Bộ giáo trình tin học văn phòng đầy đủ: Gồm Word, Excel, PowerPoint Bộ giáo trình tin học văn phòng đầy đủ: Gồm Word, Excel, PowerPoint Bộ giáo trình tin học văn phòng đầy đủ: Gồm Word, Excel, PowerPoint Bộ giáo trình tin học văn phòng đầy đủ: Gồm Word, Excel, PowerPoint Bộ giáo trình tin học văn phòng đầy đủ: Gồm Word, Excel, PowerPoint
Trang 1PHẦN I: MICROSOFT WORD 1
GIỚI THIỆU 2
CHƯƠNG I – THAO TÁC CƠ BẢN TRONG WORD 4
1 Khởi động và thoát khỏi Microsoft Word: 4
2 Tạo một văn bản mới 6
3 Thao tác lưu File chưa có tên vào ổ đĩa: 8
4 Thao tác ghi File có mật khẩu: 9
5 Thao tác mở File đã có tên: 10
6 Thao tác lựa chọn văn bản 11
7 Thao tác đóng File: 13
8 Thao tác hủy bỏ hoặc lấy lại lệnh vừa thực hiện: 13
9 Thao tác đặt lề và chọn hướng in: 13
10 Thao tác chọn chế độ hiển thị màn hình: 15
CHƯƠNG II – THAO TÁC ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 16
1 Khái niệm văn bản 16
2 Thiết lập Font chữ chung cho văn bản 17
3 Thao tác sao chép, di chuyển, dán 18
4 Chỉnh đoạn văn bản bằng Paragraph 19
5 Thiết lập Numbering hoặc đánh số thứ tự tự động cho đoạn văn bản: 21 6 Thiết lập cột cho văn bản 22
7 Thiết lập Tab cho văn bản: 23
8 Thao tác tìm kiếm và thay thế: 25
9 Thao tác di chuyển nhanh: 26
Trang 28 Chèn và hiệu chỉnh lược đồ 29
9 Vẽ và hiệu chỉnh biểu đồ: 30
CHƯƠNG IV – THAO TÁC VỚI TRANG VĂN BẢN 31
1 Thao tác ngắt trang văn bản: 31
2 Tạo tiêu đề trên và dưới cho văn bản: 31
3 Đánh số thứ tự cho trang văn bản: 32
4 Định dạng trang văn bản: 33
CHƯƠNG V: THAO TÁC VỚI BẢNG 35
1 Thao tác tạo bảng: 35
2 Thao tác bôi đen dòng, cột hoặc bảng tính: 35
3 Thao tác thay đổi đường khung của bảng: 36
4 Thao tác xoá dòng, cột hoặc cả bảng tính: 37
5 Thao tác chèn thêm cột hoặc dòng: 38
6 Thao tác trộn ô bảng tính: 38
7 Thao tác tách hàng hoặc cột: 38
8 Thao tác tách bảng tính 39
9 Thao tác thay đổi độ rộng của cột hoặc dòng: 39
10 Thao tác căn lề cho bảng tính: 39
11 Thao tác căn lề dữ liệu trong ô: 40
12 Chèn công thức toán học: 41
Trang 3CHƯƠNG VI: HỖ TRỢ XỬ LÝ TRONG WORD 42
1 Tạo ghi chú cho văn bản: 42
2 Hiển thị đường viền cột chứa văn bản: 43
3 Trộn tài liệu (Mail Merge): 44
4 Một số lỗi thường gặp trong Word 50
CHƯƠNG VII – IN ẤN 55
7.1 Định dạng văn bản trước khi in 55
7.2 Thực hiện in ấn: 58
PHẦN BÀI TẬP THỰC HÀNH 65
KỸ NĂNG SOẠN THẢO VĂN BẢN 92
PHẦN II: MICROSOFT EXCEL 109
BÀI 1 – KHỞI ĐỘNG LÀM QUEN GIAO DIỆN 110
1.1 Khởi động chương trình 110
1.2 Tạo một bảng tính mới 111
1.3 Thanh công cụ Ribbon 113
1.4 Thanh công cụ nhanh 116
1.5 Office Button 118
1.6 Các thành phần khác trên giao diện 121
BÀI 2 – THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH 124
2.1 Thành phần và các thao tác cơ bản 124
2.2 Làm việc với ô (Cell) 138
2.3 Làm việc với cột 158
Trang 44.2 Các phép toán 226
4.3 Công thức, hàm 229
4.4 Phân loại hàm 236
BÀI 5 – TÌM HIỂU MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN 237
5.1 Nhóm hàm tài chính 237
5.2 Nhóm hàm ngày tháng 239
5.3 Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu 242
5.4 Nhóm hàm thống kê 244
5.5 Nhóm hàm xử lý chuỗi 246
5.6 Nhóm hàm luận lý 249
5.7 Hàm toán học và lượng giác 250
BÀI 6 – IN ẤN 252
6.1 Định dạng trang in 252
6.2 Xem và thực hiện in ấn 260
PHẦN BÀI TẬP 265
PHẦN III: MICROSOFT POWER POINT 288
Chương 1: Giới Thiệu Powerpoint 2010 289
1 Các điểm mới trong PowerPoint 2010 289
Trang 53 T m hiểu các thành phần trên cửa sổ chương tr nh Microsoft
PowerPoint 292
4 Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh 296
5 Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều cửa sổ 298
Chương 2: Tạo bài thuyết tr nh cơ bản 298
1 Tạo bài thuyết trình 298
2 Lưu bài thuyết trình 300
3 Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã 303
4 Các thao tác với slide 305
Chương 3: Xây dựng nội dung bài thuyết trình 313
1 Tạo bài thuyết trình mới 313
2 Tạo slide tựa đề 314
3 Tạo slide chứa văn bản 317
4 Tạo slide có hai cột nội dung 319
5 Chèn hình vào slide 322
6 Chèn hình từ Clip Art vào slide 326
7 Chụp h nh màn h nh đưa vào slide 331
8 Chèn thêm Shape, WordArt và Textbox vào slide 333
9 Chèn SmartArt vào slide 335
10 Nhúng âm thanh vào slide 344
11 Nhúng đoạn phim vào slide 347
12 Chèn bảng biểu vào slide 349
13 Chèn biểu đồ vào slide 354
Chương 4: Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh 356
Trang 611 Tự động hoá bài thuyết trình 400
12 Tạo các siêu liên kết và các nút lệnh điều hướng 401
Chương 5- Các Kỹ Thuật Thuyết Trình 418
1 Một bài tr nh di n hiệu quả th phải như thế nào: 418
2 Kế hoạch phát triển bài tr nh di n 419
3 Giữ cho khán giả luôn cảm thấy th ch thú 428
Chương 6: Chuẩn bị thuyết trình 429
1 Tạo tiêu đề đầu và chân trang 430
2 Ghi chú và nhận xét cho các slide 435
3 Chuyển định dạng của bài thuyết trình 442
4 In bài thuyết trình 447
5 Đóng gói bài thuyết tr nh ra đĩa 463
6 Tùy biến nội dung cho các buổi báo cáo 468
7 Thiết lập tuỳ chọn cho các kiểu báo cáo 473
8 Kiểm tra bài thuyết trình 479
Chương 7: Cách tạo bài thuyết trình chuyên nghiệp 483
1 Một bài tr nh di n hiệu quả 483
2 Kế hoạch phát triển bài tr nh di n 484
3 Giữ cho khán giả luôn cảm thấy th ch thú 493
Trang 8PHẦN I: MICROSOFT WORD
Trang 9GIỚI THIỆU
Mục đ ch: Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản được sử dụng phổ biến nhất hiện nay
Phiên bản mới nhất của Word là Microsoft Word 2013 Dựa trên thực
tế Microsoft Word 2010 đang được sử dụng rộng rãi và có giao diện cũng như các lệnh như Word 2013 chúng tôi lựa chọn Microsoft Word 2010 để hướng dẫn
Giao diện của màn hình Microsoft Word
Chức năng chính của các Menu trong Microsoft Word
- File: Chứa các mục làm việc với tệp như mở đóng tệp, in ấn, …
- Home: Chứa các công cụ về định dạng, …
- Insert: Chứa các mục về chèn ký tự, tranh ảnh, bảng, ký tự đặc biệt, …
Trang 10- View: Chứa các lệnh về hiển thị màn h nh, thanh thước, ngắt cửa
sổ, …
Tương ứng với mỗi thực đơn trong Word 2013 có các thanh công cụ tương ứng
Trang 11CHƯƠNG I – THAO TÁC CƠ BẢN TRONG WORD
1 Khởi động và thoát khỏi Microsoft Word:
Khởi động:
Cách 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Word trên cửa
sổ Desktop
Cách 2: Kích chuột vào nút Start chọn All Programs chọn
Microsoft Office chọn Microsoft Word 2010
Trang 12 Cách 3: Kích chuột vào nút Start chọn Run nhập word.exe
Lưu ý: Nếu chưa có chương tr nh ta có thể sử dụng phương pháp cài đặt hoặc nếu đã có chương tr nh mà chưa có biểu tượng ta sử dụng phương pháp tạo biểu tượng
Thoát khỏi:
Cách 1: Chọn menu File chọn mục Exit (hoặc nhấn tổ hợp Alt
+ F4) sau đó chọn lưu(hoặc không lưu) công việc vừa thực hiện và thoát khỏi cửa sổ làm việc của Microsoft Word
Cách 2: Kích vào biểu tượng dấu X trên góc phải
Trang 13(1): Thanh công cụ nhanh: Chứa các lệnh thao tác nhanh
(2): Office button: Chứa lệnh thao tác với tệp
(3): Thanh Ribbon: Chứa gần như toàn bộ các lệnh thao tác với chương
tr nh, chúng được phân chia thành các nhóm khác nhau
(4): Thanh thước đo: Dùng để đặt Tab, paragraph cho văn bản
(5): Thanh cuộn: Dùng để di chuyển văn bản lên xuống, sang trái sang phải (6): Thanh trạng thái: Chứa một số thông tin hiện thời của văn bản như chế
độ hiển thị, phần trăm hiển thị, trang hiện tại,…
(7): Mà hình soạn thảo: Là phần lớn nhất trên màn hình của chương tr nh, đây là nơi để người dùng soạn thảo nội dung của văn bản
2 Tạo một văn bản mới
Thực chất sau khi khởi động chương tr nh đã tự động tạo sẵn cho bạn một văn bản mới Nếu không bạn có thể tạo một văn bản mới bằng các cách sau đây:
Cách 1: Nhấp chọn biểu tượng Office Button
Trang 14Một hộp thoại xuất hiện bạn nhấp chọn New rồi chọn biểu tương Blank Document ở hộp thoại bên tay phải
Cách 2: Một cách khác bạn nhấp chuột vào mũi tên trỏ xuống trong thanh
công cụ nhanh chọn New
Trang 15Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl +N
3 Thao tác lưu File chưa có tên vào ổ đĩa:
Bước 1: Lựa chọn menu File chọn Save As (hoặc nhấn F12), hộp thoại hiện ra
Trang 164 Thao tác ghi File có mật khẩu:
Mục đ ch: Chỉ người đánh đúng mật khẩu mới mở được File
Thao tác:
Bước 1: Kích chuột vào menu File chọn Save As… (hoặc nhấn F12),
Bước 2: Kích chuột vào nút Tools chọn General Options gõ mật khẩu
vào mục Password to Open: Gõ mật khẩu nhấn OK, máy nhắc lại lần nữa và nhấn OK
Trang 17 Lưu ý: Sau thao tác đó khi mở File đều phải gõ mật khẩu
Thao tác bỏ mật khẩu:
Bước 1: Kích chuột vào menu File chọn Save As…(F12)
Bước 2: Chọn nút Tools chọn General Options, xóa mật
khẩu
Bước 3: Kích chuột chọn OK
5 Thao tác mở File đã có tên:
Thao tác:
- Bước 1: Kích chuột vào menu File chọn Open (hoặc nhấn tổ hợp
phím Ctrl + O) màn hình xuất hiện hộp thoại mới
Trang 18- Bước 2: Chọn ổ đĩa hoặc Folder chứa tên File cần mở
- Bước 3: Xuất hiện danh sách File, kích chuột chọn tên File Chọn nút
Open để mở File
* Chú ý: Trong Word cho phép mở nhanh các File mới mở bằng cách kích chuột
vào menu File chọn Recent và chọn tên File cần mở
Trong Microsoft Word cùng lúc có thể mở được nhiều File, do đó để
chuyển tới các File đang được mở ta lựa biểu tượng File trên thanh Start
và chọn tên File cần chuyển tới
Dữ liệu giữa các File có thể Copy với nhau
6 Thao tác lựa chọn văn bản
Khi soạn thảo bạn phải thường xuyên lựa chọn (bôi đen) một phần (một dòng, một đoạn, một trang,…) hay toàn bộ văn bản để thực hiện các thao tác chỉnh sửa Dưới đây là các cách khác nhau để bôi đen nội dung văn bản
Sử dụng chuột: Kích chuột chọn vị tr đầu cần lựa chọn, sau đó
nhấn giữ và kéo rê chuột tới vị trí cần thiết
Trang 19 Sử dụng chuột: Nháy chuột trái 3 lần liên tiếp tại 1 vị tr , khi đó cả
đoạn văn bản đã đƣợc lựa chọn
Sử dụng chuột: Di chuyển chuột ra lề trái của văn bản, kích chuột
trái vào dòng văn bản cần lựa chọn
Sử dụng chuột: Chọn nhiều đoạn văn bản, di chuyển chuột ra lề trái
của đoạn văn bản, nhấn chuột trái giữ và kéo rê các đoạn cần lựa chọn
Sử dụng bàn phím: Nhấn và giữ ph m Shift, sau đó chọn dùng các
ph m mũi tên lựa chọn
Shift + →: Lựa chọn văn bản bên phải vị trí con trỏ hiện thời
Shift + ←: Lựa chọn văn bản bên trái vị trí con trỏ hiện thời
Shift + ↑: Lựa chọn phần bên trái của dòng hiện tại và phần bên phải của dòng phía trên so với vị trí con trỏ hiện thời
Shift + ↓: Lựa chọn phần bên phải của dòng hiện tại và phần bên trái của dòng phía trên so với vị trí con trỏ hiện thời
Ctrl + Shift + →: Chọn phần còn lại bên phải của chữ gần nhất so với vị trí con trỏ hiện thời
Ctrl + Shift + ←: Chọn phần còn lại bên trái của chữ gần nhất so với
vị trí con trỏ hiện thời
Ctrl + Shift + ↓: Chọn phần còn lại bên phải của đoạn văn bản hiện thời tính từ vị trí con trỏ hiện thời
Ctrl + Shift + ↑: Chọn phần còn lại bên trái của đoạn văn bản hiện thời tính từ vị trí con trỏ hiện thời
Shift + End: Chọn phần còn lại bên phải của dòng diện tại, tính từ vị trí con trỏ hiện thời
Shift + Home: Chọn phần còn lại bên trái của dòng diện tại, tính từ
vị trí con trỏ hiện thời
Ctrl + Shift + End: Lựa chọn nội dung từ vị trí con trỏ hiện thời đến cuối văn bản
Ctrl + Shift + Home: Lựa chọn nội dung từ vị trí con trỏ hiện thời đến đầu văn bản
Trang 20 Thao tác lấy lại lệnh vừa hủy bỏ:
Cách 1: Kích chuột vào nút lấy lại
lệnh vừa hủy bỏ “khoanh tròn đỏ”
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl +
Y
9 Thao tác đặt lề và chọn hướng in:
Mục đích: Đặt lề trái, phải, trên đỉnh, dưới đáy và chọn hướng in dọc,
in ngang cho trang giấy
Thao tác đặt lề cho toàn bộ văn bản: Kích chuột vào menu Page
Layout chọn công cụ Margins chọn Custom margins…màn hình
xuất hiện:
Trang 21Tại mục chọn Margins:
Top: Chọn khoảng cách từ dòng đầu đến đỉnh của trang văn bản Bottom: Chọn khoảng cách từ dòng cuối đến đáy trang văn bản Left: Chọn khoảng cách lề trái cho trang văn bản
Right: Chọn khoảng cách lề phải cho trang văn bản
Gutter: Chọn khoảng cách của gáy sách
- Thao tác chọn hướng in cho trang
giấy theo chiều dọc hoặc ngang:
Kích chuột chọn Page Layout chọn
Trang 22*Chú ý: Nếu muốn đặt ngầm định cho các
trang văn bản mới khi đƣợc mở ra ta kích
chuột chọn Default chọn mục Yes
+ Zoom to: Chế độ hiển thị theo %
+ Percent: % hiển thị trang văn bản
- Thao tác: Lựa chọn menu View và chọn công
cụ 100% hiển thị kích thước thực tế của ký tự
Thao tác: Lựa chọn menu View chọn các công cụ:
+ One Page: Chỉ xem một trang trên màn hình
+ Two Pages: Xem 2 trang trên màn hình
+ Page Width: Mở rộng hết màn hình kích thước của trang giấy
Trang 23CHƯƠNG II – THAO TÁC ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1 Khái niệm văn bản
Văn bản thô
Văn bản thô là một văn bản chưa được trình bày, nó chỉ cần có đủ nội dung
và đúng ch nh tả Như vậy, sau khi khởi động chương tr nh Microsoft Word
2013, bạn đã có sẵn một cửa sổ văn bản mới (hoặc sau khi dùng lệnh New)
là bạn đã có thể bắt tay vào việc nhập văn bản thô
Để nhập văn bản thô bạn nên chọn một Font chữ rõ ràng, d đọc, kiểu chữ thường (nên dùng Font chữ mặc nhiên là Times New Roman với Font size
14 point)
Trong quá trình nhập văn bản, bạn có thể dùng:
+ Shift-Enter: xuống dòng không tạo Paragraph mới (Line Break)
+ Enter: xuống dòng tạo Paragraph mới (End of Paragraph)
+ Ctrl-Enter: xuống dòng và ngắt sang trang mới (Page Break)
Một số thuật ngữ thường dùng
- Character (Ký tự): Khi bạn gõ một phím trên bàn phím thì trên màn hình sẽ hiện ra một ký tự tương ứng và in được ra giấy th đó là một ký tự Như vậy, phím ký tự trên bàn phím là tất cả các phím chữ, phím số, phím dấu ,
- Word (Từ): Mỗi nhóm ký tự liền nhau và được phân cách bằng khoảng trắng (ph m Space Bar) được gọi là một từ Từ ngắn nhất chỉ có một ký tự còn từ dài nhất thì không có giới hạn
Chú ý: Trong đoạn văn bản khi có dấu ngắt câu nằm giữa hai từ (như dấu
chấm, dấu phẩy ), bạn phải gõ dấu ngắt câu nằm sát vào từ đứng trước, tiếp đến là một khoảng trắng (phím Space Bar) rồi mới gõ tiếp từ đứng sau
- Paragraph: Là một đoạn văn bản được kết thúc bằng cách xuống dòng Nếu bạn chỉ gõ phím Enter mà không gõ thêm chữ nào th đó là một Paragraph rỗng
- Word Wrap: Khi gõ một đoạn văn bản dài mà không có dấu chấm xuống dòng, bạn sẽ thấy văn bản tự động xuống dòng mỗi khi gặp lề bên phải của trang giấy, đó là Word Wrap
Trang 24ký tự trong đoạn văn bản
Thao tác:
Bước 1: Lựa chọn
đoạn văn bản cần
chỉnh phông chữ
Bước 2: Kích chuột vào menu Home chọn công cụ cần chỉnh
(kiểu phông chữ, k ch thước, đậm, nhạt, nghiêng, gạch chân, …)
* Với các lựa chọn nâng cao kích chuột
vào ô tròn đỏ màn hình xuất hiện:
+ Tại phiếu chọn Font:
Font: Kiểu phông chữ
Font Style: Kiểu chữ
Size: K ch thước chữ
Font Color: Màu chữ
Underline Style: Kiểu chữ gạch chân
Underline Color: Chọn màu gạch chân
Strikethrough: Chữ bị gạch ngang đơn
Trang 25hợp ph m Ctrl + “+”
Shadow: Chọn bóng cho chữ
Outline: Chữ chỉ có viền ngoài
+ Tại phiếu chọn Advanced:
Character Spacing: Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự
Expended: Ký tự được giãn ra thay đổi tại mục By
Condensed: Ký tự được nén vào thay đổi tại mục By
Position: Thay đổi khoảng cách giữa các dòng:
Raised: Nâng dòng văn bản lên
Lowered: Hạ dòng văn bản xuống
Kích chuột vào OK.
* Chú ý:
- Muốn đặt mặc định kiểu phông chữ và k ch thước chữ cho các văn bản sau
ta kích chuột tại mục Set As Default chọn Yes
- Kiểu phông chữ quy định và khuyến kh ch trong các văn bản quy chuẩn Pháp lý của Nhà nước Việt Nam có kiểu phông chữ: Times New Roman -Kích cỡ chữ: 14 - Độ dãn dòng mặc định là 1
3 Thao tác sao chép, di chuyển, dán
3.1 Thao tác sao chép
Mục đ ch: Sao chép đoạn văn bản từ vị trí này dán
sang vị trí hoặc file khác
Thao tác copy:
- Bước 1: Lựa chọn vùng văn bản cần sao chép
- Bước 2: Chọn menu Home chọn công cụ
Copy (Hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C) Dữ
liệu đã được lưu vào bộ nhớ của máy tính
Trang 26 Thao tác cắt văn bản
- Bước 1: Lựa chọn văn bản cần cắt
- Bước 2: Chọn menu Home chọn công cụ Cut (Hoặc nhấn tổ
hợp phím Ctrl + X) Dữ liệu hiện tại đã mất đi, máy lưu dữ liệu
đó vào bộ nhớ
Thao tác dán văn bản:
- Bước 1: Chọn vị trí cần dán văn bản
- Bước 2: Chọn menu Home chọn mục Paste (tương tự trên)
Chú ý: Sau một lần Copy hoặc Cut máy t nh đã lưu dữ liệu vào bộ nhớ, ta có
thể thực hiện lệnh dán nhiều lần với cùng mộtnội dung
3.3 Thao tác sao chép định dạng:
- Mục đ ch: Sao chép định dạng của đoạn văn
bản này sang đoạn văn bản khác (Khi đó máy
sẽ sao chép hoàn toàn bao gồm phông chữ,
Paragraph, Tab, …)
- Thao tác:
- Bước 1: Kích chuột chọn đoạn văn bản có định dạng
- Bước 2: Kích chuột vào menu Home chọn công cụ Format Painter
Bước 3: Di chuyển ra đoạn văn bản cần Copy, bôi đen đoạn văn bản đó
4 Chỉnh đoạn văn bản bằng Paragraph
Mục đ ch: Định dạng khoảng cách giữa các dòng, các đoạn văn bản
Thao tác:
- Bước 1: Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng
Trang 27- Bước 2: Kích chuột vào menu Home chọn mục công cụ cần định
dạng đoạn văn bản (Căn lề: trái, phải, giữa, đều 2 bên, …)
* Với các lựa chọn chi tiết kích chuột vào ô đánh dấu tròn màn hình xuất hiện:
Màn hình Paragraph xuất hiện:
Chọn phiếu chọn Indents and
+ Indentation: Đặt lề cho đoạn văn bản
Left: Đặt lề trái cho đoạn văn bản
Right: Đặt lề phải cho đoạn văn bản
Special: chọn
Trang 28Line spacing: Căn khoảng cách giữa các hàng văn bản, khoảng cách này được thay đổi tại mục At
Nhấn OK để kết thúc việc chỉnh sửa, nhấn Set As Defaut chọn Yes để đặt
mặc định cho các đoạn văn bản sau
* Chú ý: - Định dạng quy định và khuyến kh ch trong các văn bản quy
chuẩn Pháp lý của Nhà nước Việt Nam có cách tr nh bày như sau: Canh lề theo hướng phẳng hai phía của lề - Khoảng cách giữa các đoạn văn bản: 6 -
Độ dãn dòng mặc định: 1 hoặc 1.2
5 Thiết lập Numbering hoặc đánh số thứ tự tự động cho đoạn văn bản:
5.1/ Thiết ký tự đặc biệt đầu đoạn văn bản:
- Thao tác: Kích chuôt vào menu Home chọn
công cụ đánh ký tự tự động
* Với các lựa chọn chi tiết ta kích chuột vào
mũi tên chỉ xuống xuất hiện bảng chọn các ký
tự cần dùng kích chuột chọn ký tự cần sử dụng
- Thao tác bỏ đánh dấu đoạn, kích chuột bôi đen
đoạn cần bỏ đánh dấu đoạn văn bản, kích chuột
vào nút mũi tên chỉ xuống, chọn mục None
Trang 29mũi tên chỉ xuống xuất hiện bảng chọn các ký tự và số thứ tự cần dùng.Kích chuột chọn kiểu số hoặc ký tự cần sử dụng
- Thao tác bỏ đánh dấu đoạn, kích chuột bôi đen đoạn cần bỏ đánh dấu đoạn
văn bản, kích chuột vào nút mũi tên chỉ xuống, chọn mục None.
5.3/ Thao tác lựa chọn đánh số hoặc ký tự theo kiểu phân cấp:
- Thao tác: Kích chuột vào menu Home
chọn công cụ đánh số thứ tự tự động theo
kiểu phân cấp
* Với các lựa chọn chi tiết ta kích chuột
vào mũi tên chỉ xuống xuất hiện bảng
chọn các ký tự và số thứ tự cần dùng
Kích chuột chọn kiểu số hoặc ký tự cần sử
dụng
- Thao tác bỏ đánh dấu đoạn, kích chuột
bôi đen đoạn cần bỏ đánh dấu đoạn văn
bản, kích chuột vào nút mũi tên chỉ xuống,
chọn mục None.
6 Thiết lập cột cho văn bản
Chức năng: columns cho phép định dạng văn bản dạng cột báo
columns ->
More columns:
o Khi đó hộp
Trang 307 Thiết lập Tab cho văn bản:
- Mục đ ch: Sử dụng các ký tự Tab để căn dòng cho từng cấp trong các văn bản có sử dụng căn lề cho nhiều thành phần trong đoạn
- Có 3 loại Tab ch nh được thể hiện trên góc trái của thanh thước, kích chuột vào vị trí của điểm dừng Tab để lựa chọn kiểu Tab cần sử dụng: + Tab trái có tác dụng căn các đoạn văn bản phẳng lề bên trái + Tab giữa có tác dụng căn các đoạn văn bản tập trung lề giữa + Tab phải có tác dụng căn các đoạn văn bản phẳng lề phải
7.1 Căn lề Tab bằng thanh thước:
Mục đ ch: Sử dụng thanh thước để chọn vị tr căn lề cho nhiều đoạn văn bản
Thao tác:
- Bước 1: Bôi đen đoạn văn bản cần căn lề bằng Tab
- Bước 2: Chọn kiểu Tab cần sử dụng trên thanh thước:
Trang 31- Bước 3: Kích chuột chọn điểm dừng cho từng cấp Tab trên thanh thước (Ví dụ: h nh trên có 2 điểm dừng Tab căn giữa văn bản
- Bước 4: Kết thúc: Bỏ bôi đen và nhấn phím Tab cho từng cấp Tab
7.2 Thao tác sửa và xoá điểm dừng Tab trên thanh thước:
Mục đ ch: thay đổi điểm dừng Tab tại vị trí khác hoặc xoá điểm dừng của cấp Tab
Thao tác sửa điểm dừng Tab trên thanh thước:
- Bước 1: Bôi đen đoạn văn bản cần sửa điểm dừng Tab
- Bước 2: Lựa chọn điểm dừng Tab cần thay đổi, nhấn giữ và kéo rê chuột
Thao tác xoá điểm dừng Tab:
- Bước 1: Lựa chọn đoạn văn bản cần xoá điểm dừng Tab
- Bước 2: Chọn điểm dừng Tab trên thanh thước cần xoá, nhấn giữ và kéo rê chuột vào màn hình soạn thảo văn bản
7.3 Thao tác chỉnh Tab bằng menu:
- Thao tác: Nháy đúp chuột vào điểm
dừng Tab trên thanh thước:
+ Tab stop Position: nhập điểm dừng cho
từng cấp Tab
+ Alignment: Chọn kiểu căn lề cho từng
cấp Tab:
Left: Căn đoạn Tab theo lề trái
Center: Căn giữa đoạn Tab
Trang 32Nút Clear All: Xóa tất cả các điểm dừng Tab
Kích chuột vào OK
- Nhấn phím Tab cho từng cấp Tab
8 Thao tác tìm kiếm và thay thế:
- Mục đ ch: T m kiếm từ hoặc đoạn văn bản sau đó thay thế bằng từ hoặc đoạn văn bản khác
- Thao tác: Kích chuột chọn menu Home chọn công cụ Replace(Ctrl + H)
màn hình xuất hiện:
+ Find What : Nhập từ cần tìm kiếm
+ Replace With: Nhập từ cần thay thế
Replace: máy tự động thay thế từng từ t m đƣợc
Replace All: máy tự động thay thế tất cả các từ tìm kiếm đƣợc
Find Next: Tìm kiếm từ tiếp theo
Trang 339 Thao tác di chuyển nhanh:
- Mục đ ch: Chuyển nhanh tới vị trí
dòng, trang hoặc Bookmark
Goto: Chuyển nhanh tới vùng lựa chọn
Close: thoát khỏi
CHƯƠNG III– THAO TÁC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG
1 Chèn ký tự đặt biệt:
- Mục đ ch chèn các ký tự không có
trên bàn ph m như: , , ,
- Thao tác: Kích chuột vào menu Insert,
chọn công cụ Symbol màn hình xuất hiện ta
chọn ký tự cần chèn:
* Muốn chèn các ký tự không có trong mục
lựa chọn ta chọn More Symbols… màn hình
xuất hiện bảng chứa nhiều ký tự
2 Chèn công thức toán học:
- Thao tác: Kích chuột vào menu Insert
chọn công cụ Equation màn hình xuất hiện ta
chọn kiểu công thức toán học cần chèn:
Trang 344 Thao tác chèn ảnh có sẵn trong Word:
- Mục đ ch: Chèn ảnh vẽ có sẵn trong cài đặt Microsoft Word vào File văn bản
- Thao tác: Chọn menu Insert chọn Clip Art màn hình xuất hiện:
Nếu đã có sẵn ảnh kích chuột vào hình ảnh cần chèn Nếu chƣa có ảnh
kích chuột vào nút Go màn hình hiển thị danh sách các ảnh
Trang 35- Bước 2: chọn công cụ Shapes, màn hình xuất hiện chọn kiểu hình
sau đó k ch chuột phải chọn
mục Grouping chọn Group để nhóm các đối tượng lại thành 1
Kích chuột vào đối tượng đã nhóm k ch chuột phải chọn Grouping
chọn Ungroup để bỏ nhóm
Có một số đối tượng có thể thêm ký tự vào bằng cách kích chuột phải vào đối tượng đó và chọn Add Text
7 Thao tác viết chữ to đầu đoạn văn bản (chèn Dorp Cat):
- Mục đ ch: Viết ký tự đầu của đoạn văn bản to
bằng nhiều dòng
- Thao tác:
- Bước 1: Kích chuột bôi đen ký tự đầu cần
để chữ in hoa
- Bước 2: Vào menu Insert chọn công cụ
Drop Cap chọn kiểu cần sử dụng
Thao tác bỏ chữ hoa:
- Bước 1: Kích chuột chọn ký tự cần bỏ
- Bước 2: Kích chuột chọn Drop Cap chọn None
Trang 36• Chọn vào SmartArt bạn muốn
• Chọn mũi tên ph a bên trái để chèn văn bản hoặc gõ văn bản trong đồ họa
Để hiệu chỉnh SmartArt, chọn Tab Design và các nhóm liên quan:
Trang 379 Vẽ và hiệu chỉnh biểu đồ:
Tại thẻ Insert, nhóm Illustrator, bạn nhấn vào Chart :
Xuất hiện cửa sổ chọn kiểu biêu đồ:
Trang 38nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter)
2 Tạo tiêu đề trên và dưới cho văn bản:
Cách tạo: Tại thẻ Insert, nhóm Header & Footer, bạn nhấn chuột vào nút Header hay Footer
Không sử dụng Header / Footer cho trang đầu tiên
o Tại thẻ Page Layout / Nhấn chuột vào nút góc dưới phải của nhóm Page Setup để mở hộp thoại Page Setup
o Đánh dấu kiểm mục Different first page bên dưới mục Headers and footers Nhấn OK
Vậy là Header / Footer đã được loại bỏ khỏi trang đầu tiên của tài liệu
Trang 393 Đánh số thứ tự cho trang văn bản:
Insert/Page Number/ chọn kiểu
Trang 404 Định dạng trang văn bản:
Định dạng lề trang văn bản
Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon
Trên nhóm Page Setup, kích chọn Margins
Chọn Default Margin, hoặc