Tiến trình: Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập Tóm tắt kiến thức cần nhớ : Khái niệm lực: Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật kia.. + HS nắm đợc : Vật đợc tác dụng của hai lực c
Trang 1động đều và không đều thờng gặp.
+ Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thờigian
+ Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
Trong đó: S là quãng đờng
- CĐ không đều thì gặp rất nhiều nh CĐ của ôtô, xe đạp, máy bay …
- Khi nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Quãng đờng sau dài S2 = 1,95km =
1950m, thời gian chuyển động là t2 =
Trang 2BT bổ sung :
Bài 1 : Một học sinh đi từ nhà đến trờng
mất 20 phút Biết khoảng cách từ nhà
Hỏi Bình CĐ với vận tốc bao nhiêu ?
Bài 3 : Trên đoạn đờng từ A đến B dài
100km, ôtô thứ nhất đi mất thời gian 2h,
ô tô thứ hai đi 3/4 đoạn đờng trên mất
thời gian 1,25h Ô tô nào chạy nhanh
Luyện tập Bài 4 : biểu diễn lực
A Mục tiêu:
- Kiến thức: + Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
+ Nhận biết đợc lực là đại lợng véctơ Biểu diễn đợc vectơ lực
- Kỹ năng: Biểu diễn lực
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 4 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1 : Chuyển động đều là gì ? Hãy nêu hai ví dụ về chuyển động đều trong thực tế.Biểu thức tính vận tốc của chuyển động đều Chữa bài tập
Trang 3HS2 : Chuyển động không đều là gì ? Hãy nêu hai ví dụ về chuyển động không
đều? Biểu thức của chuyển động không đều ? Chữa bài tập
B Tiến trình:
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập
Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
Khái niệm lực: Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật kia
Lực là đại lợng véc tơ vì có điểm đặt, phơng chiều và độ lớn
Biểu diễn lực bằng một mũi tên có:
- Gốc là điểm đặt của lực
- Phơng và chiều: Là phơng và chiều của lực
- Độ dài của mũi tên biểu thị cờng độ lực(theo tỉ xích cho trớc)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
nghiêng xuống, lực hút của trái đất làm
tăng vận tốc của viên bi
b) Xe đang chuyển động nếu hãm
phanh, lực cản làm vận tốc xe giảm
4.3 : … Hút của trái đất …….tăng
…… lực cản…… giảm
4.4 : Hình a.Hai lực tác dụng lên vật là :
lực kéo Fk phơng nằm ngang, chiều từ
trái sang phải, cờng độ F = 250N
Chọn câu đúng trong các câu trên
HS trả lời các câu hỏi trong sách bài tập :
4.1 : Đáp án : Câu D
4.2 : a) Thả viên bi lăn từ trên máng nghiêng xuống, lực hút của trái đất làm tăng vận tốc của viên bi
b) Xe đang chuyển động nếu hãm phanh, lực cản làm vận tốc xe giảm
HS làm bài 4.4 :4.4 : Hình a.Hai lực tác dụng lên vật là : lực kéo Fk phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cờng độ F = 250N
Lực cản Fc … ờng độ F = 150N cHình b : Hai lực : Trọng lực P … ờng c
b Lực hút của trái đất lên hòn bi
đang rơi có khối lợng 50g
c Lực đẩy 30N tác dụng lên xe theophơng ngang, chiều từ phải sang trái
Bài 3 : Hãy nêu ví dụ chứng tỏ lực làm biến dạng vật, lực làm thay đổi vận tốc của vật
Trang 4Bài 4:Bài 4.2 ; 4 5 Sách KTCB vật lý 8
Ngày soạn: 21 tháng 9 năm 2008
Luyện tập Bài 5 : Sự cân bằng lực – quán tính quán tính
A Mục tiêu:
+ Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng vectơ lực
+ HS nắm đợc : Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật
sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi
+ Nêu đợc một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 5 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
5.4 : …Điều này không hề mâu thuẫn
với nhận định : ‘Lực tác dụng làm thay
đổi vận tốc’ vì khi lực kéo của đầu máy
cân bằng với lực cản tác dụng lên đoàn
tàu thì đoàn tàu sẽ không thay đổi vận
tốc
HS ghi tóm tắt kiến thức cần nhớ :
*Nêu khái niệm hai lực cân bằng : là hailực cùng đặt lên một vật, có cờng độ bằng nhau, phơng cùng nằm trên một đ-ờng thẳng, chiều ngợc nhau
*Dới tác dụng của hai lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, một vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều mãi mãi
*Khái niệm quán tính : Dới tác dụng củalực mọi vật không thể thay đổi vận tốc
Trang 55 5 : Quả cầu đứng yên vì chịu tác dụng
của hai lực cân bằng, trọng lực P cân
bằng với sức căngT
5.6 : … hai lực cân bằng nhau
5.7 : Giật nhanh tờ giấy ra khỏi chén
n-ớc.Do quán tính, chén nớc cha kịp thay
đổi vận tốc nên chén nớc không bị đổ
* GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm
đột ngột đợc là vì mọi vật đều có quán tính
HS trả lời các câu hỏi trong sách bài tập :
5 5 : Quả cầu đứng yên vì chịu tác dụngcủa hai lực cân bằng, trọng lực P cân
2) Một chiếc xe khỏch đang chuyển động trờn đường thẳng thỡ phanh đột ngột,
hành khỏch trờn xe sẽ như thế nào? Chọn kết quả đỳng.
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Bị ngó người ra phớa sau
B Bị ngó người ra phớa trước
C Bị nghiờng người sang bờn trỏi
D Bị nghiờng người sang bờn phải
3) Đặt cõy bỳt chỡ đứng ở đầu một tờ giấy dài, mỏng Cỏch nào trong cỏc cỏch sau đõy cú thể rỳt tờ giấy ra mà khụng làm đổ cõy bỳt chỡ?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Giật thật nhanh tờ giấy một cỏch khộo lộo
B Rỳt tờ giấy ra với tốc độ bỡnh thường
C Rỳt thật nhẹ tờ giấy
D Vừa rỳt vừa quay tờ giấy
4) Một vật chịu tỏc dụng của hai lực cõn bằng Kết quả nào sau đõy là đỳng?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần
B Vật đang đứng yờn sẽ đứng yờn mói mói
C Vật đang đứng yờn sẽ chuyển động nhanh dần
D Vật đang chuyển động thỡ vận tốc của vật sẽ biến
đổi
Trang 65) Đặt một con bỳp bờ đứng yờn trờn xe lăn rồi bất chợt đẩy xe chuyển động về
phớa trước Hỏi bỳp sẽ ngó về phớa nào?
6) Sử dụng cụm từ thớch hợp điền vào chỗ trống cho đỳng ý nghĩa vật lớ
là tớnh chất giữ nguyờn vận tốc của vật
Chọn cõu trả lời đỳng nhất: A Khối lợng ; B Quán tính ; C Hai lực không cân
bằng ; D Hai lực cân bằng
Ngày soạn: 28 tháng 9 năm 2008
Luyện tập Bài 6: Lực ma sát
A Mục tiêu:
- Kiến thức : + Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát
tr-ợt, ma sát nghỉ, ma sát lăn, đặc điểm của mỗi loại ma sát này
+ Làm thí nghiệm phát hiện ma sát nghỉ
+ Phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời
sống và kỹ htuật.Nêu đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích
lợi của lực này
- Kỹ năng : rèn kỹ năng đo lực, đặc biệt là đo Fms để rút ra NX về đặc điểm Fms
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 6 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
6.5 a) Khi bánh xe lăn đều trên đờng sắt
thì lực kéo cân bằng với lực cản, khi đó
lực kéo bằng 5000N
So với trọng lợng đầu tàu, lực ma sát
bằng : 5000
0,05 10000.10 lần
HS ghi tóm tắt kiến thức cần nhớ :
* Lực ma sát là một trong những loại lựccơ học
* Lực ma sát trợt xuất hiện khi vật này chuyển động trợt trên vật khác và cản trở chuyển động
* Lực ma sát lăn xuất hiện khi vật này chuyển động lăn trên vật khác và cản trởchuyển động Điều cần lu ý là lực ma sátlăn rất nhỏ so với ma sát trợt nên trong nhiều trờng hợp ta thay ma sát trợt bằng
ma sát lăn
* lực ma sát nghỉ xuất hiện khi các vật tiếp xúc nhau và vật này có khuynh h-ớng chuyển động so với vật kia
* Nhờ dầu mỡ bôi trơn ma sát trợt giảm
từ 8 đến 10 lần
Các ổ trục ổ bi có tác dụng giảm từ 8
đến 10 lần
Trang 7Đoàn tàu khi khởi hành chịu tác dụng
hai lực : Lực phát động, lực cản
b) Độ lớn của lực làm tàu chạy nhanh
dần khi khởi hành bằng :
Fk – Fms = 10 000 – 5000 = 5 000N
* GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm
HS trả lời các câu hỏi trong sách bài tập :
BT bổ sung :Bài 6.1 ; 6.2 ; 6.5 ; 6.6 SáchKTCB vật lý 8
A Khi một vật chuyển động chậm dần đi, lực ma sỏt nhỏ hơn lực đẩy
B Lực ma sỏt cựng hướng với hướng chuyển động của vật
C Khi vật chuyển động nhanh dần lờn, lực ma sỏt lớn hơn lực đẩy
D Lực ma sỏt trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trờn mặt vật
kia
2) Trong cỏc trường hợp sau đõy, trường hợp nào ma sỏt là cú hại?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Phải bụi nhựa thụng vào dõy cung ở cần kộo nhị
B Khớa rónh ở mặt lốp ụ tụ vận tải phải cú độ sõu trờn 1,6cm
C Khi đi trờn sàn gỗ, sàn đỏ hoa dễ bị ngó
D Giầy đi mói đế bị mũn
3) Quan sỏt chuyển động của một chiếc xe mỏy Hóy cho biết loại ma sỏt nào sau đõy cú ớch
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Ma sỏt giữa cỏc chi tiết mỏy với nhau
B Ma sỏt giữa xớch và đĩa bỏnh sau
C Ma sỏt của bố thắng khi phanh xe
D Ma sỏt giữa lốp xe với mặt đường
4) Trong cỏc trường hợp sau đõy, lực ma sỏt nghỉ đó xuất hiện trong trường hợp nào
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Ma sỏt xuất hiện khi cưa gỗ
B Đặt một cuốn sỏch lờn mặt bàn nằm nghiờng so với phương ngang cuốn sỏch vẫn đứng yờn
C Kộo một hộp gỗ trượt trờn bàn
D Một quả búng lăn trờn mặt đất
Trang 85) Kéo một chiếc hộp gỗ trên bàn thông qua lực kế Kết quả cho thấy:
a Khi lực kế chỉ 5N, hộp gỗ vẫn đứng yên
b Khi lực kế chỉ 12N, hộp gỗ chuyển động thẳng đều
c Khi lực kế chỉ 17n, hộp gỗ chuyển động thẳng nhanh dần đều
Trong trường hợp nào có lực ma sát nghỉ xuất hiện?
A Tăng diện tích mặt tiếp xúc
B Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc
C Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
D Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp
xúc
7) Trong các trường hợp nào sau đây, trường hợp nào cần tăng ma sát?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Bảng trơn và nhẵn quá
B Khi quẹt diêm
C Khi phanh gấp, muốn cho xe dừng lại
D Các trường hợp trên đều cần tăng ma
sát
8) Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang
B Hòm đồ bị kéo lê trên mặt sàn
C Các bao tải hàng đặt trên băng tải nghiêng, đang cùng chuyển động với băng tải trong dây chuyền sản xuất
D Bánh xe ô tô trượt trên mặt đường khi ô tô phanh gấp
9) Trong các cách làm sau đây, cách làm nào giảm được lực ma sát? Chọn phương
án đúng trong các phương án sau:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Đồng thời tăng độ nhám và tăng lực ép lên mặt tiếp
Trang 9xỳc
B Tăng lực ộp lờn mặt tiếp xỳc
C Tăng độ nhỏm của bề mặt tiếp xỳc
D Tăng độ nhẵn giữa cỏc mặt tiếp xỳc
10) Trong cỏc trường hợp sau đõy, trường hợp nào ma sỏt cú lợi?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Ma sỏt làm mũn đĩa và xớch xe đạp
B Ma sỏt làm cho ụ tụ cú thể vượt qua chỗ lầy
C Ma sỏt làm mũn trục xe và cản trở chuyển động quay của bỏnh xe
D Ma sỏt lớn làm cho việc đẩy một vật trượt trờn sàn khú khăn vỡ cần
phải cú lực đẩy lớn
Ngày soạn: 5 tháng 10 năm 2008
Luyện tập Bài 7: áp suất
A Mục tiêu:
Vaọn duùng ủửụùc coõng thửực tớnh aựp suaỏt ủeồ giaỷi caực baứi taọp, bieỏt suy ra
coõng thửực daón suaỏt F = p.S vaứ S = F/p
Neõu ủửụùc caựch laứm taờng, giaỷm aựp suaỏt trong ủụứi soỏng vaứ giaỷi thớch ủửụùc
moọt soỏ hieọn tửụùng ủụn giaỷn thửụứng gaởp
Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc aựp duùng vaứo ủụứi soỏng, phaựt huy tinh thaàn
laứm vieọc ủoọc laọp, tửù tin
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 6 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
7.3 : Loại xẻng có đậu nhọn nhấn vào
đất dễ dàng hơn vì diện tích bị ép nhỏ
hơn loại xẻng có đầu bằng Khi tác dụng
cùng một áp lực thì áp suát của xẻng có
đầu nhọn lớp hơn áp suất của xẻng có
đầu bằng
7 4 : áp lực ở 3 trờng hợp bằng nhau vì
trọng lợng của viên gạch không đổi
- ở vị trí a , áp suất lớn nhất vì diện tích
* Để so sánh tác dụng của áp lực lên vật
bị ép ngời ta dùng khái niệm áp suất
Tác dụng của áp lực phụ thuộc diện tích
bị ép và độ lớn của áp lực Độ lớn của áplực trên một đơn vị diện tích bị ép gọi là
áp suất
* Công thức tính áp suất là : F
P S
Trong đó : P là áp suất (pa hoặc N/m2 )
Trang 10*§Ó ®o ¸p suÊt ngêi ta dïng ¸p kÕ.
* HS tr¶ lêi c¸c c©u hái trong s¸ch bµi tËp ………
BT bæ sung :Bµi 7.1 ; 7.6 ; 7.5 S¸ch KTCB vËt lý 8
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực và giảm diện tích bị ép
B Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị
ép
C Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực và giảm diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép
2 Trong hình vẽ 2, lực nào không phải là áp lực?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Trọng lượng của máy kéo chạy trên đoạn đường nằm ngang
B Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh
C Lực kéo khúc gỗ
D Lực của mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ
3 Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg, Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 Áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là bao nhiêu?
Trang 114 Khi xe ô tô bị sa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt dưới lốp xe một
tấm ván Cách làm ấy nhằm mục đích gì? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả
lời sau: Chọn câu trả lời đúng nhất
C Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật
D Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ
8 Áp suất của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất trong trường hợp nào dưới đây?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Người đứng cả hai chân
B Người đứng co một chân trên một tấm ván rộng đặt trên mặt
sàn
Trang 12C Người ngồi cả hai chõn
D Người đứng co một chõn
9 Cõu nào dưới đõy núi về ỏp suất là đỳng?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Áp suất là lực tỏc dụng lờn một đơn vị diện tớch
B Áp suất là lực ộp vuụng gúc với mặt bị ộp
C Áp suất là lực tỏc dụng lờn mặt bị ộp
D Áp suất là độ lớn của ỏp lực trờn một đơn vị diện tớch bị
ộp
10 Áp lực của giú tỏc dụng trung bỡnh lờn một cỏnh buồm là 6800N, khi đú cỏnh
buồm chịu một ỏp suất 340N/m2 Diện tớch của cỏnh buồm cú thể nhận giỏ trị nào
trong cỏc giỏ trị sau: Chọn cõu trả lời đỳng nhất
Vieỏt ủửụùc coõng thửực tớnh aựp suaỏt chaỏt loỷng, neõu ủửụùc teõn vaứ ủụn vũ cuỷa
caực ủaùi lửụùng coự trong coõng thửực
Neõu ủửụùc nguyeõn taộc bỡnh thoõng nhau
Coự tinh thaàn hụùp taực nhoựm, coự yự thửực giửừ gỡn veọ sinh moõi trửụứng, taực
phong khoa hoùc, caồn thaọn
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 8 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
Trang 138.2 : Đáp án : Câu D
8.4 h1 = 196m
h2 = 83,5m
GV cho học sinh làm các bài tập còn lại
phần bài tập ở trong sách bài tập
* GV cho Hs làm các bài tập trắc
nghiệm :
P = d hTrong đó : P là áp suất (pa hoặc N/m2 )
D là trọng lợng riêng chất lỏng(N/m2)
h là chiều cao cột chất lỏng (m)
*Để đo áp suất ngời ta dùng áp kế
* HS trả lời các câu hỏi trong sách bài tập ………
BT bổ sung :Bài 8.1 ; 8.5 Sách KTCB vật lý 8
1) Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000N/
m2, một lỳc ỏp kế chỉ 1452000N/m2 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Tàu đang lặn xuống
B Cỏc phỏt biểu đưa ra đều đỳng
C Tàu đang nổi lờn từ từ
D Tàu đang chuyển động theo phương ngang
2) Hai bỡnh A và B thụng nhau Bỡnh A đựng dầu, bỡnh B đựng nước tới cựng độ cao nối thụng đỏy bỡnh bằng một ống nhỏ Hỏi sau khi mở khúa ở ống nối, nước vàdầu cú chảy từ bỡnh nọ sang bỡnh kia khụng?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Dầu chảy sang nước vỡ lượng dầu nhiều hơn
B Khụng, vỡ độ cao của cột chất lỏng trong hai bỡnh bằng nhau
C Dầu chảy sang nước vỡ lượng dầu nhẹ hơn
D Nước chảy sang dầu vỡ ỏp suất cột nước lớn hơn ỏp suất cột dầu do trọng lượng riờng của nước lớn hơn của dầu
3) Trong một mỏy ộp dựng chất lỏng, mỗi lần pớttụng nhỏ đi xuống một đoạn 0,4mthỡ pớttụng lớn được nõng lờn một đoạn 0,02m Lực tỏc dụng lờn vật đặt trờn
pớttụng lớn là bao nhiờu, nếu tỏc dụng vào pớttụng nhỏ một lực f = 800N
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A h1 = 83,5m; h2 = 196,12m
B h1 = 196,12m; h2 = 83,5m
Trang 14C Một cặp giá trị khác
D h1 = 19,612m; h2 = 8,35m
5) Trong hình 3, bình 1 đựng rượu, bình 2 đựng nước, bình 3 đựng nước pha muối.Gọi p1, p2, p3 là áp suất các chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1, 2 và 3 Biểu thức nào dưới đây đúng?
A Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về lực
B Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về đường đi
C Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công
D Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công suất
7) Trên hình vẽ là một bình chứa chất lỏng Áp suất tại điểm nào là lớn nhất?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Tại điểm Q lớn nhất, tại M nhỏ nhất
B Tại điểm N lớn nhất, tại P nhỏ nhất
C Tại điểm P lớn nhất, tại Q nhỏ nhất
D Tại điểm M lớn nhất, tại Q nhỏ nhất
8) Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở độ sâu 180m Biết rằng trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m3 Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Một kết quả khác
Trang 15D Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng
ở hai nhánh luôn bằng nhau
Trang 16Ngày soạn: 20 tháng 10 năm 2008
Luyện tập Bài 9 : áp suất khí quyển
A Mục tiêu:
1) Kieỏn thửực :
Giaỷi thớch ủửụùc sửù toàn taùi cuỷa khớ quyeồn
Hieồu ủửụùc vỡ sao ủoọ lụựn cuỷa aựp suaỏt khớ quyeồn thửụứng ủửụùc tớnh theo ủoọ
cao cuỷa coọt thuyỷ ngaõn vaứ bieỏt caựch ủoồi ủụn vũ cmHg sang ủụn vũ N/m2
GV: - Nghiên cứu bài 8 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập
GV ủaởt caực caõu hoỷi sau :
Chaỏt loỷng gaõy aựp suaỏt nhử theỏ naứo
Vieỏt coõng thửực tớnh aựp suaỏt chaỏt loỷng Giaỷi thớch caực kyự hieọu keứm theo
ủụn vũ caực ủaùi lửụùng coự trong coõng thửực
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV cho học sinh làm các bài tập còn lại
phần bài tập ở trong sách bài tập
HS ghi tóm tắt kiến thức cần nhớ :
* Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phơng
*áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thủy ngân trong ống Torixeli
*Càng lên cao không khí càng loãng nên
áp suất khí quyển càng giảm
* Dựa vào mối liên hệ giữa độ cao và áp suất khí quyển, ngời ta chế tạo ra một loại dụng cụ đo áp suất để suy ra độ cao
Trang 171) Môt khí áp kế đặt trên điểm cao nhất của trụ ăngten truyền hình chỉ 738 mmHg
Độ cao của trụ ăngten có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau biết áp suất của không khí ở chân trụ ăngten là 750mmHg Trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000N/m3, của không là 13N/m3
2) Hãy chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm To-ri-xen-li: Lúc đầu để một ống
Tô-ri-xen-li thẳng đứng, sau đó để nghiêng một chút so với phương thẳng đứng Đại lượng nào sau đây là thay đổi?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Độ cao cột thủy ngân trong ống
B Trọng lượng riêng của cột thủy ngân
C Chiều dài cột thủy ngân trong ống
D Khối lượng riêng của cột thủy ngân
3) Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ
B Hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ
C Quả bóng bàn bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ
D Đổ nước vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên
4) Trong các ống nhỏ giọt (hở hai đầu) có chứa nước bên trong, nếu lấy ngón tay bịt kín một đầu phía trên thì nước không chảy ra khỏi ống được
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Do ống nhỏ giọt thường có đường kính rất bé
B Do áp suất khí quyển chỉ tác dụng từ phía dưới lên trên
C Do phần nước trong ấm quá nhẹ
D Do áp suất khí quyển mà áp lực của không khí tác dụng vào nước từ phía dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước
Trang 185) Tại sao không thể tính trực tiếp áp suất khí quyển bằng công thức p = d.h? Câu
trả lời nào sau đây là đúng nhất?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Vì khí quyển có độ cao rất lớn
B Vì khí quyển không có trọng lượng riêng
C Vì độ cao của cột khí quyển là không thể xác định chính xác, trọng lượng
riêng của khí quyển là thay đổi
D Vì khí quyển rất nhẹ
6) Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Để lợi dụng áp suất khí quyển
B Do lỗi của nhà sản xuất
C Để nước trà trong ấm có thể bay hơi
A Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương
B Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m
C Áp suất bằng áp suất thủy ngân
D Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên
Trang 19A Mục tiêu:
1) Sử dụng coõng thửực tớnh ủoọ lụựn cuỷa lửùc ủaồy Ac-si- métứ để làm một số bàitập có liên quan
2) Giaỷi thớch ủửụùc caực hieọn tửụùng ủụn giaỷn thửụứng gaởp
Giaỷi thớch ủửụùc khi naứo vaọt noồi, vaọt chỡm, vaọt lụ lửỷng
Neõu ủửụùc ủieàu kieọn noồi cuỷa vaọt
Giaỷi thớch ủửụùc caực hieọn tửụùng vaọt noồi trong ủụứi soỏng
2) Kyừ naờng :
Coự kyừ naờng quan saựt, so saựnh, suy luaọn
3) Thaựi ủoọ : Rèn tính nghiêm túc trong học tập, biết vận dụng các vấn đề thực tế vào bài tập, yêu thích môn học
12.2 : Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực
đẩy Ac-si-mét cân bằng với trọng lợng
của vật nên lực đẩy Ac-si-mét trong hai
Lá thiếc đó đợc gấp thành thuyền, thả
xuống nớc lại nổi vì trọng lợng riêng
trung bình của thuyền nhỏ hơn trọng
l-ợng riêng của nớc
12.4 Vật nổi trên chất lỏng khi trọng
l-ợng của vật cân bằng với lực đẩy
Ac-si-mét Nhng lực đẩy Ac-si-mét bằng trọng
lợng của phần thể tích chất lỏng bị vật
chiếm chỗ Khối lợng riêng của vật càng
nhỏ hơn so với khối lợng riêng của chất
lỏng thì phần vật chìm trong chất lỏng
càng nhỏ Theo bài ra thì mẩu thứ nhất
là li-e; mẩu thứ hai là gỗ
GV cho học sinh làm các bài tập còn lại
phần bài tập ở trong sách bài tập
HS ghi tóm tắt kiến thức cần nhớ :
* Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dới lên với lực
có độ lớn bằng trọng lợng của phần chất lỏng mà vật chiến chỗ Lực này gọi là lực đẩy Ac- Si- Mét
P = FA = d V = 10 000 4 2 0,5
= 40 000 N
BT bổ sung :Bài 12 1 ; 12.3; 12 4 SáchKTCB vật lý 8
Trang 20Ngµy so¹n: 1 th¸ng 12 n¨m 2008
LuyƯn tËp : c«ng c¬ häc
A Mơc tiªu:
1) Kiến thức :
Phát biểu được công thức tính công, nêu được tên các đại lượng và đơn vị
Vận dụng được công thức A = F.s để tính công trong trường hợp phương
của lực cùng phương với chuyển động của vật