1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Cương Ôn Thi Toán 2017

9 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TĨM TẮT LÝ THUYẾT 1.

Trang 1

Dạng 1: Tìm m để hàm số tăng (giảm)

1.Hàm số bậc 3 ( hàm số hữu tỷ )

 Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Hàm số tăng trên R ( trong từng khoảng

xác định): y/  0 x  R

0

0

a

Giải tìm m  Chú ý:Nếu hệ số a của y/ có chứa tham số thì

phải xét khi a = 0

 Tương tự cho hàm số giảm:

y/  0 x R

0

0

a

2.Hàm số nhất biến :

d cx

b ax y

  Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Hàm số tăng (giảm) trong từng khoảng xác

định : y/ > 0 ( y / < 0 ) Giải tìm m

 Chú ý : Nếu hệ số c có chứa tham số ta xét

thêm c = 0

Dạng 2: Dùng dấu hiệu 2 tìm cực trị

 Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Giải phương trình y/ = 0 tìm nghiệm x0

 Đạo hàm y//.Tính y//(x0)

* Nếu y//(x0) > 0 : hàm số đạt cực tiểu tại x0

* Nếu y//(x0) < 0 : hàm số đạt cực đại tại x0

Dạng 3: Tìm m để hàm số bậc 3 có cực đại ,

cực tiểu

 Tập xác định R

 Đạo hàm y/

 Hàm số có cực đại,cực tiểu khi y/ = 0 có hai

nghiệm phân biệt

 0

0

a

 Giải tìm m

Dạng 4: Tìm m để hàm số bậc 4 có cực đại , cực tiểu (cĩ 3 cực trị)

yaxbxc

 Tập xác định R

 Đạo hàm 3

 y/ = 0 3

2

0

4 2 0 (1)

4 2 0 (2)

x

Hàm số có cực đại, cực tiểu khi y/ = 0 có ba nghiệm phân biệt  pt(2) cĩ 2 nghiệm phân biệt khác 0

 Giải tìm m

Dạng 5 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x0

 Tập xác định  Đạo hàm y/  Hàm số đạt cực trị tại x0 :

y/(x0) = 0 giải ra tìm m

Thử lại

Chú ý:

Đạo hàm y//.Tính y//(x0)

* Nếu y // (x 0 ) > 0 : hàm số đạt cực tiểu tại x0

* Nếu y//(x0) < 0 : hàm số đạt cực đại tại x0

Dạng 6: Hàm số đạt cực trị bằng y0 tại x0

 Tập xác định  Đạo hàm y/= f/ (x)  Hàm số đạt cực trị bằng y0 tại x0 khi

0 ) (

) (

0 ) (

0 //

0 0 0 /

x f

y x f

x f

Dạng 7 Tìm GTLN,GTNN trên đoạn [a,b]

 Tìm xi [a,b]: f/(xi) = 0 hoặc f/(xi) không xác định

 Tính f(a), f(xi) , f(b)

 Kết luận max max ( ); ( ); ( )i

min min ( ); ( ); ( )i

MỘT SỐ DẠNG TỐN CƠ BẢN LIÊN

QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

Trang 2

Dạng 8: Tiếp tuyến của đường cong ( C)

1.Tiếp tuyến tại M(x 0 ,y 0 ): y = f/ (x0).(x – x0 ) + y0

2.Tiếp tuyến đi qua A(x A , y A ):

 (d): y = k.(x – xA) + yA = g(x)

 Điều kiện tiếp xúc:

 ) ( ) (

) ( ) (

/ /

x g x f

x g x f

3.Tiếp tuyến sg sg (d) yaxb thì f x0 a

4.Ttuyến vuông góc (d):yaxb thì  0

1

a

  

Dạng 9; Dùng đồ thị (C) biện luận số

nghiệm phương trình f (x) – g(m) = 0

 Đưa phương trình về dạng : f(x) = g(m) (*)

 Ptrình (*) là ptrình hoành độ giao điểm của

(C) :y = f(x) và (d): y = g(m) ( (d) // Ox )

 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương

trình (2 đồ thị cắt nhau tại bao nhiêu điểm thì

phương trình cĩ bấy nhiêu nhiệm)

Dạng 10; Biện luận số giao điểm của ( C)

và d

 (d): y = k(x – xA) + yA = g(x)

 Ptrình hoành độ giao điểm: f(x) = g(x) (*)

 Nếu (*) là phương trình bậc 2:

1) Xét a= 0:kết luận số giao điểm của (C) và(d)

2) Xét a  0 : + Lập  = b2 – 4ac

+ Xét dấu  và kết luận

(Chú ý: (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt

0

0

a

 Nếu (*) là phương trình bậc 3:

1) Đưa về dạng (x – x0)(Ax2 + Bx + C) = 0

(2) ) ( 0

2

0

x g C

Bx

Ax

x x

2) Xét trường hợp (2) có nghiệm x = x0

3) Tính  của (2), xét dấu  và kết luận

(Chú ý: (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt khi

phương trình (2) có 2 n o pb x 1 , x 2 khác x 0 )

0 ) ( 0 0

0

) 2 (

x g A

ĐẠO HÀM

 

 

2

/ /

2

/ / /

/ /

/ /

/

/ / /

5

) 0 (

4

3

2

1

v

v C v

C

v v

u v v u v u

v C v C

v u v u v u

v u v u

 

 

 

 

 

 

 

x x

x x

x x

x x

x x

a x x

e e

a a a

x x

x x

x x

x C

a

x x

x x

2 /

2 /

/ / / / / / / 2 /

1 /

/ /

sin

1 cot

18

cos

1 tan

17

sin cos

16

cos sin

15

1 ln

14

ln

1 log

13

12

ln

11

2

1

10

1 1

9

8

1

7

0

6

 

 

 

 

sin cot

cos tan

sin cos

cos sin

ln

ln log

ln

2

1

2

/ /

2

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ / 2

/ /

/ 1 /

u

u u

u

u u

u u u

u u u u

u u

a u

u u

u e e

u a a a

u

u u

v

v v

u x u

a

u u

u u

  

 

d cx

b ax y

) (cx d

bc ad y

2 2 2 2

1 1 2 1

20

c x b x a

c x b x a y

Trang 3

2 2 2 2

2 2

1 1 2 2

1 1 2 2 2

1 1

/

2

c x b x a

c b

c b x c a

c a x b a

b a

y

Trang 4

LŨY THỪA

a a a

an .

( n thừa số)

n

m n

m

n m n

m

n n

a

a a

a a

a

a

a

a

1

1

0

n n

n m n

m

n m m n n

m

n

n n

n n n

a a

a a

a a

a

b a

b a b

a

1

.

) ( ) ( b

a

)

(

PHƯƠNG TRÌNH MŨ

) ( ) (

) ( )

) ( ) (

1 0

x g x f

x g

x

f

D D

a x

g x f

a a

a

0 ) ( ) ( )

1 (

0

) ( )

(

x g x f a

a a

a f x g x

) ( ) (

thì

1

a

0

) ( ) (

ì th

1

a

) ( ) (

) ( ) (

x g x f a

a

x g x f a

a

x g x f

x g x f

LOGARIT

) 1 a 0 N

a,

(

log

a

N

aN

 log

0 1 log

1 log

aa

N

N

 log a

a

N k

N N

k N

a N

N N

a a

N N

N N

N

N

N N

N

N

a k

a a

N a

b a

b

b a

a a

a a

log log

log

1 log

log

1 log

log log

log log

log log

log log

log

log log

log

k

a

b

2 1

2

1

a

2 1

2 1

a

) ( ) ( 0 ) ( log ) ( log thì

1

a

0

0 ) ( ) ( ) ( log ) ( log thì

1

a

a

a

x g x f x

g x

f

x g x f x g x

f

a

a

g(x) f(x)

) 0 g(x) ( 0 ) (

1 0

) ( log ) (

a x

g x

a





0 g(x)]

-1)[f(x)

-(a

0 g(x)

0 ) ( 1 0

) ( log ) (

a x

g x

a

SỐ PHỨC

* i2 1

*

2

1

z

z

z

* zab.ia2 b2

*zab.izab.i

* zza2 b2

d b

c a i d c i b

*

) )(

(

) )(

(

i b a i b a

i b a i d c i b a

i d c

*z1z2  z1z2

*z1z2 z1z2

*

2 1 2

1 2 1 2

1 ;

z

z z

z z z z



1  ab.i.Gọi  là căn bậc 2 của  , ta có:

2

2

2 2 2

2

b a a i b a a

2

2

2 2 2

2

b a a i b a a

2



r b r a b a r i

r z

sin

cos )

sin (cos

2 2

3 z1.z2 r1r2[cos(12)i.sin(12)]

2 1 2

1    i  

r

r z z

5 1 1[cos()i.sin()]

r z

6 r(cosi.sin)nr n(cosni.sinn) (cosi.sin)n (cosni.sinn)

TÍCH PHÂN

Trang 5

 

) cot(

1 ) ( sin

cot sin

)

10

) tan(

1 ) ( cos

tan

cos

)

9

) sin(

1 ) cos(

sin

cos

)

8

) cos(

1 )

sin(

cos sin

)

7

ln

1 ln

)

6

1 )

5

) (

1 1 ) (

1

1

)

4

ln

1 ln

1

)

3

1

) ( 1 )

( 1 )

2

)

1

2 2

2 2

) ( )

(

) ( )

(

2 2

1 1

b ax a

b ax

dx x

x

dx

b ax a b ax

dx x

x

dx

b ax a dx b ax x

xdx

b ax a

dx b ax x

xdx

C a

a c dx a C a

a

dx

a

C e

a dx e C e

dx

e

C b ax a b ax

dx C

x

dx

x

C b ax a b ax

dx C

x

dx

x

C b

ax a dx b ax C

x

dx

x

C kx kdx C

x

dx

d cx d

cx x

x

b ax b

ax x

x

TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ

1.f(e u(x)).u/(x)dx Đặt tu (x)

2  (ln ).1dx

x

x

3  f(n axb).dx

Đặt n

b ax

4.f(sinx,cosx)dx

• Nếu f là hàm lẻ đối với cosx : đặt t = sinx

• Nếu f là hàm lẻ đối với sinx : đặt t = cosx

• Nếu f là hàm chẵn đối với sinx, cosx dùng công

thức hạ bậc:

2

2 cos 1 sin , 2

2 cos 1 cos2 x  x 2 x  x

• Nếu f chỉ chứa sinx hoặc cosx đặt

2 tan x

t

5  f( a2 x2).dx Đặt xasint

6  f( a2 x2).dx Đặt xatant

7  f( x2 a2).dx Đặt

t

a x

cos

8  ( 1 )

2

2 dx

a x

a x x

TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

b

a b

a

vdx u a

b v u dx v

dx e x

P ax b

)

e a v e

v

x P x

P u

1 chon

) ( u

có ta ) (

/

/ /

dx b ax x

P

 ( ).cos(  )

Đặt:

) sin(

1 chon ) cos(

) ( u

có ta ) (

/

/ /

b ax a v b

ax v

x P x

P u

dx b ax x

P

 ( ).sin(  )

Đặt:

) cos(

1 chon ) sin(

) ( u

có ta ) (

/

/ /

b ax a

v b

ax v

x P x

P u

dx x u x P

 ( ).ln ( )

Đặt:

dx x P v x

P v

x x

u

) ( chon

) (

1 u có ta ln

/

/

Chú ý : Đặt u là hàm mà đạo hàm của nó đơn giản

hơn còn v/ là phần còn lại của biểu thức dưới dấu tích phân mà nguyên hàm của phần này đã biết

DIEÄN TÍCH , THEÅ TÍCH

dx y y V

dx y

b x a x

C C

H

b

a

C C Ox

C

2 2 2 1

b

a

2 C1

2 1

y S

b) (a ,

) ( và ) ( ) (

dy x

d d y c y

C C

H

d

c

C C Oy

C

2 2 2 1

d

c

2 C1

2 1

x S

) (c ,

) ( và ) ( ) (

Trang 6

hoctoancapba.com

TĨM TẮT LÝ THUYẾT





2 1

2 1 1 3

1 3 3 2

3 2

3 3 2 2 1 1

3 3 2 2 1 1

3 3 2 2 1

1

3 3

2 2

1 1

2 3 2 2 2

1

3 2 1

3 3 2 2 1 1

2 2

2

, ,

a

10

0

0

a

9

0

//

a

8

a

7

a

6

a

5

, ,

a

k

4

, ,

3

2

) ,

, (

1

b b

a a b b

a a b b

a a

b

b a b a b a b

a

b

b

a b

a b

a b

a b k a

b

b a b a b

a

b

b a

b a

b a b

a a a

ka ka ka

b a b a b a

b

a

z z y

y x

x AB

AB

z z y y x x

AB

A B A

B A

B

A B A B A B

c

b,

,

a

11 đồng phẳng  ab.c0

c

b,

,

a

12 khơng đồng phẳng  ab.c0

13 M chia đoạn AB theo tỉ số k ≠ 1

k

kz z k

ky y k

kx x

1 1

1

14 M là trung điểm AB

2

, 2

, 2

B A B A B

x

M

15 G là trọng tâm tam giác ABC

, 3

, 3

, 3

C B A C B A C B

x

G

16 Véctơ đơn vị : e1 (1,0,0);e2 (0,1,0);e3 (0,0,1)

17 M(x,0,0)Ox;N(0,y,0)Oy;K(0,0,z)Oz

18 M(x,y,0)Oxy;N(0,y,z)Oyz;K(x,0,z)Oxz

2

1 2

1

a a a AC

AB

20 V ABCD (AB AC).AD

6

21 V ABCD.A/B/C/D/  (ABAD).AA/

CÁC DẠNG TỐN

Dạng 1: Chứng minh A,B,C là ba đỉnh tam giác

 A,B,C là ba đỉnh tam giác  [ AB, AC ] ≠ 0

 S  ABC =

2

1  

AC]

, [AB

 Đường cao AH =

BC

SABC

2

 S hbh = [AB ,AC]

Dạng 2: Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành

Chứng minh A,B,C không thẳng hàng

 ABCD là hbh  ABDC

Dạng 3: Chứng minh ABCD là một tứ diện:

AC ,

AB ] AD ≠ 0 

 V td =

6

1   

AD AC]

, [AB

Đường cao AH của tứ diện ABCD

AH S

V BCD 3

1

BCD

S

V

AH 3

 Thể tích hình hộp :

  / / / / / AB;AD.AA

V ABCD A B C D

Dạng4: Hình chiếu của điểm M

1 H là hình chiếu của M trên mp

 Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc mp : ta có a dn

 Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và ()

2 H là hình chiếu của M trên đường thẳng (d)

 Viết phương trình mp qua M và vuông góc với (d): ta có n a d

 Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và ()

Dạng 5 : Điểm đối xứng 1.Điểm M / đối xứng với M qua mp

 Tìm hình chiếu H của M trên mp (dạng 4.1)

 H là trung điểm của MM/

2.Điểm M / đối xứng với M qua đường thẳng d:

Tìm hình chiếu H của M trên (d) ( dạng 4.2)

 H là trung điểm của MM/ TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN

Trang 7

TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1 Vectơ pháp tuyến của mp :

n≠0 là véctơ pháp tuyến của   n 

2 Cặp véctơ chỉ phương của mp :

a b là cặp vtcp của   a ,b cùng // 

3 Quan hệ giữa vtpt n và cặp vtcp a  ,b: n = [ a  ,b]

4 Pt mp qua M(x o ; y o ; z o ) có vtpt n = (A;B;C)

A(x – x o ) + B(y – y o ) + C(z – z o ) = 0

() : Ax + By + Cz + D = 0 ta có n = (A; B; C)

5.Phương trình mặt phẳng đi qua A(a,0,0) B(0,b,0) ;

C(0,0,c) : xabycz  1

Chú ý : Muốn viết phương trình mặt phẳng cần:

1 điểm và 1 véctơ pháp tuyến

6.Phương trình các mặt phẳng tọa độ

(Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0

7 Chùm mặt phẳng : giả sử 1  2 = d trong đó

(1): A1x + B1y + C1z + D1 = 0

(2): A2x + B2y + C2z + D2 = 0

Pt mp chứa (d) có dạng sau với m2+ n2 ≠ 0 :

m(A 1 x + B 1 y + C 1 z + D 1 ) + n(A 2 x + B 2 y + C 2 z + D 2 ) = 0

8 Vị trí tương đối của hai mp (1) và (2) :

° cắtA1:B1:C1A2:B2:C2

°

2 1 2 1 2 1 2

1

//

D

D C

C B

B A

A

°

2 1 2 1 2 1 2

1

D

D C

C B

B A

A



ª  A1A2B1B2 C1C2 0

9.KC từ M(x 0 ,y 0 ,z 0 ) đến () : Ax + By + Cz + D = 0

2 2 2

o o o

C B A

D Cz By Ax

 ) d(M,

10.Góc giữa hai mặt phẳng : 1 2

.

.

n n

n n

 ) , cos( 

CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C :

° Cặp vtcp: 

AB, 

AC °

]

) (

 [ AB , AC n

vtpt

qua

C hay B hay A

Dạng 2: Mặt phẳng trung trực đoạn AB :

AB vtpt

AB điểm trung M qua

n

Dạng 3: Mặt phẳng qua M và d (hoặc AB)

°

)

(AB

n

 (d) nên vtpt ad Vì

M qua

Dạng 4: Mp qua M và // : Ax + By + Cz + D = 0

°

 quaVì M// nênvtpt n n

Dạng 5: Mp chứa (d) và song song (d / )

 Điểm M ( chọn điểm M trên (d))

 Mp chứa (d) nên a da

Mp song song (d/) nên a d/ b

■ Vtpt na d,a d/

Dạng 6 Mp qua M,N và  :

■ Mp qua M,N nên MNa

■ Mp  mp nên n b

°

] ,

n n

vtpt

N) (hay M qua

Dạng 7 Mp chứa (d) và đi qua

■ Mp chứa d nên a da

■ Mp đi qua M(d)và A nên AMb

°

] , [ AM n

vtpt

A qua

d a

MẶT PHẲNG

//

Trang 8

TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1.Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua

M(x o ;y o ;z o ) có vtcp a= (a 1 ;a 2 ;a 3 )

t a z

z

t a y

y

t a x

x

(d)

3 o

2 o

1 o

:

2.Phương trình chính tắc của (d)

3

z z a

y y a

x

x

1

3.PT tổng quát của (d) là giao tuyến của 2 mp  1 và  2

0 D z B

x A

0 D z B

x A

(d)

2 2 2 2

1 1 1 1

C y

C y

Véctơ chỉ phương  

2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

1 1

, ,

B A

B A A C

A C C B

C B a

4.Vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

(d) qua M có vtcp ad; (d’) qua N có vtcp ad /

 d chéo d’ [ad

, /

d

a ].MN ≠ 0 (không đồng phẳng)

 d,d’ đồng phẳng [ad, /

d

a ].MN = 0

 d,d’ cắt nhau [ad,ad / ]0 và [ad,ad / ].MN =0

 d,d’ song song nhau { ad

// /

d

a M (d/) }

 d,d’ trùng nhau { ad // ad / M(d/) }

5.Khoảng cách :

Cho (d) qua M có vtcp ad

; (d’) qua N có vtcp /

d

a

Kc từ điểm đến đường thẳng:

d

d

a

AM a d A d

]

; [ ) ,

Kc giữa 2 đường thẳng :

]

; [

]

; [ )

; (

/

/

/

d d

d d

a a

MN a

a d

d

6.Góc : (d) có vtcp ad

;  ’ có vtcp /

d

a ; (  ) có vtpt n

Góc giữa 2 đường thẳng :

/

/

.

'

d d

d d

a a

a a

 ) d cos(d,

Góc giữa đường và mặt :

n a

n a

d

d

.

 ) sin(d,

CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: : Đường thẳng (d) đi qua A,B

AB a

Vtcp

hayB quaA

d

d

) (

) (

Dạng 2: Đường thẳng (d) qua A và song song ()

d a vtcp nên ( //

(d) Vì

qua

A

d )

(

Dạng 3: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc mp

 nên vtcp ad n (

(d) Vì

qua

A

d )

(

Dạng4: PT d’ hình chiếu của d lên : d / = 

 Viết pt mp chứa (d) và vuông góc mp

     

]

; [

) ( ) (

) (

n a n

b n

a a d

d quaM

d

d

ª

 ) (

) ( ) ( /

d

Dạng 5: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc (d 1 ),(d 2 )

] d a , d a a vtcp

qua

)

A

d

Dạng 6: PT d vuông góc chung của d 1 và d 2 :

+ Tìm a d = [ ad1, ad2]

+ Mp chứa d1 , (d) ; mp chứa d2 , (d)  d =   

Dạng 7: PT qua A và d cắt d 1 ,d 2 : d =  với mp = (A,d1) ; mp = (A,d2)

Dạng 8: PT d // và cắt d 1 ,d 2 : d = 12

với mp1 chứa d1 //  ; mp2 chứa d2 // 

Dạng 9: PT d qua A và d 1 , cắt d 2 : d = AB

với mp qua A,  d1 ; B = d2  

Dạng 10: PT d (P) cắt d 1 , d 2 : d =  với mp chứa d1 ,(P) ; mp chứa d2 ,  (P)

ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHƠNG GIAN

Qui ước:

Mẫu = 0 thì Tư û= 0

Trang 9

TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1.Phương trình mặt cầu tâm I(a ; b ; c),bán kính R

S(I, R) : x  a 2  y  b 2  z  c2  R 2 (1)

S(I, R) : x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  d  0(2)

(với a2b2c2d0)

 Tâm I(a ; b ; c) và R a2b2c2d

2.Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu

Cho (S):      xa2 yb2 zc2R2

và  : Ax + By + Cz + D = 0

Gọi d = d(I,) : khỏang cách từ tâm mc(S)

đến mp :

 d > R : (S)   = 

 d = R :  tiếp xúc (S) tại H (H: tiếp điểm, :

tiếp diện)

*Tìm tiếp điểm H (là hchiếu của tâm I trên mp )

 Viết phương trình đường thẳng (d) qua I

và vuông góc mp : ta có a dn

 Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và ()

 d < R :  cắt (S) theo đường tròn có pt

     

0 D Cz By Ax

:

R c z b y a x

:

*Tìm bán kính r và tâm H của đường tròn:

+ bán kính r R2d2(I,)

+ Tìm tâm H ( là hchiếu của tâm I trên mp)

 Viết phương trình đường thẳng (d) qua I

và vuông góc mp : ta có a dn

 Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và ()

3.Giao điểm của đường thẳng và mặt cầu

t a z z

t a y y

t a x x

d

3 o

2 o

1 o

(S):     xa2 yb2 zc2 R2 (2)

+ Thay ptts (1) vào pt mc (2), giải tìm t,

+ Thay t vào (1) được tọa độ giao điểm

CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Mặt cầu tâm I đi qua A

ª S(I, R) : x  a 2  y  b 2  z  c2  R 2(1)

 Thế tọa độ A vào x,y,z tìm R2

Dạng 2: Mặt cầu đường kính AB

 Tâm I là trung điểm AB

Viết phương trình mặt cầu tâm I (1)

 Thế tọa độ A vào x,y,z tìm R2

Dạng 3: Mặt cầu tâm I tiếp xúc mp

2 2 2

.

) (

C B A

D I z C I y B

S

d(I, ) A.xI R

I tâm cầu mặt Pt

Dạng 4: Mặt cầu tâm I và tiếp xúc ()

) d(I, R

I tâm

)

(S

Dạng 5: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Dùng (2) S(I, R) : x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  d  0

A,B,C,D  mc(S) hệ pt, giải tìm a, b, c, d

Dạng 6:Mặt cầu đi qua A,B,C và tâm I € (α)

S(I, R) : x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  d  0(2) A,B,C  mc(S): thế tọa tọa A,B,C vào (2)

I(a,b,c) (α): thế a,b,c vào pt (α) Giải hệ phương trình trên tìm a, b, c, d

Dạng 7: Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu tại A

Tiếp diện của mc(S) tại A : qua A,vtpt nIA

Dạng 8: Mặt phẳng  tiếp xúc (S) và  

+ Viết pt mp vuông góc  : na (A,B,C)

+ Mp : Ax + By + Cz + D = 0 + Tìm D từ pt d(I ,  ) = R

Dạng 9: Mặt phẳng  tiếp xúc (S) và // 2 đt a,b :

R d(I,

từ

0 Cz

By Ax : pt

] b , a [ n

D

D

Dạng 10: Mp chứa  và tiếp xúc mc(S) :

n m, d(I,

R

chứa mp chùm thuộc

MẶT CẦU

Ngày đăng: 21/02/2017, 21:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng4: Hình chiếu của điểm M - Đề Cương Ôn Thi Toán 2017
ng4 Hình chiếu của điểm M (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w