1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 1 sự điện li tự luận

18 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 617,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 2: TÍNH NỒNG ĐỘ MOL CỦA CÁC ION TRONG DUNG DỊCH Phương pháp: - Viết PT điện li.. a Tính nồng độ mol của muối và các ion trong dung dịch.. Tính nồng độ của các ion trong dung dịch s

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI

Khi viết phương trình điện li cần lưu ý:

- Phải xét chất điện li đó là mạnh hay yếu, nếu mạnh dùng , yếu dùng 

- Trong hợp chất, ion kim loại mang điện tích dương và có giá trị điện tích bằng hóa trị của kim loại

- Anion gốc axit mang điện tích âm và có giá trị bằng hóa trị của gốc axit Một số anion gốc axit thường gặp là: Cl

-, NO3-, SO42-, HSO4-, HCO3-, CO32-, SO32-, PO43-,…

- Tổng số điện tích ở hai vế của phương trình điện li phải bằng nhau

- Với axit yếu, bazơ yếu thì viết từng nấc

- Với muối axit thì viết 2 phương trình điện li: Phương trình điện li mạnh của muối và điện li yếu của anion gốc axit

yếu là

A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4

C H2S, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

điện li mạnh là

Câu 3: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?

(NH4)2SO4?

NaF, HF Số chất điện li mạnh là

Câu 6: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?

C Ca(NO3)2, H2SO4, (NH4)2SO4, Ba(OH)2

Câu 7: Viết phương trình điện li của các chất sau đây:

a) H2SO4, HNO3, H2S, HCl, HClO4, CH3COOH, HBr, HClO, H2CO3, HF, H3PO4

Trang 2

b) NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, LiOH

c) NaCl, CuCl2, Al2(SO4)3, FeCl3, Mg(NO3)2, K2S, Na2SO4, K2CO3, AgNO3, KNO3, Al(NO3)3, Na3PO4, NH4Cl, (NH4)2CO3, (NH4)2SO4

d) NaHCO3, KHCO3, NaHSO4, NaHS, NaH2PO4, Na2HPO4, Ca(HCO3)2

Câu 8: Viết phương trình điện li của các hiđroxit lưỡng tính sau đây: Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3

Trang 3

DẠNG 2: TÍNH NỒNG ĐỘ MOL CỦA CÁC ION TRONG DUNG DỊCH Phương pháp: - Viết PT điện li - Tính số mol phân tử hoặc mol ion - Tính nồng độ mol của các ion theo phương trình điện li Câu 1: Tính nồng độ mol của các ion trong các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0,5M; dung dịch H2SO4 0,02M b) Dung dịch NaOH 0,2M; dung dịch Ba(OH)2 0,4M c) Dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; dung dịch Na2CO3 0,6M; dung dịch NaHCO3 0,5M

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 68,4 gam Al2(SO4)3 vào nước thu được 1 lít dung dịch X Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch X?

Câu 3: Người ta hòa tan hoàn toàn 24 gam MgSO4 vào nước để được 500 ml dung dịch a) Tính nồng độ mol của muối và các ion trong dung dịch b) Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M cần dùng để kết tủa hết ion Mg2+ trong dung dịch c) Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,5M cần dùng để kết tủa hết ion SO2-4 trong dung dịch

Trang 4

Câu 4: Trộn lẫn 150 ml dung dịch CaCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 2M Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được?

Câu 5: Trộn lẫn 150 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M với 350 ml dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được?

Câu 6: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M tác dụng với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M Tính nồng độ của các ion trong dung dịch sau phản ứng?

DẠNG 3: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH

Một số chú ý:

* Điều kiện: sản phẩm của phản ứng phải có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất khí hoặc chất điện li

yếu

* Trong dung dịch, tổng điện tích dương luôn luôn bằng tổng điện tích âm

* Điều kiện để các ion tồn tại trong cùng 1 dung dịch là các ion phải không phản ứng với nhau để tạo

chất kết tủa, chất bay hơi, chất khí hoặc chất điện li yếu

Trang 5

* Bảng tính tan của một số hợp chất:

- Đa số các muối SO42- đều tan trừ BaSO4, CaSO4, Ag2SO4, PbSO4,…

- Đa số các muối CO32- (hoặc SO32-) đều không tan trừ Na2CO3, K2CO3, (NH4)2CO3,…

- Đa số các muối PO43- đều không tan trừ Na3PO4, K3PO4, (NH4)3PO4,…

- Đa số các muối S2- đều không tan trừ Na2S, K2S, (NH4)2S, BaS, CaS,…

- Tất cả các muối NO3-, NH4+, muối Na+, K+ đều tan

Câu 1: Trộn những cặp chất sau đây, trường hợp nào xảy ra phản ứng? Viết phương trình phân tử,

phương trình ion thu gọn

1) BaCl2 và H2SO4

2) BaCl2 và NaOH

3) NaCl và AgNO3

4) FeCl2 và NaOH

5) Na2S và HCl

6) Na2SO3 và HCl

7) CuS và HCl

8) K2CO3 và HCl

9) Na2S và CuSO4

10) Al(OH)3 và HCl

11) Zn(OH)2 và HNO3 12) Zn(OH)2 và NaOH 13) CaCl2 và AgNO3 14) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 15) Fe2(SO4)3 và NaOH 16) CH3COONa và HCl 17) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 18) NH4Cl và Ba(OH)2 19) Ba(NO3)2 và CuSO4 20) Al(OH)3 và NaOH

Trang 6

Câu 2: Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau:

1 Fe2(SO4)3+ KOH →

2 AgNO3 + HCl →

3 Cu(OH)2 + HCl →

4 FeS + HCl →

5 HNO3 + KOH →

6 Na2CO3 + Ca(NO3)2 →

7 NaHCO3 + HCl →

8 NaHCO3 + NaOH →

9 Pb(OH)2 + HCl →

10 Al(OH)3 + KOH →

11 CuSO4 + Na2S →

12 (CH3COO)2Ca + HCl →

13 Al(OH)3 + H2SO4 →

14 Al + H2SO4 →

15 BaCO3 + HNO3 →

16 K2SO3 + HCl →

17 NaOH + Fe(NO3)3 →

18 MgCl2 + Ba(OH)2 →

Trang 7

19 H2SO4 + Ba(OH)2 →

20 Fe(OH)3 + H2SO4 →

Câu 3: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:

1) KNO3 + NaCl →

2) NaOH + HNO3 →

3) Mg(OH)2 + HCl →

4) NaF + AgNO3 →

5) Fe2(SO4)3 + KNO3 →

6) FeS + HCl →

7) NaHCO3 + H2SO4 →

8) NaHCO3 + KOH →

9) K2CO3 + NaCl →

10) Al(OH)3 + HNO3 →

11) Al(OH)3 + Ba(OH)2 →

12) CuSO4 + H2S →

Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau ở dạng phân tử và ion - rút gọn

1) HCl + NaOH →

2) H2SO4 + KOH →

3) HCl + Ca(OH)2 →

Trang 8

4) HNO3 + Ba(OH)2 →

5) CH3COOH + NaOH →

6) HCl + Cu(OH)2 →

7) H2SO4 + Cu(OH)2 →

8) H2SO4 + Fe(OH)3 →

9) HCl + Na2CO3 →

10) H2SO4 + KHCO3 →

11) HCl + Ba(HCO3)2 →

12) H2SO4 + Ba(HCO3)2 →

13) NH4Cl + KOH →

14) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →

15) NH4)2CO3 + Ca(OH)2 →

16) KHSO4 + KOH →

17) NaHSO4 + BaCl2 →

18) Ca(OH)2 + NaHCO3 1 : 1

19) Ca(OH)2 + NaHCO3 1 : 2

20) KHSO4 + Ba(OH)2 1 : 1

Trang 9

Câu 5: Viết phương trình phân tử tương ứng với các phương trình ion rút gọn sau:

1) Ca2+ + CO32-→ CaCO3

2) Ba2+ + SO42-→ BaSO4

3) Ag++ Cl-→ AgCl

4) Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2

5) CO32- + 2H+→ CO2 + H2O

6) Fe3+ + 3OH-→ Fe(OH)3

7) Cu2+ + S2-→ CuS

8) Al(OH)3 + 3H+→ Al3+

+ 3H2O

9) MgO + 2H+→ Mg2+

+ H2O

10) Fe + 2H+→ Fe2+

+ H2

11) Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2

12) H+ + OH- → H2O

Câu 6: Hoàn thành các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion rút gọn

1) BaCl2 + ?  BaCO3 + ?

2) FeS + ?  FeSO4 + ?

3) Na2CO3 + ?  NaCl + ?

4) AgNO3 + ?  AgCl + ?

5) Ba(NO3)2 + ?  BaSO4 + ?

6) ZnCl2 + ?  AgCl + ?

7) Zn(OH)2 + ?  ZnSO4 + ? 8) FeCl2 + ?  Fe(OH)2 + ? 9) Ba(NO3)2 + ?  BaSO4 + ? 10) Ba(NO3)2 + ?  BaCO3 + ? 11) CaCO3 + ?CaCl2 + ? +?

12) FeCl3 + ? Fe(OH)3+ ?

Trang 10

Câu 7: Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a) Na+, Cu2+, Cl-, OH- b) K+, Ba2+, Cl-, SO42- c) K+, Fe2+, Cl-, SO42- d) HCO3-, OH-, Na+, Cl- e) K+, Cu2+, Cl-, NO3-, OH- f) K+, Na+, Ba2+, CO32-, Cl-, OH- g) Ag+, K+, Ca2+, NO3-, Cl- h) Na+, NH4+, OH-, SO42-, Ag+ i) Na+, K+, NH4+, NO3-, Cl- k) HCO3-, K+, OH-, SO42-, Na+

DẠNG 4: PHẢN ỨNG AXIT VÀ BAZƠ

(Phản ứng trung hòa)

Phương pháp:

Phản ứng giữa một axit mạnh với một bazơ mạnh hoặc hỗn hợp nhiều axit mạnh phản ứng với hỗn hợp nhiều bazơ mạnh thì đều có chung một phương trình ion rút gọn là:



-2

H + OH H O

a) Tính nồng độ [H+

] và [OH-] trong dung dịch

Trang 11

b) Thêm 50 ml dung dịch KOH 10-3 M vào dung dịch axit trên Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch sau phản ứng

Câu 2: Cho 100 ml dung dịch HNO3 2.10-3 M a) Tính nồng độ [H+ ] và [OH-] trong dung dịch b) Thêm 100ml dung dịch NaOH 4.10-3 M vào dung dịch axit trên Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch sau phản ứng

Câu 3: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 100 ml dung dịch HCl 0,5M thì thu được dung dịch A a) Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch A b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M đủ để trung hòa hoàn toàn dung dịch A

Trang 12

Câu 4: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 300 ml dung dịch H2SO4 0,5M thì thu được dung dịch

X

a) Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch X

b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M đủ để trung hòa hoàn toàn dung dịch X

Câu 5: Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4 M và H2SO4 0,1 M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và tính khối lượng kết tủa thu được?

Câu 6: Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà, thu được 0,381 gam muối khan Xác định nồng độ mol của các axit trong hỗn hợp X?

Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và m gam kết tủa Tính nồng độ của các ion trong dung dịch X và tính m ?

Trang 13

Câu 8: Cho 100ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1,5M tác dụng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch B chứa NaOH 0,5M và KOH a M Tìm a?

Câu 9: Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,5M và H2SO4 0,2M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,4M Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 500ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được?

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào nước thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch X Để trung hòa hoàn toàn dung dịch X, cần vừa đủ V (ml) dung dịch HCl 2M Tính V?

DẠNG 5: TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH

Phương pháp:

- Nếu dung dịch axit thì tính ngay [H+], sau đó tính pH

- Nếu dung dịch bazơ thì tính [OH-] rồi mới tính [H+

]=

-14

-10 [OH ], sau đó tính pH

Trang 14

- Nếu trộn lẫn nhiều axit với nhiều bazơ thì tính

H

n

OH

n

 sau đó dựa vào pt: +

-2

H + OH H O

So sánh xem H+ hay OH- dư, rồi tính nồng độ lượng này (quyết định đến pH của dung dịch)

- V dung dịch sau khi trộn bằng tổng các V

- Từ [H+] = 10-a => pH = a hoặc pH = - lg[H+]

Câu 2: Hòa tan 0,63 gam HNO3 vào nước để được 1000 ml dung dịch A a) Tính pH của dung dịch A b) Tính thể tích dung dịch KOH 2M đủ để trung hòa dung dịch A c) Đổ 1000 ml dung dịch Ba(OH)2 0,015M vào dung dịch A thì sau phản ứng, pH biến đổi như thế nào? Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn

Câu 3: Cần bao nhiêu gam NaOH rắn hòa tan vào trong 200 ml dung dịch HCl có pH = 3 để sau phản ứng, thu được dung dịch có pH = 11?

Câu 4: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 2 thì thu được dung dịch mới có pH bằng bao nhiêu?

Trang 15

Câu 5: Cho 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần phải thêm bao nhiêu ml nước cất vào để thu được

dung dịch axit có pH = 4?

Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,1 M với 400 ml dung dịch HCl 0,0375 M thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch thu được?

Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,015M Tính pH của dung dịch thu được?

Câu 8: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH bằng 1,0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2?

Câu 9: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/lít) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Tính a?

Trang 16

Câu 10: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 với 100 ml dung dịch NaOH có pH=12 Kết thúc phản ứng, dung dịch thu được có pH = 2 Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 ban đầu ?

Câu 11: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M (giả thiết Ba(OH)2 phân li hoàn toàn theo 1 nấc ) vào 10ml dung dịch HCl 0,1 M để được 1 dung dịch có pH =7 ?

Câu 12: Cho hai dung dịch: dung dịch A chứa 2 axit H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa 2 bazơ NaOH 0,2M và KOH 0,3M Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch B vào 100ml dung dịch A để được 1 dung dịch có pH=7?

Câu 13: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,15M và KOH 0,05M Tính pH của dung dịch thu được?

Câu 14: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,00625M và KOH 0,05M Tính pH của dung dịch thu được?

Trang 17

Câu 15: A là dung dịch HCl 0,02M; B là dung dịch H2SO4 0,01M Trộn các thể tích bằng nhau của A và

B được dung dịch X Tính pH của dung dịch X

Câu 16: Trộn 250 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,01M và KOH 0,02M với 250 ml dung dịch H2SO4 a mol/lít thu được b gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 Tính a, b?

Câu 17: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Tính pH của dung dịch Y?

Câu 18: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X và m gam kết tủa Tính m và tính pH của dung dịch X?

Trang 18

Câu 19: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/lít và H2SO4 0,01 mol/lít với 250 ml dung dịch NaOH a mol/lít, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính a?

Câu 20: Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,025 mol/lít với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 và m gam kết tủa Tính a và m?

Ngày đăng: 22/09/2019, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w