4.Tính chất riêng của dạng mạch vòng Nhóm -OH đính với C1 -OH hemiaxetal có tính chất khác với các nhóm –OH đính với các nguyên tử C khác của vòng : Tạo metyl–α–glucozit khi tác dụng
Trang 1BÍ QUYẾT 6 Gi¶I nhanh bµi to¸n gluxit ( CACBON HIDRAT)
A GLUCOZ¥
I Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, nóng chảy ở 146oC (dạng α) và 150o
C (dạng β), dễ tan trong nước
- Có vị ngọt, có trong hầu hết các bộ phận của cây (lá, hoa, rễ)
- Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, tỉ lệ hầu như không đổi là 0,1 %
II Cấu trúc phân tử
b) Phản ứng tạo este C 6 H 7 O(OCOCH 3 ) 5
Trong phân tử glucozơ chứa 5 nhóm –OH, các nhóm –OH ở vị trí liền kề
2.Tính chất của nhóm anđehit
a,Oxi hoá glucozơ bằng phức bạc amoniac
CH2OH[CHOH]4CHO+2[Ag(NH3)2OH CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 3NH3 +H2O
CH2OH[CHOH]4CHO+ 2Cu(OH)2 + NaOH CH2OH[CHOH]4COONa+ Cu2O + 3H2O
b)Khử glucozơ bằng hiđro(tạo sobitol)
Trong phân tử glucozơ có chứa nhóm chức anđehit –CH=O
3.Phản ứng lên men
4.Tính chất riêng của dạng mạch vòng
Nhóm -OH đính với C1 (-OH hemiaxetal) có tính chất khác với các nhóm
–OH đính với các nguyên tử C khác của vòng :
Tạo metyl–α–glucozit khi tác dụng với metanol có xúc tác dung dịch HCl
Khi nhóm –OH ở C1 chuyển thành nhóm
–OCH3 thì dạng vòng không chuyển sang dạng mạch hở được nữa
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2IV Điều chế và ứng dụng
1 Điều chế
2 Ứng dụng
B FRUCTOZƠ
Fructozơ là polihiđroxi xeton
Có thể tồn tại ở dạng vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh (dạng 5 cạnh có 2 đồng phân α và β)
Fructozơ có tính chất tương tự glucozơ và có sự chuyển hoá giữa 2 dạng đồng phân :
1 Phản ứng của ancol đa chức
a) Phản ứng với Cu(OH) 2
- Hiện tượng: kết tủa Cu(OH)2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam
- Giải thích: saccarozơ có nhiều nhóm -OH kề nhau
H
H H
OH
1 2 3 4
5 6
CH OH2
1 2
4
5
6OH
Trang 3- Cấutrúc: Nhóm -OH hemiaxetan ở gốc Glucozơ thứ hai còn tự do nên trong dung dịch gốc này có thể mở vòng tạo ra nhóm -CHO
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Trong nước nóng từ 650
C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt, gọi là hồ tinh bột
Tinh bột có nhiều trong các loại hạt (gạo, mì,
ngô,…),củ (khoai, sắn,…) và quả (táo, chuối,…) Hàm lượng tinh bột trong gạo khoảng 80%, trong ngô khỏang 70%, trong củ khoai tâu tươi khoảng 20%
II CẤU TRÚC PHÂN TỬ
H
HH
HO OH
OH
1 2 3 4
5
6
CH OH2
HH
H
HH
OH OH
OH
1 2 3 4
5 6
O
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4
5
6
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4
5 6
O
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4
5
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4 5
6
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4 5 6
O
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4 5
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4 5
6
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4 5
O
CH OH2
H H H
H H
OH
OH
1 2 3 4 5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4a) Thuỷ phân nhờ xúc tác axit
- Dữ kiện : sgk
- Giải thích: (C6H10O5)n + nH2O H ,t0
n C6H12O6Thực ra tinh bột bị thuỷ phân từng bước qua các giai đoạn trung gian là đetrin [C6H10O5]n, mantozơ
b) Thuỷ phân nhờ enzim
H O 2 H O 2 H O 2
-amilaza -amilaza mantaza
Tinh bét §extrin Mantozo glucozo
2 Phản ứng màu với dung dịch iot
Phân tử tinh bột hấp thụ iot tạo ra màu xanh tím Khi đun nóng,iot bị giải phóng ra khỏi phân tử tinh bột làm mất màu xanh tím đó Khi để nguội, iot bị hấp thụ trở lại làm dung dịch có màu xanh tím Phản ứng này được dùng đề nhận ra tinh bột bằng iot
và ngược lại
IV SỰ CHUYỂN HÓA TINH BỘT TRONG CƠ THỂ
glucozoMantozo
extrin
§bét
Tinh
mantaza
O H amilaza
β
-O H amilaza
α
enzim enzim
O H CO
Glucozo
enzim [O]
¸nh
(C6H10O5)n + 6nCO2
F XENLULOZƠ
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
II CẤU TRÚC PHÂN TỬ
Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các mắt xích (1,4)glucozit, có công thức (C6H10O5)n, mạch kéo dài không phân nhánh
Mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm -OH tự do, nên có thể viết công thức của xenlulozơ
HH
Trang 52 Phản ứng của ancol đa chức
a) Phản ứng với nước Svayde
Xenlulozơ phản ứng với nước Svayde cho dung dịch phức đồng xenlulozơ dùng để sản xuất tơ đồng-amoniăc (tơ visco)
b) Phản ứng este hoá
[C6H7O2(OH)3]n+3nHNO3 H2SO4 ,t o
[C6H7O2(ONO2)3]n+ 3nH2O
[C6H7O2(OH)3]n+2n(CH3CO)2O [C6H7O2(OCOCH3)2(OH)]n+ 2n CH3COOH
[C6H7O2(OH)3]n+3n(CH3CO)2O [C6H7O2(OCOCH3)3]n+ 3n CH3COOH
G BÀI TOÁN ÁP DỤNG
Câu 1 : (ĐH KB-2008) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để
tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 460
là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 2:(§H khèi A - 2009) Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí
CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
Trang 6- Nếu 6 12 6 0,15.180.100
30 90
C H O
- Nếu 6 12 6 0,1.180.100
20 90
C H O
- Nếu m C H O6 12 6 0,15.180 13,5 gam => A sai
Câu 5 Cho 2,5 kg glucozo chứa 20% tạp chất lên men thành C2H5OH nếu trong quá
trình chế biến a mol bị hao hut mất 10% thì l-ợng C2H5OH thu đ-ợc là bao nhiêu:
46 2 2
A đúng
Câu 6 Có thể điều chế đ-ợc bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn canxi cacbua có
chứa 8% tạp chất với H = 80%
Bài giải:
nguyenchat CaC
m
100
92
120 (tấn) pt: CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2 (1)
Câu 7 Lên men glucozơ thu đ-ợc ancol và khí Toàn bộ khí sinh ra cho vào n-ớc vôi
trong d- tách ra 40 gam kết tủa H = 75% Khối l-ợng glucozơ cần dùng là :
A : 42gam B 44 gam C 46 gam D 48gam
Bài giải:
mol n
Trang 7Câu 8 Dùng 340,1 kg xenlulozo và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu đ-ợc bao
nhiêu tấn xenlulozo trinitrat biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%
A : 0,5 tấn B 0,6 tấn C 0,7 tấn D, 0,8 tấn
Bài giải:
Hao hụt trong xản xuất là 20% H =80%
09938 , 2 162
1 , 340
mol kg n
n
n xenlulozo
C H O OH nHNO C H O ONO nH O
mol kg n
n n
HNO
2 3
2 2
7 6 3 3
2 7
) / ( 67 , 6 63
162
297 1 ,
n
n
tấn A đúng
H bài toán tự giảI,
Câu 1 : (TN-2007) Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75% Khối l-ợng gam
A 12.8 gam B 32.4 gam C 42.6 gam D 23.4 gam
Câu 5 : Cho glucozụ leõn men ủửụùc 115 gam rửụùu nguyeõn chaỏt vaứ khớ CO2 sinh ra
ụỷ ủktc coự theồ tớch laứ :
BÍ QUYẾT 7
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8GiảI nhanh bài toán amin
A Lí THUYẾT
1 nếu đốt cháy amin no, đơn, hở :
CT1 :
5,1
2 2
min
CO O
H a
n n
n n
2
2
CT3 :
5,36
min min
a muoi a
m m
Amin đơn chức
min
1 CxHyNt + (x + y/4)O2 xCO2 + y/2H2O + 1/2N2
pu O
B bài toán áp dụng
Cõu 1:(ĐH khối A - 2009) Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với
HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phõn cấu tạo của X là:
Vậy X cú 8 đồng phõn nờn chọn A đỳng
Chỳ ý: Theo quy luật đồng phõn thỡ:
- C H N2 7 cú 2 đồng phõn ( 1 đp bậc 1+ 1 đp bậc 2)
- C H N3 9 cú 4 đồng phõn ( 2 đp bậc 1+ 1 đp bậc 2+ 1 đp bậc 3)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9n
n
O H
CO
C2H7N A đúng
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn x mol một amin no, đơn chức thu đ-ợc 13,2 gam CO2 và
8,1 gam H2O Công thức của amin là:
n
x
= 0,45 x = 0,1 Vậy amin là: C3H7NH2 C đúng
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu đ-ợc 3,36 lít CO2 (đktc),
5,4 gam H2O và 1,12 lít N2(đktc) : Giá trị m gam là:
A 3,1 gam B 3,8 gam C 4,5 gam D 4,9 gam
Trang 10mol n
n mol
18
125,10,
0625,0,
375,0
2 2
Câu 6 Cho 2,6 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn là đồng đẵng kế tiếp tác dụng với dung
dịch HCl d- sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đ-ợc 4,425 g muối Công thức 2 amin
825 , 1
05 , 0
6 , 2
CO n n
CO n n
Trang 11: 3
2 N H C
n
n :
5 , 1
2 2
min
CO O H a
n n
n CO
O H
C2H5NH2 và C3H7NH2
m = Mamin namin mn.(14n 17) 0, 25.(14.2, 6 17) 13,35( gam) C đúng
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn Y gồm 2 amin no, đơn, hở thu đ-ợc CO2 và hơi H2O có tỷ
lệ : 7 : 13
2
CO V
V Nếu cho 24,9g hỗn hợp tác dụng dung dịch HCl vừa đủ thu đ-ợc
dung dich Z, cô cạn dung dịch Z thu đ-ợc m gam muối khan Giá trị m là:
A 42,2 gam B 53,4 gam C 44,3 gam D 46,8 gam
Câu 1: Cho 9,3 gam 1 amin no, đơn bậc 1 tác dụng với FeCl3 d- thu đ-ợc 10,7 gam
kết tủa Công thức của amin là:
A C2H5NH2 B CH 3 NH 2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 2: Cho 0,4 mol một amin no, đơn tác dụng dung dịch HCl (vừa đủ) thu đ-ợc 32,6
gam muối Công thức của amin là:
Câu 5: Cho 0,59 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản
ứng xẫy ra hoàn toàn thu đ-ợc dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu đ-ợc 0,955 muối khan Số ctct ứng với ctpt X là:
Trang 12GiảI nhanh bài toán aminoaxit
6 Nếu đốt cháy aminoaxit đã biết số nhóm axit (COOH) và amin (NH2) Công thức
a H N-CH -COOH2 2 glixin (axit aminoaxetic)
c (CH ) CH-CH(NH )-COOH3 2 2 Valin ( axit - aminoisovaleric)
d H N-(CH ) -CH(NH )-COOH2 2 4 2 Lysin ( axit , - diaminocaproic)
II bài toán áp dụng
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13Cõu 1: (ĐH KB-2008) Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử
C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Cụng thức cấu tạo thu gọn của X
n mol , nNaOH= 0,15 mol
Dựa vào đáp án thì các chất đều phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:1, Nên nX = nNaOH (p-)= 0,1 mol => nNaOHd- = 0,05 mol hay 2 gam
áp dụng ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng ta có:
' (1) 1 1 (23 ') 0,1 (11, 7 2) 8,9 0,8
Cõu 2:(ĐH khối A - 2009) Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl
(dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2–m1=7,5 Cụng thức phõn tử của X là
A C4H10O2N2 B C 5 H 9 O 4 N C C4H8O4N2 D C5H11O2N
Bài giải:
Từ giả thiết m2–m1=7,5 nghĩa là số nhúm axit lớn hơn số nhúm amino, dựa vào đỏp
ỏn chỉ cú đỏp ỏn B là thoó món ( C5H9O4N cú 2 nhúm axit và 1 nhúm amino)
Theo (2) thỡ cứ 1mol amino axit X tỏc dụng NaOH thỡ khối lượng tăng lờn 22.a gam
Theo giả thiết m2–m1=7,5 => 22.a – 36,5.b= 7,5, nghiệm hợp lý là a=2 và b=1 vậy
chỉ cú đỏp ỏn B là thoó món
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 14Câu 3:(§H khèi A - 2009) Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là
C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
- Nếu m CH3CH C2 OONa 0,1.969, 6 gam => D sai
- Nếu m CH C3 OONa 0,1.8, 28, 2 gam => A sai
- Nếu m C H C3 5 OONa 0,1.108 10,8 gam => B sai
đáp án nào thoả mãn cả Vậy C đúng
Câu 4: (ĐH KB 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
Trang 15Dựa vào giả thiết bài toán chỉ có một nhóm amin nên dễ dàng loại đáp án C (H2N)2C3H5COOH Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng thì
3, 67 36,5.0, 02 2,94 2,94 : 0, 02 147
Giải đến đây ta chon đáp án B vì chỉ có khối lượng mol H2NC3H5(COOH)2=147 mà
không quan tâm đến giả thiết khác
2 NaOH
n n mol chứng tỏ có 2 nhóm axit COOH nên loại D
3,67 gam muối khan chính là khối lượng của ClH3NR(COOH)2
ClH3NR(COOH)2. 3, 67 : 0, 02 183,5 R 41 3 5
đúng
Câu 5:(ĐH KB 2009) Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là
C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu
cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH 3 OH và NH 3 B CH3OH và CH3NH2
C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2
Bµi gi¶i:
X tạo ra H2NCH2COONa chứng tỏ X phải là este có dạng H2NCH2COOCH3 như vậy
khi phản ứng với NaOH sẽ sinh ra Z là chất CH3OH nên loại C và D Y tạo ra
CH2=CHCOONa và khí T nên Y phải có dạng CH2=CHCOONH4 Như vậy khi phản
ứng với NaOH sinh ra khí T là NH3 nên đáp án A đúng
Câu 6:(ĐH KB 2009) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun
nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là
A O=CH-CH2-CH2OH B HOOC-CHO
Bµi gi¶i:
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng chứng tỏ X phải là este hoặc axit, phênol nên loại A Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 phải chứa nhóm CHO nên loại C
Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 nghĩa là
Trang 162
0, 7 : 22, 4 0, 03125 , 1: 74 0, 0135 ,: 0, 03125 : 0, 0135 2,31
số nguyờn tử cỏc bon trong X phải lớn hơn 2 nờn đỏp ỏn D đỳng
Cõu 7: (ĐH KB 2009) Este X (cú khối lượng phõn tử bằng 103 đvC) được điều chế
từ một ancol đơn chức (cú tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y
Cụ cạn Y thu được m gam chất rắn Giỏ trị m là
III bài toán tự giải
Câu 1 : (ĐH-CĐ 2007) α – amino axit X chứa 1 nhóm NH2 Cho 10.3 gam X tác dụng với axit HCl d- thì thu đ-ợc 13.95 gam muối khan Ct ct thu gọn của X là:
A H2N-CH2-COOH B CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH
C CH3CH2CH2COOH D.CH3CH(NH2)COOH
Câu 2 : (TN-07) Khi cho 3.75 gam amino axetic tác dụng hết với dd NaOH Khối
l-ợng gam muối tạo thành là:
Câu 3 : (TN-07) Khi cho 7.5 gam amino axetic tác dụng hết với dung dịch HCl Khối
l-ợng gam muối tạo thành là:
Câu 4 : (TN-08) Amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15
gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ-ợc 19.4 gam muối khan Công thức của X là:
A H 2 N-CH 2 -COOH B H2N-CH2-CH2COOH
C H2N-(CH2)3COOH D H2N-(CH2)4COOH
BÍ QUYẾT 9 GiảI nhanh đề thi đại học khối a-b-2008
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 17i Dạng hữu cơ khối A năm 2008
Cõu 1: (ĐH KA-2008) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế
tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng với CuO (dư) nung núng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (cú tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun núng, sinh
ra 64,8 gam Ag Giỏ trị của m là
C H OH CH CHO 2Ag(2)x x 2x
Từ (1 ) và (2) -> 6x =0,6-> x = 0,1 mol -> m =0,1(32+46) = 7,8 gam=> A đúng
Cách khác: bài toán tuy có phức tạp nh-ng các em có thể không làm mà vẩn chọn
đ-ợc đáp án đúng là A Vì hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng nên:
Cõu 2: (ĐH KA-2008) Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với
một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun núng, thu được m gam
Ag Hũa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lớt NO2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cụng thức của X là
A C 3 H 7 CHO B HCHO C C4H9CHO D C2H5CHO
Bài giải:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 18Nhìn đáp án và khối lựơng mol của anđehit thì ta có thể suy ra đáp án A là đúng,
Do 3,6 gam anđehit thì chỉ có thể là A: 3,6.0,2=72 (C3H7CHO)
Cõu 3: (ĐH KA-2008) Cho sơ đồ chuyển húa CH4 -> C2H2 -> C2H3Cl -> PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trờn thỡ cần V m3
khớ thiờn nhiờn (ở đktc) Giỏ trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tớch khớ thiờn nhiờn và hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 50%)
Cõu 4: (ĐH KA-2008) Đun núng hỗn hợp khớ gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2
với xỳc tỏc Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội
từ từ qua bỡnh đựng dung dịch brom (dư) thỡ cũn lại 0,448 lớt hỗn hợp khớ Z (ở đktc)
cú tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bỡnh dung dịch brom tăng là:
A 1,04 gam B 1,32 gam C 1,64 gam D 1,20 gam
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01