1. Trang chủ
  2. » Đề thi

40 câu kèm lời giải Sự điện ly (đề 1) cơ bản

17 4,8K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 181,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng.. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Ngay từ năm 1887, A-rê-ni

Trang 1

Cơ bản - Sự điện ly (Đề 1)

Bài 1 Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do

A Sự chuyển động của các electron.

B Sự chuyển dịch các electron.

C Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.

D Sự chuyển dịch của cả cation và anion.

Bài 2 Chất điện li là chất tan trong nước

A phân li ra ion

B phân li một phần ra ion

C phân li hòan toàn thành ion

D tạo dung dịch dẫn điện tốt

Bài 3 Cho dãy các chất: (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, CH3COONH4, NaOH, C3H5(OH)3,

C6H12O6 (glucozơ), HCHO, C6H5COOH, HF Số chất điện li là

A 2

B 3

C 4

D 5

Bài 4 Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

A HCl, NaOH, NaCl.

B HCl, NaOH, CH3COOH

C KOH, NaCl, HgCl2

D NaNO3, NaNO2, HNO2

Bài 5 Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa

A HClO, H+, ClO-

B H+, ClO-

C HClO

D H+, HClO

Bài 6 Các dd sau đây có cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất ?

A Ca(OH)2

B H2SO4

C NH4NO3

D Na3PO4

Bài 7 Thêm từ từ từng giọt axít sunfuric vào dung dịch bari hidroxit đến dư Độ dẫn điện

của hệ sẽ biến đổi như thế nào ?

A Tăng dần

B giảm dần

Trang 2

C Tăng rồi giảm

D Giảm rồi tăng

Bài 8 Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

A HCl lỏng.

B MgCl2 nóng chảy

C NaOH nóng chảy.

D Dung dịch HCl trong nước.

Bài 9 Chất nào sau đây là chất điện li ?

A rượu etylic

B nước cất

C glucozơ

D axit sunfuric

Bài 10 Dãy gồm các chất điện li yếu là

A BaSO4, H2S, NaCl, HCl

B CuSO4, NaCl, HCl, NaOH

C H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2

D Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH

Bài 11 Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A HNO3 → H+ + NO3

-B K2SO4 → K2+ + SO4

2-C HSO3- € H+ + SO3

2-D Mg(OH)2 € Mg2+ + 2OH

-Bài 12 Trong các chất sau: CH3COONa; C2H4; HCl; CuSO4; NaHSO4; CH3COOH; H3PO4;

Al2(SO4)3; HNO3; LiOH Số chất điện li mạnh là

A 7.

B 8.

C 9.

D 10.

Bài 13 Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ),

HCOONa, NaCl, NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là :

A 8 và 6.

B 7 và 6.

C 8 và 5.

D 7 và 5.

Bài 14 Số chất điện li mạnh trong các chất sau: Li3PO4, Urê, HF, NH3, NaHCO3,

[Cu(NH3)4](OH)2, HClO4, Ba(AlO2)2

Trang 3

A 7

B 6

C 5

D 4

Bài 15 Cho một số chất: BaSO4, NaOH, HF, NaHCO3, SO3, H2SO4, C2H5OH, CH3COOH, CaCO3, CH3COONa, C2H5ONa Có bao nhiêu chất thuộc chất điện li mạnh (khi tan trong nước) ?

A 6

B 4

C 5

D 7

Bài 16 Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh ?

A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl

B HF, Na2SO4, NaNO3 và H2SO4

C NaOH, NaCl, K2CO3 và HNO3

D HCOOH, NaOH, CH3COONa và Ba(OH)2

Bài 17 Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là:

A 7 và 6

B 8 và 6

C 8 và 5

D 7 và 5

Bài 18 Cho các muối sau: NaHS, NaHCO3, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4, NaH2PO2, NaH2PO3, NaH2PO4, CH3COONa Số muối axit trong dãy trên là

A 5

B 6

C 7

D 8

Bài 19 Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ?

A KCl.

B NH4NO3

C NaNO3

D K2CO3

Bài 20 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4

Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A 2

B 3

Trang 4

C 4

D 5

Bài 21 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A NaOH.

B Na2SO4

C NaCl.

D CuSO4

Bài 22 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Al3+, NH4+, Br-, OH-

B Mg2+, K+, SO42-, PO43-

C H+, Fe3+, NO3-, SO42-

D Ag+, Na+, NO3-, Cl-

Bài 23 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được

kết tủa trắng?

A Ca(HCO3)2

B H2SO4

C FeCl3

D AlCl3

Bài 24 Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của

V là

A 400ml.

B 200ml.

C 300ml.

D 100ml.

Bài 25 Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl– và a mol Y2–

Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2– và giá trị của m là

A SO42− và 56,5.

B CO32− và 30,1

C SO42− và 37,3.

D CO32− và 42,1

Bài 26 Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3 ; 0,15 mol CO32- và 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 29,5 gam.

B 28,5 gam.

C 33,8 gam.

D 31,3 gam.

Trang 5

Bài 27 Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 3,21

B 1,07

C 2,14

D 6,42

Bài 28 Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

A 10

B 40

C 20

D 30

Bài 29 Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,7.

B 39,4.

C 17,1.

D 15,5.

Bài 30 (C8) Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3

(4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1).

B (4), (1), (2), (3).

C (1), (2), (3), (4).

D (2), (3), (4), (1).

Bài 31 Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu

được dung dịch Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:

A 0,12

B 1,60

C 1,78

D 0,80

Bài 32 Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10–14)

A 0,15.

B 0,30.

C 0,03.

D 0,12.

Trang 6

Bài 33 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung

pH là

A 13,0.

B 1,2.

C 1,0.

D 12,8.

Bài 34 Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,568.

B 1,560.

C 4,128.

D 5,064.

Bài 35 Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH=12 Giá trị của a là

A 0,025.

B 0,05.

C 0,1.

D 0,5.

Bài 36 Trộn 300ml dd HCl 0,05M với 200ml dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 500ml

dd có pH = x Cô cạn dd sau phản ứng thu được 1,9875 gam chất rắn Giá trị của a và x lần lượt là

A 0,05M; 13.

B 2,5.10-3M; 13

C 0,05M; 12.

D 2,5.10-3M; 12

Bài 36 Trộn 300ml dd HCl 0,05M với 200ml dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 500ml

dd có pH = x Cô cạn dd sau phản ứng thu được 1,9875 gam chất rắn Giá trị của a và x lần lượt là

A 0,05M; 13.

B 2,5.10-3M; 13

C 0,05M; 12.

D 2,5.10-3M; 12

Bài 38 Hòa tan 6,2 gam Na2O vào nước được 2 lit dung dịch A Nồng độ mol/l của dung dịch A là bao nhiêu ?

A 0,05M

B 0,01M

C 0,1M

Trang 7

D 1M

Bài 39 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,10M

B [H+] < [CH3COO-]

C [H+] > [CH3COO-]

D [H+] < 0.10M

Bài 40 (Đề NC) Cho Ba (dư) lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2SO4,

Al2(SO4)3, MgCl2 Tổng số các chất kết tủa khác nhau thu được là

A 7.

B 6.

C 5.

D 4.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

Ngay từ năm 1887, A-rê-ni-ut đã giả thiết và sau này thực nghiệm đã xác nhận rằng, tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối là do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion

Như vậy các axit, bazơ và muối khi hòa tan trong nước phân li ra các ion, nên dung dịch của chúng dẫn điện

→ Chọn D

Câu 2: Đáp án A

Dung dịch các chất điện li có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion

Quá trình phân li các chất trong nước ra ion là sự điện li Những chất tan trong nước phân li

ra ion được gọi là chất điện li

→ Chọn A

Câu 3: Đáp án D

Quá trình phân li các chất ra ion là sự điện li Những chất khi tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li Axit, bazơ và muối là những chất điện li

Ta thấy các chất dẫn điện là : (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, CH3COONH4, NaOH,

Trang 8

Đáp án D

Câu 4: Đáp án A

- Đáp án B sai vì CH3COOH là chất điện li yếu

- Đáp án C sai vì HgCl2 là chất điện li yếu

- Đáp án D sai vì HNO2 là chất điện li yếu

Chọn A

Câu 5: Đáp án A

HClO là chất điện li yếu nên khi tan trong nước:

Do đó dung dịch có thể chứa HClO,

Đáp án A

Câu 6: Đáp án D

Khả năng dẫn điện phụ thuộc vào mật độ ion trong dung dịch:

- Đáp án A:

Sau quá trình điện li cứ 1 phân tử Ca(OH)2 thu được 3ion

- Đáp án B

Sau quá trình điện li cứ 1 phân tử H2SO4 thu được 3ion

- Đáp án C

Sau quá trình điện li cứ 1 phân tử NH4NO3 thu được 2ion

- Đáp án D

Sau quá trình điện li cứ 1 phân tử Na3PO4 thu được 4ion

Đáp án D

Câu 7: Đáp án D

- Ban đầu trong dung dịch có quá trình điện li: Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH

Khi thêm từ từ H2SO4 vào dung dịch thì ta có quá trình điện li: H2SO4 → 2H+ + SO4

2-Khi đó có phản ứng trung hòa: H+ + OH- → H2O

Lượng H+ thêm vào trung hòa dần OH- cho đến hết Khi đó số ion trong dung dịch giảm dẫn đến độ dẫn điện giảm

- Sau khi trung hòa hết OH- thì mật độ ion trong dung dịch tăng lên do (*), độ dẫn điện tăng

Trang 9

→ Đáp án D.

Câu 8: Đáp án A

Chất điện ly là chất phân ly ra thành ion dưới tác dụng của phân tử dung môi (H2O) lưỡng cực hoặc dưới tác dụng của nhiệt

Thấy MgCl2 nóng chảy, NaOH nóng chảy, dung dịch HCl trong nước là chất điện ly phân ly

ra ion → chất dẫn điện được

HCl lỏng là dung dịch HCl nguyên chất không lẫn nước là chất không điện ly Đáp án A

Câu 9: Đáp án D

Axit sunfuric là axit mạnh, khi hòa tan trong nước phân ly là ion H+ và SO4

-Rượu etylic, nước cât, glucozo là chât không điện ly

Đáp án D

Câu 10: Đáp án C

Các chất điện ly mạnh gồm axit mạnh (HCl, HNO3 ), bazo mạnh ( NaOH, KOH ), và các muối

Như vậy chỉ có dãy chất H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2 mới thỏa mãn là chất điện ly yếu

Đáp án C

Câu 11: Đáp án B

Đáp án B sai vì K2SO4 → 2K+ + SO42-

Câu 12: Đáp án A

Có 7 chất điện li mạnh là CH3COONa, HCl, CuSO4, NaHSO4, Al2(SO4)3, HNO3, LiOH → Chọn A

Câu 13: Đáp án D

Các chất điện li là: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, HCOONa, NaCl, NH4NO3

Các chất điện li mạnh: NaOH, HBr, HCOONa, NaCl, NH4NO3

=> Đáp án D

Câu 14: Đáp án C

Các chất điện li mạnh là

Trong các chất trên:

+ Tuy Li3PO4 là chất không tan, nhưng phần tan trong nước (rất nhỏ) vẫn điện li hoàn toàn

Trang 10

nên chất này là chất điện li mạnh

+ HF, NH3 lần lượt là axit yếu và bazo yếu nên cũng không điện ly mạnh

+ HClO4 là axit cực mạnh nên đương nhiên là điên ly mạnh

+ Phức đồng là 1 chất điện ly hoàn toàn

=> Đáp án C

Câu 15: Đáp án D

Các chất điện li mạnh là BaSO4, NaOH, NaHCO3, H2SO4, CaCO3, CH3COONa,

C2H5ONa

=> Đáp án D

Câu 16: Đáp án C

Chất điện ly mạnh gồm axit mạnh, bazo mạnh và muối

A sai do Cu(OH)2, C2H5OH

B sai do HF

C đúng

D sai do HCOOH

Đáp án C

Câu 17: Đáp án D

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án B

NH4NO3 có gốc axit NH4 +

sẽ bị thủy phân tạo ra môi trường axit, làm tăng độ chua của đất Chọn B

Trang 11

Câu 20: Đáp án D

Có 5 chất trong dãy thỏa mãn là Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, Zn

- 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

- NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

- (NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2↑ + H2O

(NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3↑ + 2H2O

- Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

- Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

Zn + 2NaOH + H2O → Na2ZnO2 + 2H2↑

→ Chọn D

Câu 21: Đáp án A

: kết tủa màu nâu đỏ Chọn A

Câu 22: Đáp án C

C: Cả 4 ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch do không xảy ra phản ứng giữa các ion Chọn C

Câu 23: Đáp án A

Trang 12

H2SO4 có phản ứng với NaOH nhưng không tạo kết tủa

FeCl3 phản ứng với NaOH thu được kết tủa màu nâu đỏ

AlCl3 tác dụng với NaOH dư thì thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan hết

Chọn A

Câu 24: Đáp án D

Chọn D

Câu 25: Đáp án C

ddX gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-

• Theo bảo toàn điện tích: nY2- = (0,1 x 1 + 0,2 x 2 + 0,1 x 1 - 0,2 x 1) : 2 = 0,2 mol

Vì MgCO3 là ↓ → Y2- là SO42-

mmuối = 0,1 x 39 + 0,2 x 24 + 0,1 x 23 + 0,2 x 35,5 + 0,2 x 96 = 37,3 gam → Chọn C

Câu 26: Đáp án C

Bảo toàn điện tích:

Chọn C

Câu 27: Đáp án C

Trang 13

Chọn C

Câu 28: Đáp án B

Chọn B

Câu 29: Đáp án A

Chọn A

Câu 30: Đáp án D

Na2CO3 có pH > 7

H2SO4 và HCl có pH < 7, tuy nhiên trong dung dịch H2SO4 phân li ra 2H+ còn HCl phân li ra 1H+ nên pHH2SO4 < pHHCl

KNO3 có pH = 7

→ Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều từ trái sang phải là (2), (3), (4), (1)

→ Chọn D

Câu 31: Đáp án C

Trang 14

pH của dung dịch Y lớn hơn 7 nên KOH sẽ dư, HCl hết

Chọn C

Câu 32: Đáp án D

pH=12 nên dung dịch có dư

Chọn D

Câu 33: Đáp án A

Chọn D

Câu 34: Đáp án C

Trang 15

Chọn C

Câu 35: Đáp án B

Chọn B

Câu 36: Đáp án C

Trang 16

Nếu OH- dư (x > 7)

Với trường hợp H+ dư (x < 7)

Khi cô cạn, axit sẽ bị bay hơi, khi đó

Chọn C

Câu 37: Đáp án B

Chọn B

Câu 38: Đáp án C

nNa2O = 6,2 : 62 = 0,1 mol

0,1 -0,2

→ CM NaOH = 0,2 : 2 = 0,1M → Chọn C

Câu 39: Đáp án D

Trang 17

CH3COOH <=> CH3COO- + H+

Vì CH3COOH là axit yếu nên khi điện li thì [H+] = [CH3COO-] < 0,1M

→ Chọn D

Câu 40: Đáp án D

Các chất kêt tủa có thể thu được là: BaSO4, BaCO3, Cu(OH)2, Mg(OH)2

Có 4 chất Đáp án D

Ngày đăng: 18/12/2015, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w