1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 CÔNG TÁC đất CHƯƠNG 1 DAT VA CONG TAC DAT compatibility mode

24 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁ CÁC C DẠ DẠNG CÔNG NG CÔNG TÁ TÁC C ĐẤ ĐẤT T¾ ĐÀO: hạ cao trình mặt đất tự nhiên xuống đến cao ¾ BÓC: là đào đất nhưng không theo độ cao nhất định mà phụ thuộc vào độ dày của lớp đấ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM 07:30:44

Khoa : Xây Dựng & CHƯD

Bộ môn : Xây Dựng DD&CN ộ y ự g Giảng viên: Th.S Đỗ Cao Tín

THÁP DUBAI vietnamtravellook.com

Trang 2

2 Kỹ Thuật Thi Công (Nguyên Đình Hiện Nhà Xuất Bản

2 Kỹ Thuật Thi Công (Nguyên Đình Hiện, Nhà Xuất Bản Xây Dựng – 2008)

¾Kỹ Thuật Thi Công (Th.S Nguyễn Đức Chương, Trần Quốc Kế, Nguyễn Duy Trí, NXB Xây Dựng – Hà Nội 2005) g y y y g )

¾Máy Xây Dựng (Lê Văn Kiểm, ĐH Bach Khoa TP.Hcm)

¾Bài giảng KTTC của Nguyễn Đình Khánh, Lương Duyên Hải La Khánh Toàn Đặng Xuân Trường

Hải, La Khánh Toàn, Đặng Xuân Trường.

Trang 3

CHƯƠNG

CHƯƠNG 33: : ĐẤ

ĐẤT T VÀ VÀ CÔNG CÔNG TÁ TÁC ĐÂT C ĐÂT ĐẤ

ĐẤT T VÀ VÀ CÔNG CÔNG TÁ TÁC ĐÂT C ĐÂT

Trang 5

THEO THEO MỤ MỤC ĐÍCH S C ĐÍCH SỬ DỤ Ử DỤNG NG

Trang 6

THEO TH THEO THỜ ỜI GIAN S I GIAN SỬ DỤ Ử DỤNG NG

¾Công trình sử dụng lâu dài:g g

Nền đường bộ, nền đường sắt, đê,

đập, kênh, mương

¾Công trình sử dụng ngắn hạn:

Hố móng rãnh đặt đường ống

Hố móng, rãnh đặt đường ống

Trang 7

THEO HÌNH

THEO HÌNH DẠ DẠNG CÔNG TRÌNH NG CÔNG TRÌNH

¾Loại công trình đất chạy dài:g y

nền đường, đê, đập, kênh, mương

¾Loại công trình đất tập trung:

¾Loại công trình đất tập trung:

hố móng trụ, hố móng bè, san mặt

bằng

bằng

Trang 8

CÁ CÁC C DẠ DẠNG CÔNG NG CÔNG TÁ TÁC C ĐẤ ĐẤT T

¾ ĐÀO: hạ cao trình mặt đất tự nhiên xuống đến cao

¾ BÓC: là đào đất nhưng không theo độ cao nhất định

mà phụ thuộc vào độ dày của lớp đất lấy đi.

¾ LẤP: làm cho chổ đất trũng cao bằng khu vực xung g g g

quanh

¾ ĐẦM: làm cho đất đặc chắc

Trang 9

PHÂN C PHÂN CẤ ẤP P ĐẤ ĐẤT T

Cấp đất dựa trênp

¾mức độ khó hay dễ khi thi công, hay là

¾mức độ hao phí công lao động (thủ

¾mức độ hao phí công lao động (thủ

công hay cơ giới) nhiều hay ít

Cấp đất càng cao càng khó thi công

Cấp đất càng cao càng khó thi công

hay hao phí công lao động càng

nhiều

nhiều

Phân loại cấp đất:

¾theo phương pháp thi công thủ công

¾theo phương pháp thi công cơ giới.ĐÔ CAO TÍN 9

Trang 10

THEO PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG

THỦ THỦ CÔNG CÔNG THỦ

THỦ CÔNG CÔNG

Gồm 9 nhóm, phân chia theo dụng cụ đào:

xẻng, cuốc , cuốc chim, xà beng, mai.

Nhóm Công cụ tiêu chuẩn xác đinh nhóm đất

II Dùng xẻng ấn mạnh tay xúc được.

III Xẻng đạp chân bình thường đã ngập, cuốc đễ dàng g p g g p g

IV Cuốc thấy khó, dùng mai sắn thấy chối.

V Phải dùng cuốc.

VI Cuốc chối tay, dùng quốc chim lưỡi to mới cuốc được VII Dùng cuốc chim lưỡi nhỏ.

ố VIII Cuốc chim lưỡi nhỏ va xà beng.

IX Xà beng.

Trang 11

THEO PP THI CÔNG CƠ GI

THEO PP THI CÔNG CƠ GIỚ ỚII

((PHÂN PHÂN LÀ LÀM M 44 NHÓ NHÓM) M) ((PHÂN PHÂN LÀ LÀM M 44 NHÓ NHÓM) M)

Cấp Loại đất

I Đất trồng trọt đất bùn cát pha sét cuội sỏi

I Đất trồng trọt, đất bùn, cát pha sét, cuội sỏi

kích thước nhỏ hơn 80

II Sét quánh đất lẫn rễ cay cát sỏi cuội sỏi

II Sét quánh, đất lẫn rễ cay, cát sỏi, cuội sỏi

có kích thước lớn hơn 80 III Đất sét lẫn sỏi cuội đất sét rắn chắc

III Đất sét lẫn sỏi cuội, đất sét rắn chắc

IV Sét rắn, hoàng thổ rắn chắc, đá được làm

rời.

Trang 12

NHỮ ỮNG TÍNH CH NG TÍNH CHẤ ẤT K T KỸ Ỹ THU THUẬ ẬT C T CỦ ỦA Đ A ĐẤ ẤT VÀ

ẢNH H NH HƯỞ ƯỞNG C NG CỦ ỦA NÓ Đ A NÓ ĐẾ ẾN KTTC Đ N KTTC ĐẤ ẤT

ẢNH H NH HƯỞ ƯỞNG C NG CỦ ỦA NÓ Đ A NÓ ĐẾ ẾN KTTC Đ N KTTC ĐẤ ẤT

¾Khối lượng riêngg g

Trang 13

KH KHỐ ỐI L I LƯỢ ƯỢNG RIÊNG ( NG RIÊNG (ﻻﻻ))

¾Định nghĩa: Dung trọng của đất là trọng

¾Định nghĩa: Dung trọng của đất là trọng

lượng của một đơn vị thể tích đất, ký hiệu

là ﻻ:

Trong đó:

G – Khối lượng của mẫu đất ở trạng thái khô.

V – Thể tích của mẫu đất ở trạng thái tự nhiên ạ g ự

™ Đất có trọng lượng riêng càng lớn, đất càng đặc

hắ ô l độ hi hí để thi ô à

chắc, công lao động chi phí để thi công càng cao.

Trang 14

Gkh: Trọng lượng mẫu đất sau khi sấy khô

Gn: Trọng lượng nước trong mẫu đất

™ Đất ướt quá hay khô quá đều làm cho thi công

™ Đất ướt quá hay khô quá đều làm cho thi công khó khăn.

Trang 16

ĐỘ Ẩ

ĐỘ ẨM M CỦ CỦA A ĐẤ ĐẤT (W) T (W)

Phân loại đất theo độ ẩm:

Theo Nguyễn Đình Khánh (bốc đất lên tay nắm chặt lại rồi buông ra) nếu :

Trang 17

Độ ẩm của đất

Độ ẩm của đất ((W W))

ví dụ

ví dụ ((trí ụ ụ (( trích Đ ch Đàào Xuân Thu) o Xuân Thu) ))

cần tác dụng một lực đào phải lớn

nhiên liệu, thời gian tăng lên, còn nếu

giảm

tác nhân như lực đào đất, người đi lại

giữa các hạt không còn nữa, nhiều

Trang 18

ĐỘ

ĐỘ D DỐ ỐC C CỦ CỦA A MÁ MÁI I ĐẤ ĐẤT T

¾Định nghĩa: Độ dốc của mái đất là độ dốc

¾Định nghĩa: Độ dốc của mái đất là độ dốc

của mái đất ứng với góc lớn nhất của mái dốc mà khi đào hay khi đắp không gây sụt

dốc mà khi đào hay khi đắp không gây sụt

H – Chiều sâu của hố đào (đắp)

B – Chiều rộng chân mái dốc

Trang 21

ĐỘ

ĐỘ D DỐ ỐC C CỦ CỦA A MÁ MÁI I ĐẤ ĐẤT T

Độ dốc của mái đất phụ thuộc vào:

+ Loại đất và trạng thái đất (góc ma sát, lực dính độ ẩm)

+ chiều cao hố đào

+ Tải trọng tác dụng lên mặt đất

Trang 22

ĐỘ

ĐỘ D DỐ ỐC C CỦ CỦA A MÁ MÁI I ĐẤ ĐẤT T

¾Khi đào các hố tạm thời phải tuân theo độ

¾Khi đào các hố tạm thời phải tuân theo độ dốc:

Trang 24

KHẢ

KHẢ NĂNG CH NĂNG CHỐ ỐNG NG SÓ SÓI L I LỞ CỦ Ở CỦA A ĐẤ ĐẤT T

¾ Định nghĩa: Khả năng chống xói lở là khả

năng chống lại sự cuốn trôi theo dòng nước của các hạt đất

¾ Muốn tránh xói lở thì lưu tốc dòng nước

chảy phải nhỏ hơn lưu tốc cho phép.

Ngày đăng: 15/02/2017, 09:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w