1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án bồi dưỡng Vật Lý 8

24 635 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017Giáo án hay 2017

Trang 1

b/ Khó khăn.

3 Yêu cầu chung.

- Học sinh nắm chắc những kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa

- Phát huy khả năng tự học của học sinh

- Đầu t nhiều thời gian để nghiên cứu các tài liệu tham khảo

- Chia thành từng chuyên đề cụ thể

- Đa ra phơng pháp cho từng dạng bài cụ thể

- Đảm bảo học sinh phải đợc làm nhiều bài tập, nhiều dạng bài khác nhau

- Ra nhiều bài tập về nhà cho học sinh nghiên cứu

Trang 2

3 học sinh thuộc loại trung bình – khá

- GV: soạn giỏo ỏn, nghiờn cứu cỏc tài liệu tham khảo

- HS: ễn tập lại cỏc kiến thức lý thuyết, chuẩn bị cỏc bài tập trong SBT

III Nội dung

A/ Chuyển động đều

Trang 3

chuyển động đều, tớnh tương

đối của chuyển động

- HS: suy nghĩ làm bài tập.

- GV: hướng dẫn:

Câu 1/

Một động tử xuất phát từ A chuyển độngthẳng đều về B cách A 120m với vận tốc 8m/s.Cùng lúc đó một động tử khác chuyển động thẳng

đều từ B về A Sau 10s hai động tử gặp nhau Tínhvận tốc của động tử thứ hai và vị trí hai động tửgặp nhau

Câu 2/

Hai đoàn tàu chuyển động đều trong sân gatrên hai đờng sắt song song nhau Đoàn tàu A dài65m, đoàn tàu B dài 40m Nếu hai tàu đi cùngchiều, tàu A vợt tàu B trong khoảng thời gian tính

từ lúc đầu tàu A ngang đuôi tàu B đến lúc đuôi tàu

A ngang đầu tàu B là 70s Nếu hai tàu đi ngợcchiều thì từ lúc đầu tàu A ngang đầu tàu B đếnlúc đuôi tàu A ngang đuôi tàu B là 14s Tính vậntốc của mỗi tàu

Câu 3/

Khi đi xuôi dòng sông, một chiếc ca nô đãvợt một chiếc bè tại điểm A Sau thời gian t =60phút, chiếc ca nô đi ngợc lại và gặp chiếc bè tạimột điểm cách A về phía hạ lu một khoảng l =6km Xác định vận tốc chảy của dòng nớc Biếtrằng động cơ của ca nô chạy với cùng một chế độ

ở cả hai chiều chuyển động

Câu 4/

Trên một đoạn đờng thẳng có ba ngờichuyển động, một ngời đi xe máy, một ngời đi xe

đạp và một ngời đi bộ ở giữa hai ngời đi xe đạp và

đi xe máy ở thời điểm ban đầu, ba ngời ở ba vị trí

mà khoảng cách giữa ngời đi bộ và ngời đi xe đạpbằng một phần hai khoảng cách giữa ngời đi bộ vàngời đi xe máy Ba ngời đều cùng bắt đầu chuyển

động và gặp nhau tại một thời điểm sau một thờigian chuyển động Ngời đi xe đạp đi với vận tốc20km/h, ngời đi xe máy đi với vận tốc 60km/h vàhai ngời này chuyển động tiến lại gặp nhau; giảthiết chuyển động của ba ngời là những chuyển

động thẳng đều Hãy xác định hớng chuyển động

và vận tốc của ngời đi bộ?

Trang 4

-Vận tốc của ngời đi xe đạp?

-Ngời đó đi theo hớng nào?

-Điểm khởi hành của ngời đó cách B bao nhiêukm?

Câu 6/

Cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau20km trên cùng một đờng thẳng có hai xe khởihành chạy cùng chiều Sau 2 giờ xe chạy nhanh

đuổi kịp xe chạy chậm Biết một xe có vận tốc30km/h

a) Tìm vận tốc của xe còn lại

b) Tính quãng đờng mà mỗi xe đi đợc cho đến lúcgặp nhau

Câu 7/

Một ngời đi bộ và một vận động viên đi xe

đạp cùng khởi hành ở một điểm và đi cùng chiềutrên một đờng tròn có chu vi 1800m Vận tốc củangời đi xe đạp là 6m/s, của ngời đi bộ là 1,5m/s.Hỏi khi ngời đi bộ đi đợc một vòng thì gặp ngời đi

xe đạp mấy lần Tính thời gian và địa điểm gặpnhau

Câu 8/

Hai thành phố A và B cách nhau 120km.Lúc 6h sáng, một ngời đi xe đạp từ A và B với vậntốc 18km/h và một ngời đi xe đạp từ B về A vớivận tốc 24 km/h Lúc 7h, một ngời đi xe máy từ A

về B với vận tốc 27 km/h Hỏi, lúc xe máy cách

đều 2 xe đạp là lúc mấy giờ và xe máy ở cách mỗi

xe đạp bao nhiêu ?

B/ Chuyển động không đều Caõu 1/

Moọt vaọt chuyeồn ủoọng tửứ A ủeỏn B caựchnhau 180m Trong nửỷa ủoaùn ủửụứng ủaàu vaọt ủivụựi vaọn toỏc v1 = 5m/s, nửỷa ủoaùn ủửụứng coứn laùivaọt chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc v2= 3m/s

a.Sau bao laõu vaọt ủeỏn B?

b.Tớnh vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa vaọt treõn caỷủoaùn ủửụứng AB

Bài 2/

Một ngời đi du lịch bằng xe đạp, xuất phátlúc 5 giờ 30 phút với vận tốc 15km/h Ngời đó dự

định đi đợc nửa quãng đờng sẽ nghỉ 30 phút và

đến 10 giờ sẽ tới nơi Nhng sau khi nghỉ 30 phútthì phát hiện xe bị hỏng phải sửa xe mất 20 phút

Hỏi trên đoạn đờng còn lại ngời đó phải đivới vận tốc bao nhiêu để đến đích đúng giờ nh dự

định?

Bài 3/

Trang 5

Một động tử xuất phỏt từ A trờn đường

m/s, biết rằng cứ sau 4 giõy chuyển động, vận tốclại tăng gấp 3 lần và cứ chuyển động được 4 giõythỡ động tử ngừng chuyển động trong 2 giõy.trong khi chuyển động thỡ động tử chỉ chuyểnđộng thẳng đều Sau bao lõu động tử đến B biết

AB dài 6km?

Câu 4/

Một chiếc Canô chuyển động theo dòngsông thẳng từ bến A đến bến B xuôi theo dòng n-

ớc Sau đó lại chuyển động ngợc dòng nớc từ bến

B đến bến A Biết rằng thời gian đi từ B đến A gấp1,5 lần thời gian đi từ A đến B (nớc chảy đều).Khoảng cách giữa hai bến A, B là 48 km và thờigian Canô đi từ B đến A là 1,5 giờ Tính vận tốccủa Canô, vận tốc của dòng nớc và vận tốc trungbình của Canô trong một lợt đi về?

a/ Hỏi, ngời nào tới đích trớc ?b/ Cho biết ngời chạy chậm tới đích sau ng-

ời kia 20 giây Tính độ dài quãng đờng ?

Câu 6/

Một ngời đi xe đạp về thăm quê ở cách nhàanh ta 34 km, mất đúng 2h Trên đờng quốc lộanh ta đi với vận tốc trung bình 20 km/h, nhngtrên đờng rẽ vào làng anh ta chỉ đạt vận tốc 12km/h Tính độ dài quãng đờng quốc lộ và quãng

đờng rẽ vào làng?

Trang 6

- GV: soạn giỏo ỏn, nghiờn cứu cỏc tài liệu tham khảo.

- HS: ễn tập lại cỏc kiến thức lý thuyết, chuẩn bị cỏc bài tập trong SBT

III Nội dung

bể ?

Câu 2/

Một ống chữ U chứa thuỷ ngân, ngời ta đổ vàomột trong hai nhánh một chất lỏng có khối lợng riêng

mực chất lỏng và mực thuỷ ngân trong nhánh kia ?

Câu 3/

Một ống chữ U chứa thuỷ ngân, ngời ta đổ nớcvào một nhánh ống đến độ cao 10,8 cm so với mựcthuỷ ngâng của chính nhánh ấy, sau đó đổ vào nhánh

đến lúc mứa thuỷ ngân ở hai nhánh ống ngang nhau.Tính độ cao cột chất lỏng ?

Câu 4/

Một ống chữ U có hai nhánh thẳng đứng, ban

đầu ngời ta rót vào ống một ít thuỷ ngân, đủ để thuỷngân dâng lên ở cả hai nhánh, sau đó lại rót nớc vàomột nhánh, cho đến khi mức nớc trong nhánh đó caohơn mức thuỷ ngân trong nhánh kia 17,65 cm Tính

Trang 7

ngang ngắn, tiết diện nhỏ không đáng kể.

a/ Ngời ta rót vào bình lớn 544 g thuỷ ngân.Tính áp suet do thuỷ ngân gây ra ở đáy mỗi bình ?

Tính độ tăng, giảm của mực thuỷ ngân trong mỗibình ?

Câu 6/

Một ống chữ U chứa thuỷ ngân Ngời ta rót

n-ớc vào một nhánh ống đến độ cao 10,9 cm Sau đó rótvào nhánh kia một chất lỏng có khối lợng riêng 800

n-ớc trong ống kia Tính độ cao của cột chất lỏng ?

Câu 7/

thuỷ ngân; nhánh bên trái có một cột chất lỏng, khối

thuỷ ngân ở hai nhánh chữ U ngang nhau

Rót thêm vào nhánh bên phải 10,2 ml chất

hai nhánh là 7 cm Xác định D1, D2 ?

Lực đẩy AcsimetBài 1/

Một khối đặc hình trụ, đờng kính đáy d =12cm, chiều cao h = 8cm bằng gỗ có khối lợng riêng

D = 850 kg/m3, đợc đặt thẳng đứng trong một cáIchậu thủy tinh

a/ Xác định trọng lợng của khối hình trụ và ápsuất do nó tác dụng lên đáy chậu ?

b/ Đổ nớc vào chậu đến độ cao 5cm áp suet dokhối trụ tác dụng lên đáy chậu bây giờ là bao nhiêu ?

Bài 2/

Một quả cân 5 kg đợc làm bằng sắt Nhúngtrong nớc, trọng lợng của nó chỉ còn 42N Tính thểtích phần rỗng trong quả cân ?

Bài 3/

Một cái cốc chứa 150g nớc Thả một quả trứngvào cốc thì quả trứng chìm tới đáy cốc Từ từ rót

vào cốc đồng thời khuấy cho đều, thì lúc rót đợc60ml nớc muối, thấy quả trứng rời khỏi đáy cốc, nh-

ng không nổi lên mặt nớc Xác định khối lợng riêngcủa quả trứng ?

Bài 4/

Trang 8

b/ Đổ thêm vào bình một chất dầu không trộnlẫn với

cao của phần chìm trong nớc và phần chìm trong dầucủa khối gỗ ?

Bài 6/

khoảng h = 8 cm, đợc đặt trong một cái chậu

a/ Ngời ta đổ nớc vào chậu, cho đến khi ápsuất do nớc và do cái thớt tác dụng lên đáy chậubằng nhau Tính độ cao của cột nớc ?

b/ Sau đó ngời ta rót từ từ vào chậu một chấtdầu không trộn lẫn với nớc cho đến khi mặt trên củathớt ngang với mặt thoáng của dầu, thì thấy lớp dầudầy 4,8 cm Xác định khối lợng riêng của dầu ?

c/ Nếu lại tiếp tục rót thêm dầu, cho mực dầucao thêm 3 cm thì phần chìm trong dầu của thớt tănghay giảm bào nhiêu ?

Bài 7/

Một bình chứa hai chất lỏng không trộn lẫnvào nhau đợc có khối lợng riêng lần lợt là :

D1 = 920 kg/m3, D2 = 760 kg/m3 Thả vào đó mộtkhối gỗ hình hộp chữ nhật cao 8cm, có khối lợng

trong mỗi chất lỏng của hình hộp ?

Bài 8/

Một bình chứa hai chất lỏng không trộn lẫnvào nhau đợc, có khối lợng riêng lần lợt là

D1 = 1120 kg/m3, D2 = 840 kg/m3, thả vào đó mộtkhối gỗ hình hộp chữ nhật, thì khối gỗ nằm lơ lửnggiữa hai chất lỏng Phần chìm trong chất lỏng dới cao4,5 cm, phần chìm trong chất lỏng trên cao 2,5 cm.Tính khối lợng riêng của khối gỗ ?

Bài 9/

Một thanh gỗ dài 15 cm thả vào trong mộtchậu nớc, thì nổi ở t thế thẳng đứng, phần nhô khỏimặt nớc cao 3 cm, ngời ta rót vào chậu một chất dầu

Trang 9

- HS: suy nghĩ làm bài tập.

- GV: hướng dẫn:

- HS: suy nghĩ làm bài tập.

- GV: hướng dẫn:

dÇu lµm thµnh mét líp dÇy 2 cm, hái phÇn nh« lªnkhái dÇu b©y giê lµ bao nhiªu

Trang 10

Vấn đề 4: Nhiệt lợng – Năng suất tỏa nhiệt của nhiên Năng suất tỏa nhiệt của nhiên

liệu Câu 1/

Hòa 3 lít nớc ở nhiệt độ 920C với 5 lít nớc ở 750C và 12 lít nớc ở 400C thì đợcnớc có nhiệt độ là bao nhiêu?

Câu 2/

Một bình nhiệt lợng kế bằng đồng có khối lợng M = 250g chứa 150g nớc ở

t1= 960C Tính nhiệt độ cuối cùng của nớc?

Câu 3/ Một bình nhiệt lợng kế bằng đồng có khối lợng M = 300g và có nhiệt độ

t1=250C Ngời ta rót vào đó m1 = 200g nớc ở nhiệt độ t2 = 320C, đồng thời thả vào

cùng của nớc?

Câu 4/

trong hơi nớc của một nồi nớc sôI, rồi thả nhanh vào bình Nhiệt độ nớc trong bình

Câu 5/

Hai bình nớc giống nhau chứa hai lợng nớc nh nhau Bình thứ nhất có nhiệt

độ t1, bình thứ 2 có nhiệt độ t2 = 3/2.t1 Sau khi trộn lẫn vào nhau thì nhiệt độ khi

Câu 6/

lại rót nớc từ bình 2 trở lại bình 1 cho đến khi nớc ở 2 bình trở lại khối lợng ban

a/ Tính nhiệt độ nớc của bình 2?

b/ Tính khối lợng nớc đã rót từ bình nọ sang bình kia?

c/ Tính nhiệt độ nớc của 2 bình nếu rót cùng lợng nớc nh trên nhng rót từbình 2 sang bình 1 trớc?

a/ Hỏi phải đổ thêm bao nhiêu lít nớc sôi nữa để nhiệt độ của nớc thành

600C?

b/ Tính khối lợng của nồi và của nớc ở nồi ban đầu?

Câu 9/

Một nhiệt lợng kế bằng kim loại, có khối lợng M = 400g, đang đặt trong

Câu 10/

Trang 11

Một cái ấm tích trong giỏ cách nhiệt, chứa một ít nớc ở nhiệt độ t1 = 200C,rót thêm vào ấm 0,2 lít nớc sôi rồi lắc cho ấm nóng đều thì thấy nhiệt độ của nớc là

400C Hỏi:

b/ Tại sao mỗi lần rót nớc sôi lại phải lắc ấm? Từ đó hãy giải thích tại saongời ta thờng dùng đồng hoặc nhôm là nhiệt lợng kế mà không dùng phích mặc dùphích cách nhiệt tốt hơn?

Câu 11/

Một học sinh dùng một nhiệt lợng kế khối lợng M = 200g để xác định nhiệtdung riêng của một miếng kim loại, khối lợng m = 150g Vì không biết nhiệt dungriêng của nhiệt lợng kế nên lần đầu học sinh đổ vào nhiệt lợng kế một khối lợng n-

loại?

Câu 12/

Một ấm đun nớc bằng điện tiêu thụ một công suất điện không đổi bằng1200W, ấm bằng nhôm có khối lợng 500g và mỗi lần đun đợc 2 lít nớc có nhiệt độ

a/ Tính hiệu suất của ấm?

b/ Giá tiền điện là 1500 đồng/1 kilooat giờ Hỏi chi phí để đun sôi 1 lít nớc làbao nhiêu?

Câu 13/

Một nồi hơi trong một tòa nhà mỗi giờ phải cung cấp 2 tấn nớc có nhiệt độ

có tan hết không? Tìm nhiệt độ cuối cùng của hệ thống, lợng nớc đá còn sót lại nếu

Trang 12

Đề 1 Câu 1:

Một động tử xuất phát từ A chuyển động thẳng đều về B cách A 120m vớivận tốc 8m/s Cùng lúc đó một động tử khác chuyển động thẳng đều từ B về A Sau10s hai động tử gặp nhau Tính vận tốc của động tử thứ hai và vị trí hai động tử gặpnhau

Câu 2:

Hai đoàn tàu chuyển động đều trong sân ga trên hai đờng sắt song songnhau Đoàn tàu A dài 65m, đoàn tàu B dài 40m

Nếu hai tàu đi cùng chiều, tàu A vợt tàu B trong khoảng thời gian tính từ lúc

đầu tàu A ngang đuôi tàu B đến lúc đuôi tàu A ngang đầu tàu B là 70s Nếu hai tàu

đi ngợc chiều thì từ lúc đầu tàu A ngang đầu tàu B đến lúc đuôi tàu A ngang đuôitàu B là 14s Tính vận tốc của mỗi tàu

Câu 3:

Một động tử xuất phát từ A chuyển động trên đờng thẳng hớng về điểm B với

đi một nửa và trong mỗi giây đó động tử chuyển động đều

1) Sau bao lâu động tử đến đợc điểm B, biết rằng khoảng cách AB = 60m2) Ba giây sau kể từ lúc động tử xuất phát, một động tử khác cũng xuất phát

không? Nếu có hãy xác định thời điểm gặp nhau đó

Câu 4:

Một mẩu hợp kim thiếc – Chì có khối lợng m = 664g, khối lợng riêng

l-ợng riêng của thiếc là D1 = 7300kg/m3, của chì là D2 = 11300kg/m3 và coi rằng thểtích của hợp kim bằng tổng thể tích các kim loại thành phần

Câu 5:

Một thanh mảnh, đồng chất, phân bố

đều khối lợng có thể quay quanh trục

O ở phía trên Phần dới của thanh

nhúng trong nớc, khi cân bằng thanh

nằm nghiêng nh hình vẽ, một nửa

chiều dài nằm trong nớc Hãy xác định

khối lợng riêng của chất làm thanh đó

Câu 6:

O

Trang 13

Một hình trụ đợc làm bằng gang, đáy tơng

đối rộng nổi trong bình chứa thuỷ ngân ở

phía trên ngời ta đổ nớc Vị trí của hình trụ

đ-ợc biểu diễn nh hình vẽ Cho trọng lợng riêng

của nớc và thuỷ ngân lần lợt là d1 và d2 Diện

tích đáy hình trụ là S Hãy xác định lực đẩy

động cơ của ca nô chạy với cùng một chế độ ở cả hai chiều chuyển động

* Câu 2

Một ngời có khối lợng 60kg ngồi trên một chiếc xe đạp có khối lợng 15kg

a) Tính áp suất khí tối thiểu phải bơm vào mỗi bánh xe, biết rằng trọng lợngcủa ngời và xe đợc phân bố nh sau: 13 lên bánh trớc và 32 lên bánh sau

b) Xác định vận tốc tối đa ngời đạt đợc khi đạp xe Biết hệ số ma sát giữa xe

và đờng là 0,2 Công suất tối đa của ngời khi đạp xe là 1500 J/s

* Câu 3

Một quả bóng bay của trẻ em đợc thổi phồng bằng khí Hiđrô có thể tích

1g trên 10m Tính chiều dài của sợi dây đợc kéo lên khi quả bóng đứng cân bằngtrong không khí Biết khối lợng 1lít không khí là 1,3g và của 1 lít Hđrô là 0,09g.Cho rằng thể tích quả bóng và khối lợng riêng của không khí không thay đổi khiquả bóng bay lên

* Câu 4

thẳng đứng một vật nhỏ đặc và đồng chất vào bình chất lỏng Khi vật nhỏ chạm đáybình cũng đúng là lúc vận tốc của nó bằng không Tính trọng lợng riêng của chấtlàm vật Bỏ qua lực cản của không khí và chất lỏng đối với vật

* Câu 5

Một thiết bị đóng vòi nớc

tự động bố trí nh hình vẽ Thanh

cứng AB có thể quay quanh một

bản lề ở đầu A Đầu B gắn với

một phao là một hộp kim loại

rỗng hình trụ, diện tích đáy là

A

Trang 14

Đề 3

* Câu 1

a)

Một vật có trọng lợng P đợc giữ cân bằng nhờ hệ thống nh hình vẽ với một lực

b) Để nâng vật lên cao một đoạn h ta phải kéo dây một đoạn bao nhiêu trongmỗi cơ cấu (Giả sử các dây đủ dài so với kích thớc các ròng rọc)

cầu thứ hai Tìm tỉ số hai khối lợng riêng của hai chất lỏng

1) Tay quay của bàn đạp đặt nằm ngang Muốn khởi động cho xe chạy, ngời

đi xe phải tác dụng lên bàn đạp một lực 400N thẳng đứng từ trên xuống

a) Tính lực cản của đờng lên xe, cho rằng lực cản đó tiếp tuyến với bánh xe ởmặt đờng

b) Tính lực căng của sức kéo

2) Ngời đi xe đi đều trên một đoạn đờng 20km và tác dụng lên bàn đạp mộtlực nh ở câu 1 trên 1/10 của mỗi vòng quay

a) Tính công thực hiện trên cả quãng đờng

b) Tính công suất trung bình của ngờng đi xe biết thời gian đi là 1 giờ

tìm nhiệt độ của hỗn hợp sau khi cân bằng nhiệt đợc thiết lập Biết khối lợng nớc

2100J/Kgđộ; Nhiệt nóng chảy của nớc đá  = 3,4.105J/kg Bỏ qua khốilợng của nhiệt lợng kế

Ngày đăng: 22/02/2017, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w