1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

FILE SÁCH CHUYÊN đề 1 DI TRUYỀN và BIẾN dị cấp PHÂN tử

119 235 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề di truyền và biến đị là một chuyên đề vô cùng quan trọng trong chương trình sinh học và một trng chuyên đề liên quan đến thi đại học. Vì vậy chuyên đề này đưa ra nằm tập trung luyện thi đại học

Trang 1

A - CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

I CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA AXIT ĐEOXI RIBONUCLEIC (ADN)

I.1 Cấu tạo hóa học của ADN

- ADN luôn tồn tại trong nh}n tế b{o v{ có mặt ở cả ti thể, lạp thể ADN chứa c|c nguyên tố hóa học chủ yếu C, H, O, N v{ P

- ADN l{ đại ph}n tử, có khối lượng ph}n tử lớn, chiều d{i có thể đạt tới h{ng trăm micromet khối lượng ph}n tử có từ 4 đến 8 triệu, một số có thể đạt tới 16 triệu đvC

- ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n, mỗi nucleotit có ba th{nh phần, trong đó th{nh phần cơ bản l{ bazơnitric Có 4 loại nuleotit mang tên gọi của c|c bazơnitric, trong đó A v{ G có kích thước lớn, T v{ X có kích thước bé

- Mỗi nucleotit được cấu tạo từ 3 th{nh phần l{:

+ Đường đêzôxiribôza (C5H10O4)

+ Axít phốtphoríc (H3PO4)

+ Bazơ nitơ: gồm có 4 loại l{: Ađênin (A), timin (T), guanin (G), xitôzin (X)

- Trên mạch đơn của ph}n tử ADN c|c đơn ph}n liên kết với nhau bằng liên kết ho| trị l{ liên kết được hình th{nh giữa đường C5H10O4 của nucleotit n{y với ph}n tử H3PO4 của nucleotit kế tiếp Liên kết ho| trị l{ liên kết rất bền đảm bảo cho thông tin di truyền trên mỗi mạch đơn ổn định kể

cả khi ADN t|i bản v{ phiên m~

+ Do c|c nuclêôtít chỉ kh|c nhau về th{nh phần bazơ nitơ nên người ta gọi tên của nuclêôtít theo tên của bazơ nitơ

- Từ 4 loại nucleotit có thể tạo nên tính đa dạng v{ đặc thù của ADN ở c|c lo{i sinh vật bởi số

lượng, th{nh phần, trình tự ph}n bố của nucleotit

I.2 Cấu trúc không gian của ADN (Mô hình Oatxơn v{ Crick)

+ ADN l{ một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch đơn (mạch polinucleotit) quấn song song quanh một trục tưởng tượng trong không gian theo chiều từ tr|i sang phải (xoắn phải) như một thang d}y xoắn: tay thang l{ ph}n tử đường (C5H10O4) v{ axit photphoric sắp xếp xen kẽ nhau, mỗi bậc thang l{ một cặp bazơnitric đứng đối diện v{ liên kết với nhau bằng liên kết hiđro theo nguyên tắc bổ sung (NTBS) Đó l{ nguyên tắc A của mạch đơn n{y có kích thước lớn bổ sung với T của mạch đơn kia có kích thước bé v{ nối với nhau bằng 2 liên kết hiđro G của mạch đơn n{y có kích thước lớn

bổ sung với X của mạch đơn kia có kích thước bé v{ nối với nhau bằng 3 liên kết hiđro v{ ngược lại + Trong ph}n tử ADN, do c|c cặp nucleotit liên kết với nhau theo NTBS đ~ đảm bảo cho chiều rộng của chuỗi xoắn kép bằng 20 Ǻ, khoảng c|ch giữa c|c bậc thang trên c|c chuỗi xoắn bằng 3,4 Ǻ, ph}n tử ADN xoắn theo chu kì xoắn, mỗi chu kì xoắn có 10 cặp nucleotit, có chiều cao 34 Ǻ

P

Trang 2

- ADN của một số virut chỉ gồm một mạch polinucleotit ADN của vi khuẩn v{ ADN của lạp thể, ti thể lại có dạng vòng khép kín

I.3 Tính đặc trưng của ph}n tử ADN

+ ADN đặc trưng bởi số lượng, th{nh phần trình tự ph}n bố c|c nucleotit, vì vậy từ 4 loại

nucleotit đ~ tạo nên nhiều loại ph}n tử ADN đặc trưng cho mỗi lo{i

+ ADN đặc trưng bởi tỉ lệ G+X A+T

+ ADN đặc trưng bởi số lượng, th{nh phần trình tự ph}n bố c|c gen trong từng nhóm gen liên kết

I.4 C|c loại ADN v{ vai trò của ADN

ADN có thể có một mạch hoặc hai mạch

* Vai trò của ADN:

- ADN l{ cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ ph}n tử

- Cùng với prôtêin l{ cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống

- Chứa thông tin di truyền, thông tin đặc trưng cho mỗi loại bởi trình tự ph}n bố c|c nucleotit trên ph}n tử ADN

- Có khả năng nh}n đôi chính x|c để truyền thông tin di truyền qua c|c thể hệ

- Chứa c|c gen kh|c nhau, giữ chức năng kh|c nhau

- Có khả năng đột biến tạo nên thông tin di truyền mới

I.5 C|c c|c dạng b{i v{ công thức cơ bản về ADN

* DẠNG 1: C|c công thức liên quan đến chiều d{i, tổng số nucleotit v{ khối lượng của ADN…

- Trong ph}n tử ADN theo NTBS: A = T ; G = X (1)

Suy ra tổng số nuclêôtit của ADN: N = A + T + G + X (2)

Từ (1) v{ (2) ta rút ra: N = 2A + 2G = 2T + 2X (3)

- C|c công thức tính L của ADN

+ Biết số lượng nuclêôtit (N) hoặc khối lượng ph}n tử của ADN (M):

Trang 3

+ Biết số lượng nuclêôtit 2 loại không bổ sung trên ADN:

LG = (A + G) x 3,4Å = (T + X) x 3,4Å (6) + Biết số lượng chu kỳ xoắn của ADN (Sx) :

Mỗi chu kỳ xoắn của ADN gồm 10 cặp nuclêôtit có chiều cao 34Å

* Dạng 2: C|c công thức liên quan đến số nucleotit mỗi loại v{ tỷ lệ phần trăm

- Nếu xét mối tương quan c|c nuclêôtit của 2 mạch đơn ta có:

A = T = T1 + T2 = A1 + A2 = T1 + A1 = T2 + A2 (8)

G = X = G1 + G2 = X1 + X2 = X1 + G1 = X2 + G2

- Nếu coi tổng số nuclêôtit mỗi mạch đơn của ADN l{ 100% Tổng số nuclêôtit của mạch bằng 50% tổng số nuclêôtit của ADN Nếu cho mạch gốc của ADN l{ mạch 1, có thể x|c định mối liên quan % c|c đơn ph}n trong ADN:

II CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA AXIT RIBONUCLEIC (ARN)

1 Đặc điểm cấu trúc chung của ARN :

- ARN l{ một đa ph}n tử được cấu tạo từ nhiều đơn ph}n

- Có 4 loại ribonucleotit tạo nên c|c ph}n tử ARN: Ađenin, Uraxin, Xitozin, Guanin, mỗi đơn ph}n gồm 3 th{nh phần: bazơnitric, đường ribozơ (C5H10O5) v{ H3PO4

- Trên ph}n tử ARN c|c ribonucleotit liên kết với nhau bằng liên kết ho| trị giữa đường C5H10O5của ribonucleotit n{y với ph}n tử H3PO4 của ribonucleotit kế tiếp

- Có 3 loại ARN: rARN chiếm 70-80%, tARN chiếm 10-20%, mARN chiếm 5-10%

- Mỗi ph}n tử ARN được cấu tạo bởi 1 mạch pôliribônuclêôtit

- ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu ADN thông qua qu| trình phiên m~

- ARN có kích thước nhỏ so với ADN

- Ngo{i ba loại ARN tồn tại trong c|c lo{i sinh vật m{ vật chất di truyền l{ ADN thì ở những lo{i virut vật chất di truyền l{ ARN thì ARN của chúng có dạng mạch đơn, một v{i loại có ARN 2 mạch

2 Cấu trúc v{ chức n}ng của từng loại ARN

Căn cứ v{o chức năng của ARN, người ta chia ra l{m 3 loại :

- ARN thông tin (mARN)

- ARN vận chuyển (tARN)

Trang 4

- ARN ribôxôm (rARN)

a mARN - ARN thông tin

- Cấu tạo dạng mạch thẳng, sợi đơn

- L{ bản sao c|c bộ ba m~ hóa trên ADN

- Trên mARN có c|c bộ ba m~ sao (codon) đóng vai trò trung gian chuyển thông tin m~ hóa trên ph}n tử ADN đến bộ m|y giải m~ (ribôxôm) th{nh ph}n tử prôtêin tương ứng

- ARNm có đời sống rất ngắn

Cấu tạo mARN

b tARN - ARN vận chuyển

ARNt có cấu trúc không gian đặc trưng

- Cấu trúc dạng ba thùy, cấu trúc n{y được ổn định nhờ c|c liên kết bổ sung ở một số vùng trên ph}n

tử tARN

- Vị trí không có liên kết bổ sung hình th{nh c|c thùy, có vai trò đặc biệt quan trọng đối với chức năng của tARN

- Bộ ba đối m~ (anticodon) gồm ba nuclêôtit bổ sung cho codon (bộ ba m~ sao trên mARN)

- Trình tự 5’ XXA3’ có khả năng hình th{nh liên kết cộng hóa trị với axit amin đặc trưng

- tARN đóng vai trò vận chuyển c|c axit amin cần thiết đến bộ m|y dịch m~ để tổng hợp prôtêin từ mARN tương ứng

- tARN tồn tại qua v{i thế hệ tế b{o rồi bị enzim ph}n hủy

c rARN - ARN ribôxôm

- Nhiều vùng có liên kết bổ sung giữa c|c nucleotit tạo nên vùng xoắn kép cục bộ

- C|c rARN kết hợp với c|c prôtêin chuyên biệt tạo th{nh ribôxôm, nơi diễn ra qu| trình dịch m~ để tổng hợp lên protein

Trang 5

- Mỗi ribôxôm gồm hai tiểu phần : tiểu phần lớn v{ tiểu phần bé Mỗi tiểu phần có mang nhiều

prôtêin v{ rARN có kích thước kh|c nhau

- rARN có đời sống d{i nhất, qua nhiều thế hệ tế b{o

ARN thông tin - Có cấu trúc một mạch thẳng - Đầu 5’, có vị trí đặc hiệu gần m~ mở đầu để

ribôxôm nhận biết v{ gắn v{o

Vận chuyển axit amin đến ribôxôm v{ tham gia dịch m~ (người phiên dịch)

ARN ribôxôm - Cấu trúc một mạch có liên kết bổ sung - Kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG NỘI DUNG ĐỀ LUYỆN TẬP: CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN

C}u 1: Th{nh phần n{o của nuclêôtit có thể t|ch ra khỏi chuỗi pôlinuclêôtit m{ không l{m đứt

Th{nh phần có thể t|ch ra khỏi chuỗi polinucleotide m{ không bị đứt mạch đó l{ bazo nito

C}u 2: Trong qu| trình hình th{nh chuỗi pôlynuclêôtit, nhóm phôtphat của nuclêôtit sau sẽ gắn v{o

nuclêôtit trước ở vị trí

A cacbon số 3' của đường B bất kì vị trí n{o của đường

Hướng dẫn: A

C}u 3: Ph}n tích th{nh phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ c|c loại nuclêôtit như sau: A

= 20%; G = 35%; T = 20% Axit nuclêic n{y l{

A ADN có cấu trúc mạch đơn B ARN có cấu trúc mạch đơn

C ADN có cấu trúc mạch kép D ARN có cấu trúc mạch kép

Hướng dẫn: A

Xét tỷ lệ %A + %T + %G + %X = 100% Suy ra X=25%

Ta thấy: A = T, G # X

Có nucleotide T → axit nucleic n{y l{ ADN mạch đơn

C}u 4: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN l{

A h{m lượng ADN trong nh}n tế b{o

B số lượng, th{nh phần v{ trật tự sắp xếp của c|c nuclêôtít trên ADN

C tỉ lệ A+T

G+X

D th{nh phần c|c bộ ba nuclêôtit trên ADN

Trang 6

Hướng dẫn: B

Mỗi ADN đều cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n, đơn ph}n l{ 4 loại nucleotide (A, T, G, X)

ADN rất đa dạng, phong phú ở c|c lo{i kh|c nhau l{ kh|c nhau Sự đa dạng v{ phong phú của DNA l{

do số lượng, th{nh phần v{ trình tự sắp xếp c|c đơn ph}n

C}u 5: C|c nuclêotit trên cùng một mạch đơn của ph}n tử ADN được nối với nhau bằng liên kết giữa

A đường C5H10O4 của hai nuclêôtit đứng kế tiếp

B axit photphoric của nuclêotit n{y với đường C5H10O4 của nuclêôtit kế tiếp

C đường C5H10O4 của nuclêotit n{y với đường bazơ nitric của nuclêôtit kế tiếp

D axit photphoric của nuclêotit n{y với axit photphoric của nuclêôtit kế tiếp

Hướng dẫn: B

C|c nucleotit trên cùng một mạch đơn của ph}n tử ADN nối với nhau bằng liên kết hóa trị giữa acid photphoric v{ đường Acid photphoric của nucleotide n{y nối với đường deoxy (C5H10O4) của

nucleotide kế tiếp

C}u 6: Nếu như tỉ lệ A+G

T+X ở một sợi của chuỗi xoắn kép ph}n tử ADN l{ 0,2 thì tỉ lệ đó ở sợi bổ sung l{

C}u 7: Điểm có ở ADN ngo{i nh}n m{ không có ở ADN trong nh}n l{

A được chứa trong nhiễm sắc thể B có số lượng lớn trong tế b{o

C hoạt động độc lập với nhiễm sắc thể D không bị đột biến

C}u 8: Một đoạn ph}n tử ADN có tỷ lệ c|c loại nucclêôtit như sau: A = 20%, T = 20%, G = 25% v{ X =

35% Kết luận n{o sau đ}y về ph}n tử ADN trên l{ đúng?

A Ph}n tử ADN có cấu trúc hai mạch c|c nuclêotit bổ sung cho nhau

B Ph}n tử ADN trên có cấu trúc một mạch, c|c nuclêôtit không bổ sung cho nhau

C Không có ph}n tử ADN n{o có c|c th{nh phần nuclêôtit như tỷ lệ đ~ cho

D Ph}n tử ADN trên l{ cấu tạo đặc trưng của c|c lo{i vi khuẩn

Hướng dẫn: B

Đoạn ph}n tử DNA n{y có tỷ lệ A = 20%; T = 20%; G = 25% v{ X = 35%

Ta thấy A = T v{ G kh|c X → không tu}n thủ nguyên tắc bổ sung → ph}n tử DNA n{y mạch đơn

C}u 9: Gọi A, T, G, X c|c loại Nuclêôtit trong ADN (hoặc gen) Tương quan n{o sau đ}y không đúng?

Hướng dẫn: C

Theo nguyên tắc bổ sung A = T; G = X nên A + G = T + X hoặc A + X = T + G

Tương quan A + T = G + X l{ sai A + T = 2A; G + X = 2G

C}u 10: Liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung trong ph}n tử ADN thể hiện giữa:

A C|c đơn ph}n trên hai mạch B C|c đơn ph}n trên cùng một mạch

C Đường v{ axit trong đơn ph}n D Bazơ nitric v{ đường trong đơn ph}n

Trang 7

Hướng dẫn: A

Liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung trong ph}n tử ADN thể hiện giữa c|c nucleotide trên hai mạch A của mạch n{y sẽ liên kết với T mạch kh|c v{ ngược lại, G của mạch n{y sẽ liên kết với X của mạch kh|c

C}u 11: Ph}n tích th{nh phần của c|c axit nuclêic t|ch chiết từ 3 chủng vi rút, thu được kết quả như

C chủng A l{ ARN còn chủng B v{ C l{ ADN D chủng A v{ B l{ ARN còn chủng C l{ AND Hướng dẫn: D

Chủng A v{ B có U nên chủng A v{ B l{ ARN

Chủng C có A, T, G, X nên chủng C l{ DNA

C}u 12: Một đoạn ph}n tử ADN có tỷ lệ c|c loại nucclêôtit như sau: A = 20%, T = 20%, G = 25% v{ X

= 35%

Kết luận n{o sau đ}y về ph}n tử ADN trên l{ đúng?

A Ph}n tử ADN có cấu trúc hai mạch c|c nuclêotit bổ sung cho nhau

B Ph}n tử ADN trên có cấu trúc một mạch, c|c nuclêôtit không bổ sung cho nhau

C Không có ph}n tử ADN n{o có c|c th{nh phần nuclêôtit như tỷ lệ đ~ cho

D Ph}n tử ADN trên l{ cấu tạo đặc trưng của c|c lo{i vi khuẩn

Hướng dẫn: B

Đoạn ph}n tử n{y có tỷ lệ A = 20%; T = 20%; G = 25% v{ X = 35%

Ta thấy A = T v{ G # X → không tu}n thủ nguyên tắc bổ sung → ph}n tử DNA n{y mạch đơn

C}u 13: Trên mạch 1 của ph}n tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A+G)/(T+X) = 0,4 thì trên mạch bổ sung

C}u 14: Nhiệt độ nóng chảy của ADN l{ nhiệt độ để ph| vỡ liên kết hidro v{ l{m t|ch 2 mạch đơn

của ph}n tử Hai ph}n tử ADN có chiều d{i bằng nhau nhưng ph}n tử ADN thứ nhất có tỉ lệ giữa nucleotit loại A/G lớn hơn ph}n tử ADN thứ hai Có c|c kết luận được rút ra:

(1) Nhiệt độ nóng chảy của ph}n tử ADN thứ nhất nhỏ hơn ph}n tử ADN thứ hai

(2) Nhiệt độ nóng chảy của ph}n tử ADN thứ nhất bằng ph}n tử ADN thứ hai

(3) Nhiệt độ nóng chảy của ph}n tử ADN không phụ thuộc v{o tỉ lệ A/G

(4) Nhiệt độ nóng chảy của ph}n tử ADN thứ nhất lớn hơn ph}n tử ADN thứ hai

Số kết luận có nội dung đúng l{:

Đ|p |n: B

Hướng dẫn: Nhiệt độ l{m t|ch hai mạch của ph}n tử ADN được gọi l{ nhiệt độ nóng chảy Những

đoạn ADN có nhiệt độ :nóng chảy" cao l{ những đoạn có chứa nhiều loại G-X vì số lượng liên kết hyđrô nhiều hơn (A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro),

Trang 8

ngược lại, c|c đoạn ADN có nhiều cặp A-T, ít G-X thì có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn do có ít liên kết hyđrô hơn

Hai ph}n tử ADN có chiều d{i bằng nhau tức l{ tổng số nucleotit của 2 ph}n tử n{y bằng nhau Ph}n tử ADN thứ nhất có tỉ lệ giữa loại nucleotit A/G lớn hơn ph}n tử ADN thứ hai nên nhiệt độ nóng chảy của ph}n tử ADN thứ nhất cao hơn ph}n tử ADN thứ hai → chỉ có 4 đúng

→ Đ|p |n B

C}u 15: Số vòng xoắn trong 1 ph}n tử ADN có cấu trúc dạng B l{ 100000 vòng Bình phương 1 hiệu

của adenin với 1 loại nucleotit kh|c bằng 4.1010 nucleotit trong ph}n tử ADN đó Biết rằng số

nucleotit loại A lớn hơn loại nucleotit kh|c

Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Ph}n tử ADN trên có 1000000 Nucleotit

(2) Ph}n tử ADN trên có tỉ lệ A = T = 600 000 Nucleotit

(3) Chiều d{i của ph}n tử AND l{: 3400000 Å

(4) Ph}n tử ADN trên có tỉ lệ nucleotit loại A chiếm 20%

C}u 16: Hai gen A v{ B có chiều d{i bằng nhau, số liên kết hidro chênh lệch nhau 408 liên kết Gen A

có tổng bình phương giữa 2 loại nucleotit không bổ sung l{ 14,5% v{ có 2760 liên kết hidro Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Chiều d{i của mỗi gen l{ 5100 Å

(2) Gen A có tỉ lệ A = T = 840 Nu, gen B có tỉ lệ G = X = 768

(3) Gen B có 2760 liên kết hidro

(4) Gen A có tỉ lệ A = T = 35% tổng số Nu của gen

Vì Hai gen A v{ B có chiều d{i bằng nhau → NA = NB = 2400

Có chiều d{i mỗi gen l{ : LA =LB = 2400 3,4 :2 = 4080 Ao → (1) sai

Vì Gen B v{ gen A chênh lệch nhau 408 Liên kết Hidro → Số liên kết H của gen B = 2760 + 408 =

3168 hoặc bằng 2760 - 408 = 2352

Trang 9

M{ Nu của gen B = 2400 → Chỉ có trường hợp Số H = 3168 thỏa m~n,[Vì (2A+3G) > (2A+2G)]

Gen B có: 2A+2G = 2400 v{ 2A + 3G = 3168 → A=T= 432; G=X= 768 → (2), (5) đúng

C}u 17: C|c th{nh phần chính trong cấu trúc của 1 ribonucleotit l{:

A Axit photphoric, đường C5H10O4, bazơ nitơ B Axit photphoric, đường C5H10O5, bazơ nitơ

C Polypeptit, đường C5H10O4, bazơ nitơ D Polypeptit, đường C5H10O5, bazơ nitơ

A Có trong ADN, mARN v{ tARN B Có trong ADN, tARN v{ rARN

C Có trong ADN, rARN v{ mARN D Có trong mARN, tARN v{ rARN

Hướng dẫn: B

Liên kết hóa trị hóa trị có mặt trong c|c loại acid nucleic

Liên kết hidro chỉ có ở những acid nucleic có đoạn có trình tự liên kết bổ sung giữa nucleotide bé với nucleotide lớn

mARN có cấu trúc mạch thẳng nên k thể có liên kết hidro Còn tARN v{ rARN có c|c vùng cấu trúc xoắn lại c|c ribonucleotide liên kết bổ sung A-U, G-X với nhau

C}u 19: Nói đến chức năng của ARN, c}u n{o sau đ}y không đúng:

A tARN có vai trò hoạt hóa axit amin tự do v{ vận chuyển đến riboxom

B rARN có vai trò cấu tạo b{o quan riboxom

C rARN có vai trò hình th{nh nên cấu trúc m{ng sinh chất của tế b{o

D mARN l{ bản m~ sao từ mạch khuôn của gen

Hướng dẫn: C

Chức năng của ARN

mARN: bản sao từ mạch khuôn của gen,mang thông tin kiểm so|t v{ khởi động phiên m~

tARN: có vai trò trong vận chuyển acid amine trong qu| trình dịch m~

rARN: kết hợp với protein để cấu tạo nên riboxome

C}u 20: Những điểm kh|c nhau giữa ADN v{ ARN l{:

(1) Số lượng mạch, số lượng đơn ph}n

(2) Cấu trúc của 1 đơn ph}n

(3) Liên kết hóa trị giữa H3PO4 với đường

(4) Nguyên tắc bổ sung giữa c|c cặp bazơ nitric

A (1), (2) v{ (3) B (1), (2) v{ (4) C (2), (3) v{ (4) D (1), (3) v{

(4)

Hướng dẫn: B

Điểm kh|c nhau giữa đơn ph}n của ADN v{ ARN

(1) ADN có 2 mạch còn ARN chỉ có 1 mạch; ADN có 4 loại đơn ph}n A,T, G, X ARN có 4 loại đơn ph}n

A, U, G, X

(2) Cấu trúc 1 đơn ph}n kh|c nhau Nucleotide cấu tạo từ đường deoxiribo, còn ARN cấu tạo từ dường ribozo

(4) Nguyên tắc bổ sung kh|c nhau vì có c|c đơn ph}n kh|c nhau

C}u 21: Sự kh|c biệt cơ bản trong cấu trúc giữa c|c loại ARN do c|c yếu tố n{o sau đ}y quyết định:

A số lượng, th{nh phần, trật tự xắp xếp c|c loại ribônuclêôtit v{ cấu trúc không gian của ARN

B số lượng, th{nh phần c|c loại ribônuclêôtit trong cấu trúc

C trật tự xắp xếp c|c loại ribônuclêôtit v{ cấu trúc không gian của ARN

D th{nh phần, trật tự xắp xếp c|c loại ribônuclêôtit

Trang 10

B xoắn đơn tạo bởi 2 mạch pôlyribônuclêôtit

C có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ theo mỗi loại ARN

D có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ theo giai đoạn ph|t triển của mỗi loại ARN

rARN có cấu trúc mạch đơn v{ phức tạp

C}u 22: Liên kết nối giữa c|c nuclêôtit tạo nên chuỗi pôlinuclêôtit l{ liên kết:

A peptit B ho| trị C ion D hiđrô

Hướng dẫn: B

Liên kết nối giữa c|c nucleotide tạo nên chuỗi polipeptide l{ liên kết giữa đường v{ acid ( liên kết hóa trị)

C}u 23: Loại đường cấu tạo nên đơn ph}n của ARN l{

A ribôzơ B glucôzơ C đeoxiribôzơ D fructôzơ

Hướng dẫn: A

A mARN dạng mạch thẳng → không có liên kết bổ sung giữa c|c nu

ARN vận chuyển,có c|c thùy xoắn lại với nhau Tại c|c thùy n{y có liên kết hidro

ARN riboxome có cấu tạo phức tạp, có nhiều đoạn cuộn xoắn → có liên kết hdiro

ADN có trong ty thể ADN dạng mạch kép có liên kết bổ sung A-T v{ G-X

C}u 25: Loại ARN có khả năng tự nh}n đôi chỉ có ở

A virut B vi khuẩn C nấm D tảo

Hướng dẫn: A

Virut có bộ NST l{ ARN nên co qu| trình sao m~ ngược tử ARN → ADN

C}u 26: Một ph}n tử mARN có tỉ lệ giữa c|c loại ribonucleotit l{ A = 2U = 3G = 4X Tỉ lệ % mỗi loại

ribonucleotit A,U, G, X lần lượt:

Hướng dẫn: B

mARN có A =2U =3G=4X Tỷ lệ mỗi loại %A + %U + %G + %X = 100 %

%U =%A/2, %G = %A/3; %X =%A/4 → A = 48%, U = 24%, G = 16%, X =12%

C}u 27: Một ph}n tử mARN có tỉ lệ c|c loại nucleotit: A : U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4 Tỉ lệ % mỗi loại

ribonucleotit A,U, G, X lần lượt:

A A = 10%, U = 20%, G = 30%, X = 40% B A = 48%, U = 24%, G = 16%, X = 12%

C A = 40%, U = 30%, G = 20%, X = 10% D A = 12%, U = 16%, G = 24%, X = 48%

Trang 11

Hướng dẫn: A

mARN có A: U: G :X = 1: 2: 3: 4

Ta có %A + %U + %G + %X =100%

A = 10%, U =20%, G =30%, X =40%

C}u 28: Một ph}n tử mARN có chiều d{i 4080 Å, trên mARN có tỉ lệ c|c loại nucleotit: A = 2U = 3G =

4X Số nucleotit từng loại của mARN trên l{:

C}u 29: Một ph}n tử mARN có chiều d{i 4080 Å, trên mARN có tỉ lệ c|c loại nucleotit: G : X : U : A =

3 : 4 : 2 : 3 Số nucleotit từng loại của mARN trên l{:

C}u 30: Trong một ph}n tử ADN, số nuclêotit loại T l{ 100 000 v{ chiếm 20% tổng số nuclêotit của

ADN Số nuclêotit thuộc c|c loại G v{ X l{

Liên kết cộng hóa trị sẽ có 2 loại:

+ Liên kết giữa đường v{ photphat trong một nucleotit

+ Liên kết giữa 2 nucleotit kề nhau

Như vậy với 3000 nucleotide thì sẽ có 3000 liên kết cộng hóa trị trong 1 nucleotide v{ 2998 liên kết giữa 2 nucleotide kề nhau

Áp dụng công thức: Số liên kết hóa trị giữa c|c nucleotide: N – 2

Trang 12

Ph}n tử DNA có N = 2A + 2G = 3900

Chiều d{i của ph}n tử DNA n{y: L=N

2×3,4 = L=3900

2 ×3,4 = 6630Å

C}u 3: Một gen có 93 vòng xoắn v{ trên một mạch của gen có tổng số hai loại A với T bằng 279

nuclêôtit Số liên kết hiđrô của c|c cặp G – X trong gen l{ :

(G-X liên kết với nhau bằng 3 liên kết hidro) → số liên kết hidro của cặp G – X = 651 × 3 = 1953

C}u 4: Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon v{ có 2320 liên kết hiđrô Số lượng từng loại

nuclêôtit của gen bằng:

C}u 6: Một đoạn ph}n tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A = 189 v{ có X = 35% tổng số nuclêôtit

Đoạn ADN n{y có chiều d{i tính ra đơn vị µm l{:

A 0,4284 µm B 0,02142 µm C 0,04284 µm D 0,2142 µm

Hướng dẫn: D

Ph}n tử ADN có 189 A v{ 35%X → %A = 15% → N = 1260 nu

L = (1260 :2)× 3,4 = 2142Å

C}u 7: Một ADN d{i 3005,6 Å có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit kh|c l{ 272 Số

lượng nuclêôtit mỗi loại của ADN trên l{:

C}u 8: Một ADN có số liên kết hiđrô giữa c|c cặp G v{ X bằng 1,5 số liên kết hiđrô giữa c|c cặp A v{

T Tỉ lệ % tương ứng nuclêôtit của ADN lần lượt l{:

Trang 13

C}u 9: Một ADN có tổng hai loại nuclêôtit chiếm 90% so với tổng số nuclêôtit của nó, trong đó số

nuclêôtit loại A nhiều hơn số nuclêôtit loại G Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của ADN trên l{:

C}u 10: Một ADN chứa 1755 liên kết hiđrô v{ có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với 1 loại nuclêôtit

kh|c l{ 10% Chiều d{i của ADN trên l{:

A 4590 Å B 1147,5 Å C 2295 Å D 9180 Å

Hướng dẫn: C

2A +3G = 1755, X – A = 10% → X = 30%, A = 20% → X = 3/2A → A = 270, G = 405

L = (270 + 405) × 3,4 = 2295Å

C}u 11: Một ADN có tỉ lệ giữa c|c loại nuclêôtit l{ G+X=3

A+T 7 Tương quan v{ gi| trị giữa c|c loại nuclêôtit tính theo tỉ lệ phần trăm l{:

A A = T = 30%; G = X = 20% B A = T = 15%; G = X = 35%

C A = T = 35%; G = X = 15% D A = T = 20%; G = X = 30%

Hướng dẫn: C

(G+X):(A +T) = 3:7 → G:A = 3:7 m{ G+A = 50% → G = 15%, A =35%

C}u 12: Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X v{ có tổng số liên kết phôtphođieste giữa đường

với axit photphoric l{ 4798 Khối lượng của gen v{ số liên kết hiđrô của gen bằng :

Số liên kết Hidro: 2A +3G = 3120 liên kết

C}u 13: Một ph}n tử ADN có 30% A Trên một mạch của ADN đó có số G bằng 240000 v{ bằng 2 lần

số nuclêôtit loại X của mạch đó Khối lượng của ph}n tử ADN nói trên (tính bằng đơn vị cacbon) l{ :

C}u 14: Mẫu ADN của một người bệnh nh}n như sau : A = 22%, G = 20%, T = 28%, X = 30% Khẳng

định n{o sau đ}y l{ đúng nhất ?

A Đ}y l{ ph}n tử ADN của sinh vật nh}n sơ g}y bệnh cho người

B Ph}n tử ADN của người bệnh đ~ bị đột biến A → T v{ G → X

C Ph}n tử ADN của người bệnh n{y đang nh}n đôi

D Đ}y không phải l{ ADN của tế b{o người bệnh

Hướng dẫn: D

Ta thấy A không bằng T v{ G không bằng X nên đ}y không thể l{ ADN mạch kép

C}u 15: Một mạch đơn của ADN có tỉ lệ (G + T):(A + X) = 1,5 thì tỉ lệ n{y trên mạch bổ sung của ADN

n{y sẽ bằng bao nhiêu?

Trang 14

A 2,5 B 31,5 C 0,67 D 0,33

Hướng dẫn: C

C}u 16: Đặc điểm không đúng của plasmit l{:

A Có khả năng t|i bản độc lập B Có thể bị đột biến

C Nằm trên NST trong nh}n tế b{o D Có mang gen quy định tính trạng

Hướng dẫn: C

Plasmide l{ ph}n tử ADN dạng vòng nên không nằm trong nh}n tế b{o m{ tồn tại ở tế b{o chất

C}u 17: Một đoạn ph}n tử ADN có số lượng nucleotit loại A = 20% v{ có X = 621nucleotit Đoạn

ADN n{y có chiều d{i tính ra đơn vị μm l{:

A 0,7038 B 0,0017595 C 0,3519 D 0.03519

Hướng dẫn: C

A=20% → X = 30% Ph}n tử ADN có X = 621 → tổng nucleotide: 621: 0,3 = 2070 nucleotide

L = (2070: 2)× 3,4 = 3519Å

C}u 18: Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN l{:

Hướng dẫn: B

1953 Waston v{ Crick công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN Gồm hai chuỗi xoắn kép gồm

2 chuỗi polinucleotide xoắn quanh 1 trục tưởng tượng trong không gian

Trong mô hình cấu trúc n{y ph}n tử đường v{ acid l{ d}y thang còn c|c bazo l{ c|c bậc thang

C}u 19: Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở

A To{n bộ vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể v{ lạp thể B Chỉ có trong ti thể v{ lạp thể

Một số virus vật chất di truyền l{ ARN: virus cúm, virus HIV

C}u 20: Một ADN có tổng số 2 loại nuclêôtít bằng 40% so với số nuclêotít của ADN Số liên kết hiđrô

của ADN n{y bằng 3900 Số lượng từng loại nuclêôtit của ADN l{

→ Số nucleotide từng loại của ADN l{: A = 450, G =300

C}u 22: Điểm nhiệt độ m{ ở đó hai mạch của ph}n tử ADN t|ch ra thì gọi l{ nhiệt độ nóng chảy cua

ADN Có 4 ph}n tử ADN đều có cùng chiều d{i nhưng tỉ lệ c|c loại Nu kh|c nhau Hỏi ph}n tử n{o sau đ}y có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

A ph}n tử ADN có A chiếm 10% B ph}n tử ADN có A chiếm 20%

C ph}n tử ADN có A chiếm 40% D ph}n tử ADN có A chiếm 30%

Trang 15

Hướng dẫn: A

Điểm nhiệt độ nóng chảy của ADN tỉ lệ thuận với số liên kết Hidro Ph}n tử ADN có tỷ lệ G-X cao ( tỷ

lệ A-T thấp) thì nhiệt độ nóng chảy cao

C}u 23: Nguyên tắc bổ sung được thực hiện trong cấu trúc của ph}n tử AND như sau:

A 1 bazơ nitric có kích thước lớn bổ sung với 1 bazơ nitric có kích thước bé qua c|c liên kết

hydro

B A của m|ch n{y bổ sung với T của mạch kia v{ ngược lại qua hai liên kết hydro

C G của mạch n{y bổ sung với X của mạch kia v{ ngược lại qua ba liên kết hydrô

D Nuclêôtit của mạch n{y gắn với nuclêôtit của mạch kia bằng c|c liên kết ho| trị

Hướng dẫn: A

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ph}n tử ADN l{: Nucleotide A, G có kích thước lớn, liên kết bổ sung với nucleotide T, X có kích thước bé bằng c|c liên kết hidro

C}u 24: Cấu trúc n{o sau đ}y trong trong tế b{o không chứa axit nuclêic :

Hướng dẫn: B

ADN tồn tại ở trong nh}n hoặc ngo{i nh}n (trong ti thể, lạp thể)

Cấu trúc không chứa axit nucleic l{ lưới nội chất trơn

C}u 25: Một đoạn ph}n tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit v{ 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN n{y:

C}u 26: Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’ AGG GGT TXX TTX 3’ Trình tự trên mạch bổ sung l{

Hướng dẫn: A

1 mạch ADN có trình tự 5' AGG GGT TXX TTX 3'

Theo nguyên tắc bổ sung Mạch bổ sung có trình tự 3' TXX XXA AGG AAG 5'

C}u 27: Một ph}n tử ADN ở sinh vật nh}n thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số

nuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong ph}n tử ADN n{y l{:

Hướng dẫn: A

Ta có %A + %G = 50 %; A = 20% → G = 30%

C}u 28: Một đoạn ADN có chiều d{i l{ 4080Å v{ có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit

của cả gen Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại G l{ 200 v{ số nuclêôtit loại A l{ 320 Số

nuclêôtit từng loại trên mạch 1 của gen đó sẽ l{

Trang 16

T1 = N

2 - A1 - T1 - G1 = 1200 – 200 – 320 – 520 =160

C}u 29: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số

nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số

nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen l{

A = 224, G = 560

C}u 30: Một gen của sinh vật nh}n sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên mạch

một của gen n{y có 150 ađênin v{ 120 timin Số liên kết hiđrô của gen l{

Trang 17

- L{ hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố cơ bản C, H O, N thường có thêm S v{ đôi lúc có P

- Thuộc loại đại ph}n tử, ph}n tử lớn nhất d{i 0,1 micromet, ph}n tử lượng có thể đạt tới 1,5 triệu đvC

- Thuộc loại đa ph}n tử, đơn ph}n l{ c|c axit amin

- Có 20 loại axit amin tạo nên c|c protein, mỗi axit amin có 3 th{nh phần: gốc cacbon (R), nhóm amin (-NH2), nhóm cacboxyl (-COOH), chúng kh|c nhau bởi gốc R Mỗi axit amin có kích thước trung bình 3Ǻ

- Trên ph}n tử protein, c|c axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit đó l{ liên kết giữa nhóm amin của axit amin n{y với nhóm cacboxyl của axit amin bên cạnh cùng nhau mất đi một ph}n tử nước Nhiều liên kết peptit tạo th{nh một chuỗi polipeptit Mỗi ph}n tử protein có thể gồm một hay một số chuỗi polipeptit cùng loại hay kh|c loại

- Từ 20 loại axit amin đ~ tạo nên khoảng 1014 – 1015 loại protein đặc trưng cho mỗi lo{i C|c ph}n tử protein ph}n biệt với nhau bởi số lượng th{nh phần, trình tự ph}n bố c|c axit amin

2 Cấu trúc không gian

Có 4 bậc cấu trúc không gian

a Cấu tạo protein bậc I

- C|c acid amin liên kết lại với nhau bằng mối liên kết peptit tạo nên chuỗi polypeptit

- Liên kết peptit l{ mối liên kết giữa gốc COOH của axit amin n{y với nhóm NH2 của axit amin bên cạnh

- Chuỗi polypeptid l{ cơ sở cấu trúc bậc I của protein

- Tuy nhiên, không phải mọi chuỗi polypeptid đều l{ protein bậc I Nhiều chuỗi polypeptid chỉ tồn tại ở dạng tự do trong tế b{o m{ không tạo nên ph}n tử protein

Những chuỗi polypeptid có trật tự acid amin x|c định thì mới hình th{nh ph}n tử protein

- Cấu tạo bậc I của protein l{ trật tự c|c axit amin có trong chuỗi polypeptit

- Trật tự sắp xếp c|c axit amin trong chuỗi có vai trò quan trọng vì l{ cơ sở cho việc hình th{nh cấu trúc không gian của protein v{ từ đó qui định đặc tính của protein

- Ph}n tử protein ở bậc I chưa có hoạt tính sinh học

b Cấu tạo protein bậc II

- Chuỗi polypeptit có thể cuộn xoắn lại hoặc gấp nếp để hình th{nh nên cấu trúc bậc II

- Cấu trúc bậc II của protein l{ sự chuyển giao giữa cấu trúc mạch thẳng (bậc I) sang cấu trúc không gian

- Protein ở dạng cấu trúc bậc II chưa có hoạt tính sinh học

c Cấu tạo protein bậc III

- Từ cấu trúc bậc II, ph}n tử protein cuộn xoắn lại tạo nên cấu trúc bậc III

- Ở cấu trúc bậc III, ph}n tử protein có hoạt tính sinh học v{ tham gia thực hiện c|c chức năng sinh học của chúng như, cấu tạo nên tế b{o, chức năng xúc t|c (enzyme), chức năng điều tiết (hoocmon), chức năng vận chuyển, cảm ứng

d Cấu tạo protein bậc IV

Trang 18

Có một số ph}n tử protein bậc III có cùng chức năng liên kết lại với nhau nhờ liên kết hấp dẫn để tạo nên ph}n tử protein lớn hơn, phức tạp hơn - protein bậc IV

Ví dụ ph}n tử hemoglobin (Hb) gồm 4 ph}n tử protein bậc III kết hợp lại: 2 tiểu thế β v{ 2 tiểu thế α Mỗi tiểu thể l{ một ph}n tử protein bậc III Hai ph}n tử dạng α v{ dạng β có cấu trúc kh|c nhau l{m cho chúng có thể ăn khớp v{o nhau nhờ lực hút tĩnh điện Giữa c|c tiểu thể không hình th{nh liên kết cộng ho| trị nên chúng dễ t|ch rời ra th{nh c|c protein độc lập ở cấu trúc bậc III

3 Tính đặc trưng v{ tính nhiều dạng của protein

- Protein đặc trưng bởi số lượng th{nh phần, trình tự ph}n bố c|c axit amin trong chuỗi

polipeptit Vì vậy, từ 20 loại axit amin đ~ tạo nên 1014 – 1015 loại protein rất đặc trưng v{ đa dạng cho mỗi lo{i sinh vật

- Protein đặc trưng bởi số lượng th{nh phần trình tự ph}n bố c|c chuỗi polipeptit trong mỗi ph}n tử protein

- Protein đặc trưng bởi c|c kiểu cấu trúc không gian của c|c loại protein để thực hiện c|c chức năng sinh học

4 Chức năng của protein

- L{ th{nh phần cấu tạo chủ yếu chất nguyên sinh hợp phần quan trọng x}y dựng nên c|c b{o quan, m{ng sinh chất…

- Tạo nên c|c enzim xúc t|c c|c phản ứng sinh ho|

- Tạo nên c|c hoocmon có chức năng điều ho{ qu| trình trao đổi chất trong tế b{o, cơ thể

- Hình th{nh c|c kh|ng thể, có chức năng bảo vvệ cơ thể chống lại c|c vi khuẩn g}y bệnh

- Tham gia v{o chức năng vận động của tế b{o v{ cơ thể

- Ph}n giải protein tạo năng lượng cung cấp cho c|c hoạt động sống của tế b{o v{ cơ thể

-Tóm lại protein đảm nhận nhiều chức năng liên quan đến to{n bộ hoạt động sống của tế b{o, quy định tính trạng của cơ thể sống

IV GEN

1 Kh|i niệm

- Gen l{ một đoạn của ph}n tử ADN mang thông tin m~ ho| một sản phẩm nhất định (chuỗi

polipeptit hay ARN). > Cấu trúc của gen ?

- Sự đa dạng của gen chính l{ đa dạng di truyền (đa dạng vốn gen) Cần có ý thức bảo vệ nguồn gen, đặc biệt nguồn gen quý: bảo vệ, nuôi dưỡng, chăm sóc Đ-TV quý hiếm

2 Cấu trúc chung của gen cấu trúc

Vị trí Nằm ở đầu 3’ của mạch gốc Nằm ở giữa gen Nằm ở đầu 5’ của mạch gốc Nhiệm

vụ Khởi đầu, kiểm so|t qu| trình phiên m~ Mang thông tin m~ ho| a.a mang tín hiệu kết thúc qu| trình phiên m~

Lưu ý:

+ Ở sinh vật nh}n sơ có vùng m~ ho| liên tục  gọi l{ gen không ph}n mảnh

Trang 19

+ Ở sinh vật nh}n thực có vùng m~ ho| không liên tục, xen kẽ c|c đoạn m~ ho| aa (exon) l{ c|c đoạn không m~ ho| (intron)  gọi l{ gen ph}n mảnh

3 C|c loại gen: (Chỉ có ở chương trình n}ng cao)

Lưu ý gen cấu trúc v{ gen điều ho{  Kh|c nhau ở chức năng

- Nếu mỗi nucleotit m~ ho| 1 axit amin thì 4 loại nucleotit chỉ m~ ho| được 4 loại axit amin

- Nếu cứ 2 nucleotit cùng loại hay kh|c loại m~ ho| cho 1 axit amin thì chỉ tạo được 42 = 16 m~

bộ ba không đủ để m~ ho| cho 20 loại axit amin

- Nếu theo nguyên tắc m~ bộ ba sẽ tạo được 43 = 64 m~ bộ ba đủ để m~ ho| cho 20 loại axit amin

- Nếu theo nguyên tắc m~ bộ bốn sẽ tạo được 44 = 256 bộ m~ ho| lại qu| thừa Vậy về mặt suy luận lí thuyết m~ bộ ba l{ m~ phù hợp

+ Có 1 bộ ba mở đầu (AUG) m~ ho| cho a.a mở đầu Methionin ở sinh vật nh}n thực, foocmin Met ở sinh vật nh}n sơ

+ Có 3 bộ ba kết thúc (UAA, UAG, UGA) không m~ hóa a.a

Hai mươi loại axit amin được m~ ho| bởi 61 bộ ba Như vậy mỗi axit amin được m~ ho| bởi 1 số

bộ ba Ví dụ, lizin ứng với 2 bộ ba, một số axit amin được m~ ho| bởi nhiều bộ ba như alanin ứng với 4 bộ ba, lơxin ứng với 6 bộ ba

- Gen giữ thông tin di truyền dạng m~ di truyền, phiên m~ sang ARN thông tin, qua dịch m~ th{nh trình tự a.a trên chuỗi pôlipeptit

3 Đặc điểm chung của m~ di truyền

- M~ di truyền được đọc từ một điểm x|c định v{ liên tục

- M~ di truyền có tính đặc hiệu (một bộ ba chỉ m~ ho| một a.a)

- M~ di truyền mang tính tho|i ho|: nhiều bộ ba cùng x|c định một a.a (Trừ AUG m~ ho| Met ở sinh vật nh}n thực, foocmin Met ở sinh vật nh}n sơ v{ UGG m~ ho| Trp)

- M~ di truyền có tính phổ biến => c|c lo{i đều dùng chung một m~ di truyền

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG NỘI DUNG ĐỀ LUYỆN TẬP: GEN, MÃ DI TRUYỀN, ADN, ARN, PROTEIN

Trang 20

C}u 1: Ba th{nh phần cấu tạo nên đơn ph}n của axit nuclêic liên kết với nhau theo trình tự

A Axit phốtphoric – Đường 5 cacbon – Bazơ nitơ B Đường 5 cacbon – Axit phốtphoric – Bazơ

nitơ

C Axit phốtphoric – Bazơ nitơ – Đường 5 cacbon D Bazơ nitơ – Axit phốtphoric – Đường 5

cacbon

Hướng dẫn: A

ADN l{ đại ph}n tử, cấu tạo từ nguyên tắc đa ph}n m{ c|c đơn ph}n l{ c|c nucleotide

Mỗi nucleotide gồm có 3 th{nh phần: acid photphoric, đường 5 cacbon, bazo nito

Trình tự liên kết l{: Acid photphorix – đường 5 cacbon – bazo nito

C}u 2: Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong ph}n tử ADN l{

A c|c nuclêôtit ở mạch đơn n{y liên kết với c|c nuclêôtit ở mạch đơn kia

B tổng số nuclêôtit A v{ nuclêôtit T bằng tổng số nuclêôtit G v{ nuclêôtit X

C c|c nuclêôtit có kích thước lớn được bù bởi c|c nuclêôtit có kích thước bé v{ ngược lại

D tổng số nuclêôtit A v{ nuclêôtit G bằng tổng số nuclêôtit T v{ nuclêôtit X

Hướng dẫn: C

Nguyên tắc bổ sung trong ph}n từ ADN: Nucleotide A ( kích thước lớn) liên kết với T (kích thước bé) bằng 2 liên kết hidro v{ nucleotide G (kích thước lớn) liên kết với X (kích thước bé)bằng 3 liên kết hidro

C}u 3: ADN có chức năng

A cấu trúc nên enzim, hoócmôn v{ kh|ng thể B cấu trúc nên m{ng tế b{o, c|c b{o quan

C cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật D lưu giữ, bảo quản v{ truyền đạt thông tin

C}u 4: Một ph}n tử ADN ở sinh vật nh}n thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số

nuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong ph}n tử ADN n{y l{

Hướng dẫn: C

Ph}n tử DNA ở sinh vật nh}n thực có số nucleotide loại Adenin chiếm 20% Vì DNA theo nguyên tắc

bổ sung (A liên kết với T; G liên kết với X)

Mỗi nucleotide d{i 3,4Å → Chiều d{i 1 vòng xoắn = 10 × 3,4 = 34Å

Đường kính mỗi vòng xoắn l{ 20Å

C}u 6: C|c nuclêotit trên mạch đơn của ADN được kí hiệu,: A1,T1,G1,X1, v{ A2,T2,G2,X2 Biểu thức n{o sau đ}y l{ đúng:

A A1+T1+G1+X2=N1 B A1+T2+G1+X2= N1

C A1+A2+X1+G2=N1 D A1+A2+G1+G2=N1

Trang 21

Theo nguyên tắc bổ sung A = T ; G = X → %G = %X = 30%

Vậy số nucleotide trong ph}n tử DNA: G = X = 0,3 × 3000 = 900; A = T = 600

C}u 8: Một gen d{i 5100 Å có số nuclêôtit l{

Theo nguyên tắc bổ sung; A liên kết với T v{ G liên kết với X

Vì vậy trong ph}n tử DNA A = T; G = X nên A + G = T = X

C}u 10: Trong 4 loại đơn ph}n của ADN, 2 loại đơn ph}n có kích thước nhỏ l{

Hướng dẫn: A

ADN l{ đại ph}n tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n, đơn ph}n l{ c|c nucleotide

Có 4 loại đơn ph}n của ADN, 2 loại đơn ph}n có kích thước nhỏ l{ T, X; 2 loại đơn ph}n có kích thước lớn l{ A, G

C}u 11: Ph}n tử ADN có chiều d{i 408nm, thì số nucleotit của ADN n{y l{:

C}u 12: Trong 4 loại đơn ph}n của ARN, 2 loại đơn ph}n có kích thước lớn l{

Hướng dẫn: C

DNA l{ đại ph}n tử cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n, đơn ph}n l{ c|c nucleotide

Trong 4 loại đơn ph}n: Adenin, Timin, Guanin, Xitozin thì có T v{ X l{ bazo có kích thước bé; A v{ G l{ bazo có kích thước lớn

C}u 13: Gọi A, T, G, X c|c loại Nuclêôtit trong ADN (hoặc gen) Tương quan n{o sau đ}y không

đúng?

Trang 22

Hướng dẫn: C

Theo nguyên tắc bổ sung A = T; G = X nên A + G = T + X hoặc A + X = T + G

Tương quan A + T = G + X l{ sai A + T = 2A; G + X = 2G

C}u 14: Tính tho|i hóa m~ của m~ di truyền l{ hiện tượng

A Một m~ bộ ba m~ hóa cho nhiều axit amin

B C|c m~ bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen m{ không gối lên nhau

C Nhiều m~ bộ ba m~ hóa cho một axit amin

D C|c m~ bộ ba có thể bị đột biến gen để hình th{nh nên bộ ba m~ mới

Hướng dẫn: C

C}u 15: Một gen ở sinh vật nh}n thực có tổng số liên kết hiđro l{ 3900 Có hiệu số giữa nuclêôtit

loại G v{ nuclêôtit loại kh|c l{ 300 Tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen trên l{:

Hướng dẫn: A

2A + 3G = 3900 v{ G – 1 = 300 → A = 600; G = 900

Tủ lệ = (600 + 600)/(900 +900) = 0,67

C}u 16: Đặc điểm n{o không đúng với m~ di truyền:

A M~ di truyền có tính phổ biến tức l{ tất cả c|c lo{i sinh vật đều dùng chung bộ m~ di truyền trừ

một v{i ngoại lệ

B M~ di truyền mang tính đặc hiệu tức l{ mỗi bộ ba chỉ m~ hóa cho một axit amin

C M~ di truyền mang tính tho|i hóa tức mỗi bộ ba m~ hóa cho nhiều axit amin

D M~ di truyền l{ m~ bộ ba

Hướng dẫn: C

M~ di truyền có c|c đặc điểm: phổ biến, đặc hiệu, tho|i hóa v{ liên tục

Tính đặc hiệu của m~ di truyền l{ mỗi bộ ba chỉ m~ hóa cho một acid amine

C}u 17: Đặc điểm tho|i hóa của m~ bộ ba có nghĩa l{

A một bộ ba m~ hóa cho một loại axit amin duy nhất B một bộ ba m~ hóa cho nhiều loại axit

C}u 18: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng khi nói về đặc điểm của m~ di truyền?

A M~ di truyền có tính tho|i hóa B M~ di truyền đặc trưng cho từng lo{i sinh

vật

C M~ di truyền có tính đặc hiệu D M~ di truyền có tính phổ biến

Hướng dẫn: B

Những đặc điểm của m~ di truyền: tính phổ biến, tính liên tục, tính tho|i hóa v{ tính đặc hiệu

B Sai M~ di truyền không phải đặc trưng cho từng lo{i sinh vật m{ l{ m~ di truyền có tính phổ biến: mọi lo{i sinh vật đều có chung một bộ ba m~ di truyền

C}u 19: Bộ ba GUU chỉ m~ hóa cho axit amin valin, đ}y l{ ví dụ chứng minh:

A M~ di truyền có tính phổ biến B M~ di truyền có tính dặc hiệu

C M~ di truyền có tính tho|i hóa D M~ di truyền l{ m~ bộ ba

Hướng dẫn: B

Bộ ba GUU chỉ m~ hóa cho acid amine valin, đ}y l{ ví dụ chứng minh m~ di truyền có tính đặc hiệu: mỗi bộ ba chỉ m~ hóa cho một acid amine

C}u 20: Chức năng n{o dưới đ}y của prôtêin l{ không đúng:

A L{ th{nh phần quan trọng trong cấu trúc m{ng, tế b{o chất c|c b{o quan, nh}n

Trang 23

B Cấu tạo c|c hoocmôn, kh|ng thể, enzim, có vai trò quan trọng trong hoạt động sống của tế b{o

C}u 21: Vai trò n{o sau đ}y không phải l{ của Prôtêin ?

Hướng dẫn: D

C}u 22: C|c yếu tố quyết định sự kh|c biệt trong cấu trúc c|c loại ARN l{:

A Số lượng, th{nh phần c|c loại ribônuclêôtit trong cấu trúc

B Số lượng, th{nh phần, trật tự của c|c loại ribônuclêôtit v{ cấu trúc không gian của ARN

C Th{nh phần, trật tự của c|c loại ribônuclêôtit

D Cấu trúc không gian của ARN

Hướng dẫn: B

C}u 23: Một ph}n tử mARN có tỷ lệ giữa c|c loại ribônuclêôtit A = 2U = 3G = 4X Tỷ lệ phần trăm

mỗi loại ribô nuclêôtit A, U, G, X lần lượt sẽ l{:

Hướng dẫn: B

C}u 24: Điểm kh|c biệt cơ bản giữa mARN v{ tARN l{:

(1) Chúng kh|c nhau về số lượng đơn ph}n v{ chức năng

(2) mARN không có cấu trúc xoắn v{ nguyên tắc bổ sung còn tARN thì ngược lại

(3) mARN có liên kết hidro còn tARN thì không

(4) Kh|c nhau về th{nh phần c|c đơn ph}n tham gia

A (1) v{ (4) B (2) v{ (3) C (3) v{ (4) D (1) v{ (2)

Hướng dẫn: D

Điểm kh|c biệt giữa mARN v{ tARN l{ : chúng kh|c nhau về số lượng đơn ph}n v{ chức năng

mARN không ở dạng mạch thẳng không có cấu trúc xoắn còn tARN có cấu trúc xoắn tạo th{nh c|c thùy v{ có sự liên kết bổ sung giữa c|c đơn ph}n với nhau

C}u 25: Đơn ph}n chỉ có ở ARN m{ không có ở ADN l{:

A guanin B ađênin C timin D uraxin

Hướng dẫn: D

ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n m{ đơn ph}n l{ c|c nucleotide: A, T, G, X

ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n m{ đơn ph}n l{ c|c ribonucleotide: A, U, G, X

Đơn ph}n chỉ có ở ARN m{ không có ở ADN l{ U-Uraxin

C}u 26: Chức năng của tARN l{:

C truyền thông tin di truyền D lưu giữ thông tin di truyền

Hướng dẫn: B

tARN -ARN vận chuyển Có vai trò quan trọng trong việc tạo phức hệ aa-tARN, tARN mang acid amine v{o riboxome để tham gia dịch m~ tạo ph}n tử Protein

C}u 27: Loại ARN có mang bộ ba đối m~ (anticodon) l{

Trang 24

Hướng dẫn: B

Gen mang bộ ba m~ gốc, mARN mang bộ ba m~ sao( codon), tARN mang bộ ba đối m~( anticodon)

C}u 28: Ngo{i chức năng vận chuyển axit amin, ARN vận chuyển còn có chức năng quan trọng l{

A nh}n tố trung gian vận chuyển thông tin di truyền từ nh}n ra tế b{o chất

B cấu tạo nên riboxom l{ nơi xảy ra qu| trình sinh tổng hợp protein

C truyền thông tin di truyền qua c|c thế hệ cơ thể v{ thế hệ tế b{o

D nhận ra bộ ba m~ sao tương ứng trên ARN thông tin theo nguyên tắc bổ sung

Hướng dẫn: D

Ngo{i chức năng vận chuyển acid amine, tARN còn có chức năng quan trọng l{ nhận ra bộ ba m~ sao tương ứng trên mARN theo nguyên tắc bổ sung

C}u 29: Chức năng của ARN ribôxôm (rARN) l{

A mang axít amin đến ribôxôm trong qu| trình dịch m~

B dùng l{m khuôn mẫu cho qu| trình dịch m~ ở ribôxôm

C kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm l{ nơi tổng hợp prôtêin

D dùng l{m khuôn mẫu cho qu| trình tổng hợp tARN v{ rARN

Hướng dẫn: C

C}u 30: Dựa v{o đơn ph}n cấu tạo nên ADN H~y cho biết trong c|c nhận xét dưới đ}y, có bao nhiêu

nhận xét đúng?

(1) Căn cứ v{o loại bazơ nitơ liên kết với đường để đặt tên cho nuclêôtit

(2) Một nuclêôtit gồm ba th{nh phần: axit phôtphoric, đường đêôxiribôzơ, bazơ nitơ

(3) Đường đêôxiribôzơ có công thức ph}n tử l{ C5H10O4; bazơ nitơ gồm có 4 loại: A, T, G, X

(4) Trong một nuclêôtit có chứa 4 loại bazơ nitơ l{ A, T, G v{ X

(5) Đường cấu tạo nên nucleotit của AND l{ đường ribozo C5H10O5

(6) Bazơ nitơ liên kết với đường tại vị trí cacbon số 5’ v{ nhóm phôtphat liên kết với đường tại vị trí cacbon số 1’

Đ|p |n: A

Hướng dẫn: ADN l{ đại ph}n tử cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n, đơn ph}n l{ c|c nuclêôtit Mỗi

nuclêôtit cấu tạo gồm 3 th{nh phần :

1 gốc bazơ nitơ (1 trong 4 loại: A, T, G, X)

Liên kết hóa trị l{ liên kết giữa gốc đường đêoxiribôzơ C5H10O4 của nucleotit n{y với gốc axit

photphoric H3PO4 của nucleotit kh|c

Xét c|c ph|t biểu của đề b{i:

Ph|t biểu 1 đúng vì C|c loại nucleotit chỉ kh|c nhau ở bazo nito nên người ta đặt tên c|c loại

nucleotit theo tên của bazo nito

Ph|t biểu 2 đúng

Ph|t biểu 3 đúng

Ph|t biểu 4 sai vì trong một nuclêôtit chỉ có 1 trong 4 loại bazơ nitơ: A, T, G, X chứ không phải chứa

cả 4 loại

Ph|t biểu 5 sai vì đường cấu tạo nên nuclêôtit l{ đường đêoxiribôzơ C5H10O4

Ph|t biểu 6 đúng vì Bazơ nitơ liên kết với đường tại vị trí cacbon số 1' v{ nhóm phôtphat liên kết với đường tại vị trí cacbon số 5'

Trang 25

→ Có 3 nhận xét không đúng l{ c|c nhận xét: 4, 5, 6 → Đ|p |n D

NỘI DUNG ĐỀ LUYỆN TẬP: LUYỆN TẬP VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT DI TRUYỀN CẤP PHÂN TỬ

C}u 1: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có T+X=1,5

A+G l{m khuôn để tổng hợp nh}n tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều d{i bằng chiều d{i của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết,

tỉ lệ c|c loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho qu| trình tổng hợp n{y l{:

Mạch bổ sung theo nguyên tắc A = T, G = X nên A + G = 60%, T + X = 40%

C}u 2: Trong cấu trúc của một nucleotit, axitphotphoric liên kết với đường ở vị trí cacbon số (a) v{

bazơnitric liên kết với đường ở vị trí cacbon số (b), a v{ b lần lượt l{

A 5’ v{ 1’ B 1’ v{ 5’ C 3’ v{ 5’ D 5’ v{ 3’

Hướng dẫn: A

Trong cấu trúc một nucleotide, acid photphoric liên kết với đường ở vị trí cacbon số 5" v{ bazo liên kết với đường ở vị trí cacbon 1'

C}u 3: Số liên kết giữa đường với axit trên một mạch của gen bằng 1679, hiệu số giữa nuclêôtit loại

A với một loại nuclêôtit kh|c của gen bằng 20% Số liên kết Hidro của gen nói trên bằng :

Số liên kết hidro của gen H = 2A + 3G = 2× 588 + 3× 252 = 1932

C}u 4: Một gen có chiều d{i trên mỗi mạch bằng 0,2346 micrômet thì số liên kết phôtphođieste giữa

c|c đơn ph}n trên mỗi mạch của gen bằng bao nhiêu ?

Hướng dẫn: B

N1 = 2346 : 3,4 = 690

Số liên kết hóa trị giữa c|c đơn ph}n = N-1 = 689

C}u 5: Một mạch của ph}n tử ADN có khối lượng bằng 36.107 đơn vị cacbon, thì số vòng xoắn của ph}n tử ADN nói trên bằng :

A 480000 B 360000 C 240000 D 120000

Hướng dẫn: D

Một mạch của ph}n tử 36 × 107

Vòng xoắn = 36 × 107 /(300 × 10) = 12× 104

Trang 26

C}u 6: Trên mạch thứ nhất của gen có 15% A, 25% T v{ tổng số G với X trên mạch thứ hai của gen

bằng 840 nuclêôtit Chiều d{i của gen nói trên (được tính bằng namômet) bằng :

C}u 7: Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm tỷ lệ 1 :

1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều d{i 0,2346 micrômet Số liên kết hiđrô của gen bằng :

Hướng dẫn: A

N = (2346 :3,4)× 2 =1380 nucleotide

1 mạch của gen có tỷ lệ A:T:G:X = 1:1,5:2,25:2,75 → A1 = 92, T1 = 138, G1 = 207, X1 = 253 → Số

nucleotide của gen l{: A = 230, G =460

Số liên kết Hidro 2A +3G = 1840

C}u 8: Một ADN có chiều d{i 510 nm v{ trên mạch một của ADN có A1 + T1 = 600 nuclêôtit Số

nuclêôtit mỗi loại của ADN trên l{

C}u 9: Một ADN có hiệu giữa nuclêôtit Ađênin một loại nuclêôtit kh|c bằng 12,5% so với tổng số

nuclêôtit Tỉ lệ phần trăm mỗi loại nuclêôtit của ADN l{:

A A = T = 32,5%; G = X = 17,5% B A = T = 31,25%; G = X = 18,75%

C A = T = 12,5%; G = X = 37,5% D A = T = 37,5%; G = X = 12,5%

Hướng dẫn: B

ADN có A - G =12,5% v{ A + G = 50% → A = T = 31,25%; G = X = 18,75%

C}u 10: Trong mạch thứ nhất của ADN có tổng giữa hai loại nuclêôtit loại A v{ T bằng 40% số

nuclêôtit của mạch ADN có 264 nuclêôtit loại T ADN nói trên có chiều d{i l{:

C}u 11: Mạch thứ nhất của ADN d{i 0,2448 µm ở mạch đơn thứ hai có tỉ lệ c|c loại nuclêôtit A, T, G,

X lần lượt l{: 1, 7, 4, 8 Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch thứ hai lần lượt l{:

C}u 12: Trên một mạch của gen có chứa 150 A v{ 120 T Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit loại

X Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng :

Trang 27

Hướng dẫn: C

Một mạch của gen có 150A v{ 120T → Số nucleotide của gen A =T = 150+120 =270 Gen có 20% X

→ A =30% → số nucleotide của gen l{: 270 × 100 : 30 = 900 nucleotide → X = 180

Số liên kết hidro: 270× 2 + 180 × 3 = 1080

C}u 13: Trên một mạch của ADN có 10% timin v{ 30% ađênin Tỷ lệ phần trăm số nucleotit mỗi loại

của ADN trên l{

C}u 14: Trên mạch khuôn của một đoạn ADN có số nuclêôtit loại A = 60, G = 120, X = 80, T = 30 Số

nucleotit mỗi loại của ADN trên l{

C}u 15: Nhiệt độ l{m t|ch hai mạch đơn của ph}n tử ADN được gọi l{ nhiệt độ nóng chảy Dưới đ}y

l{ nhiệt độ nóng chảy của c|c ADN có chiều d{i bằng nhau: ADN1 = 37oC, ADN2 = 70oC, ADN3 = 53oC, ADN4 = 87oC, ADN5 = 46oC Trình tự sắp xếp c|c ADN n{o dưới đ}y l{ đúng nhất khi nói đến liên quan đến tỉ lệ (A + T)/ tổng nuclêôtit của ADN nói trên theo thứ tự tăng dần?

A ADN4 → ADN2 → ADN3 → ADN5 → ADN1 B ADN1 → ADN5 → ADN3 → ADN2 → ADN4

C ADN1 → ADN2 → ADN3 → ADN4 → ADN5 D ADN5 → ADN4 → ADN3 → ADN2 → ADN1

Hướng dẫn: A

Nhiệt độ nóng chảy tỷ lệ thuận với số liên kết hidro trong ph}n tử, tỷ lệ thuận với tỷ số G-X, v{ tỷ lệ nghịch với tỷ số A-T/ tổng số nucleotide trên ADN

C}u 16: Điểm giống nhau giữa ADN của nhiễm sắc thể v{ ADN của plasmit

A Nằm trong tế b{o chất của tế b{o

B Có thể l{m thể truyền c|c gen từ tế b{o cho đến tế b{o nhận

C Có cấu trúc chuổi xoắn kép

D Cấu trúc từ c|c đơn ph}n l{ nuclêôtit v{ có khả năng tự nh}n đôi đúng mẫu

Hướng dẫn: D

A Sai có loại ADN nằm trong tế b{o chất v{ nằm ngo{i tế b{o chất

B Sai ADN của NST ko thể l{m thể truyền

C Sai ADN của plasmit có cấu trúc dạng vòng

C}u 17: Khi ph}n tích một axit nuclêic người ta thu được th{nh phần của nó gồm: 20% A, 30% G,

30%U, 20% X Kết luận n{o sau đ}y l{ đúng?

A Axit nuclêic n{y l{ ARN có cấu trúc mạch kép B Axit nuclêic n{y l{ ARN có cấu trúc mạch

đơn

C Axit nuclêic n{y l{ ADN có cấu trúc mạch kép D Axit nuclêic n{y l{ ADN có cấu trúc mạch

đơn

Hướng dẫn: B

Trang 28

Với sự xuất hiện của U thì đ}y l{ ARN

lại có G kh|c X > đ}y l{ mạch đơn

→ Axit nuclêic n{y l{ ARN có cấu trúc mạch đơn

C}u 18: Khi nghiên cứu cấu trúc của một đoạn ph}n tử ADN hai mạch người ta x|c định được có

1800 ph}n tử axit photphoric v{ 300 bazơ nitơ loại Ađenin(A) Kết luận n{o sau đ}y l{ đúng

A loại bazơ nitơ Guanin(G) l{ 600 B chiều d{i ph}n tử ADN l{ 6120 Å

C số liên kết ho| trị giữa c|c nucleotit l{ 1799 D khối lượng ph}n tử của đoạn ADN l{ 9

C}u C: Số liên kết hóa trị = 1800 – 2 = 1798

C}u D : khối lượng = 1800 × 300 = 540000

C}u 19: Trong cấu trúc của 1 đơn ph}n nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết với đường ở vị trí cac bon

số (m) v{ bazơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số (n); m v{ n lần lượt l{:

A 5’ v{ 1’ B 1’ v{ 5’ C 3’ v{ 5’ D 5’ v{ 3’

Hướng dẫn: A

Trong cấu trúc 1 đơn ph}n nucleotide, acid photphoric liên kết với đường ở vị trí cacbon 5', v{ bazo liên kết với đường ở vị trí cacbon số 1'

C}u 20: Trong c|c yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN, yếu tố n{o l{ quan trọng nhất

A trật tự xắp xếp của c|c nuclêôtit B th{nh phần c|c loại nuclêôtit

C cấu trúc không gian của ADN D số lượng c|c loại nuclêôtit

B cấu trúc xoắn kép của ADN

C tính bền vững của c|c liên kết phôphođieste

D tính yếu của c|c liên kết hiđrô trong nguyên tắc bổ sung

Hướng dẫn: D

Sự linh hoạt trong hoạt động chức năng của ADN

ADN có thể giữ cấu trúc bền vững 2 mạch, mang vai trò lưu giữ v{ bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

ADN cũng có thể t|ch mạch dễ d{ng để thực hiện nh}n đôi để truyền thông tin cho thế hệ sau, phiên m~ truyền thông tin di truyền sang ARN

Sự linh hoạt đó l{ do tính yếu của c|c liên kết hidro trong nguyên tắc bổ sung

C}u 22: Nhờ đặc điểm chủ yếu n{o sau đ}y, ADN có tính linh hoạt v{ có thể đóng hay th|o xoắn lúc

cần thiết:

A liên kết hiđrô rất lớn nhưng lại l{ liên kết yếu B liên kết ho| trị rất bền

C số liên kết phôphođieste giữa c|c nuclêôtit D nguyên tắc bổ sung tỏ ra lỏng lẻo

Trang 29

C}u 25: Mỗi gen m~ ho| prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit Vùng điều ho{ nằm ở

A đầu 5' của mạch m~ gốc, có chức năng khởi động v{ điều ho{ phiên m~

B đầu 3' của mạch m~ gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên m~

C đầu 5' của mạch m~ gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch m~

D đầu 3' của mạch m~ gốc, có chức năng khởi động v{ điều ho{ phiên m~

Hướng dẫn: D

Mỗi gen m~ hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotit:

- Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch m~ gốc của gen, mang tín hiệu khởi động { kiểm so|t qu| trình phiên m~

- Vùng m~ hóa mang thông tin m~ hóa cho c|c acid amin

-Vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch m~ gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên m~

C}u 26: Một gen có chiều d{i 214,2 namômet Kết luận n{o sau đ}y không đúng về gen nói trên ?

A Gen chứa 1260 nuclêôtit B Số liên kết phốtphođieste của gen bằng 2418

C Gen có tổng số 63 vòng xoắn D Khối lượng của gen bằng 378000 đơn vị cacbon

C}u 27: Một đoạn mạch gốc của gen chỉ có 2 loại nu A v{ G với tỉ lệ A/G = 4 Để có đủ c|c loại m~ di

truyền thì đoạn mạch đó ít nhất phải có bao nhiêu nu?

Hướng dẫn: D

A:G= 4 → A chiếm 4/5, G chiếm 1/5

Có A, G thì tạo được 8 bộ m~

AAA AAG AGA GAA GGA GAG AGG GGG → có 12A, 12G

G chiếm 1/5 nên số nnu ít nhất cần có của mạch l{ 12.5=60 → đoạn mạch đó cần có 120 nu (2

Trang 30

Đường đêôxiribô có 5 cacbon ( C5H10O4 ) được đ|nh số theo thứ tự l{ 1', 2', 3', 4', 5'

C}u 29: Những điểm kh|c nhau cơ bản giữa ADN v{ ARN l{:

(1) Số lượng, th{nh phần v{ trật tự sắp xếp c|c đơn ph}n

(2) Cấu trúc của 1 đơn ph}n kh|c nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong ARN thì ngược lại

(3) Về AND l{ vật chất di truyền, còn ARN không phải l{ vật chất di truyền

(4) Về liên kết hidro v{ nguyên tắc bổ sung giữa c|c cặp bazơ nitric

- Đều l{ c|c axit Nucleic có cấu trúc đa ph}n, đơn ph}n l{ c|c Nucleotit

- Đều được cấu tạo từ c|c nguyên tố hóa học : C, H, O, N, P

- Đều có bốn loại Nucleotit trong đó có ba loại Nu giống nhau l{ A, G, X

- Giữa c|c đơn ph}n đều có liên kết hóa học nối lại th{nh mạch

- Đều có chức năng trong qu| trình tổng hợp protein đề truyền đạt thông tin di truyền

+ Ph}n tử ADN có khối lượng v{

kích thước lớn hơn ph}n tử ARN

+ Đường trong AND l{ deoxi ribozo

+ Nu ADN có 4 loại A, T, G, X

+ C|c nucleotit trên 2 mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro

+ ARN không có chức năng t|i sinh v{ sao m~

+ Trực tiếp tổng hợp protein mARN truyền thông tin qui định cấu trúc protein từ nh}n ra tế b{o chất

tARN chở a.a tương ứng đến riboxom v{ giải m~ trên ph}n tử mARN tổng hợp protein cho tế b{o

rARN l{ th{nh phần cấu tạo nên riboxom Trong c|c đặc điểm của đề b{i, đặc điểm 1, 2, 4 đúng

Đặc điểm 3 sai vì liên kết giữa H3PO4 với đường C5 không phải l{ đặc điểm kh|c nhau của ADN v{ ARN Cả ADN v{ ARN thì nhóm phôtphat liên kết với đường tại vị trí cacbon số 5' v{ vị trí cacbon số 3'

Trong 1 nucleotit, cacbon liên kết với đườ phôtphat liên kết với đường ở vị trí cacbon số 5', giữa 2 nucleotit thì phôtphat liên kết với đường ở vị trí cacbon số 3’

→ Trong c|c đặc điểm trên, có 3 đặc điểm kh|c nhau cơ bản giữa ADN v{ ARN → Đ|p |n C

C}u 30: Có bao nhiêu nhận định đúng về gen?

(1) Gen mang thông tin m~ hóa cho một chuỗi polipeptit hay một ph}n tử ARN

Trang 31

(2) Dựa v{o sản phẩm của gen người ta ph}n loại gen th{nh gen cấu trúc v{ gen điều hòa

(3) Gen l{ một đoạn ADN mang thông tin m~ hóa cho một tARN, rARN hay một polipeptit ho{n chỉnh

(4) Xét về mặt cấu tạo, gen điều hòa có cấu tạo một mạch còn gen cấu trúc có cấu tạo hai mạch (5) Gen điều hòa mang thông tin m~ hóa cho chuỗi polipeptit với chức năng điều hòa sự biểu hiện của gen cấu trúc

(6) Trình tự c|c nucleotit trong gen l{ trình tự mang thông tin di truyền

Đ|p |n: A

Hướng dẫn: Xét c|c nhận định của đề b{i:

Nhận định 1 đúng vì gen l{ một đoạn của ph}n tử ADN mang thông tin m~ hóa một sản phẩm x|c định (một chuỗi polipeptit hay một ph}n tử ARN)

Nhận định 2 đúng vì người ta dựa v{o vai trò của c|c sản phẩm gen m{ chia gen th{nh gen cấu trúc v{ gen điều hòa

+ Gen cấu trúc: mang thông tin m~ hóa cho c|c sản phẩm tạo nên th{nh phần cấu trúc hay chức năng tế b{o

+ Gen điều hòa l{ gen tạo ra sản phẩm kiểm so|t hoạt động của gen kh|c

Nhận định 3 đúng vì nhìn qua chúng ta tưởng thiếu mARN nhưng thực tế muốn m~ hóa cho chuỗi polipeptit thì phải m~ hóa qua mARN

Nhận định 4 sai vì cả gen điều hòa v{ gen cấu trúc đều có cấu trúc 2 mạch

Nhận định 5 đúng

Nhận định 6 đúng vì trình tự c|c nucleotit trong gen mang thông tin di truyền quy định trình tự c|c nucleotit trên ph}n tử mARN → quy định trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit từ đó hình th{nh nên tính trạng

Vậy có 5 nhận định đúng l{ c|c nhận định: 1, 2, 3, 5, 6 → chọn đ|p |n B

B- CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

I NHÂN ĐÔI ADN

1 Diễn biến qu| trình nh}n đôi

a Nơi xảy ra

- Xảy ra trong nh}n tế b{o, ti thể, lục lạp hay ở tế b{o chất (plasmit của vi khuẩn)

b Thời gian xảy ra

Trang 32

Xảy ra ở pha S của kì trung gian Khi đó c|c nhiễm sắc thể ở trạng th|i duỗi xoắn cực đại

c C|c th{nh phần tham gia

- ADN khu}n mẫu;

- 4 loại nucleotit;

- C|c enzim tham gia: Enzim th|o xoắn; ARN-Polimeraza; ADN-Polimeraza; Ligaza

d Diễn biến qu| trình nh}n đôi ADN ở sinh vật nh}n sơ

Diễn ra ngay trước khi tế b{o bước v{o giai đoạn ph}n chia tế b{o

* Bước 1: Th|o xoắn ph}n tử ADN

Nhờ c|c Enzim th|o xoắn 2 mạch đơn của ADN t|ch dần (Chạc chữ Y)

* Bước 2: Tổng hợp c|c mạch ADN mới

- Emzim ADN-polimeraza sử dụng một mạch l{m khu}n mẫu (nguyên tắc khuôn mẫu) tổng hợp nên mạch mới theo nguyên tắc bổ sung

- Trên mạch khuôn 3’-5’ mạch bổ sung tổng hợp liên tục, trên mạch khuôn 5’-3’ mạch bổ sung tổng hợp ngắt qu~ng (đoạn Okazaki), sau nói lại nhờ Enzim nối

* Bước 3: Hai ph}n tử ADN con được tạo th{nh

- Giống nhau, giống ADN mẹ

- Mỗi ADN con đều có một mạch mới được tổng hợp từ nguyên liệu của môi trường, mạch còn lại l{ của ADN mẹ (nguyên tắc b|n bảo tồn)

KL: Qu| trình nh}n đôi ADN dựa trên 2 nguyên tắc l{ nguyên tắc bổ sung v{ nguyên tắc b|n

bảo tồn đảm bảo từ 1 ADN ban đầu sau 1 lần nh}n đôi tạo ra 2 ADN con giống hệt nhau v{ giống hệt ADN mẹ

e Nh}n đôi ở sinh vật nh}n thực

- Cơ chế nh}n đôi, cơ bản giống như nh}n đôi ở sinh vật nh}n sơ

- Tuy nhiên: Nh}n đôi ADN ở sinh vật nh}n thực có một số điểm kh|c l{

+ Trong mỗi ph}n tử ADN có nhiều đơn vị t|i bản

+ Có nhiều enzim tham gia hơn

- Diễn ra v{o kì trung gian tại pha S khi tế b{o chuẩn bị bước v{o qu| trình ph}n chia

Đoạn mồi…

2 Công thức v{ c|c dạng b{i tập về nh}n đôi adn

Gọi A, T, G, X: l{ c|c loại nuclêôtit trong ADN ban đầu

N: Tổng số nuclêôtit trong ADN ban đầu

Amt, Tmt, Gmt, Xmt: C|c loại nuclêôtit tự do môi trường cần cung cấp cho qu| trình nh}n đôi

Nmt: Tổng số nuclêôtit tự do môi trường cần cung cấp cho qu| trình nh}n đôi

a C|c công thức tính liên quan đến số lần nh}n đôi

* Nếu 1 ph}n tử ADN tiến h{nh t|i bản 1 lần:

+ Số ph}n tử ADN con được tạo ra l{:

21+ Số mạch polinuclêôtit có trong c|c ph}n tử ADN con l{:

21 2 + Số mạch polinuclêôtit được cấu tạo từ nguyên liệu ho{n to{n mới l{:

21 2 - 2 + Số ph}n tử ADN có nguyên liệu ho{n to{n mới l{:

21 – 2 + C|c loại nuclêôtit tự do môi trường cần cung cấp cho qu| trình nh}n đôi:

Amt = Tmt = A = T; Gmt = Xmt = G = X + Tổng số nuclêôtit tự do môi trường cần cung cấp cho qu| trình nh}n đôi:

Nmt = N

Trang 33

+ Tổng số nuclêôtit tự do môi trường cần cung cấp để tạo ra c|c ADN có nguyên liệu ho{n to{n mới l{:

(21 – 2) N

* Nếu 1 ph}n tử ADN tiến h{nh t|i bản k lần:

+ Số ph}n tử ADN con được tạo ra l{:

Nmt = (2k – 1) N + Tổng số nuclêôtit tự do môi trường cần cung cấp để tạo ra c|c ADN có nguyên liệu ho{n to{n mới l{:

(2k – 2) N

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG NỘI DUNG ĐỀ LUYỆN TẬP: CỦNG CỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ NHÂN ĐÔI ADN

C}u 1: Trong qu| trình nh}n đôi của ADN, một mạch được tổng hợp liên tục, mạch kia tổng hợp

gi|n đoạn Hiện tượng n{y xảy ra do

A mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’ - 5’

B mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’ - 3’

C mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều th|o xoắn của ADN

D mạch mới luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều th|o xoắn của ADN

Hướng dẫn: B

Trong qu| trình nh}n đôi ADN, mạch mới luôn đc tổng hợp theo chiều 5' - 3'C nên mạch gốc của ADN có mạch mới đc tổng hợp liên tục còn mạch bổ sung của ADN sẽ tổng hợp 1 c|ch gi|n đoạn

C}u 2: Mục đích của t|i bản ADN l{

A chuẩn bị cho tế b{o bước v{o giai đoạn ph}n chia tế b{o

B chuẩn bị cho tế b{o tổng hợp một lượng lớn prôtêin

C chuẩn bị t|i tạo lại nh}n con của tế b{o

D chuẩn bị t|i tạo lại to{n bộ c|c b{o quan của tế b{o

Hướng dẫn : A

C}u 3: Trong qu| trình tự nh}n đôi ADN, enzim ligaza t|c dụng nối c|c đoạn okazaki

A ở mạch tổng hợp liên tục

B ở mạch được tổng hợp cùng chiều th|o xoắn

C ở mạch mạch mới được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’

D ở mạch được tổng hợp ngược chiều th|o xoắn

Hướng dẫn: D

Trang 34

Mạch được tổng hợp ngược chiều th|o xoắn l{ mạch tổng hợp gi|n đoạn, nên cần có enzim nối ligaza để nối c|c đoạn nucleotit lại với nhau

C}u 4: Trong qu| trình nh}n đôi ADN, enzim ADN – pôlimeraza có vai trò

A th|o xoắn ph}n tử ADN mẹ

B bẻ g~y c|c liên kết hiđrô giữa 2 mạch của ADN mẹ

C lắp r|p c|c nuclêôtit v{o mạch mới của ADN con

D đóng xoắn ph}n tử ADN con

Hướng dẫn: C

Trong qu| trình nh}n đôi ADN, nhiệm vụ của enzim ADN- polimeraza l{: xúc t|c bổ sung c|c nu để kéo d{i ADN mới

C}u 5: Có bao nhiêu lí do sau đ}y được dung để giải thích cho hiện tượng từ một ph}n tử ADN mẹ

có thể tạo ra 2 ADN con giống hệt ADN mẹ?

(1) ADN có khả năng tự nh}n đôi theo nguyên tắc bổ xung

(2) ADN được cấu tạo từ hai mạch theo nguyên tắc bổ sung

(3) ADN có khối lượng v{ kích thước lớn, bền vững tương đối

(4) ADN có khả năng tự nh}n đôi theo nguyên tắc b|n bảo tồn

Số nội dung giải thích đúng l{:

Hướng dẫn: D

Nhờ v{o khả năng tự nh}n đôi với nguyên tắc b|n bảo to{n v{ nguyên tắc bổ sung nên từ 1 ADN mẹ

có thể tạo ra 2 ADN con giống hệt nhau v{ giống mẹ

C}u 6: Yếu tố n{o sau đ}y cần cho qu| trình t|i bản ADN?

A mARN B tARN C Ribôxôm D Nuclêôtit

A enzyme xúc t|c qu| trình tự nh}n đôi của ADN chỉ gắn nucleotit v{o đầu 3'OH của chuỗi

polynucleotit con v{ mạch polynucleotit chứa ADN con kéo d{i theo chiều 3' - 5'

B enzyme xúc t|c qu| trình tự nh}n đôi của ADN chỉ gắn v{o đầu 5' của polynucleotit ADN mẹ v{

mạch polynucleotit chứa ADN con kéo d{i theo chiều 5 - 3'

C enzyme xúc t|c qu| trình tự nh}n đôi của ADN chỉ gắn v{o đầu 3' của polynucleotit ADN mẹ v{

mạch polynucleotit chứa ADN con kéo d{i theo chiều 5' - 3'

D hai mạch của ph}n tử ADN mẹ ngược chiều nhau v{ enzyme ADN polymerase chỉ có khả năng

gắn nucleotit v{o đầu 3'OH của mạch mới tổng hợp hoặc đầu 3'OH của đoạn mồi theo nguyên tắc bổ sung

Hướng dẫn: D

Hai mạch của ph}n tử ADN mẹ ngược chiều nhau v{ enzyme ADN polymerase chỉ có khả năng gắn nucleotit v{o đầu 3'OH của mạch mới tổng hợp hoặc đầu 3'OH của đoạn mồi theo nguyên tắc bổ sung ADN polymeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 3' → 5' còn mạch bổ sung được tổng hợp gi|n đoạn

C}u 8: Nguyên tắc b|n bảo tồn trong cơ chế nh}n đôi của ADN l{:

Trang 35

A Trong 2 ADN mới hình th{nh, mỗi ADN gồm có một mạch cũ v{ một mạch mới tổng hợp

B Sự nh}n đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo 2 hướng v{ ngược chiều nhau

C 2 ADN mới được hình th{nh, 1 ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc thay đổi

D 2 ADN mới được hình th{nh ho{n to{n giống nhau v{ giống với ADN mẹ ban đầu

Hướng dẫn: A

C}u 9: Đoạn Ôkazaki tạo ra trong qu| trình nh}n đôi ADN l{

A c|c đoạn êxôn của gen không ph}n mảnh B c|c đoạn intrôn của gen ph}n mảnh

C đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn 5’-> 3 D đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn

3’→ 5’

Hướng dẫn: C

Trong qu| trình nh}n đôi ADN, ADN - pol chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3' nên mạch gốc 3' - 5' được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gi|n đoạn th{nh từng đoạn ngắn Okazaki Sau đó chúng được nối lại nhờ enzyme nối

C|c đoạn Okazaki trong qu| trình nh}n đôi ADN l{ c|c đoạn polinucleotide sinh ra từ mạch khuôn 5'

C}u 13: Nguyên tắc b|n bảo tồn l{:

A Sau tự nh}n đôi, số ph}n tử ADN con bằng một nửa số ph}n tử ADN mẹ

B Sau tự nh}n đôi, ph}n tử ADN con có 1 mạch l{ của ADN mẹ

C Sau tự nh}n đôi, có sự sắp xếp lại c|c nuclêotit của ADN mẹ kết quả l{ số nuclêotit của ADN chỉ

còn lại một nửa

D Sau qu| trình nh}n đôi chỉ một nửa số ph}n tử ADN được bảo to{n

Hướng dẫn: B

C}u 14: Khi nói về qu| trình tự nh}n đôi của ADN có c|c nội dung:

1 Diễn ra ở trong nh}n, tại kì trung gian của qu| trình ph}n b{o của tế b{o nh}n thực

2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung v{ nguyên tắc b|n bảo tồn

Trang 36

3 Cả hai mạch đơn đều l{m khuôn để tổng hợp mạch mới

4 Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'

5 Khi một ph}n tử ADN tự nh}n đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo d{i liên tục với sự ph|t triển của chạc chữ Y

6 Qua một lần nh}n đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ

Số nội dung nói đúng l{:

Hướng dẫn: D

ADN - vật chất di truyền ở cấp độ ph}n tử, được di truyền từ thế hệ tế b{o mẹ sang thế hệ tế b{o con thông qua cơ chế nh}n đôi

1 Đúng Nh}n đôi ADN diễn ra ở trong nh}n, tại kì trung gian của qu| trình ph}n b{o(pha S)

2 Đúng Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, A - T G - X, theo nguyên tắc bản bảo tồn ( ADN con sẽ có 1 mạch của ADN mẹ v{ 1 mạch được tổng hợp mới từ môi trường)

3 Đúng Cả hai mạch đơn đều l{m khuôn tổng hợp mạch mới

4 Đúng Vì enzyme hoạt động theo chiều 5' - 3' nên mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5' - 3'

5 Sai Một ph}n tử ADN tự nh}n đôi, sẽ có 1 mạch tổng hợp liên tục v{ một mạch tổng hợp gi|n đoạn, ADN pol hoạt động theo chiều 5' - 3' nên mạch 3' - 5' sẽ tổng hợp liên tục còn mạch 5' - 3' sẽ tổng hợp gi|n đoạn th{nh từng đoạn ngắn Okazaki sau đó được nối lại bởi ligaza

6 Đúng Sau một lần nh}n đôi, 1 ph}n tử ADN mẹ sẽ tạo th{nh 2 ph}n tử ADN con có cấu trúc giống hệt mẹ

C|c c}u có nội dung đúng l{ (1), (2), (3), (4), (6)

Số nội dung đúng l{ 5

C}u 15: Vì sao trong qu| trình nh}n đôi ADN, trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch được tổng hợp

liên tục, mạch còn lại tổng hợp gi|n đoạn?

(1) Vì ADN mẹ gồm hai mạch luôn song song v{ định hướng ngược chiều nhau

(2) Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’

(3) Vì ADN nh}n đôi ADN theo nguyên tắc bổ sung v{ nguyên tắc b|n bảo tồn

A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (2)

Hướng dẫn: A

Trong qu| trình nh}n đôi, trên mỗi chạc chữ Y có 1 mạch được tổng hợp liên tục còn 1 mạch được tổng hợp gi|n đoạn l{ do:

+ ADN mẹ gồm 2 mạch song song v{ ngược chiều

+ enzyme ADN pol chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3'

C}u 16: Một ph}n tử ADN có chiều d{i 510 nm, khi tự nh}n đôi 1 lần, môi trường nội b{o cần cung

Gen nh}n đôi 1 lần, môi trường nội b{o cung cấp nucleotide tạo ra (21 -1) ph}n tử ADN mới

Số nucleotide môi trường cung cấp =3000

Trang 37

C}u 17: Điểm quyết định trong cơ chế nh}n đôi đảm bảo cho ph}n tử ADN con có trình tự nuclêôtít

giống ph}n tử ADN mẹ l{:

A Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza

B Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong qu| trình lắp ghép c|c nuclêôtít tự do

C Sự ph| vỡ v{ t|i xuất hiện lần lượt c|c liên kết hiđrô trong cấu trúc

D Cơ chế nh}n đôi theo nguyên tắc bổ sung v{ b|n bảo tồn

Hướng dẫn: D

C}u 18: Qu| trình nh}n đôi của ADN ở tế b{o nh}n thực kh|c với qu| trình nh}n đôi của ADN ở tế

b{o nh}n sơ như thế n{o?

A Năng lượng tiêu tốn ít hơn

B Diễn ra nhanh hơn

C Có ít loại enzim tham gia

D Diễn ra nhiều điểm trong mỗi ADN v{ có nhiều loại enzim tham gia

Hướng dẫn: D

C}u 19: Hoạt động n{o sau đ}y l{ yếu tố đảm bảo cho c|c ph}n tử ADN mới được tạo ra qua nh}n

đôi, có cấu trúc giống hệt với ph}n tử ADN ”mẹ”?

A Sự tổng hợp liên tục xảy ra trên mạch khuôn của ADN có chiều 3’→ 5’

B Sự liên kết giữa c|c nuclêôtit của môi trường nội b{o với c|c nuclêôtit của mạch khuôn theo

đúng nguyên tắc bổ sung

C Hai mạch mới của ph}n tử ADN được tổng hợp đồng thời v{ theo chiều ngược với nhau

D Sự nối kết c|c đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ do một loại

enzim nối thực hiện

Hướng dẫn: B

nguyên tắc bổ sung đảm bảo cho c|c ADN con qua nh}n đôi sẽ giống hệt với ADN mẹ

C}u 20: Một gen d{i 150 vòng xoắn v{ có 3900 liên kết hiđrô, nh}n đôi liên tiếp 3 lần Số nulêôtit tự

do mỗi loại cần môi trường cung cấp l{ :

C}u 21: Ph}n tử ADN có 3000 nuclêôtit có G = 600 Khi gen nh}n đôi liên tiếp 2 lần, cần môi trường

nội b{o cung cấp số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại l{

C}u 22: Một gen d{i 0,306 µm, có 2160 liên kết hiđrô Khi gen n{y nh}n đôi 2 lần liên tiếp tạo nên

c|c gen con Số lượng nuclêotit từng loại m{ môi trường nội b{o đ~ cung cấp để tạo nên c|c gen con

đó l{

Trang 38

C}u 23: Một gen ở sinh vật nh}n sơ có tích số phần trăm giữa A v{ G bằng 6% Biết số nucleotit loại

A lớn hơn loại G, Gen n{y nh}n đôi 3 lần đ~ đòi hỏi môi trường cung cấp tổng số nu l{ 21000 nu, Số

nu mỗi loại của gen trên l{:

C}u 24: Một gen ở sinh vật nh}n thực có 3900 liên kết hiđrô v{ có khối lượng 900000 đ.v.C Gen

nh}n đôi liên tiếp 3 lần đ~ đòi hỏi môi trường cung cấp số nucleotit mỗi loại l{:

Mặt kh|c gen có 3900 liên kết hidro nên ta có: 2A + 3G = 3900

Giải hệ PT trên suy ra A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu

Gen nh}n đôi liên tiếp 3 lần đ~ đòi hỏi môi trường cung cấp số nucleotit mỗi loại l{:

A = T = (23 - 1)× 600 = 4200

G = X = (23 - 1) × 900 = 6300

C}u 25: Một mạch đơn của gen gồm 60 A, 30 T, 120 G, 80 X Khi gen n{y tự sao một lần sẽ cần môi

trường cung cấp số nuclêôtít tự do l{

A A = T = 180; G = X = 120 B A = T = 120; G = X = 180

C A = T = 90; G = X = 200 D A = T = 200; G = X = 90

Đ|p |n: C

Hướng dẫn: Mạch đơn của gen có 60 A, 30T, 120G, 80X → A(gen) = 90, G(gen) = 200

Khi gen tự sao 1 lần sẽ cần môi trường cung cấp số nucleotide chính bằng số nucleotide của gen Vậy khi gen n{y tự sao một lần sẽ cần môi trường cung cấp số nuclêôtít tự do l{:

Amôi trường = T môi trường = 90; G môi trường = X môi trường = 200

→ Đ|p |n C

C}u 26: Cho c|c đặc điểm về sự nh}n đôi ADN ở sinh vật nh}n sơ v{ sinh vật nh}n thực như sau:

1 chiều tổng hợp; 2 c|c enzim tham gia; 3 th{nh phần tham gia; 4 số lượng c|c đơn vị nh}n đôi; 5 nguyên tắc nh}n đôi; 6 số chạc hình chữ Y trong một đơn vị nh}n đôi

Sự nh}n đôi ADN ở sinh vật nh}n thực kh|c với sự nh}n đôi ADN ở E.coli về:

A 1, 3, 4, 6 B 1, 2, 4, 6 C 2, 4 D 3, 5

Hướng dẫn: C

Trang 39

kh|c nhau về enzim, số đơn vị nh}n đôi ADN ở sinh vật nh}n thực chia l{m rất nhiều đơn vị nh}n đôi

C}u 27: Nh}n đôi ADN ở sinh vật nh}n thực kh|c với nh}n đôi ADN ở sinh vật nh}n sơ ở chỗ

A cần năng lượng v{ c|c nuclêôtit tự do của môi trường

B có nhiều đơn vị t|i bản v{ nhiều loại enzim tham gia

C diễn ra theo nguyên tắc bổ sung v{ nguyên tắc b|n bảo to{n

D hai mạch đều được tổng hợp liên tục

Hướng dẫn: B

Nh}n đôi ở sinh vật nh}n sơ v{ sinh vật nh}n thực cần năng lượng v{ nucleotide tự do, diễn ra theo

2 nguyên tắc l{ bổ sung v{ b|n bảo to{n

Nh}n đôi ở sinh vật nh}n sơ chỉ có 1 đơn vị t|i bản, nhưng nh}n đôi ở sinh vật nh}n thực có nhiều đơn vị t|i bản v{ nhiều loại enzyme tham gia

C}u 28: Trong qu| trình t|i bản ADN ở sinh vật nh}n sơ, enzim ARN - pôlimeraza có chức năng

A nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn ADN cần nh}n đôi

B tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3' - OH tự do

C nối c|c đoạn Okazaki với nhau

D th|o xoắn ph}n tử ADN

Hướng dẫn: B

Một số enzyme tham gia qu| trình nh}n đôi ADN

- Helicaze : th|o xoắn ph}n tử ADN, tạo chạc chữ Y

- ARN - pol tổng hợp đoạn ARN mồi

- ADN - pol sử dụng c|c nucleotide tự do trong môi trường nội b{o để tổng hợp 2 mạch bổ sung trên

2 mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung

- Ligara nối c|c đoạn Okazaki lại với nhau

C}u 29: Sự nh}n đôi của ADN ở sinh vật nh}n thực kh|c với sự nh}n đôi của ADN của tế b{o nh}n

sơ l{

A một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gi|n đoạn

B chỉ có một mạch được dùng l{m khuôn mẫu

C diễn ra theo nguyên tắc bổ sung v{ b|n bảo tồn

D trên một ph}n tử ADN có nhiều đơn vị t|i bản cùng hoạt động một lúc

Trang 40

Hướng dẫn: A

số Nu của gen=2.5100:3,4=3000

→ số Nu tự do môi trường nội b{o cung cấp=3000 × (23-1)=21000

C}u 2: Một gen có chiều d{i bằng 3230 ăngstron, khi gen nh}n đôi hai lần đ~ sử dụng 1140 nucleotit

loại guanin của môi trường Số nucleotit loại X của gen nói trên bằng

Hướng dẫn: B

Khi gen nh}n đôi 2 lần sử dụng 1140 nu loại G của môi trường → x × (22 – 1) = 1140

Với x l{ số nu loại G hay cũng chính l{ loại X

Suy ra x = 380

C}u 3: Enzim th|o xoắn l{m đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đ~

đòi hỏi môi trường nội b{o cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ:

A A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu B A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu

C A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu D A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu

C}u 4: Trên 1 mạch đơn của gen có có số nu loại A = 60, G =120, X= 80, T=30 Khi gen nh}n đôi liên

tiếp 3 lần, môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại l{:

A A = T = 90, G = X = 200 B A = T= 630, G = X = 1400

C A= T = 180, G = X = 400 D A =T = 270, G = X = 600

Hướng dẫn: B

Số nucleotide mỗi loại trên cả gen l{: A = T = 60 + 30 = 90; G = X = 120 + 80 = 200

Sau 3 lần nh}n đôi, số nucleotide mỗi loại môi trường cung cấp l{:

A = T = 90 × (23 – 1) = 630 (Nu)

G = X = 200 × (23 – 1) = 1400 (nu)

C}u 5: Khi gen thực hiện 5 lần nh}n đôi, số gen con được cấu tạo ho{n to{n từ nguyên liệu do môi

trường nội b{o cung cấp l{:

Hướng dẫn: A

Khi gen nh}n đôi 5 lần số gen con được tạo th{nh l{ 32

Trong đó có 2 gen, mỗi gen có chứa 1 mạch của gen từ ADN mẹ

Số gen con được cấu tạo nguyên liệu ho{n to{n từ môi trường: 32 -2 = 30 gen

C}u 6: Một ph}n tử ADN ở vùng nh}n của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những

vi khuẩn E.coli n{y sang môi trường chỉ chứa N14 thì mỗi tế b{o vi khuẩn E.coli n{y sau 7 lần nh}n đôi sẽ tạo ra bao nhiêu ph}n tử ADN ở vùng nh}n ho{n to{n chứa N14?

Hướng dẫn: B

Sau 7 lần nh}n đôi, số ph}n tử DNA được tạo ra l{ 27 = 128 trong đó có 2 ph}n tử DNA có chứa N15Vậy số ph}n tử chỉ chứa N14 l{ 126

C}u 7: Một ph}n tử ADN tiến h{nh nh}n đôi một số lần liên tiếp Sau qu| trình nh}n đôi rạo ra một

số ph}n tử ADN mới gồm có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệu ho{n to{n mới v{ 2 mạch được cấu tạo cũ Số lần nh}n đôi của ph}n tử ADN trên l{

Hướng dẫn: B

Gọi k l{ số lần nh}n đôi → số ph}n tử ADN con 2k

Ngày đăng: 20/05/2018, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w