1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 1: CTTN - BTH - LKHH

9 109 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật tuần hoàn: Tính chất các nguyên tố, thành phần và tính chất các đơn chất và hợp chất tạo thành từ nguyên tố đó, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

Trang 1

BÀI 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN:

A/ NGUYÊN TỬ:

1/ Cấu tạo:

Gồm nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử mang điện tích âm

Hạt nhân NơtronProton pn 1,6726.101,675.10-24-24 (g) ≈ 1 đvC (g) ≈ 1 đvC +1,6.100-19C (1+)

1840

Số hiệu nguyên tử Z = số điện tích hạt nhân = số proton = số e

Số khối A = số proton + số nơtron = P + N

Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là: A

ZX

Ví dụ: 35

17Cl, nguyên tử clo có:

Số hiệu Z = 17, số proton = số e = 17

Số nơtron = 18, số khối A = 35

Chú ý trong nguyên tử:

Số hạt cơ bản = 2Z + N (số hạt mang điện: 2Z, số hạt không mang điện: N)

2/ Đồng vị:

Những nguyên tử có cùng số proton, nhưng khác nhau số nơtron (cùng Z khác A)

Ví dụ: Oxi có 3 đồng vị: 16 17 18

8O; O; O.8 8 Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

Ví dụ: Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân là 17+ đều thuộc cùng nguyên tố clo

Các đồng vị bền có: 1 N 1,524

Z

  với Z < 83, hoặc: 1 N 1,33

Z

3/ Khối lượng nguyên tử trung bình:

Khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị:

1

n

i i

n

i i=1

x A

x A + x A + + x A

A =

A , A , A : số khối các đồng vị

Với

x , x , , x : tỉ lệ (theo % hay số nguyên tử)

4/ Vỏ nguyên tử:

a/ Lớp e:

Các e có năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng lớp e Nguyên tử có ≤ 7 lớp e đánh số từ 1 – 7 (kí hiệu từ K đến Q, ứng với mức năng lượng từ trong ra ngoài)

Số e tối đa trên lớp e thứ n: 2n2 (n ≤ 4)

b/ Phân lớp e:

Các e có năng lượng bằng nhau được xếp vào 1 phân lớp e

Lớp thứ n có n phân lớp (n ≤ 4): có 4 phân lớp s, p, d, f có tối đa 2, 6, 10, 14 e ( theo thứ tự)

c/ Obitan*:

Vùng không gian quanh nhân, xác xuất hiện diện e lớn nhất

Mỗi obitan chứa tối đa 2 e

Số obitan của các phân lớps, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5, 7 Lớp thứ n có n2 obitan (n ≤ 4)

Lớp Số phân lớp Số obitan Số e tối đa

Trang 2

Tài liệu Ơn thi ĐH-CĐ 2010-2011 Chuyên đề: Cấu tạo nguyên tử-Bảng tuần hồn-Liên kết hĩa học Lưu hành nội bộ.

d/ Sự phân bố e vào các obitan:

Nguyên lí vững bền: Trong nguyên tử, các e lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.

Quy tắc Klechkowski: Áp dụng để viết mức năng lượng tăng dần của các phân lớp e.

Nguyên lí loại trừ Pauli*:Trên 1 obitan chỉ có nhiều nhất 2 e, chuyển động tự quay khác chiều nhau quanh

trục riêng của chúng và được biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều

Quy tắc Hund*:Trong một phân lớp chưa đủ e, các e có khuynh hướng phân bố vào các obitan sao cho số e

độc thân là lớn nhất

Ví dụ: 147N

1s2 2s2 2p3

e/ Cấu hình e: Sự phân bố các e vào các phân lớp (thuộc các lớp khác nhau) được gọi là cấu hình e.

f/ Đặc điểm của lớp e ngoài cùng: Nguyên tố có cấu hình e với lớp e ngoài cùng có:

1 – 3 e: là kim loại (trừ H, He, B)

4 e: là phi kim (nếu chu kì nhỏ), kim loại (nếu chu kì lớn)

5 – 7 e: là phi kim (trừ Sb, Bi, Po)

8 e: khí hiếm

B/ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ:

1/ Định luật tuần hoàn:

Tính chất các nguyên tố, thành phần và tính chất các đơn chất và hợp chất tạo thành từ nguyên tố đó, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất tính chất là do sự biến đổi tuần hoàn của lớp e ngoài cùng

2/ Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a/ Chu kì: Dãy nguyên tố xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, và có cùng số lớp e

Có 7 chu kì được chia thành:

Chu kì nhỏ: n ≤ 3

Chu kì lớn: 4 ≤ n ≤ 7

b/ Nhóm: Gồm các nguyên tố có cùng số e hóa trị Có 8 nhóm, mỗi nhóm chialàm hai phân nhóm:

Phân nhóm chính (nhóm A): gồm các nguyên tố thuộc cả chu kì nhỏ và chu kì lớn, chứa các nguyên tố có phân lớp sau cùng là s hay p

Phân nhóm phụ (nhóm B): gồm các nguyên tố thuộc chu kì lớn, chỉ chứa các nguyên tố có phân lớp sau cùng là d hay f

3/ Quy luật biến thiên tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:

Bán kính nguyên tử Tính kim loại Độ âm điện Tính axit của hidroxit Trong chu kì

Trong nhóm

(trên → xuống)

Trang 3

II/ KIẾN THỨC BỔ SUNG:

1/ Xác định vị trí nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn:

Cấu hình e (lớp ngoài cùng)

nsx

ns2npy

Phân nhóm chính x Phân nhóm chính (2+ y)

n n (n-1)dxnsy

Nếu x + y = 11; 12 Nếu x + y = 3 – 7 Nếu x+ y – 8 ; 9 ; 10

Phân nhóm phụ:

Nhóm I, II Nhóm III – VII Nhóm VIII

n n n

2/ Oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro:

Nguyên tố R ở nhóm thứ n có:

Oxit cao nhất dạng: R2On (n lẻ) hay RO2/n ( nếu n chẳn)

Hợp chất khí với H: RHx (với x = 8 – n), n ≥ 4

Tổng (trị tuyệt đối) các giá trị số oxi hóa của R trong oxit cao nhất và hợp chất khí với H, luôn luôn bằng 8

3/ Hidroxit axit và bazơ:

Hidroxit R-OH có tính axit càng mạnh khi R có độ âm điện càng lớn, tính phi kim càng mạnh:

R-O-H → R-O- + H+ Hidroxit R-OH có tính bazơ càng mạnh khi R có độ âm điện càng nhỏ, tính kim loại càng mạnh:

R-O-H → R+ + OH-

4/ E hóa trị*: Là các e tham gia vào sự tạo thành liên kết hóa học.

Với nguyên tố phân nhóm chính (nhóm A): số e hóa trị bằng số e lớp ngoài cùng Ví dụ: Ca [Ar]4s2, có số e hóa trị là 2

Với nguyên tố phân nhóm phụ (nhóm B): số e hóa trị bằng số e lớp ngoài cùng và số e của phân lớp

d kế ngoài (chưa bão hòa)

Ví dụ: Fe [Ar]3d64s2: số eg hóa trị là 8

Ag [Ar]3d104s1: số e hóa trị là 1 (do lớp d đã bão hòa không tính số e của phân lớp d)

BÀI 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1/ Nguyên nhân hình thành liên kết hóa học:

Các nguyên tử có khuynh hướng tạo thành lớp e ngoài cùng bền vững của khi hiếm

2/ Liên kết giữa các nguyên tử:

Định nghĩa Do lực hút tĩnh điện giữa các ion (+) và ion (-)

tạo hợp chất ion:

Na -1e → Na+

Cl + 1e → Cl -Hợp chất ion Na+Cl

-Do sự góp chung e giữa 2 nguyên tử, tạo đơn chất hoặc hợp chất cộng hóa trị

H + H → H : H Đơn chất cộng hóa trị: H2

Điều kiện Giữa nguyên tử kim loại điển hình và phi kim

điển hình

Giữa 2 nguyên tử có hiệu số độ âm điện ≥ 1,7

Giữa hai nguyên tử phi kim:

Hiệu độ âm điện < 0,4:  liên kết cộng hóa trị không cực

Hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7 liên kết cộng hoá trị có cực

Giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

< 1,7

Hóa trị Điện hóa trị = điện tích ion Cộng hóa trị = số liên kết cộng hóa trị

Trang 4

Tài liệu Ơn thi ĐH-CĐ 2010-2011 Chuyên đề: Cấu tạo nguyên tử-Bảng tuần hồn-Liên kết hĩa học Lưu hành nội bộ.

3/ Liên kết cho – nhận* và liên kết hidro:

Định nghĩa Liên kết cộng hóa trị đặc biệt trong đó cặp

e dùng chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp

Do lực hút tĩnh điện giữa H mang điện tích (+) và 1 nguồn dư e

Điều kiện Nguyên tử cho: đã đạt cơ cấu bền và vẫn

còn dư cặp e tự do (N, S, O, halogen)

Nguyên tử nhận: thiếu 2 e nữa thì bền (H+,

O, C(II) )

H liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn (F, O, N)

Nguồn dư e: nguyên tử có độ âm điện lớn, liên kết , nhân thơm

Kết quả Tạo thành các hợp chất phối trí

(Ag(NH3)2+ ) Nhiều hợp chất chứa cùng một nguyên tố với hóa trị khác nhau:

SO2, SO3 HNO2, HNO3

Liên kết H giữa các phân tử: làm nhiệt độ sôi của hóa chất cao bất thường

Liên kết H giữa hóa chất với dung môi:

làm tăng tính tan của hóa chất

II/ KIẾN THỨC BỔ SUNG:

1/ Liên kết  :

Liên kết được tạo thành do sự xen phủ theo hướng đồng trục giữa 2 obitan

Liên kết bền vững vì thể tích xen phủ lớn

2/ Liên kết  :

Liên kết được tạo thành do sự xen phủ bên của 2 obitan

Liên kết kém bền vì thể tích xen phủ thấp

Bài tập vận dụng.

BÀI 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

Câu 1/ Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron Câu 2/ Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

A 11H và He42 B 31H và He32 C 11H và He32 D 21H và He23

Câu 3/ Một ion có 3p, 4n và 2e Ion này có điện tích là A 3+ B 2- C 1+ D 1-Câu 4/ Một ion (hoặc nguyên tử)có 8p, 8n và 10e Ion (hoặc nguyên tử) này có điện tích là

Câu 5/ Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s2s2s2p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1

Câu 6/ Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2

Câu 7/ Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là

A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d8

Câu 8/ Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về

A số khối B số electron C số proton D số nơtron

Câu 9/ Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4

Câu 10/ Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là

Câu 11/ Nguyên tử có số hiệu 24, số nơtron 28, có

A số khối 52 B số e là 28 C điện tích hạt nhân 24 D số p 28

Câu 12/ Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ? A 1 B 2 C 3 D.4

Trang 5

Câu 13/ Số e tối đa trong lớp thứ n là A 2n B n + 1 C n2 D 2n2

Câu 14/ Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất bao nhiêu e ?

Câu 15/ Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Vị trí của nguyên tố

X trong bảng tuần hoàn là

A ô số 16, chu kì 3 phân nhóm chính nhóm IV B ô số 16 chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI

C ô số 16, chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm IV D ô số 16, chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm VI Câu 16/ Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tố A là

Câu 17/ Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện Nguyên tố B là

A Na (Z=11) B Mg (Z=12) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)

Câu 18/ Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là

Câu 19/ Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là

A FeCl3 B AlCl3 C FeF3 D AlBr3

Câu 20/ Tổng số hạt mang điện trong ion AB2-3 bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều

hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là

Câu 21/ Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và

B là A 17 và 29 B 20 và 26 C 43 và 49 D 40 và 52

Câu 22/ Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%) Nguyên tử khối trung bình của Cu là

Câu 23/ Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5 Đồng vị thứ hai là A 34X B 37X C 36X D.38X

Câu 24/ Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?

Câu 25/ Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là A 18 B 20 C 18+ D 20+ Câu 26/ Ion X2- có

A số p – số e = 2 B số e – số p = 2 C số e – số n = 2 D số e –(số p + số n)= 2

Câu 27/ Ion X- có 10e, hạt nhân có 10n Số khối của X là A 19 B 20 C 18 D 21

Câu 28/ Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là

A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1 C [Ar]3d94p2 D [Ar]4s23d9

Câu 29/ Chu kì là dãy nguyên tố có cùng

A số lớp e B số e hóa trị C số p D số điện tích hạt nhân

Câu 30/ Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hidro và oxit cao nhất có dạng

A HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O5

Câu 31/ Hợp chất với hidro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là A 14 B 31 C 32 D 52

Câu 32/ Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3 Trong hợp chất với hidro của Y, hidro chiếm 5,88% về khối

Câu 33/ Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt

Trang 6

Tài liệu Ơn thi ĐH-CĐ 2010-2011 Chuyên đề: Cấu tạo nguyên tử-Bảng tuần hồn-Liên kết hĩa học Lưu hành nội bộ.

nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử (2) tổng số e (3) tính kim loại

(4) tính phí kim (5) độ âm điện (6) nguyên tử khối

A (1), (2), (5) B (3), (4), (6) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (5)

Câu 34/ Trong cùng một phân nhóm chính, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì

A năng lượng ion hóa giảm dần B nguyên tử khối giảm dần

C tính kim loại giảm dần D bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 35/ Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử

A hút e khi tạo liên kết hóa học B đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học

C tham gia các phản ứng hóa học D nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết

Câu 36/ Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?

A F, O, P, N B, O, F, N, P C F, O, N, P D F, N, O, P

Câu 37/ Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxit có A tính axit tăng dần B tính bazơ tăng dần

C % khối lượng oxi giảm dần D tính cộng hóa trị giảm dần Câu 38/ Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm

A Li< Na< K< Rb< Cs B Cs< Rb< K< Na< Li

C Li< K< Na< Rb< Cs D Li< Na< K< Cs< Rb

Câu 39/ Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần

A K, Na, Mg, Al, Si B Si, Al, Mg, Na, K

C Na, K, Mg, Si, Al D Si, Al, Na, Mg, K

Câu 40/ Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong 1 chu kì

A độ âm điện B tính kim loại C tính phi kim D số oxi hóa trong oxit

BÀI 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Câu 1/ Khi tạo thành liên kết hóa học, các nguyên tử có khuynh hướng

A bão hòa e ở lớp ngoài cùng B đạt cấu hình e của nguyên tử khí hiếm cùng chu kì

C đạt cấu hình e của nguyên tử khí hiếm gần nhất D đạt trạng thái mức năng lượng cao nhất

Câu 2/ Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

A 2 ion B 2 ion dương và âm C các hạt mang điện trái dấu D nhân và các e hóa trị Câu 3/ Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

C kim loại và phi kim D kim loại và phi kim đều điển hình

Câu 4/ Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

Câu 5/ Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là

2-Câu 6/ Hầu hết các hợp chất ion

A có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao B dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ

C ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện D tan trong nước thành dung dịch không điện li Câu 7/ Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây có liên kết ion ? A H2S, NH3 B BeCl2, BeS C MgO, Al2O3 D MgCl2, AlCl3

Câu 8/ Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử A phi kim, được tạo thành do sự góp chung e B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e

C được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng Câu 9/ Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị

Trang 7

A NaCl, CaO B HCl, CO2 C KCl, Al2O3 D MgCl2, Na2O.

Câu 10/ Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

C phi kim mạnh và kim loại mạnh D kim loại và kim loại

Câu 11/ Loại liên kết trong phân tử khí hidro clorua là liên kết

A cho – nhận B cộng hóa trị có cực C cộng hóa trị không cực D ion

Câu 12/ Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là

A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy D khi hòa tan trong nước thành dd điện li Câu 13/ Chọn câu sai

A Điện hóa trị có trong hợp chất ion B Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung

C Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị D Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung Câu 14/ Điều kiện để tạo thành liên kết cho – nhận là

A nguyên tử cho còn dư e, nguyên tử nhận có obitan trống

B hai nguyên tử cho và nhận phải có độ âm điện khác nhau

C hai nguyên tử cho và nhận phải có độ âm điện gần bằng nhau

D hai nguyên tử cho và nhận đều là những phi kim mạnh

Câu 15/ Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

Câu 16/ Liên kết nào phân cực nhất ? A H2O B NH3 C NCl3 D CO2

Câu 17/ Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là

A Na2O, MgO, Al2O3 B SiO2, P2O5, SO3 C SO3, Cl2O7, Cl2O D Al2O3, SiO2, SO2

Câu 18/ Cho độ âm điện của Ag và Cl là 1,6 và 3,0 (theo thứ tự) Liên kết trong phân tử AgCl là liên kết

A ion B cộng hóa trị C cộng hóa trị phân cực D cho – nhận

Câu 19/ Chọn chất có tinh thể phân tử

A iot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương

C nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic

Câu 20/ Chọn chất có dạng tinh thể ion

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2007

Câu 1: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng

dần theo thứ tự

A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y.

Câu 2: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng cĩ hai đồng vị là 2963Cu và 65

29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63

29Cu là

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y cĩ cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hố học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

A kim loại B cộng hố trị C ion D cho nhận.

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết

số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)

A Fe và Cl B Na và Cl C Al và Cl D Al và P.

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009

Câu 1: Một nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cĩ số khối là 35 Số

Trang 8

Tài liệu Ôn thi ĐH-CĐ 2010-2011 Chuyên đề: Cấu tạo nguyên tử-Bảng tuần hoàn-Liên kết hóa học Lưu hành nội bộ.

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y

cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại

C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại.

Câu 3: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2S C HCl, O3, H2S D HF, Cl2, H2O.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối A

Câu 1: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar

Câu 2: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, Khối A

Câu 1: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 2: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải

A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, Khối A

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất

Câu 2: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối B

Câu 1: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion

và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY

Câu 2: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, Khối B

Câu 1: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F.

Câu 2: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, Khối B

Câu 1: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp

xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N.

Trang 9

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

C Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử.

Ngày đăng: 11/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w