Mục tiêu bài học: - Học sinh nhận thấy vẻ đẹp của các hoạ tiết trang trí dân tộc ở vùng miền khác nhau.. Hoạt động 2: Hớng dẫn học * Giáo viên sử dụng hình chiếu đồ dùng lên bảng II, Các
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 1: Vẽ trang trí Chép hoạ tiết trang trí dân tộc
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh nhận thấy vẻ đẹp của các hoạ tiết trang trí dân tộc ở vùng miền khác nhau
- Học sinh vẽ đợc một số hoạ tiết, tô màu
II Chuẩn bị:
1, Tài liệu tham khảo
- Báo tạp chí, hình chụp: Đình, chùa
- Trang trí dân tộc
2, Đồ dùng dạy học:
a, Giáo viên: - Hình minh hoạ: Hớng dẫn cách chép hoạ tiết
b, Học sinh: - Su tầm hoạ tiết trang trí dân tộc
- Trang phục của dân tộc miền núi
H: Tên hoạ tiết? Em thấy hoạ tiếtnày đợc trang trí ở đâu?
H: Hình dáng ?
Bố cục ?Hình vẽ ?
- Bố cục, cân đối , hài hoà
- Hoa lá, chim muông
- Nét vẽ mềm mại
=> Các hoạ tiết có vẻ đẹp đa dạng, ứng dụng rộng rãi trong đời sống conngời
Hoạt động 2:
Hớng dẫn học * Giáo viên sử dụng hình chiếu( đồ dùng lên bảng) II, Cách vẽ:( Chép hoạ tiết trang trí dân tộc)
Trang 2sinh cách chép
hoạ tiết Các bớc chép hoạ tiết a, Quan sát, nhận xét
Đặc điểm chung của hoạ tiết
b, Vẽ phác khung hình – kẻ trục đốixứng
c, Phác hình bằng các nét thẳng gấp khúc
- Sửa và chỉnh bài vẽ của mình
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà
+ Su tầm các hoạ tiết dân tộc trang trí cắt dán vào giấy A3 cho đẹp
+ Hoàn thành bài ở lớp
+ Đọc và chuẩn bị bài 2
V Rút kinh nghiệm
Trang 3Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 2: Thờng thức mĩ thuật.
Sơ lợc mĩ thuật Việt Nam _ Thời cổ đại _
I Mục tiêu bài học:
- Củng cố kiến thức về lịch sử Việt Nam
- Giúp học sinh hiểu giá trị thẩm mĩ của ngời việt cổ đại xa
- Học sinh biết và tôn trọng giá trị của tác phẩm nghệ thuật
II.Chuẩn bị:
1, Tài liệu tham khảo:
- Mĩ thuật của ngời việt cổ 1999
- Báo chí nói về mĩ thuật thời kì cổ đại
đ-ợc gọi là thời kì nào?
* Giáo viên giới thiệu trống đồng
=> Chính là nền văn hoá Đông Sơn đạt đỉnh cao về chế tác nghệ thuật trang trí
I, Tìm hiểu sơ lợc bối cảnh lịch sử MTVN thời kì cổ đại
- Việt Nam đợc xây dựng là 1 trongnhng cái nôi của loài ngời có sự phát triển liên tục qua nhiều thế kỷ
- Thời kì Hùng Vơng với nền văn minh lúa nớc -> phản ánh sự phát triển kinh tế, quân sự
- Văn hoá xã hội
Trang 4=> cho học sinh xem một số hiên vật đồ đá, đồ đồng ( SGk ) phiên bản -> hình chiếu
H: Ngoài hình vẽ trên vách đá, ta còn nhìn thấy nhng dụng cụ lao
động hoặc vũ khí gì ? của bộ tộc xa?
H: sau sự hiện diện của 1 số đồ dùng bằng kim loại thay thế đồ đá
là nhng vật dụng gì ?H: Trên những hiện vật đó có hìnhtrang trí nh thế nào ?
H: Em hãy tóm tắt nghệ thuật tiêubiểu của nền mĩ thuật cổ đại Việt Nam?
* Giáo viên : Các nhà khảo cổ học
đã chứng minh VN có nền nghệ thụât đặc sắc đợc phát triển liên tục -> Mà đỉnh cao là nghệ thuật
Đông Sơn ( toàn cảnh trên trống
đồng )
II, Sơ lợc về MTVN thời kỳ cổ đại
- Hình vẽ mặt ngời, thú -> dấu ấn
đầu tiên của ngời nguyên thuỷ
- Kim loại thay thế dần đồ đá, rìu, dao găm bằng đồng
- Đồ vật có trang trí hoa văn tinh tế
đẹp của nền Mĩ thuât Việt Nam
* Giáo viên : tóm tắt ý chính của nền MT Việt Nam thời kỳ cổ đại
có những tiêu biểu nh thế nào ?
- Thời kỳ đồ đá là dấu ấn tiêu biểu cho nghệ thuật cổ đại Việt Nam
* Tóm lại : MT thời kỳ cổ đại là sự phát triển nối tiếp liên tục của hàngnghìn năm là nghệ thuật do ngời việt cổ sáng tạo nên
- Nền MT Việt Nam không ngừng giao lu với nền nghệ thuật khác cùng khu vực – Hoa nam và Đôngnam á lục địa và hải đảo
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
+ Học, xem lại các tranh minh hoạ trong SGK
+ Đọc trớc bài 3, chuẩn bị đồ dùng học tập
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Trang 5Ngày giảng:
Bài 3: Vẽ theo mẵu Sơ lợc về luật xa gần
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh hiểu đợc đặc điểm cơ bản của luật xa gần
- Biết vận dụng luật xa gần vào quan sát, nhận xét trong những bài học có liên quan
II Chuẩn bị:
1, Tài liệu tham khảo:
- Giáo trình , đồ dùng giáo viên s phạm
- Luật xa gần – Giải phẫu tạo hình
- H: Vì sao hình này to, rõ hơn hình kia?
- H: Vì sao con đờng ( dòng sông ) chỗ to, nhỏ khác nhau?
* Giáo viên đặt mẫu 2 vật này để nh thế nào cho đẹp?
I, Quan sát nhận xét
- Gần to, rõ Xa nhỏ, mờ
- Vật này che khuất vật kia( so le nhau )
Trang 6H: Đờng tầm mắt trong tranh vẽ này
ở đâu?
H: Đờng tầm mắt có tác dụng nh thế nào trong tranh?
* Giáo viên: vẽ lên bảng 1 số vị trí của đờng tầm mắt trong tranh
-> Tác dụng của đờng tầm mắt trongtranh?
- Giáo viên: Vẽ lên bảng vị trí của ờng tầm mắt: cao – thấp
đ Khi vẽ thờng xuyên so sánh xác
định điểm tụ để vẽ cho đúng
II, Đờng tầm mắt và điểm tụ:
1, Đờng tầm mắt:
- Đờng tầm mắt hay còn gọi là đờng chân trời, là danh giới phân chia bầu trời và mặt đất
- Đờng tầm mắt đã thay đổi cao hay thấp, phụ thuộc vào vị trí ngời vẽ( cao hay thấp )
2, Điểm tụ:
- Là điểm gặp nhau của những đờng thẳng đứng song song hớng về phía đ-ờng tầm mắt hay đờng chân trời -
điểm đó gọi là điểm tụ
- Có rất nhiều điểm tụ trên đờng chân trời
Trang 7IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
I.Mục tiêu bài học:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm Vẽ theo mẫu, cách tiến hành 1 bài vẽ theo mẫu
- Học sinh hiểu biết vận dụng những hiểu biết vè phơng pháp Vẽ theo mẫu
- Hình thành cho học sinh cách suy nghĩ, làm việc có kế hoạch đạt kết quả
II Chuẩn bị:
1, Tài liệu tham khảo:
- Nguyễn Quốc Toản – Phơng pháp dạy mĩ thuật
I, Thế nào là vẽ theo mẫu
- Vẽ theo mẫu là vẽ lại mẫu có ở trớc mặt – thông qua nhận thức cảm thụ của ngời vẽ
Trang 8H: Thế nào là vẽ theo mẫu?
H: Vẽ theo mẫu ta phải tiến hành qua mấy bớc?
+ Bố cục cha cân đối to quá, nhỏ quá
Hoạt động 3:
Hớng dẫn
học sinh cách
dựng hình
H: Vẽ phác khung hình của mẫu
nh thế nào cho đẹp? 2, Vẽ khung hình:=> Rút kinh nghiệm khi phác bố
cục cho bài vẽ
3, Vẽ nét chính:
- Quan sát ớc lợng tỉ lệ các Chuẩn bộ phận
- Vẽ phác các nét bằng đờng thẳng
- Vẽ chu vi – Sửa hình
4, Vẽ nét chi tiết:
Trang 9- Dựa vào nét chính vẽ chu vi và chi tiết.
- Gợi học sinh nhận xét, đáng giá
Giáo viên: nhận xét – Kết quả
III, Bài tập
- Quan sát – dựng mẫu
- Phác hình -> hình chuẩn
- Rút kinh nghiệm
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Quan sát nhận xét, đặc điểm hình dáng độ đậm nhạt của đồ vật trong nhà
- Chất liệu khác nhau
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh cảm thụ đợc hoạt động trong đời sống hàng ngày
- Giúp học sinh nắm đợc những kiến thức cơ bản để vẽ tranh
Trang 10- Tranh vẽ của học sinh năm trớc.
nh thế nào? có khác nhau không? vísao?
I, Tìm và chọn nội dung đề tài:
- Tìm hiểu nội dung đè tài
- Tranh vẽ phản ánh cáI thực thông qua suy nghĩ – cảm xúc của ngời vẽ
-> Nội dung phong phú
+ Nội dung nhà trờng+ Giờ ra chơi
Trang 11* Bố cục có dạng hình chữ nhật:+ Kéo co.
H: Tranh vẽ đề tài gì? có mấy loại?
H: Nội dung tranh?
H: Tranh ve đề tài thờng có bố cục nào? ( nhóm chính ) ?
H: Tranh đề tài khác tranh phong cảnh ở điểm nào?
Trang 12Bài 6 Vẽ trang trí Cách sắp xếp ( bố cục ) trong trang trí
I Mục tiêu bài học
- Hs thấy đợc vẻ đẹp của trang trí cơ bản và trang trí ứng dụng
- Hs phân biệt đợc trang trí ứng dụng và trang trí cơ bản
- Chuẩn bị đồ dùng: ấm chén , Khăn có hình hoạ tiết đẹp
- Tranh ảnh trang trí có hình nội , ngoại thất đẹp phóng to
-Một số bài vẽ của học sinh
* Giáo viên: Treo ảnh: Giới thiệu một
số loại trang trí nội – ngoại thất, hội trờng …Trên đồ vật ấm, chén, bát đĩa,khăn, đồ dùng gia đình khác
=> Học sinh quan sát hình SGK kết hợp hình trên bảng
H 1: Em thấy trang trí đồ dùng khác trang trí nội ngoại thất ntn ?
H 2: Trang trí có tác dụng ntn trong
Trang 13của nền Hoạt động 2:
- Hoặc giáo viên vẽ lên bảng các cáchtrang trí
H: Cách nhắc lại đợc vẽ nh thế nào ?H2:Cách này đợc trang trí các đồ vật nào ?
H: Cách đối xứng hoạ tiết
Vẽ nh thế nào ?H: ứng dụng trang trí đồ vật nào ?( gạch lát nền )
- Kẻ trục đối xứng: Vẽ mảng to, nhỏ khác nhau
- Tìm hoạ tiết cho phù hợp các mảng
III/ Cách làm bài trang trí cơ bản:
1, Kẻ trục đối xứng
2, Tìm các mảng hình
Trang 14Giáo viên: Chỉ đồ dùng dạy học các bớc.
H: Làm bài trang trí theo trình tự ntn?
* Chú ý: Chọn hoạ tiết cho phù hợp hình mảng
* Cho học sinh chơi trò xếp lại thứ tự làm bài theo các cách ( 4 nhóm lên
đại diện sắp lại hoạ tiết cho đúng thứ tự
( gắp thăm )Giáo viên: Nhận xét chấm điểm
-Học sinh rút kinh nghiệm
- 4 nhóm cử đại diện lên xếp thứ tự các cách và các bớc làm 1 bài trang trí
Trang 15Bài 7: vẽ theo mẫu
Mẫu có dạng hình hộp , hình cầu
( Tiết 1: Vẽ hình )
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh nắm đợc cấu trúc của hình hộp , hình cầu Sự thay đổi hình dạng kích thớc của chúng khi nhìn chúng ở vị trí khác nhau
- Học sinh biết cách vẽ hình , biết vận dụng vẽ đồ vật
- Mẫu vẽ: Khối hộp – khối cầu
- Bài vẽ năm trớc của học sinh
b, Học sinh:
- Khối hộp, quả bóng, giấy vẽ, bút chì, tẩy
III Tiến trình dạy học:
Hớng đẫn học
sinh quan sát
nhận xét
* Giáo viên: Bầy mẫu ở 1 vài t thế khác nhau
Học sinh quan sát -> tìm bố cục chung hợp lý ở nhiều hớng nhìn
H: Em thấy bố cục nào đẹp và hợp lý
I, Quan sát nhận xét:
- Khối hộp
- Quả tròn
Trang 16- Vẽ khung hình riêng của vật.
- Tìm tỉ lệ các bộphận nét vẽ chính và nét vẽ chi tiết
- Sửa hình và hoàn thành bài
Học sinh quan sát so sánh
- So sánh 2 bài mẵu
- Sửa hình
- Rút kinh nghiệm
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Đọc trớc bài 8, chuẩn bị đồ dùng, vở ghi
- Tập dựng lại hình ở lớp
Trang 17I Mục tiêu bài học:
- Học sinh hiểu nắm đợc một số kiến thức của mĩ thuật Lý
- Học sinh nhận thức đúng đắn về truyền thống mĩ thuật dân tộc trân trọng yêu quý những di sản văn hoá của ông cha – tự hào về bản sắc dân tộc rất độc đáo của các dân tộc Việt Nam
II Chuẩn bị:
1, Tài liệu tham khảo:
- Các bài nghiên cứu về mĩ thuật Lý
- Thuyết trình – minh hoạ
- Vấn đáp – thảo luận
III Tiến trình dạy học :
H2: Kinh thành Thăng Long có tên gọi gì ?
H3: Phật giáo đi vào cuộc sống gây ảnh hởng nh thế nào ?
I, Vài nét về bối cảnh lịch sử:
- Nhà Lý dời hoa L về Đại La
đổi tên thành Thăng Long , xây dựng Kinh đô mới với qui mô lớn
- Đạo phật đi vào cuộc sống đã khơi nguồn cho nền nghệ thuật phát triển
Trang 18H4: Nhà Lý có chính sách đổi mới gì ? Nhằm phát triển kinh tế, văn hoá, chính trị.
-Nhà Lý mở rộng giao lu các
n-ớc láng giềng tạo ra nền văn hoá phát triển mạnh
- Chất liệu ?
- Kích thớc ?H: Kiến trúc cung đình gồm mấy lớp ?
H: Em hãy kể tên một số chùa tháp tiêu biểu ?
Giáo viên: Vừa thuyết trình vừa chứng minh thông qua DDDH
H: Em hãy kể tên một số pho tợngtiêu biểu?
H: Em hãy kể tên một số tợng mà
em biết ?H: Chất liệu, chất lợng nh thế nào ?
H2: Hoạ tiết chủ yếu la hình gì?
H3: Chất liệu trang trí?
H4: Nét tiêu biểu của chạm khắc trang trí là gì ?
Giáo viên: Cho xem ĐDDH hoạ tiết trang trí nhắc lại ý chính trongphần cham khắc
* Giáo viên: Nhấn mạnh đồ gốm
là sản phẩm chủ yếu phục vụ đời sống: bát đĩa, ấm chén , bình hoa, bình rợu
H1: Thời Lý đồ gốm có đặc điểm gì ?
b, Kiến trúc phật giáo:
- Tháp phật tích
- Tháp bảo thiên
- Chùa: - Chùa một cộtChùa phật tích
đá
b,Chạm khắc:
- chạm khắc tinh xảo,độc đáo
và hấp dẫn+ Trang trí hoa văn
- Thể loại hoa văn móc câu,hoa lá,sóng nớc,hoa sen củng đợc cách điệu
- Chất liệu :gỗ,đá
* Hình rồng:Việt Nam với đặc
điểm riêng: hiền lành, mền mại
đợc coi là hình tợng tiêu biểu cho nghệ thuật trang trí dân tộc Việt Nam
3, Nghệ thuật gốm:
- Thăng long, bát tranmgf, thổ
hà
Trang 19H3: Màu men nh thế nào ?H4: Xởng gốm đợc diễn tả công phu nh thế nào ? hình dáng?
Giáo viên : cho học sinh dọ đặc
điểm chung
- Chế tác nhiều màu
- Xơng gốm: mỏng nhẹ, hình dáng thanh thoát, trau chuốt, sang trọng
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Đọc và học thuộc bài trong vở và SGK
- Tìm tranh dân gian thời Lý, những tài liệu có liên quan thời Lý
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 9: Vẽ tranh
Trang 20Đề tài học tập
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh thẻ hiện tình cảm yêu mến thầy cô, bạn bè trờng lớp qua tranh vẽ
- Luyện học sinh tìm bố cục theo nội dung chủ đề
- Vẽ đợc tranh đề tài theo ye cầu
II Chuẩn bị:
1 Tài liệu tham khảo:
- Kí hoạ bố cục ( giáo trình đào tạo cao đẳng )
- Vấn đáp, trực quan, luyện tập, thảo luận nhóm
III Tiến trình dạy học:
H: Em thấy những bức tranh, ảnh này miêu tả điều gì? ( Hoạt động của học sinh )
H: Tranh học sinh vẽ và hoạ sĩ vẽ có
điều gì khác nhau ? vì sao ?( Tranh của hoạ sĩ vẽ thờng chuẩn mực
vẽ đề tài học tập hay lao động ?Giáo viên cho học sinh nhắc phơng pháp vẽ
II, Tìm hiểu và chọn nội dung
Trang 21IV, Bài tập
- Vẽ tranh đề tài học tập khổ giấy A3
- Tô màu tự do
- Rút kinh nghiệm
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Tiếp tục hoàn thành bài ở lớp
Trang 22Màu sắc
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh hiểu đợc sự phong phú của màu sắc trong tự nhiên, tác dụng của màu sắc trong cuộc sống
- Học sinh biết đợc một số màu thờng dùng và cách pha màu để áp dụng vào bài trang trí và vẽ tranh đề tài
- ảnh màu: Cỏ cây,hoa lá,chim thú,phong cảnh, khẩu hiệu, trang phục
- Bản màu: Cơ bản, màu bổ túc, màu tơng phản, nóng, lạnh
- Một số bài vẽ của học sinh và hoạ sĩ
b, Học sinh: Một số khẩu hiệu,trang phục,màu vẽ,vở ghi,SGK
- Cho học sinh gọi tên các màu trong tranh ảnh
H1: Màu trong tranh có những màu gì?
H2: Màu trong tự nhiên khác màutrong tranh vẽ nh thế nào?
Giáo viên: Màu trong tự nhiên không ai tạo nên tự nhiên có, phù hợp với môi trờng sống – màu tựtạo do ngơi tạo nên theo ý thích của con ngời
H3: Em thấy màu sắc trong tự nhiên làm cho con ngời cảm thấy
nh thế nào ?
* Giáo viên: cho học sinh quan sát
ảnh màu sắc cầu vồng ( SGK ) em
I, Quan sát nhận xét:
* Màu trong tự nhiên phong phú
đa dạng ( lá, hoa , quả )
Màu cầu vồng: đỏ, vàng, cam lam, chàm, tím ( 7 màu )
Trang 23đọc và chỉ tên trên cầu vồng?
H4: Màu sắc chỉ có khi nào? ( ánhsáng tự nhiên hoặc ánh sáng nhân tạo )
Học sinh: Do ánh sáng tự nhiên
và ánh sáng nhân tạo ( đèn )Hoạt động 2:
Học sinh: Thực hiện pha màu
* Giáo viên: Cứ pha 2 màu cơ bản
ta đợc màu thứ 3 nhị hợp, tuỳ theopha ít hay nhiều ta đợc màu thứ 3
H: Các cặp màu bổ túc là cặp màugì ?
H: Cặp màu bổ túc dùng trang trí gì ?
II, Màu vẽ và cách pha màu
H: Các cặp màu tơng phản thờng
sử dụng trang trí nh thế nào?
Giáo viên: Các cặp màu tơng phản
đặt cạnh nhau làm màu tơI rực rỡ
( nổi bật )Giáo viên: cho học sinh xem 1 sốtranh có gam màu nóng
H: Là những màu gi ?Giáo viên: cho học sinh xem 1 sốtranh có gam màu lạnh
H: Là những màu gi ?H: 2 tranh ĐDDH trang nào màu nóng, tranh nào màu lạnh?
Giáo viên: 2 màu hỗ trợ cho đậm
4, Màu tơng phản:
+ Đỏ – Vành+ Đỏ – Trắng+ Vàng – Lục
- Dùng trang trí khẩu hiệu
Trang 24và nhạt 7, Màu trung gian:
- trắng đenHoạt động 4:
III, Màu thông dụng
- Sáp màu
- Bút dạ
- chì màu
- Bột màu-Thuốc nớc, sơn dầuHoạt động 5:
Học sinh thực hiện trên bảng màuRút kinh nghiệm
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh hiểu tác dụng của màu sắc đối với cuộc sống
- Học sinh phân biệt đợc cách sử dụng máu trong 1 số nghành trang trí ứng dụng
II Chuẩn bị:
1 Tài liệu tham khảo:
- T liẹu TTDT, gốmVN, nội ngoại thất
2 Đồ dùng dạy học:
a Giáo viên: - ảnh màu cây, cỏ, hoa, lá
- Hình trang trí ở sách báo, nhà cửa, y phục
b Học sinh: - Có màu, hồ dán, giấy
Trang 25* Giáo viên: Giới thiệu màu sáp, chì,bột màu …là do con ngời tạo ra cho học sinh quan sát bảng màu SGK.
Học sinh: Thực hiện
Giáo viên:Theo dõi học sinh làm
Học sinh: Thực hiện các màu nhị hợp
Giáo viên: Theo dõi góp ý
* Giáo viên:Làm thí nghiệm ( Tô
Nhóm 2, 4: Sử dụng giấy màu = xé dán tranh: Chân dung, tĩnh
Giáo viên: Bổ sung
- Màu hài hoà cha?
II , Màu sắc và hình thù trang trí
-Tạo cho mọi vật đẹp hơn.III , Sử dụng màu trong trang trí:
- Dùng màu sắc để trang trí đồvật thêm đẹp và hấp dẫn hơn.VD: Dùng màu có hoà sắc: nóng, lạnh, tơng phản, bổ túc
IV , Bài tập:
- Yêu cầu tô màu vào bài
vẽ có sẵn theo ý của mình
- Xé dán giấy màu theo chủ đề đã cho
Trang 26- Màu pha trộn nh thế nào?
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh hiểu biết thêm về nghệ thuật thời Lý đặc biệt là Mĩ Thuật thời Lý đã học ở bài 8
- Học sinh nhận thức đầy đủ hơn về vẻ đẹp của một số công trình, sản phẩm của Mĩ Thuật thời Lý thông qua đặc điểm của
- Học sing biết tôn trọng và yêu thích cái đẹp của Mĩ Thuật thời Lý nói riêng, nghệ thuật dân tộc nói chung
II Chuẩn bị:
1 Tài liệu tham khảo:
- Những bài viết về chùa một cột, tợng phật A_di_đà, rồng, gốm
2 Đồ dùng dạy học:
a Giáo viên: - Hình ảnh SGK, ĐDDH mĩ thuật 6
- Tranh ảnh công trình kiến trúc, điêu khắc, gốm
- Phóng to hình vẽ, các chi tiết cáu trúc
b Học sinh: - Su tầm tranh ảnh liên quan đến bài học SGK
- Vở ghi, SGK
3 Phơng pháp dạy học: -Thảo luận nhóm
- Giảng giải – Vấn đáp
III Tiến trình dạy học:
Trang 27* Giáo viên: Giới thiệu 1 số đặc
điểm mĩ thuật thời Lý ở bài trớc
H: Em nêu nghệ thuật kiến trúc thời Lý ?
- Cho học sinh xem tranh
- Chùa một cộtH: Em nêu cấu trúc đặc điểm cấu trúc Chùa một cột ?
H: Chùa có tên gọi gì ?H: Chùa xây dợng năm bao nhiêu?
H: Chùa một cột có kiến trúc nghệ thuật tiêu biểu nh thế nào ?
H: Chùa đợc trùng tu năm bao nhiêu ?
H: ý nghĩa ngôi chùa ?H: Chùa có kết cấu, kích thớc ?Giáo viên: chùa hình vuông biêủ hiện cho ma thuận gió hoà
Giáo viên: chỉ hình ảnh chùa từng phần cột đá, mái hình gì ?
H: Trên nóc chùa có hình gì ?( Rồng )
H: ở giữ máI có hình gì ?Mặt nguyệt
H: Quan sát hình ảnh toàn bộGiáo viên: Lối đi có hành lang, lancan
H: Chùa đợc cách điệu hình gì ?Hoa sen
Giáo viên: Hình ảnh bông sen đợc
đa vào trang trí rất trân trọng
H: Tợng chia làm mấy phần ?H: Đế tợng hình gì ?
Giáo viên: Bệ hình bát giác khắc hoa văn trên đoá sen có cham ở muỗi cách sen ( hình rồng )
* Giáo viên kết luận chung:
Tợng phật dáng ngồi ung dung th thái tay xếp bằng mắt nhìn thẳng tạo cho ngời xem cảm giác trang nghiêm không kém phần sinh động
II, Điêu khắc và Gốm1; Điêu khắc
a Tợng phật : A di đà ( p tích)
- chât liệu = đá
- Hiền phúc hậu
Bệ + Toà sen+ Đế tợng bát giác
- Trang trí: hình hoa dây, sóng nớc tinh tế
- Đế tợng là một toà sen nhiều tầng
Trang 28Giáo viên: Con rồng thời Lý có thật?
Chỉ là tởng tợng 12 con giápH1: Rồng thời Lý có đặc điểm gì?
H2: Trang phục của vua chúa ngày
xa thờng có hình gì? ( Rồng )Giáo viên: Con rồng tợng trng cho sức mạnh quyền u, cầu ma của ng dân trồng lúa nớc
H3: Rồng thời Lý mang nghệ thuậttiêu biểu nh thế nào?
Giáo viên: Đa hình ảnh: Rồng thời Trần
Rồng thời Lý
H: Rồng thời Trần và rồng thời Lý khác nhau nh thế nào?
Giáo viên: Phân tích
Học sinh: Quan sát hình ảnh - Đọcthầm SGK
H1: Gốm thời Lý phát triển nh thế nào?
H2: Trung tâm sản xuất gốm?
H3: Hình dáng ( To, nhỏ đa dạng )H4: Màu nền gốm?
H5: Xơng gốm? ( Mỏng, nhẹ )H6: Hoạ tiết trang trí?
Giáo viên: Có thể cho chơi đoán ô chữ ( Tìm kết quả )
Giáo viên: Đặt câu hỏi:
H1: Tạo sao thời đại Lý các công trình kiến trúc phật giáo phát triển?
H2: Kể vài nét kĩ thuật chùa một cột?
H3: Đâu là đặc điểm của rồng thời Lý?
H4: Hoạ tiết trang trí thờng dùng ởgốm thời Lý?
b, Rồng:
-Hình dáng mềm mại, không có cặp sừng nến khúc thân có vây, chân có lông…thắttúi, tròn
- Rồng Lý đợc coi là hình tợng
đặc trơng của nền văn hoá dân tộc Việt Nam ( Sáng tạo trong nghệ thuật văn hoá dân tộc Việt Nam )
2; Đồ gốm thời Lý:
- Phát triển đỉnh cao
- Thăng long, bát tràng, thổ hà, thanh hoá
- Nhiều màu: Ngọc, lam, vàng,dalơn, trắng ngà…
- Hoa văn phong phú, hoa dây, sóng nớc
Trang 29Ngày giảng:
Bài 13: Vẽ tranh trang trí
Đề tài bộ đội.
I , Mục tiêu bài học:
- Thể hiện tình cảm yêu quý anh bồ đội qua tranh vẽ
- Học sinh vẽ đợc nội dung của tranh đúng chủ đề và yêu cầu
II , Chuẩn bị:
1: Đồ dùng dạy học:
a, Giáo viên: - Bộ tranh
- Tranh ảnh nói về bộ đội
- Cho học sinh xem tranh, ảnh
về anh bộ độiH: Anh bộ đội đang làm gì ?H: Anh bộ đội thuộc binh chủngnào ?
H: Em vẽ gì? ở trong tranh, hình
ảnh nào là chính, hình ảh nào là phụ ?
I, Tìm và chọn nội dung:
Anh bộ đội: + Vui văn nghệ+ Giúp dân chống lũ
+ Hành quân+ Luyện tập+ Bảo vệ hải đảo+ Chân dung
Trang 30Học sinh: quan sát các bớc vẽGiáo viên: Vẽ trợc tiếp lên bảng
III, Bài tập:
Vẽ trang đề tài về trang bộ đội
- Rút kinh nghiệm bài vẽ sửa sai
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Hoàn thành bài vẽ
- Chuẩn bị cho bài học sau
V Rút kinh nghiệm:
Trang 31Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 14: Vẽ trang trí Trang trí đờng diềm
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh hiểu cái đẹp của trang trí đờng diềm, ứng dụng của đờng diềm vào đời sống hàng ngày
- Học sinh biết cách trang trí theo trình tự Bớc đầu tô sắc theo sắc nóng, lạnh
* Giáo viên: Cho học sinh xem những hình
ảnh trang trí trên đồ vật: bát, đĩa Khay, quần
áo, mũ .H: Đờng diềm làm cho các vật nh thế nào ?-.> Đờng diềm làm tôn vẻ đẹp của các đồ vậtlàm tăng giá trị thẩm mĩ, kinh tế
H: Em kể xem còn đồ vật nào đợc trang trí
đó không ?H: Đờng diềm là 1 thể loại trang trí nh thế nào ?
( thế nào là trang trí đờng diềm ? )
* Giáo viên: Cho học sinh quan sát lại hình
ảnh cụ thể kết hợp hình minh hoạ SGK
-> Nhận xét: Đờng diềm dựa vào trang trí : Nhắc lại 1 hoạ tiết hoặc 1 cụm hoạ tiết
I, Thế nào là trang trí ờng diềm:
đ-Vậy: Đờng diềm là hìnhthức trang trí kéo dài trên đó các hoạ tiết đợc sắp xếp lặp đi lặp lại đều
đặn, liên tục không giới hạn trong 2 đờng thẳng (
Trang 32cong, thẳng )Hoạt động 2:
đều )
c Tìm chọn hoạ tiết phùhợp
Đánh giá kết
quả
* Giáo viên: Chon 7 bài của học sinh treo
Học sinh: Nhận xét đánh giá - Rút kinh nghiệm
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Hoàn thành bài vẽ trên lớp
- Đọc trớc bài ở nhà Chuẩn bị bài sau
V Rút kinh nghiệm:
Trang 33Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 15: Vẽ theo mẫu Mẫu có dạng hình trụ _ hình cầu
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh biết đợc cấu tạo của mẫu, bố cục bài vẽ, thế nào bài vẽ đẹp cân đối
- Học sinh biết cách vẽ hình gần giống mẫu
Trang 34Lên lớp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Hình cầu _ khung hìnhvuông
H: Hình vẽ nào có bố cục hợp lý( a, b, c, d )
* Giáo viên: Bổ xung ý kiếnH: Khung hình chung là hình gì ?(vẽ lên bảng )
H: Khung hình riêng của từng vật là hình gì?
H: Khi vẽ chúng ta phải làm gì ?( vẽ phác khung hình )
II, Cách vẽ:
1, Vẽ khung hình chung của vật
Trang 35* Giáo viên: Tuỳ chỗ ngồi nhìn mẫu-> Bố cục ngang hay dọc.
+ Vẽ lên bảng
2, Vẽ khung hình riêng từng vật
- Hoàn chỉnh hình gần giống mẫu
IV Hớng dẫn học sinh học bài ở nha:
- Quan sát độ đậm nhạt của các đồ vật có mặt cong ( lọ, chai ) ở quả dạng hình cầu
- Chuẩn bị bài sau ( Tiết 2 _ Diễn tả đậm nhạt )
V Rút kinh nghiệm: