1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sự điện ly (đề 1)

13 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 679,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu chất thuộc chất điện li mạnh khi tan trong nước?. Những chất khi tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li.. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, du

Trang 1

## Cho các chất: NaOH, HF, HBr,

3

CH COOH

,

2 5

C H OH

,

12 22 11

C H O

(saccarozơ), HCOONa, NaCl,

NH NO

Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

A 8 và 6

B 7 và 6

C 8 và 5

*D 7 và 5

$ Các chất điện li là: NaOH, HF, HBr,

3

CH COOH

, HCOONa, NaCl,

NH NO

Các chất điện li mạnh: NaOH, HBr, HCOONa, NaCl,

NH NO

## Số chất điện li mạnh trong các chất sau:

3 4

Li PO , Urê, HF,

3 NH ,

3 NaHCO

,

[Cu(NH ) ](OH)

, 4 HClO ,

2 2

Ba(AlO )

A 7

B 6

*C 5

D 4

$ Các chất điện li mạnh là

3 4

Li PO ,

3 NaHCO

,

[Cu(NH ) ](OH)

, 4 HClO ,

2 2 Ba(AlO ) Trong các chất trên:

+ Tuy

3 4

Li PO

là chất không tan, nhưng phần tan trong nước (rất nhỏ) vẫn điện li hoàn toàn nên chất này là chất điện li mạnh

+ HF,

3

NH

lần lượt là axit yếu và bazo yếu nên cũng không điện ly mạnh

+

4

HClO

là axit cực mạnh nên đương nhiên là điên ly mạnh

+ Phức đồng là 1 chất điện ly hoàn toàn

## Cho một số chất:

4 BaSO , NaOH, HF,

3 NaHCO

, 3 SO ,

2 4

H SO ,

2 5

C H OH

, 3

CH COOH

, 3 CaCO , 3

CH COONa

,

2 5

C H ONa

Có bao nhiêu chất thuộc chất điện li mạnh (khi tan trong nước) ?

A 6

B 4

C 5

*D 7

$ Các chất điện li mạnh là

4 BaSO , NaOH,

3 NaHCO

,

2 4

H SO , 3 CaCO , 3

CH COONa

,

2 5

C H ONa

## Cho Ba (dư) lần lượt vào các dung dịch sau:

3 NaHCO

, 4 CuSO ,

4 2 4 (NH ) SO

,

Al (SO )

, 2 MgCl Tổng số các chất kết tủa khác nhau thu được là

A 7

B 6

C 5

*D 4

$ Các chất kêt tủa có thể thu được là:

4 BaSO , 3 BaCO ,

2 Cu(OH)

,

2 Mg(OH)

Trang 2

# Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm

2 4

H SO

0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M

2

Ba(OH)

0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

*A 13,0

B 1,2

C 1,0

D 12,8

$

H

n +

= 0,1.(0,05.2 + 0,1) = 0,02 mol

OH

n −

= 0,1.(0,2 + 0,1.2) = 0,04 mol

[OH du]−

0, 04 0, 02

0,1 0,1

+

= 0,1 M → pOH = 1 → pH = 13

# Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:

A 0,12

B 1,60

*C 1,78

D 0,80

$ pH của dung dịch Y lớn hơn 7 nên KOH sẽ dư, HCl hết

OH

n −du

=

OH

n −

-H

n +

=

a.10− − 8.10− Y

V

= a + 8 (l)

pH = 11 →

3 [OH ] 10− = −

=

a 8

− − −

+

→ a = 1,78

## Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol

3 FeCl

; 0,016 mol

Al (SO )

và 0,04

mol

2 4

H SO

thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,568

B 1,560

*C 4,128

D 5,064

$

NaOH

n

= 0,25.1,04 = 0,26 mol;

3 Fe

n + = 0,024 mol;

3 Al

n + = 0,032 mol;

H

n + = 0,08 mol

+

OH−

2

H O

OH (1)

=

H

n +

= 0,08 mol 3

Fe+

+ 3

OH−

3 Fe(OH)

OH (2)

=

3 Fe

3n +

= 0,072 mol

3

+

3OH−

3 Al(OH)

Trang 3

OH (3)

=

3 Al

3n +

= 0,096 mol

OH pu

= 0,08 + 0,072 + 0,096 = 0,248 <0,26 mol nên NaOH dư sẽ tác dụng với kết tủa

3

Al(OH)

+

OH−

4 Al(OH)−

3

Al(OH) pu

n

= 0,26-0,248 = 0,012 mol

3

Al(OH) du

n

= 0,032-0,012 = 0,02 mol

kt

m

=

Fe(OH) Al(OH)

= 0,024.107 + 0,02.78 = 4,128 gam

## Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức

H SO 3SO

vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

A 10

*B 40

C 20

D 30

$

2 4 3

H SO 3SO

n

=

1,69

338

= 0,005 mol

H SO 3SO

+ 3

2

H O → 4

2 4

H SO

2 4

H SO

n

= 0,005.4 = 0,02 mol →

H

n + = 0,04 mol

n + = n −

= 0,04 mol → V =

0,04 1 = 0,04 (l) = 40 (ml)

# Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do

A sự chuyển động của các electron

B sự chuyển dịch các electron

C sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

*D sự chuyển dịch của cả cation và anion

$ Ngay từ năm 1887, A-rê-ni-ut đã giả thiết và sau này thực nghiệm đã xác nhận rằng, tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối là do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion

Như vậy các axit, bazơ và muối khi hòa tan trong nước phân li ra các ion, nên dung dịch của chúng dẫn điện

# Chất điện li là chất tan trong nước

*A phân li ra ion

B phân li một phần ra ion

C phân li hòan toàn thành ion

D tạo dung dịch dẫn điện tốt

$ Dung dịch các chất điện li có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion

Quá trình phân li các chất trong nước ra ion là sự điện li Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là chất điện li

Trang 4

## Cho dãy các chất:

(NH ) SO Al (SO ) 24H O

,

CH COONH

, NaOH,

C H (OH)

,

6 12 6

C H O

(glucozơ),

HCHO,

6 5

C H COOH

, HF Số chất điện li là

A 2

B 3

C 4

*D 5

$ Quá trình phân li các chất ra ion là sự điện li Những chất khi tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li Axit, bazơ và muối là những chất điện li

Ta thấy các chất dẫn điện là :

(NH ) SO Al (SO ) 24H O

,

CH COONH

, NaOH,

6 5

C H COOH

,HF

# Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

*A HCl, NaOH, NaCl

B HCl, NaOH,

3

CH COOH

C KOH, NaCl,

2 HgCl

D

3

NaNO

,

2 NaNO

,

2 HNO

$

3

CH COOH

là chất điện li yếu

2

HgCl

là chất điện li yếu

2

HNO

là chất điện li yếu

# Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa

*A HClO,

,

ClO−

B

,

ClO−

C HClO

D

, HClO

$ HClO là chất điện li yếu nên khi tan trong nước: HClO →

+

ClO−

Do đó dung dịch có thể chứa HClO,

,

ClO−

# Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

A

2

Ca(OH)

B

2 4

H SO

C

NH NO

*D

Na PO

Trang 5

$ Khả năng dẫn điện phụ thuộc vào mật độ ion trong dung dịch:

2

Ca(OH)

2

Ca +

+

2OH−

Sau quá trình điện li cứ 1 phân tử

2 Ca(OH)

thu được 3ion

H SO

→ 2

+

2 4

SO−

Sau quá trình điện li cứ 1 phân tử

H SO

thu được 3ion

NH NO

4

NH+

+

3

NO−

Sau quá trình điện li cứ 1 phân tử

NH NO

thu được 2ion

Na PO

3Na+

+

3 4

PO−

Sau quá trình điện li cứ 1 phân tử

Na PO

thu được 4ion

# Thêm từ từ từng giọt axit sunfuric vào dung dịch bari hidroxit đến dư Độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như thế nào ?

A Tăng dần

B Giảm dần

C Tăng rồi giảm

*D Giảm rồi tăng

$ - Ban đầu trong dung dịch có quá trình điện li:

2 Ba(OH)

2

Ba + + 2

OH−

- Khi thêm từ từ

2 4

H SO

vào dung dịch thì ta có quá trình điện li:

2 4

H SO

→ 2

+

2 4

SO−

Khi đó có phản ứng trung hòa:

+

OH− →

2

H O

Lượng

thêm vào trung hòa dần

OH− cho đến hết Khi đó số ion trong dung dịch giảm dẫn đến độ dẫn điện giảm

- Sau khi trung hòa hết

OH− thì mật độ ion trong dung dịch tăng lên do (*), độ dẫn điện tăng

# Hòa tan 6,2 gam

2

Na O

vào nước được 2 lit dung dịch A Nồng độ mol/l của dung dịch A là bao nhiêu ?

A 0,05M

B 0,01M

*C 0,1M

D 1M

$

2

Na O

n

= 6,2 : 62 = 0,1 mol

2

Na O

+

2

H O

→ 2NaOH

NaOH

n

= 0,2 mol

M( NaOH)

C

= 0,2 : 2 = 0,1M

Trang 6

# Đối với dung dịch axit yếu

3

CH COOH

0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [

] = 0,10M

B [

] <

3

[CH COO ]−

C [

] >

3

[CH COO ]−

*D [

] < 0.10M

$

3

CH COOH €

3

CH COO−

+

3

CH COOH

là axit yếu nên khi điện li thì [

] =

3 [CH COO ]−

< 0,1M

# Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

*A HCl lỏng

B

2

MgCl

nóng chảy

C NaOH nóng chảy

D Dung dịch HCl trong nước

$ Chất điện ly là chất phân ly ra thành ion dưới tác dụng của phân tử dung môi (

2

H O

) lưỡng cực hoặc dưới tác dụng của nhiệt

Thấy

2

MgCl

nóng chảy, NaOH nóng chảy, dung dịch HCl trong nước là chất điện ly phân ly ra ion → chất dẫn điện được

HCl lỏng là dung dịch HCl nguyên chất không lẫn nước là chất không điện ly

# Chất nào sau đây là chất điện li ?

A rượu etylic

B nước cất

C glucozơ

*D axit sunfuric

$ Axit sunfuric là axit mạnh, khi hòa tan trong nước phân ly là ion

2 4

SO−

Rượu etylic, nước cât, glucozo là chât không điện ly

# Dãy gồm các chất điện li yếu là

A

4

BaSO

,

2

H S

, NaCl, HCl

B

4

CuSO

, NaCl, HCl, NaOH

*C

2

H S

,

H PO

,

3

CH COOH

,

2 Cu(OH)

D

Na SO

, NaOH,

2 CaCl

,

3

CH COOH

Trang 7

$ Các chất điện ly mạnh gồm axit mạnh (HCl,

3 HNO

), bazo mạnh ( NaOH, KOH ), và các muối Như vậy chỉ có dãy chất

2

H S

,

H PO

,

3

CH COOH

,

2 Cu(OH)

mới thỏa mãn là chất điện ly yếu

# Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A

3

HNO

+

3

NO−

*B

K SO

2

K+

+

2 4

SO −

C

3

HSO− €

+

2 3

SO−

D

2

Mg(OH) €

2

Mg+

+ 2

OH−

$

2 4

K SO

→ 2

+

2 4

SO −

# Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A

3

,

4

NH+

,

Br−

,

OH−

B

2

Mg +

,

,

2 4

SO −

,

3 4

PO−

*C

,

3

Fe+

,

3

NO−

,

2 4

SO−

D

Ag+

,

Na+

,

3

NO−

,

Cl−

$

3

,

4

NH+

không cùng tồn tại được với

OH−

2

Mg +

không cùng tồn tại được với

3 4

PO−

Ag+

không cùng tồn tại được với

Cl−

,

3

Fe+

,

3

NO−

,

2 4

SO − : Cả 4 ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch do không xảy ra phản ứng giữa các ion

# Dung dịch X gồm a mol

Na+

; 0,15 mol

; 0,1 mol

3 HCO−

; 0,15 mol

2 3

CO−

và 0,05 mol

2 4

SO−

Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 29,5 gam

B 28,5 gam

*C 33,8 gam

D 31,3 gam

$ Bảo toàn điện tích:

Na

n +

+

K

n +

=

3 HCO

+

3 CO

+

2 SO

Na

n +

= 0,1 + 0,15.2 + 0,05.2-0,15 = 0,35 mol

Trang 8

n

=

Na

m +

+

K

n +

+

3 HCO

+

2 SO

muoi

m

= 0,35.23 + 0,15.39 + 0,1.61 + 0,15.60 + 0,05.96 = 33,8 gam

# Cho dung dịch chứa 0,1 mol

4 2 3 (NH ) CO

tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam

2 Ba(OH)

Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

*A 19,7

B 39,4

C 17,1

D 15,5

$

2

Ba (OH)

n

= 0,2 mol

2

Ba +

+

2

3

CO−

3 BaCO

2

Ba +

dư:

2

= 0,1 mol →

3 BaCO m

= 0,1.197 = 19,7 gam

# Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ?

A KCl

*B

NH NO

C

3

NaNO

D

K CO

$

NH NO

có gốc axit

4

NH+

sẽ bị thủy phân tạo ra môi trường axit, làm tăng độ chua của đất

# Dung dịch X gồm 0,1 mol

; 0,2 mol

2

Mg+

; 0,1 mol

Na+

; 0,2 mol

Cl−

và a mol

2

Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion

2

và giá trị của m là

A

2

4

SO−

và 56,5

B

2

3

CO−

và 30,1

*C

2

4

SO−

và 37,3

D

2

3

CO −

và 42,1

$ Dung dịchX gồm 0,1 mol

; 0,2 mol

2

Mg+

; 0,1 mol

Na+

; 0,2 mol

Cl−

và a mol

2

• Theo bảo toàn điện tích:

2 Y

n −

= (0,1 x 1 + 0,2 x 2 + 0,1 x 1 - 0,2 x 1) : 2 = 0,2 mol

Trang 9

3

MgCO

là ↓ →

2

2 4

SO−

muoi

m

= 0,1 x 39 + 0,2 x 24 + 0,1 x 23 + 0,2 x 35,5 + 0,2 x 96 = 37,3 gam

# Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh ?

A

2

Cu(OH)

, NaCl,

2 5

C H OH

, HCl

B HF,

2 4

Na SO

,

3 NaNO

2 4

H SO

*C NaOH, NaCl,

K CO

3 HNO

D HCOOH, NaOH,

3

CH COONa

2 Ba(OH)

$ Chất điện ly mạnh gồm axit mạnh, bazo mạnh và muối

2 5

C H OH

; HF; HCOOH không phải chất điện li mạnh

# Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch

Fe (SO )

tác dụng với dung dịch

*A NaOH

B

2 4

Na SO

C NaCl

D

4

CuSO

$

3

Fe+

+

3OH−

3 Fe(OH)

: kết tủa màu nâu đỏ

# Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

*A

3 2

Ca(HCO )

B

2 4

H SO

C

3

FeCl

D

3

AlCl

$

3

HCO−

+

OH−

2 3

CO−

+

2

H O 2

Ca +

+

2

3

CO−

3 CaCO

H SO

có phản ứng với NaOH nhưng không tạo kết tủa

3

FeCl

phản ứng với NaOH thu được kết tủa màu nâu đỏ

3

AlCl

tác dụng với NaOH dư thì thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan hết

Trang 10

# Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 400ml

B 200ml

C 300ml

*D 100ml

$

+

OH−

2

H O H

n +

=

OH

n −

= 0,1 mol → V = 0,1 (l) = 100 (ml)

# Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào

2

H O

dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí

2 H

(đktc) Cho

X vào dung dịch

3 FeCl

dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 3,21

B 1,07

*C 2,14

D 6,42

$

OH

n −

=

2

H

2n

= 2.0,03 = 0,06 mol

3

Fe+

+

3OH−

3 Fe(OH)

3

Fe(OH)

n

=

OH

1

n

3 −

= 0,02 mol →

3 Fe(OH) m

= 0,02.107 = 2,14 gam

## Cho các dung dịch có cùng nồng độ:

Na CO

(1),

2 4

H SO (2), HCl (3),

3 KNO (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1)

B (4), (1), (2), (3)

C (1), (2), (3), (4)

*D (2), (3), (4), (1)

$

Na CO

có pH > 7

H SO

và HCl có pH < 7, tuy nhiên trong dung dịch

2 4

H SO phân li ra 2

còn HCl phân li ra 1

nên

2 4

H SO pH < HCl

pH

3

KNO

có pH = 7

→ Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều từ trái sang phải là (2), (3), (4), (1)

## Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và

3 HNO với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200

ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [

][

OH− ] =

14

10− )

A 0,15

B 0,30

C 0,03

*D 0,12

Trang 11

$

H

n +

= 0,1.0,1 = 0,01 mol

OH

n −

= 0,1a mol

V = 0,1 + 0,1 = 0,2 mol

pH = 12 nên dung dịch có dư

OH− :

[OH du]−

= 0,01 M

[OH du]−

=

0,1a 0, 01

0, 2

= 0,01 → a = 0,12

# Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 M với 200 ml dung dịch

2 Ba(OH)

a mol/l thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

A 0,025

*B 0,05

C 0,1

D 0,5

$

H

n +

= 0,3.0,05 = 0,015 mol

pH = 12 → pOH = 2 →

[OH du]−

= 0,01M →

OH du

n −

= 0,01.0,5 = 0,005 mol

+

OH−

2

H O

OH

n −

=

OH du

n −

+

H

n +

= 0,005 + 0,015 = 0,02 mol

2

Ba (OH)

n

= 0,01 mol → a =

0,01

0, 2

= 0,05M

## Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch

2 Ba(OH)

nồng độ a mol/l thu được 500ml dung dịch có

pH = x Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,9875 gam chất rắn Giá trị của a và x lần lượt là

A 0,05M; 13

B

3

2,5.10−

M; 13

*C 0,05M; 12

D

3

2,5.10−

M; 12

$

H

n +

= 0,3.0,05 = 0,015 mol;

OH

n − = 0,2.2a = 0,4a mol

Nếu

OH−

dư (x > 7)

OH du

n −

= 0,4a-0,015

ran

m

=

2

m − + m + + m −

Trang 12

→ 0,015.35,5 + 0,2a.137 + 17(0,4a-0,015) = 1,9875

→ a = 0,05 M

OH du

n −

= 0,4.0,05-0,015 =

3 5.10−

mol →

[OH ]− = 0,01 → pH = 12

Với trường hợp

dư (x < 7) Khi cô cạn, axit sẽ bị bay hơi, khi đó

r

m

=

2

BaCl

m

→ 0,2a.208 = 1,9875 → a = 0,0478

H du

n +

= 0,015-0,4a = 0,015-0,4.0,0478 =

3 4,12.10−

(loại)

# Z là dung dịch

H SO

1M Để thu được dung dịch Y có pH = 13 cần phải thêm vào 1 lit dung dịch Z thể tích dung dịch NaOH 1,8M là

A 1,0 lit

*B 1,235 lit

C 2,47 lit

D 0,618 lit

$ Gọi

NaOH

V = V

(l)

H

n +

= 1.1.2 = 2 (mol)

pH = 13 →

[OH du]−

= 0,1 →

OH du

n −

= 0,1.(1 + V)

OH du

n −

=

n − − n +

→ 0,1(1 + V) = 1,8V-2 → V = 1,235 (l)

## Trong các chất sau:

3

CH COONa

;

2 4

C H

; HCl;

4 CuSO

;

4 NaHSO

; 3

CH COOH

;

H PO

;

Al (SO )

; 3 HNO

; LiOH Số chất điện li mạnh là

*A 7

B 8

C 9

D 10

$ Có 7 chất điện li mạnh là

3

CH COONa

, HCl,

4 CuSO ,

4 NaHSO

,

Al (SO )

, 3 HNO , LiOH

## Cho dãy các chất sau: Al,

3 NaHCO

,

4 2 3 (NH ) CO

, 4

NH Cl ,

2 3

Al O , Zn,

K CO ,

2 4

K SO Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A 2

B 3

C 4

*D 5

$ Có 5 chất trong dãy thỏa mãn là Al,

3 NaHCO

,

4 2 3 (NH ) CO

,

2 3

Al O , Zn

- 2Al + 6HCl → 2

3 AlCl + 3 2 H

2Al + 2NaOH + 2

2

H O → 2

2 NaAlO

+ 3 2 H

Ngày đăng: 27/02/2017, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w