SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1.. Giải các hệ phương trình sau theo hướng dẫn về PP thực hiện 1.. Xét hàm số đặc trưng của 2 vế PT thứ nhất, từ đó đưa ra mối
Trang 1SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1 Giải các hệ phương trình sau (theo hướng dẫn về PP thực hiện)
1.
2
x xy y y 4x 5 y 8 6
Chia hai vế của PT 1 cho y sau đó xét hàm số đặc5
trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
2.
2
2
Cộng vế theo vế ta có:
3 +x + 3 x+ = 3 3 +y + 3 y+ 3 Xét hàm số
2 ( ) = 3 + + 3 + 3
f t t t sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
3. 22 2 2
12
x xy y
Từ PT 1 xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
4. + − + = −
2 1 2 1
12 9 4 0
Từ PT 1 xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
5.
3 ( 3)
x x y y
Từ PT 1 xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
Từ PT 1 xét hàm số đặc trưng, kết hợp khéo léo với
PT 2 và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
7.
3 3 ( 1)3 9( 1)
Từ PT 1 xét hàm số đặc trưng, kết hợp khéo léo với điều kiện của hệ đồng thời sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
8.
2
(4 1) ( 3) 5 2 0
Từ PT 1 xét hàm số đặc trưng, kết hợp khéo léo với điều kiện của hệ đồng thời sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
9. ln(12 ) ln(1 2 )
12 20 0
Từ PT 1 xét hàm số đặc trưng, kết hợp khéo léo với điều kiện của hệ đồng thời sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
10.
1
Từ PT thứ hai của hệ nhận xét về khoảng giới hạn của x, y Xét hàm số đặc trưng của 2 vế PT thứ nhất, từ đó đưa ra mối quan hệ giữa x và y.
11.
2 3 3
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến) sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
Trang 2Ths Đỗ Hồng Thái-giáo viên trường THPT Đại Từ ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com
12.
Biến đổi PT 2 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
13.
2
1 2 2 1
Biến đổi PT 2 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
14.
6 3 2 2 9 2 33 29
2 3
+ + =
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
15.
1
+
x y xy x y xy
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
Chia 2 vế PT2 cho x sau đó xét hàm số đặc trưng 2
và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
17.
3
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
18.
log log 4 10 2
− = −
x y
e e x y x
y
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng, chú ý đến điều kiện PT2 và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
19. x3+12y2+x+2=8y3+8y
x2+8y3+2y=5x
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
20.
4 4
Đặt t= 4 x−1 Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế
chứa một biến) sau đó xét hàm số đặc trưng và sử
dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên
hệ giữa x và y.
21.
2 2 2
x y x y y
y x y xy x x xy y y
Biến đổi PT 2 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
22.
2
4 3 2 2
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
Trang 323. ( 2 )( 2 )
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
24.
2
2
Cộng theo vế sau đó chuyển thành 2 vế (mỗi vế chứa một biến) sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên
hệ giữa x và y.
3 1 0
y x
Biến đổi PT 1 thành hai vế (mỗi vế chứa một biến)
sau đó xét hàm số đặc trưng và sử dụng tính đơn điệu của hàm số để có được mối liên hệ giữa x và y.
Bài 2 Giải các hệ phương trình sau:
1.
x y
x x y xy x x y x
¡
2
3
1 2
−
−
y x
5.
+ + = − +
2
6 ( + ) − = +
3
2
5 5 6
7
3 2 2 5 2
2
x 2x 2x y y
x 2 y 1 x 1
Bài 3 Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm
3 3 2
3 3 2 0
-Vấn đề 4 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Giải các hệ phương trình sau (theo hướng dẫn về PP thực hiện)
Trang 4Ths Đỗ Hồng Thái-giáo viên trường THPT Đại Từ ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com
1.
4
2 2
2 2
2
2 9 2
2 9
xy
xy
+ + + =
x y x xy y
x y
5
2x 3x 4 2y 3y 4 18
x y xy 7x 6y 14 0
6
2
+ − = − − −
7
2 3
1
− − = −
MỘT SỐ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TRONG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
Giải các hệ phương trình sau (theo hướng dẫn về PP thực hiện)
4 7
Từ (1) ta có x+ =1 y− ⇔ = +2 y x 3 thế vào (2) ta có
2
2
4 7
Trang 52. ( )
2 2
1 3 (2)
Từ (1) ta có
2 2
( 2 ) (2 4 ) ( 2 ) 0
3.
2
3
(x 2) x y 1 (3x 2y 6)y 2y 1 (1)
(y 2)(3 x 2 5x 6 3y 4) 3(3x 2) (2)
Từ (1) ta có: y = x + 2 thay vào (2) ta có
x
4.
¡
2
;
x y
( ) ⇔( − ) (− − ) (+ − )
Thay vào pt ( 2 ) ta được pt
y + y+ y+ = y y+
1 5
2
x y
−
¡
Từ PT (1) ta có x2 − = ⇔ =y 1 y x2 − 1.
Thay vào PT (2) ta có:
2
0
x
6.
2 3
( , )
4 1 2 6 2 7
x y
2y 2y (2 )y 1 ( ) 1 f(2 )y f( )
khi đó (1) trở thành:
2
4 1 + − =x 1 3x+ 2 1 − +x 1 −x
2
2 2 2
1 0 2 2 2
2 1 3 1
1 0
= −
Trang 6Ths Đỗ Hồng Thái-giáo viên trường THPT Đại Từ ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com
2
2
x
Thay vào (2) ta được 3x2− − =8x 3 4x x+1
2x 1 x 2 x 1
9.
3
1 3xy 1 9y 1
x 1 x
x (9y 1) 4(x 1) x 10
1
x
y
+
2
1 1
x y
x
−
+ −
Xét hàm số f t( )=t( t2+ +1 1) trên R
Chứng minh hàm số đồng biến trên R Với đk x y≥ ⇔ f x( )≥ f y( )⇒VT(*)≥VP(*)
Dấu “=” xảy ra khi x= y Thay x= y vào phương trình (2) ta được:
1
x
x
3
3
+ +