a = 35,6 gam
NO
V
= 0,1 x 22,4 = 2,24 lít
## Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp
3
HNO
0,8M và
H SO
0,2M, sản phẩm khử duy nhất
là khí NO Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A 8,84
B 5,64
*C 7,90
D 10,08
$ 0,05 mol Cu + 0,08 mol
3
HNO
và 0,02 mol
H SO
→ NO
{
0,045
3Cu
+
3
0,03
2NO−
123
+ 8
H+
→ 3
2 0,12
3Cu + 123
+
{
0,045
2NO
+ 4
2
H O
Sau phản ứng muối gồm 0,045 mol
2
Cu +
; 0,05 mol
3
NO−
và 0,02 mol
2 4
SO−
→
muoi
m
= 0,045 x 64 + 0,05 x 62 + 0,02 x 96 = 7,9 gam
## Cho 11,6 gam
3
FeCO
tác dụng vừa đủ với dung dịch
3
HNO
thu được hỗn hợp khí (
2
CO
, NO) và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)
A 48 gam
B 16 gam
*C 32 gam
D 28,8 gam
$ 0,1 mol
3
FeCO
+
3
HNO
→ hh khí (
2
CO
, NO) + ddX ddX + ddX + m gam Cu
DDX thu được chứa 0,1 mol
3 3
Fe(NO )
{
0,45
3Cu
+
3
0,3
2NO 123−
+ 8
H+
→ 3
2
Cu +
+ 2NO + 4
2
H O
{
0,05
Cu
+
{3
0,1
2Fe+
→
2
Cu +
+ 2
2
Fe+
Cu
n
= 0,45 + 0,05 = 0,5 mol →
Cu
m
= 0,5 x 64 = 32 gam
Trang 8## Hoà tan hoàn toàn m gam
2
FeS
vào axit
3
HNO
chỉ có khí
2
NO
bay ra, thu được dung dịch X Lấy một ít dung dịch X cho tác dụng với lượng dư bột Cu và
H SO
loãng, không có khí bay ra, nhưng dung dịch có màu xanh đậm hơn Lấy 1/10 dung dịch X đem pha loãng được 2 lit dung dịch Y có pH = 2 (bỏ qua ảnh hưởng của muối tới pH dung dịch) Giá trị của m là
*A 24
B 6
C 18
D 12
$ m gam
2
FeS
+
3
HNO
→
2
NO
+ ddX ddX + Cu dư +
H SO
loãng → dung dịch có màu xanh hơn
1/10 ddX đem pha loãng →
2 ddY
n = 10 2−
= 0,02 mol
2
x
2FeS
+ 30
3
HNO
→
0,5x
Fe (SO )
+
H SO
+ 30
2
NO
+ 14
2
H O
Lấy 1/10 dd X →
2 4
H SO
n
= 0,05x →
H
n +
= 0,1x mol → 0,01x = 0,02 → x = 0,2 → m = 24 gam
## Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol
2
CuFeS
và 0,09 mol
Cu FeS
phản ứng hoàn toàn với dung dịch
3
HNO
dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và
2
NO
Thêm
2
BaCl
dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm
2
Ba(OH)
dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a lần lượt là
A 112,84 và 167,44
B 112,84 và 157,44
*C 111,84 và 157,44
D 111,84 và 167,44
$ hh gồm 0,15 mol
2
CuFeS
và 0,09 mol
Cu FeS
+
3
HNO
dư → ddX và hh khí gồm NO và
2
NO
ddX +
2
BaCl
→ m gam ↓
4
BaSO
ddX +
2
Ba(OH)
→ ddX, lấy ↓ nung → a gam chất rắn
• Theo BTNT:
4 BaSO
n
= 2 x
2 CuFeS
n
+ 2 x
2 2
Cu FeS
n
= 2(0,15 + 0,09) = 0,48 mol → m = 0,48 x 233 = 111,84 gam
↓ sau khi nung thu được CuO,
2 3
Fe O
,
4
BaSO
CuO
n
=
2
CuFeS
n
+ 2 x
2 2
Cu FeS
n
= 0,15 + 2 x 0,09 = 0,33 mol;
2 3
Fe O
n
= (
2 CuFeS
n
+
2 2
Cu FeS
n
) : 2 = (0,15 + 0,09) : 2 = 0,12 mol
→ a = 0,33 x 80 + 0,12 x 160 + 0,48 x 233 = 157,44 gam
Trang 9## Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch
3
NaNO
1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion
2
Cu+
A 120
B 400
C 600
*D 800
$ 0,3 mol Cu + 0,5 mol
3
NaNO
+ 1 mol HCl → ddX + NO↑
ddX + NaOH để ↓ hết
2
Cu +
{
0,3
3Cu
+
3
0,2
2NO 123−
+
{
0,8
8H+
→
2 0,3
3Cu + 123
+ 2NO + 4
2
H O
ddX gồm 0,3 mol
2
Cu +
và 0,2 mol HCl dư
{
0,2
H+
+
{
0,2
OH−
→
2
H O
{2
0,3
Cu+
+ 2
{
0,6
2OH−
→
2
Cu(OH)
↓
∑
OH
n −
= 0,8 mol →
NaOH
V
= 0,8 lít = 800 ml
## Hòa tan hoàn toàn 0,18 mol Al bằng 700 ml dung dịch
3
HNO
1M vừa đủ, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và khí duy nhất NO Cho 15,41 gam Na vào dung dịch X, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 7,8
B 3,9
*C 6,24
D 14,04
$ 0,18 mol Al + 0,7 mol
3
HNO
→ ddX + NO 0,67 mol Na + ddX → m gam ↓
• ddX gồm
3 3
Al(NO )
và
NH NO
x
Al
+
4x
4H+
+
3 x
NO−
→
3 x
Al+
+ NO + 2
2
H O
y
8Al
+ 30
30y/8
30H+
+ 3
3
NO−
→
3 y
8Al+
+ 3
4 3y/8
3NH+
+ 9
2
H O
Ta có hpt
x y 0,18
4x 30y / 8 0,7
+ =
→
x 0, 01
y 0, 08
=
=
ddX gồm 0,18 mol
3
Al+
và 0,03 mol
4
NH+
Trang 100,03
NH+
+
{
0,03
OH−
→
3
NH
+
2
H O
{3
0,18
Al+
+
{
0,54
3OH−
→
3 0,18
Al(OH)
3
0,18
Al(OH)
+
{
0,67 0,54 0,03
OH−
− −
→
2
AlO−
+ 2
2
H O
→
3
Al(OH)
n
= 0,18 - (0,67 - 0,54 - 0,03) = 0,08 mol →
m↓
= 0,08 x 78 = 6,24 gam
## Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
H SO
0,5M và
3
NaNO
0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 240
B 120
*C 360
D 400
$
{
0,03
3Cu
+
3
0,02
2NO 123−
+ 8
{
0,08
8H+
→ 3
2 0,03
3Cu + 123
+ 2NO + 4
2
H O
{
0,02
Fe
+
{3
0,02
NO−
+
{
0,08
4H+
→
{3
0,02
Fe+
+ NO + 2
2
H O
ddX gồm 0,24 mol
H+
; 0,03 mol
2
Cu +
và 0,02 mol
3
Fe+
{
0,24
H+
+
{
0,24
OH−
→
2
H O
{2
0,03
Cu+
+
{
0,06
2OH−
→
2
Cu(OH)
{3
0,02
Fe+
+ 3
{
0,06
3OH−
→
3
Fe(OH)
∑
OH
n −
= 0,06 + 0,06 + 0,24 = 0,36 mol →
NaOH
V
= 0,36 : 1 = 0,36 lít = 360 ml
### Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm
H SO
0,5M và
3
HNO
2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của 5
N+
) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol
2
O
thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với
2
H O
, thu được 150
ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là
*A 1
B 3
C 2
Trang 11D 4
$ Ta có
Cu
n
= 0,02 mol và
Ag
n
= 0,005 mol,
H
n +
= 0,09 mol ,
3 NO
n −
= 0,06 mol 4
H+
+
3
NO−
+ 3e → NO + 2
2
H O
Nhận thấy 4
NO
n
>
H
n +
→ số e trao đổi tối đa là
H
3 n
4 +
= 0,0675 > 2
Cu
n
+ Ag
n
→
H+
và 3
NO−
đều dư, kim loại tan hết
→
NO
n
= (2 0,02 + 0,005 ) :3 = 0,015 mol
2
O
+ 2NO → 2
2
NO
và 4
2
NO
+ 2
O
+ 2
H O
→ 4
3
HNO
Nhận thấy lượng
2
O
, NO vừa đủ trong cả 2 phương trình →
3 HNO
n
= NO
n
= 0,015 mol → pH = -log [
H+
] = 1
### Cho 23,52 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch
3
HNO
3,4M Khuấy đều thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất), trong dung dịch còn dư một kim loại chưa tan hết; đổ tiếp từ từ dung dịch
H SO
5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho đến khi kim loại vừa tan hết thì cần vừa hết 44ml, thu được dung dịch Y Lấy 1/2 dung dịch Y, cho dung dịch NaOH dư vào, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z nặng 15,6 gam Số mol Fe có trong hỗn hợp X là
A 0,06
*B 0,12
C 0,24
D 0,36
$ 23,52 gam
Mg : x
Fe : y
Cu : z
→HNO :0,68 3
NO + Cu dư + dd Y
3 2
3 2
3 2
Mg(NO ) Fe(NO ) Cu(NO )
→H SO :0,22 2 4
dd Y
o NaOHdu t
31,2 gam
2 3
MgO : x
Fe O : 0,5y
CuO : z
Vì kim loại chỉ vừa tan hết lên hết chỉ hình thành
2
Mg+
,
2
Fe +
,
2
Cu +
4
H+
+
3
NO−
+ 3e → NO + 2
2
H O
Vì ∑
H
n +
= 1,12 mol < 4
3 NO
n −
= 2,72 mol →
H+
phản ứng hết →
NO
n
= H
n +
: 4 = 0,28 mol