Trong nước tự nhiên, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị H và H.. Biết nguyên tử khối trung bình của hiđro trong nước nguyên chất bằng 1,008... Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5...
Trang 1# Trong nước tự nhiên, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị
H
và
H Biết nguyên tử khối trung bình của hiđro trong
nước nguyên chất bằng 1,008 Thành phần % về khối lượng của đồng vị
2H
có trong 1,000 gam nước nguyên chất
là (cho: O = 16)
*A 0,178%
B 17,762%
C 0,089%
D 11,012%
$ Sử dụng đường chéo ta tính được phần trăm số nguyên tử
1H
và
2H :
1 2
% H 99, 2%
% H 0,8%
=
Thành phần % về khối lượng của
2H trong
2
H O
là:
2.0, 008.2
16 2.1, 008 +
= 0,178%
# Bo có 2 đồng vị là
10B
và
11B với nguyên tử khối trung bình là 10,81 Thành phần % về khối lượng của đồng vị 11
B
chứa trong
3 3
H BO
là (Cho: H = 1, O = 16)
A 14,00%
B 14,16%
*C 14,42%
D 15,00%
$ Giả sử % của
10B
và
11B trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
10x 11y 10,81
x y 1
+ =
→
x 0,19
y 0,81
=
=
→
B
%m
=
0,81.11
3 10,81 16.3 + +
= 14,42%
# Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền:
37Cl
chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là
35Cl
(Cl có số hiệu
nguyên tử là 17) Thành phần % theo khối lượng của
37Cl
trong
4
HClO
là (Cho: H = 1, O = 16):
*A 8,92%
B 8,43%
C 8,56%
D 8,79%
$
35
% Cl
= 100% - 24,23% = 75,77%
→
Cl
M
= 37 x 0,2423 + 35 x 0,7577 = 35,4846
→ Thành phần % của
37Cl
trong
4
HClO
là
37
% Cl
=
0, 2423.37
1 35, 4846 16.4 + +
= 8,92%
Trang 2# Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị là
Cl
và
Cl
Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Thành phần % khối
lượng của
37Cl
trong
3
KClO
là (Cho: K = 39, O = 16)
A 7,24%
*B 7,55%
C 25,00%
D 28,98%
$ Gọi x và 1-x lần lượt là tỉ lệ của các đồng phân
→ 35x + 37(1-x) = 35,5 → x = 0,75
→
37.0, 25
39 35,5 16.3 + +
= 7,55%
# Nguyên tố N có 2 đồng vị là
14N
và
15N
; H có 3 đồng vị là
1H ,
2H
và
3H Số phân tử
3
NH
tối đa có thể có là
(biết 3 nguyên tử H trong
3
NH
là tương đương về mặt cấu tạo)
A 6
B 12
C 18
*D 20
$ Chọn ra bộ ba nguyên tử H từ 3 đồng vị
1H
;
2H
;
3H
có 10 cách chọn (111, 112, 113, 122, 123,133, 222, 223, 233, 333)
ứng với mỗi bộ ba H, ghép 1 đồng vị N ta được một phân tử
3
NH
khác nhau
Theo đó, với 2 đồng vị N thì có tối đa 2 × 10 = 20 phân tử
3
NH
## Trong tự nhiên sắt gồm 4 đồng vị
54Fe
chiếm 5,8%,
56Fe
chiếm 91,72%,
57Fe
chiếm 2,2% và
58Fe
chiếm 0,28% Brom là hỗn hợp hai đồng vị
79Br chiếm 50,69% và
81Br chiếm 49,31% Thành phần % khối lượng của
56Fe
trong
3
FeBr
là
*A 17,36%
B 18,92%
C 27,03%
D 27,55%
$ Khối lượng nguyên tử trung bình của Fe là
Fe
M
= 0,058 x 54 + 0,9172 x 56 + 0,022 x 57 + 0,0028 x 58 = 55,9116 Khối lượng trung bình của Br là
Br
M
= 0,5069 x 79 + 0,4931 x 81 = 79,9862
Phần trăm khối lượng của
56Fe
trong
3
FeBr
là
56
% Fe
=
0,9172.56 55,9116 3.79,9862 +
= 17,36%
Trang 3## Đồng trong tự nhiên gồm hai loại đồng vị là
29Cu
và
29Cu
trong đó tỉ lệ số nguyên tử
29Cu
:
29Cu
= 81 : 219 Nếu hoàn tan một miếng đồng nặng 19,062 gam bằng dung dịch
3
HNO
loãng thì thể tích khí NO (đktc) thu được là: (3Cu + 8
3
HNO
→ 3
3 2
Cu(NO )
+ 2NO + 4
2
H O
)
A 2,24
B 3,36
*C 4,48
D 6,72
$ Nguyên tử khối trung bình của đồng là
Cu
M
=
65.81 63.219
81 219
+ +
= 63,54
Trong 19,062 gam Cu có số mol là
Cu
n
=
19, 062 63,54 = 0,3 mol →
NO
n
= 2
Cu
n
: 3 = 0,2 mol → V = 4,48 lít
## Nguyên tố X có hai đồng vị
1
X
và 2
X
Tổng số hạt không mang điện trong
1
X
và 2
X
là 90 Nếu cho 1,2 gam
Ca tác dụng với một lượng X vừa đủ thì thu được 5,994 gam hợp chất
2
CaX
Biết tỉ lệ số nguyên tử
1
X
: 2
X
= 9 :
11 Số khối của
1
X
, 2
X
lần lượt là
*A 81 và 79
B 75 và 85
C 79 và 81
D 85 và 75
$
2
CaX
n
=
Ca
n
= 1,2 : 40 = 0,03 mol
→
2
CaX
M
= 5,994 : 0,03 = 199,8 →
X
M
= 79,9
Phần trăm của
1
X
và 2
X
trong tự nhiên lần lượt là:
1
%X
=
9
9 11 +
= 0,45;
2
• Giả sử số nơtron trong
1
X
và 2
X
lần lượt là
1
N
và 2
N
Số proton trong
1
X
= 2
X
= Z
Ta có hpt:
1 2
0, 45(Z N ) 0,55(Z N ) 79,9
+ =
→ Z + 0,1
2
N
= 39,4
Mà
N
Z
≤ ≤
→ 1,1Z ≤ 39,4 và 1,15Z ≥ 39,4 → 34,26 ≤ Z ≤ 35,18 → Z = 35
→
1
N
= 46;
2
N
= 44 →
1
A
= 46 + 35 = 81;
2
A
= 44 + 35 = 79
Trang 4## Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị là
Cl
và
Cl
Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Thành phần % khối lượng của
37Cl
trong
3
KClO
là (cho K = 39, O = 16)
A 7,24%
*B 7,55%
C 25,00%
D 28,98%
$ Giả sử % nguyên tử
35Cl
và
37Cl
trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
x y 1
35x 37y 35,5
+ =
→
x 0, 75
y 0, 25
=
=
Phần trăm khối lượng của
37Cl
trong
3
KClO
là
37
% Cl
=
0, 25.37
39 35,5 16.3 + +
= 7,55%
## Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là
63Cu
và
65Cu
Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần % khối lượng của
63Cu
trong
2
CuCl
là (cho Cl = 35,5)
A 12,64%
B 26,77%
C 27,00%
*D 34,18%
$ Giả sử % nguyên tử
63Cu
và
65Cu
trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
x y 1
63x 65y 63,54
+ =
→
x 0,73
y 0,27
=
=
Phần trăm khối lượng của
63Cu
trong
2
CuCl
là
63
% Cu
=
0, 73.63 63,54 35,5.2 +
= 34,18%
## Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là
63Cu
và
65Cu
Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tính thành phần
% khối lượng của
63Cu
trong
4
CuSO
?
*A 28,83%
B 10,97%
C 11,00%
D 28,74%
Trang 5$ Giả sử % nguyên tử
Cu
và
Cu
trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
x y 1
63x 65y 63,54
+ =
→
x 0,73
y 0,27
=
=
Phần trăm khối lượng của
63Cu
trong
4
CuSO
là
63
% Cu
=
0, 73.63 63,54 32 16.4 + +
= 28,83%
## Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là và biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Phần trăm khối lượng của trong
2
Cu O
là
A 73%
*B 64,29%
C 35,71%
D 27%
$ Giả sử % nguyên tử
63Cu
và
65Cu
trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
x y 1
63x 65y 63,54
+ =
→
x 0,73
y 0,27
=
=
Phần trăm khối lượng của
63Cu
trong
2
Cu O
là
63
% Cu
=
0, 73.63.2 63,54.2 16 +
= 64,29%
## Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là
63Cu
và
65Cu
trong đó đồng vị
65Cu
chiếm 27% về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của trong
4
CuSO
.5 2
H O
là
A 7,03
B 73
C 27
*D 18,43
$ Phần trăm nguyên tử
63Cu
trong tự nhiên là: %
63Cu
= 100 - 27 = 73%
Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là:
Cu
M
= 65 x 0,27 + 63 x 0,73 = 63,54
Phần trăm của
63Cu
trong
4
CuSO
.5 2
H O
là
63
% Cu
=
0,73.63 63,54 32 16.4 5(2 16) + + + +
= 18,34%
## Trong tự nhiên kali gồm 3 đồng vị
39K chiếm 93,26% và đồng vị
40K chiếm 0,012% và đồng vị
41K Brom là hỗn hợp hai đồng vị
79Br
và
81Br với nguyên tử khối trung bình của Br là 79,92 Thành phần % khối lượng của
39K
trong KBr là
A 30,56%
B 29,92%
C 31,03%
*D 30,55%
Trang 6$ %
K
= 100 - 93,26 - 0,012 = 6,728%
Khối lượng nguyên tử trung bình của K là:
K
M
= 39 x 0,9326 + 40 x 0,00012 + 41 x 0,06728 = 39,13468
Khối lượng nguyên tử trung bình của Br là:
Br
M
= 79,92
Thành phần phần trăm của
39K trong KBr là 39
% K
=
39.0,9326
39,13468 79,92 +
= 30,55%
## Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
14
7 N
(99,63%) và
A
7 N
(0,37%) Trong
3
chiếm 22,1387% khối lượng Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Nitơ là
A 14
*B 15
C 16
D 13
$
N
M
= 14 x 0,9963 + A x 0,0037 = 13,9482 + 0,0037A
14
% N
=
14.0,9963
1 13,9482 0, 0037A 16.3 + + +
= 22,1387% → A = 15
# Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị là
16O
,
17O
,
18O
; nitơ có 2 đồng vị là
14N
,
15N
còn H có 3 đồng vị bền là
1H ,
2H
,
3H
Khẳng định nào sau đây là không đúng ?
A có 12 phân tử dạng
2
NO
*B Có 12 phân tử dạng
2
N O
C có 60 phân tử dạng
3
HNO
D có 18 phân tử dạng
2
H O
$ Áp dụng công thức số phân tử dạng
2
A B
được tạo thành từ n đồng vị của A và m đồng vị của B là
mn(n 1) 2
+
2
NO
có
2.3(3 1)
2
+
= 12 phân tử
2
N O
có
Trang 7H O
có
3
HNO
: Chọn H có 3 cách, chọn N có 2 cách, chọn OOO có 10 cách → có 60 phân tử dạng
3
HNO
## Số phân tử dạng
2
A B
được tạo thành từ n đồng vị của A và m đồng vị của B là:
*A
mn(n 1)
2
+
B m.n(n + 1)
C
2
mn
D
2
m n
$ Giả sứ A có các đồng vị từ
1A ,
2A
nA
Giả sứ B có các đồng vị từ
1 B ,
2 B
m B
Phân tử có
2
A B
có dạng ABA Giả sử lấy 1 đồng vị của B ( cố định) kết hợp với n đồng vị của A
Chọn
1A
đứng đầu → có n loại phân tử
Chọn
2
A
đứng đầu → có n-1 loại phân tử
Chọn
n
A
→ 1 loại phân tử
Như vậy cứ n loại nguyên tử A kết hợp với 1 loai nguyên tử B có 1 + 2 + 3 + + n =
n(n 1) 2
+
Cứ n loại nguyên tử A kết hợp với m loai nguyên tử B có
mn(n 1) 2
+
## Đồng có 2 đồng vị
63Cu
và
65Cu
Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,5 Tính số nguyên tử
65Cu
có trong 16 gam
4
CuSO
khan
A
22
4,515.10
nguyên tử
B
22
1,55.10
nguyên tử
*C
22
1,505.10
nguyên tử
D
22
4,52.10
nguyên tử
Trang 8$ Giả sử % của
Cu
và
Cu
trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
x y 1
63x 65y 63,5
+ =
→
x 0, 75
y 0, 25
=
=
4
CuSO
n
=
16
63,5 32 16.4 + +
= 0,100313 mol
Số nguyên tử Cu = số phân tử
4
CuSO
= 0,100313 x 6,02 x
23
10
= 6,03887 x
22
10
→ Số nguyên tử
65Cu
có trong 16 gam
4
CuSO
là 0,25 x 6,03887 x
22
10
= 1,50972 x
22
10
## Một lít khí hiđro giàu đơteri (1
2 H ) ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lượng 0,10 gam Cho rằng hiđro chỉ có hai đồng
vị là
1H
và
2H
Phần trăm khối lượng nguyên tử
1H trong loại khí hiđro trên là
A 12,00%
B 88,00%
C 21,43%
*D 78,57%
$ Gọi số mol của 2 đồng vị lần lượt là a và b
1
2
H : a
H : b
→
1
22, 4
a 2b 0,1
+ =
+ =
→
a 0,0786
b 0,0107
=
=
→
1
% H
=
0, 0786.1
0,1
= 78,6%
# Trong tự nhiên Si có ba đồng vị bền
28
14Si
chiếm 92,23%,
29
14Si
chiếm 4,67% còn lại là
30
14Si
.Phần trăm khối lượng
của
29
14Si
trong
2 3
Na SiO
là (Biết Na = 23 , O = 16)
A 2,2018%
*B 1,1091%
C 1,8143%
D 2,1024%
$ Phần trăm
30Si
trong tự nhiên là 100% - 93,23% - 4,67% = 3,1%
Khối lượng nguyên tử Si trung bình là:
Si
M
= 28 x 0,9223 + 29 x 0,0467 + 30 x 0,031 = 28,6307
→ Phần trăm khối lượng của
29Si
trong
2 3
Na SiO
là
29.0, 0467 23.2 28,6307 16.3 + +
= 1,1073%
# Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là và , trong đó đồng vị chiếm 75,77% về số nguyên tử Phần
trăm khối lượng của trong
2
CaCl
là
A 47,78%
Trang 9B 48,46%
*C 16,16%
D 22,78%
$
Cl
M
= 35.0,7577 + 37.(1-0,7577) = 35,4846
→
37 Cl
%m
=
37(1 0,7577).2
35, 4846.2 40
− +
= 16,16%
# Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là
35Cl
và
37Cl
trong đó
35Cl
chiếm 75,77% số nguyên tử Phần trăm khối
lượng
37Cl
trong
n
HClO
là 13,09% Giá trị của n là
A 1
*B 2
C 3
D 4
$ %
35Cl
= 100% - 75,77% = 24,23%
Nguyên tử khối trung bình của clo là:
Cl
M
= 35.0,7577 + 37.0,2423 = 35,4846
Vậy phần trăm khối lượng của
37Cl
trong
n
HClO
là
37.0, 2423
1 35, 4846 16n + +
= 13,09% → n = 2
# Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:
63
29Cu
;
65
29Cu
Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần %
về khối lượng của
63
29Cu
trong
2
CuCl
là giá trị nào dưới đây? Biết
Cl
M
= 35,5
A 73,00%
B 27,00%
C 32,33%
*D 34,18 %
$ Giả sử % của
63Cu
,
65Cu
trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
x y 1
63x 65y 63,54
+ =
→
x 0,73
y 0,27
=
=
→ Phần trăm của
63Cu
trong
2
CuCl
là
63.0,73 63,54 35,5.2 +
= 34,18%
# Nguyên tử khối trung bình của Bo bằng 10,81u Biết Bo có 2 đồng vị
10
5B
và
11
5B
Hỏi có bao nhiêu phần trăm số
nguyên tử đồng vị
10
5 B
trong axít
3 3
H BO
?
*A 3%
B 4%
C 5%
D 6%
Trang 10$ Giả sử %
B
và %
B trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
x y 1
10 11y 10,81
+ =
+ =
→
x 0,19
y 0,81
=
=
Vậy phần trăm số nguyên tử đồng vị
10B trong
3 3
H BO
là
0,19.10
3 10,81 16.3 + +
= 3,07%
## Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y ,Z; biết tổng số các hạt cơ bản (n, p, e) trong 3 đồng vị bằng 129, số nơtron đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt Đồng vị Z có số proton bằng số nơtron Số khối của X, Y, Z lần lượt là
A 26, 27, 29
*B 30, 29,28
C 28, 29, 30
D 27, 28, 26
$ Giả sử số hạt nơtron trong X, Y, Z lần lượt là
X
N
, Y
N
, Z
N
Vì X, Y, Z là đồng vị nên chúng đều có số p = số e = Z
Ta có hpt:
Z
(2Z N ) (2Z N ) (2Z N ) 129
Z N
=
→ 7Z +
Y
N
= 128
Mà
N
Z
≤ ≤
→
Z 14, 22
Z 12,8
≤
≥
→ Z = 13, Z = 14
• TH1: Z = 13
→
Z
N
= 13,
X
N
= 19,5;
Y
N
= 18,5 → loại
• TH2: Z = 14
→
Z
N
= 14,
X
N
= 16,
Y
N
= 15 → Số khối của X, Y, Z lần lượt là 30, 29, 28
## Nguyên tố O có 3 đồng vị
16O
,
17O
,
18O
Biết 752,875
20
10
nguyên tử oxi có khối lượng m gam Tỷ lệ giữa các đồng vị lần lượt là
16O
:
17O
= 4504 : 301,
18O
:
17O
= 585 : 903 Tính giá trị của m
A 2,0175
*B 2,0173
C 2, 0875
D 2,0189
$
16O
:
17O
= 4504 : 301;
18O
:
17O
= 585 : 903 = 195 : 301 →
16O
:
17O
:
18O
= 4504 : 301 : 195 Phần trăm từng đồng vị của O là
16
% O
=
4504
4504 301 195 + +
= 0,9008
Trang 11% O
=
301
4504 301 195 + +
= 0,0602 18
% O
=
195
4504 301 195 + +
= 0,039 Khối lượng trung bình nguyên tử O là:
O
M
= 16 x 0,9008 + 17 x 0,0602 + 18 x 0,039 = 16,1382 O
n
= 752,875
20
10
: (1,6023
23
10
) = 0,125 mol →
O
m
= 0,125 x 16,1382 = 2,017275 gam
# Trong tự nhiên nguyên tố Bo có hai đồng vị bền là
11B
và
10B Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81
Trung bình cứ có 1539 nguyên tử
10B thì sẽ có tương ứng bao nhiêu nguyên tử
11B ?
A 292
B 361
C 1247
*D 6561
$ Giả sử % nguyên tử
11B
và
10B trong tự nhiên lần lượt là x, y
Ta có hpt:
x y 1
11x 10y 10,81
+ =
→
x 0,81
y 0,19
=
=
Nếu có 1539 nguyên tử
10B thì có
1539.0,81 0,19 = 6561 nguyên tử
11B
# Trong tự nhiên Mg có 3 đồng vị bền:
24Mg
(79,00%);
25Mg
(10,00%) và
26Mg
(11,00%) Giả sử có 158 nguyên
tử đồng vị
24Mg
thì tổng số nguyên tử của hai đồng vị còn lại là
A 20
B 21
C 22
*D 42
$ Giả sử có 158 nguyên tử
24Mg
thì
- Có
158.10
20
nguyên tử
25Mg
- Có
158.11
79
= 22nguyên tử
26Mg
→ Tổng số nguyên tử của
25Mg
và
26Mg
là 20 + 22 = 42
# Trong tự nhiên lưu huỳnh gồm 4 đồng vị bền:
Trang 12Thành phần % về khối lượng của đồng vị
32S
trong
2 4
H SO
có giá trị gần nhất với (H = 1; O = 16)
A 31,10%
B 31,05%
*C 31,00%
D 30,95%
$ Khối lượng nguyên tử trung bình của S là
S
M
= 0,9502 x 32 + 0,0075 x 33 + 0,0421 x 34 + 0,0002 x 36 = 32,0925
Phần trăm khối lượng của
32S
trong
2 4
H SO
là
32
% S
=
0,9502.32
2 32, 0925 16.4 + +
= 30,9977%