hàm số: Khái niệm hàm số * Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x sao cho mỗi giá trị của x, ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x đợc
Trang 1HEÄ THOÁNG KIEÁN THệÙC VAỉ BAỉI TAÄP OÂN THI HOẽC KYỉ I- Naờm hoùc: 10-11
CHủ đề 1: Căn thức rút gọn biểu thức–
I căn thức:
Kiến thức cơ bản:
1 Điều kiện tồn tại : A Có nghĩa ⇔ A≥0
2 Hằng đẳng thức: A2 = A
3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng: A.B = A. B (A≥ 0 ;B≥ 0 )
4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng:
B
A B
A = (A≥ 0 ;B> 0 )
5 Đa thừa số ra ngoài căn: A2 B =A B (B≥ 0 )
6 Đa thừa số vào trong căn: A B = A2 B (A≥ 0 ;B≥ 0 )
A B = − A2 B (A< 0 ;B ≥ 0 )
7 Khử căn thức ở mẫu:
B
B A B
= (B > 0 )
8 Trục căn thức ở mẫu:
B A
B A C B A
C
−
=
±
)
Bài tập:
Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
3
4
+
6
5
2 +
−
x
x
2 1
3
3
+
−
x
Rỳt gọn biểu thức
9 169 2- a) 75+ 48 0, 2 300− ; b) 50 − 18 + 2; c) 12 + 5 3 − 48
d) 5 5 + 20 − 3 45 e) 2 32 + 4 8 − 5 18 f) 3 12 − 4 27 + 5 48
g) 12 + 75 − 27 h) 2 18 − 7 2 + 162 i) 3 20 − 2 45 + 4 5
3- a)( 28 − 12 − 7) 7 + 2 21 b) ( 2 + 2 ) 2 − 2 2 c) ( 28 − 2 14 + 7 ) 7 + 7 8
d) ( 14 − 3 2 ) 2 + 6 28 e) ( 6 − 5 ) 2 − 120 f) ( 2 3 − 3 2 ) 2 + 2 6 + 3 24
d) ( 28 − 12 − 7) 7 + 2 21 e) (15 50 5 200 3 450) : 10+ −
3 5− + 1− 3 b) (1− 2)2 − 3 2 2+ c) 7 − 33 7 + 33 d) ( 1 − 2 ) 2 + ( 2 + 3 ) 2 e) ( 3 − 2 ) 2 + ( 3 − 1 ) 2 f) ( 5 − 3 ) 2 + ( 5 − 2 ) 2
g) ( 19 − 3 )( 19 + 3 )
6- ( 5 + 2)2 − 40;
7- a)
3 2
1 3 2
1
−
−
1 1 5
1
+
−
−
Trang 2ôn tập toán 9 học kì I
d)
2 3
2 2 3
2
−
−
1 2 5
1
+
+
2 2
3 4
2
+
−
−
g)
2 1
2 2
+
1 5
2 1 5
2
+
+
1 3 2
1
−
− +
8- a)
5 7
5 7 5 7
5 7
+
− +
−
3 1
5 15
−
5 3
10 6 7
1
14 2
+
+
−
−
−
9- 4x+ (x− 12 ) 2 (x≥ 2 ) 10- x+ 2y− (x2 − 4xy+ 4y2 ) 2 (x≥ 2y)
Giải phương trỡnh:
1) a) 2x− 1 = 5 b) x− 5 = 3 c) 9 (x− 1 ) = 21 d) 2x− 50 = 0
2) a) 3x2 − 12 = 0 b) (x− 3 ) 2 = 9 c) 4x2 + 4x+ 1 = 6 d)
0 1 9
6
2 − x+ − =
x ; e) ( 2x− 1 ) 2 = 3 f) 4 ( 1 −x) 2 − 6 = 0
3 3
x
2
x+ x− x = với x>0
4) a) 25x+ 25 + 4x+ 4 − 9x+ 9 = 8 b) 4 16 4 1 9 36 4
3
x− + x− − x− = với x>4
3
4 5
3 20
4x+ − +x+ x+ =6 vụựi x≥ − 5 b) 9 9 2 1 4
4
x
x+ − + =
3
x− + x− − x− = d) x− +1 5 4x− −4 9 9x− =9 3
II các bài toán rút gọn:
A.các b ớc thực hiên:
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu đợc)
Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại
Quy đồng, gồm các bớc:
+ Chọn mẫu chung : là tích các nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất
+ Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để đợc nhân tử phụ tơng ứng
+ Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung
Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức
Thu gọn: là cộng trừ các hạng tử đồng dạng
Phân tích tử thành nhân tử ( mẫu giữ nguyên)
Rút gọn
B.Bài tập luyện tập :
Bài 1 Cho biểu thức : A = 2
1
−
−
1) Rỳt gọn biểu thức A
Bài 2 Cho biểu thức : P = 4 4 4
1) Rỳt gọn biểu thức P
2) Tỡm giỏ trị của a sao cho P = a + 1
Bài 3: Cho biểu thức A = 1 2
Trang 31/.Đặt điều kiện để biểu thức A cú nghĩa
2/.Rỳt gọn biểu thức A
3/.Với giỏ trị nào của x thỡ A< -1
Bài 4: Cho biểu thức A = (1 )(1 )
a) Rỳt gọn A
b) Tỡm x để A = - 1
Bài 5 : Cho biểu thức : B =
x
x x
x− −2 +2+1 −
1 2
2 1
a; Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B
b; Tính giá trị của B với x =3
c; Tìm giá trị của x để
2
1
=
A
Bài 6: Cho biểu thức : P =
x
x x
x x
x
−
+ + +
+
−
+
4
5 2 2
2 2 1
a; Tìm TXĐ
b; Rút gọn P
c; Tìm x để P = 2
Bài 7: Cho biểu thức: Q = ( )
1
2 2
1 ( : )
1 1
1
−
+
−
−
+
−
a a
a a a
a; Tìm TXĐ rồi rút gọn Q
b; Tìm a để Q dơng
c; Tính giá trị của Biểu thức biết a = 9- 4 5
Bài 8: Cho biểu thức: M = −
+
− +
−
−
1 1
2
1
a a a
a a a a
a/ Tìm ĐKXĐ của M
b/ Rút gọn M
Tìm giá trị của a để M = - 4
CHủ đề 2: hàm số - hàm số bậc nhất
I hàm số:
Khái niệm hàm số
* Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x sao cho mỗi giá trị của x, ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x đợc gọi là biến số.
* Hàm số có thể cho bởi công thức hoặc cho bởi bảng
II hàm số bậc nhất:
Kiến thức cơ bản:
Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất có dạng: y=ax+b Trong đó a; b là các hệ số a≠ 0
Nh vậy: Điều kiện để hàm số dạng: y=ax+b là hàm số bậc nhất là: a≠0
Ví dụ: Cho hàm số: y = (3 – m) x - 2 (1)
Tìm các giá trị của m để hàm số (1) là hàm số bậc nhất
Giải: Hàm số (1) là bậc nhất ⇔ 3 −m≠ 0 ⇔ 0 ⇔m≠ 3
Tính chất:
+ TXĐ: ∀x∈R
+ Đồng biến khi a> 0 Nghịch biến khi a< 0
Ví dụ: Cho hàm số: y = (3 – m) x - 2 (2)
Tìm các giá trị của m để hàm số (2):
+ Đồng biến trên R
+ Nghịch biến trên R
Trang 4ôn tập toán 9 học kì I
Giải: + Hàm số (1) Đồng biến ⇔ 3−m>0⇔0⇔ m<3
+ Hàm số (1) Nghịch biến ⇔ 3 −m< 0 ⇔ 0 ⇔m> 3
Đồ thị:
+ Đặc điểm: Đồ thị hàm số bậc nhất là đờng thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
a
b
− + Từ đặc điểm đó ta có cách vẽ:
Vẽ đờng thẳng qua hai điểm: -b/a ( ở trục hoành) và b ( ở trục tung)
Ví dụ: Vẽ đồ thị hàm số : y = 2x + 1
Giải:
Điều kiện để hai đờng thẳng: (d1): y = ax + b; (d2): y = a,x + b, :
+ Cắt nhau: (d1) cắt (d2)⇔ a≠a,
*/ Để hai đờng thẳng cắt nhau trên trục tung thì cân thêm điều kiện b=b'
*/ Để hai đờng thẳng vuông góc với nhau thì : a.a' = − 1
+ Song song với nhau: (d1) // (d2)⇔a=a, ;b≠b'
+ Trùng nhau: (d1) ≡ (d2)⇔a=a, ;b=b'
Ví dụ: Cho hai hàm số bậc nhất: y = (3 – m) x + 2 (d1)
Và y = 2 x – m (d2)
a/ Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số song song với nhau
b/ Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số cắt nhau
c/ Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số cắt nhau tại một điểm trên trục tung
Giải:
a/ (d1)//(d2)⇔ { 1
2
1 2
23
⇔
m m
m m
m
b/ (d1) cắt (d2) ⇔ 3−m≠2⇔m≠1
c/ (d1) cắt (d2) tại một điểm trên trục tung ⇔ −m= 2 ⇔m= − 2
Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b là a
+ Cách tính góc tạo bởi đờng thẳng với trục Ox là dựa vào tỉ số lợng giác tgα =a
• Trờng hợp: a > 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng với trục Ox là góc nhọn
• Trờng hợp: a < 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng với trục Ox là góc tù (180 0 −α)
Ví dụ 1: Tính góc tạo bởi đờng thẳng y = 2x + 1 với trục Ox
Giải:
Ta có:Tgα = 2 =Tg63 0 ⇒ α = 63 0
Vậy góc tạo bởi đờng thẳng y = 2x + 1 với trục Ox là:α= 63 0
Ví dụ 2: Tính góc tạo bởi đờng thẳng y = - 2x + 1 với trục Ox
Ta có: Tg( 180 0 − α ) = 2 =Tg63 0 ⇒ ( 180 0 − α ) = 63 0 ⇒ α = 117 0
Vậy góc tạo bởi đờng thẳng y = - 2x + 1 với trục Ox là:α = 117 0
Trang 5 Các dạng bài tập th ờng gặp:
-Dạng 3: Tớnh gúcα tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox
Xem lại các ví dụ ở trên
-Dạng 4: Điểm thuộc đồ thị; điểm không thuộc đồ thị:
Ph
ơng pháp: Ví dụ: Cho hàm số bậc nhất: y = ax + b Điểm M (x1; y1) có thuộc đồ thị không?
Thay giá trị của x1 vào hàm số; tính đợc y0 Nếu y0 = y1 thì điểm M thuộc đồ thị Nếu y0≠ y1 thì điểm M không thuộc đồ thị
-Dạng 5: Viết phơng trình đờng thẳng:
Ví dụ: Viết phơng trình đờng thẳng y = ax + b đi qua điểm P (x0; y0) và điểm Q(x1; y1)
Ph
ơng pháp: + Thay x0; y0 vào y = ax + b ta đợc phơng trình y0 = ax0 + b (1)
+ Thay x1; y1 vào y = ax + b ta đợc phơng trình y1 = ax1 + b (2)
+ Giải hệ phơng trình ta tìm đợc giá trị của a và b
+ Thay giá trị của a và b vào y = ax + b ta đợc phơng tri9nhf đờng thẳng cần tìm
-Dạng 6: Chứng minh đờng thẳng đi qua một điểm cố định hoặc chứng minh đồng quy:
Ví dụ: Cho các đờng thẳng :
(d1) : y = (m2-1) x + m2 -5 ( Với m ≠1; m ≠ -1 )
(d2) : y = x +1
(d3) : y = -x +3
a) C/m rằng khi m thay đổi thì d1 luôn đi qua 1điểm cố định
b) C/m rằng khi d1 //d3 thì d1 vuông góc d2
c) Xác định m để 3 đờng thẳng d1 ;d2 ;d3 đồng qui
Giải:
a) Gọi điểm cố định mà đờng thẳng d1 đi qua là A(x0; y0 ) thay vào PT (d1) ta có :
y0 = (m2-1 ) x0 +m2 -5 Với mọi m
=> m2(x0+1) -(x0 +y0 +5) =0 với mọi m ; Điều này chỉ xảy ra khi :
x0+ 1 =0
x0+y0+5 = 0 suy ra : x0 =-1
Y0 = - 4
Vậy điểm cố định là A (-1; - 4)
b) +Ta tìm giao điểm B của (d2) và (d3) :
Ta có pt hoành độ : x+1 = - x +3 => x =1
Thay vào y = x +1 = 1 +1 =2 Vậy B (1;2)
Để 3 đờng thẳng đồng qui thì (d1) phải đi qua điểm B nên ta thay x =1 ; y = 2 vào pt (d1) ta có:
2 = (m2 -1) 1 + m2 -5
m2 = 4 => m = 2 và m = -2
Vậy với m = 2 hoặc m = - 2 thì 3 đờng thẳng trên đồng qui
Bài tập:
Bài 1: Cho hàm số: y = 2x và y = x + 3
1) Vẽ đồ thị hàm số trờn, trờn cựng mặt phẳng tọa độ
2) Tỡm tọa độ giao điểm E của hai đường thẳng trờn bằng phương phỏp đại số
- Dạng1 : Xỏc dịnh cỏc giỏ trị của cỏc hệ số để hàm số đồng biến, nghịch biến,
- Hai đường thẳng
song song; cắt nhau; trựng nhau
Phơng pháp: Xem lại các ví dụ ở trên
-Dạng 2: Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
Xem lại các ví dụ ở trên
Xỏc định toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (d1): y = ax + b; (d2): y = a,x + b,
Ph
ơng pháp: Đặt ax + b = a,x + b, giải phơng trình ta tìm đợc giá trị của x; thay giá trị của x vào (d1) hoặc (d2) ta tính đợc giá trị của y Cặp giá trị của x và y là toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng
Tớnh chu diện tớch của cỏc hỡnh tạo bởi cỏc đường thẳng:
Ph ơng pháp: +Dựa vào các tam giác vuông và định lý Py ta go để tính độ dài các đoạn thẳng không biết trực tiếp
đ-ợc Rồi tính chu vi tam giác bằng cách cộng các cạnh
+ Dựa vào công thức tính diện tích tam giác để tính S
Trang 6ôn tập toán 9 học kì I
Bài 2: Cho hàm số 1 2
2
a) Vẽ đồ thị hàm số trờn
a) Tỡm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Bài 3: Cho hàm số 1 3
2
y= x+
1) Vẽ đồ thị hàm số trờn
2) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hai hàm số với cỏc trục tọa độ Tớnh diện ticxh1 tam giỏc AOB (với O lỏ gốc tọa độ và mỗi đơn vị trờn hai trục tọa độ cú độ dài bằng 1cm)
Bài 4: 1) Vẽ trờn cựng một hệ trục tọa độ của hai hàm số: y = - 2x + 5 và y = 2x + 2
2) Tỡm tọa độ giao điểm A của hai đố thị trờn
Bài 5: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2
1) Tỡm m để (d1) và (d2) cắt nhau
2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2) trờn cựng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tỡm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phộp tớnh
Bài 6: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số đồng biến hay
nghịch biến trờn R ? Vỡ sao?
Bài 7: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1) , hàm số đồng biến hay nghịch biến ? Vỡ
sao?
Bài 8: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(m≠ 0 )và y = (2 - m)x + 4 ;(m≠ 2 ) Tỡm điều kiện của m để hai đường thẳng trờn:
a) Song song
b) Cắt nhau
Bài 9: Với giỏ trị nào của m thỡ hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau tại một điểm trờn
trục tung Viết phương trỡnh đường thẳng (d) biết (d) song song với
2
1
−
và cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 10
Bài 10: Viết phương trỡnh đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua điểm A(2;7) Bài 11: Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua hai điểm A(2; - 2) và B(-1;3).
Bài 12:Cho hai đường thẳng : (d1): y = 1 2
2x+ và (d2): y = − +x 2
a/ Vẽ (d1) và (d2) trờn cựng một hệ trục tọa độ Oxy
b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tớnh chu vi và diện tớch của tam giỏc ABC (đơn vị trờn hệ trục tọa độ là cm)?
Bài 13:Cho các đờng thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m≠0
(d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)
a; Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2)
b; Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2
c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng (d1) luôn đi qua điểm cố định A ;(d2) đi qua điểm cố định B Tính BA ?
Bài 14: Cho hàm số : y = ax +b
a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)
b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc ∝ tạo bởi đờng thẳng trên với trục Ox ?
c; Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với đờng thẳng y = - 4x +3 ?
d; Tìm giá trị của m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = (2m-3)x +2
CHủ đề 3: hình học
I hệ thức trong tam giác vuông:
Trang 7 Hệ thức giữa cạnh và đ ờng cao:
+b2 =a.b, ;c2 =a.c, + a2 =b2 +c2
+ h2 =b,.c, + a =b, +c,
+ a.h =b.c
+ 12 1, 1,
c
b
, 2
2 ,
, 2
2
.;
b
c b
c c
b c
b
=
=
Hệ thức giữa cạnh và góc:
Tỷ số l ợng giác:
D
K Cotg K
D Tg H
K Cos
H
D
“Sin đ h ọc
Cos k hông h
Tg đ oàn k ết,
Cotg k ết đ oàn”
Tính chất của tỷ số l ợng giác:
1/ Nếu α + β = 90 0 Thì: α β
β α
Sin Cos
Cos Sin
=
=
α β
β α
Tg Cotg
Cotg Tg
=
=
2/Với α nhọn thỡ 0 < sinα < 1, 0 < cosα < 1
*sin2 α + cos2α = 1 *tgα = sinα /cosα
*cotgα = cosα /sinα *tg α cotgα =1
Hệ thức giữa cạnh và góc:
+ Cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân Sin góc đối:
b=a.SinB.;c=a.SinC
+ Cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân Cos góc kề:
b=a.CosC.;c=a.CosB
+ Cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân Tg góc đối:
b=c.TgB.;c =b.TgC
+ Cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân Cotg góc kề:
b=c.CotgC.;c=b.CotgB
Bài Tập áp dụng:
Bài 1: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Biết b = 4 cm, c = 3 cm Giải tam giỏc ABC
Bài 2: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú b’ = 7, c’ = 3 Giải tam giỏc ABC?
Bài 3a: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú b = 4, b’ = 3.2 Giải tam giỏc ABC?
Bài 3b: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú c = 4, b’ = 3.2 Giải tam giỏc ABC?
Bài 4: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AH = 4.8, BC =10 Giải tam giỏc ABC?
Bài 5: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú h = 4, c’ = 3 Giải tam giỏc ABC?
Bài 6: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú b = 12, a = 20 Giải tam giỏc ABC?
Bài7: Chotam giỏc ABC vuụng tại A cú h = 4, c = 5 Giải tam giỏc ABC?
Bài 8: Cho tam giỏc ABC vuụng cú A = 900, b = 5, B = 400. Giải tam giỏc ABC?
Bài 9: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú a = 15, B = 600 Giải tam giỏc ABC?
Bài 10:Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AH = 3, C = 400 Giải tam giỏc ABC?
Bài 11: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú c’ = 4, B = 550 Giải tam giỏc ABC?
Bài 12: Chotam giỏc ABC vuụng tại A, cú trung tuyến ứng với cạnh huyền ma = 5, h = 4
Giải tam giỏc ABC?
Trang 8ôn tập toán 9 học kì I
Bài13: Chotam giỏc ABC vuụng tại A, trung tuyến ứng với cạnh huyền ma = 5, một gúc nhọn bằng 470 Giải tam giỏc ABC?
Bài14: Tam giỏc ABC vuụng tại A cú h = 4, Đờng phân giác ứng với cạnh huyền ga = 5
Giải tam giỏc ABC?
Bài15: Chotam giỏc ABC vuụng tại A cú Đờng phân giác ứng với cạnh huyền ga = 5 Gúc C = 300 Giải tam giỏc ABC?
II Đ ờng tròn:
Sự xác định đ ờng tròn: Muốn xác định đợc một đờng tròn cần biết:
+ Tâm và bán kính,hoặc
+ Đờng kính( Khi đó tâm là trung điểm của đờng kính; bán kính bằng 1/2 đờng kính) , hoặc
+ Đờng tròn đó đi qua 3 điểm ( Khi đó tâm là giao điểm của hai đờng trung trực của hai đoạn thẳng nối hai trong ba
điểm đó; Bán kính là khoảng cách từ giao điểm đến một trong 3 điểm đó)
Tính chất đối xứng:
+ Đờng tròn có tâm đối xứng là tâm của đờng tròn
+ Bất kì đờng kính vào cũng là một trục đối xứng của đờng tròn
Các mối quan hệ:
+ Đờng kính (hoặc bán kính) ⊥ Dây ⇔ Đi qua trung điểm của dây ấy
2 Quan hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây:
+ Hai dây bằng nhau ⇔Chúng cách đều tâm
+ Dây lớn hơn ⇔Dây gần tâm hơn
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng với đ ờng tròn:
+ Đờng thẳng không cắt đờng tròn ⇔Không có điểm chung ⇔d > R (dlà khoảng cách từ tâm đến đờng thẳng; R
là bán kính của đờng tròn)
+ Đờng thẳng cắt đờng tròn ⇔Có 1 điểm chung ⇔d < R
+ Đờng thẳng tiếp xúc với đờng tròn ⇔Có 2 điểm chung ⇔d = R
Tiếp tuyến của đ ờng tròn:
của đờng tròn đó
Bài Tập tổng hợp:
Bài 1 Cho tam giác ABC (AB = AC ) kẻ đờng cao AH cắt đờng tròn tâm O ngoại tiếp tam giác tại D
a/ Chứng minh: AD là đờng kính
b/ Tính góc ACD
c/ Biết AC = AB = 20 cm , BC =24 cm tính bán kính của đờng tròn tâm (O)
Bài 2 Cho ( O) và A là điểm nằm bên ngoài đờng tròn Kẻ các tiếp tuyến AB ; AC với đờng tròn
( B , C là tiếp điểm )
a/ Chứng minh: OA⊥ BC
b/Vẽ đờng kính CD chứng minh: BD// AO
c/Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB =2cm ; OC = 4 cm?
Bài 3: Cho đờng tròn đờng kính AB Qua C thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến d với đờng tròn G ọi E , F lần lợt
là chân đờng vuông góc kẻ từ A , B đến d và H là chân đờng vuông góc kẻ từ C đến AB Chửựng minh:
a/ CE = CF
b/ AC là phân giác của góc BAE
c/ CH2 = BF AE
Bài 4: Cho đờng tròn đờng kính AB vẽ các tiếp tuyến A x; By từ M trên đờng tròn ( M khác A, B) vẽ tiếp tuyến thứ 3
nó cắt Ax ở C cắt B y ở D gọi N là giao điểm của BC Và AO .CMR
a/ CN NB
AC = BD
b/ MN ⊥ AB
c/ góc COD = 90º
Trang 9Bµi 5 : Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm M thuộc đường tròn Vẽ điểm N đối xứng với A qua M BN cắt
đường tròn ở C Gọi E là giao điểm của AC và BM
a)CMR: NE ⊥ AB
b) Gọi F là điểm đối xứng với E qua M CMR: FA là tiếp tuyến của (O)
c) Chứng minh: FN là tiếp tuyến của đtròn (B;BA)
d/ Chứng minh : BM.BF = BF2 – FN2
Bài 6: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, M là một điểm tuỳ ý trên nửa đường tròn
( M ≠ A; B).Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn.Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba lần lượt cắt Ax và By tại C và D
a) Chứng minh: CD = AC + BD và góc COD = 900
b) Chứng minh: AC.BD = R2
c) Chứng minh AB là tiếp tuyến đường trịn đường kính CD
Bài 7: Cho đường tròn (O; R), đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt 2 tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O)
Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N
a/ Chứng minh OM = OP và tam giác NMP cân
b/ Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c/ Chứng minh AM.BN = R2
d/ Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác AMNB là nhỏ nhất Vẽ hình minh hoạ.
Bài 8: Cho đđường trịn O cĩ đường kính BC = 6cm, D là điểm chính giữa cung BC.
a) Tam giác DBC là tam giác? Vì sao?
b) Trên tia CD láp điểm E sao cho DE = dc Chứng minh rằng EB là tiếp tuyến của đường trịn đường kính BC
c) Tính độ dài BD
Bài 9: Cho nửa đường trịn tâm O đường kính AB Từ một điểm M trên nửa đường trịn ta vẽ tiếp tuyến xy Từ A, ta
vẽ AD vuơng gĩc với xy tại D
a) Chứng minh AD song song với OM
a) Vẽ BC vuơng gĩc với xy tại C Chứng minh MC = MD
Bài 10: Cho đường trịn tâm O đường kính AB, lấy điểm C thuộc (O), tiếp tuyến tại A của (O) cắt BC tại D Gọi M là
trung điểm của AD
a) Chứng minh MC là tiếp tuyến của (O)
b) Chứng minh MO vuơng gĩc với AC tại trung điển I của AC
PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐẠI S Ố
Câu 1: Với giá trị nào của a thì 5a cĩ nghĩa:
Câu 2: Khai phương tích 12.30.40 kết quả là.
Câu 3: Với giá trị nào của a thì 2a có nghĩa:
Câu 4: kết quả của phép tính 81 bằng:
Câu 5: kết quả phép tính 9 + 16 bằng:
Trang 10«n tËp to¸n 9 häc k× I
Câu 6: So sánh A=2 3 và B= 10 ta được:
Câu 7: Căn bậc ba của 64 bằng:
Câu 8: Giá trị của biểu thức ( 5 − 2 ) 2 bằng:
a x ≥0 b x ≥ 1 c x ≥ 2 d x ≥ 21
Câu 10 : Chọn đẳng thức sai :
a 9 = 3 b 14 , 4 = 1 , 2 c − 41 = −21 d ( )− 2 2 = 2
a 2 3 ≥ 10 b 2 3 ≤ 10 c 2 3 > 10 d 2 3 < 10
3
5 − có giá trị là
a 5-3 b 3- 5 c 5+3 d 3+ 5
a 3 a2 b 5 b 3 a2b 5 c 3a b2 5 d 3a2b 5
Câu 14 : Công thức
b
a b
a = đúng khi
a a≥ 0; b≥ 0 b a≥0; b> 0 c a > 0; b ≥0 d a > 0; b >0
Câu 15:Cho hàm số bậc nhất y = f(x) =ax – a – 4 Biết f(2) = 5, vậy f(5) = :
A -32 B 1 C 0 D 32
Câu 16: Cho hàm số bậc nhất y = 3x + 5 Hàm số đĩ cĩ các hệ số:
A a = 5, b = 3 B a = 3, b = 5 C a = -3, b = 5 D a = -5, b = 3
Câu 17:Hàm số y = (k - 4)x – 5 là hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi :
A k ≠ 4 B k > 4 C k < 4 D k > -5
Câu 18: Hàm số y = (m - 2)x + 3 là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi:
A m ≠ 2 B m ≠ -3 C m > 2 D m > 0
Câu 19: Gĩc tạo bởi đường thẳng y = x + 1 với trục Ox là :
A 30o B 45o C 60o D 900
Câu 20: Biết đồ thị hàm số y = 2x + b đi qua điểm M( 2; 9) thì hệ số b là :
A 7 B 6 C 5 D 8
Câu 21 : Hàm số y = (8 – 2m)x + 3 nghịch biến khi :
Câu 22 : Điểm thuộc đồ thị hàm số : y = –2x + 3 là :
Câu 23 : Hàm số y = 2
3x – 1 cắt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ :
A (2
2 3
−
3 2
−
; 0)
Câu 24 : Cho điểm M (1; – 4) Phương trình đường thẳng OM là :