1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 CÔNG TÁC đất CHƯƠNG 2 TÍNH KHÔI LƯỢNG CÔNG TÁC đất compatibility mode

25 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 735,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

y tính được số công hoặc số ca máyy tính được số công hoặc số ca máy Về mặt thi công: ố ™Khối lượng công việc y Phương pháp thi công đất y Biện pháp và thiết bị thi công... TÍNH KHNH KHỐ

Trang 1

CHƯƠNG 22:: TÍ TÍNH KH NH KHỐ ỐII CHƯƠNG

CHƯƠNG 22: : TÍ TÍNH KH NH KHỐ ỐI I LLƯỢ ƯỢNG CÔNG Ợ NG CÔNG TÁ TÁC C ĐẤ ĐẤT T

Trang 2

y tính được số công hoặc số ca máy

y tính được số công hoặc số ca máy

Về mặt thi công:

™Khối lượng công việc

y Phương pháp thi công đất

y Biện pháp và thiết bị thi công

Trang 3

TÍNH KHNH KHỐỐI LI LƯỢƯỢNG CÔNG NG CÔNG TÁTÁC C ĐẤĐẤTT

((nguyên tnguyên tắắc c títính nh toátoán)n)

y Chia công trình thành các khối đơn

y Chia công trình thành các khối đơn

Trang 6

CÔNG TRÌ TRÌNH NH CHẠ CHẠY Y DÀ DÀII

CÔNG

CÔNG TRÌ TRÌNH NH CHẠ CHẠY Y DÀ DÀII

Đường đê đập kênh mương

Đường, đê, đập, kênh, mương…

y Chia công trình thành những

đoạn nhỏ thể tích Vi

y Tính tổng thể tích Vi đó

y Tính tổng thể tích Vi đó

Trang 11

TIẾẾT DIT DIỆỆN NGANG THN NGANG THƯỜƯỜNG GNG GẶẶP P CÔNG

CÔNG TRÌTRÌNH NH CHẠCHẠY Y DÀDÀII

y Trường hợp mặt đất dốc lại không phẳng:

y Trường hợp mặt đất dốc lại không phẳng:

Tiết diện ngang công trình ệ g g g

đất dốc không bằng phẳng

Trang 12

Khốối l i lượ ượng đ ng đấất đ t đổổ đđốống ng

Kh

Khốối l i lượ ượng đ ng đấất đ t đổ ổ đđốống ng

Sơ đố tính toán khối lượng đống đất đổ

Trang 13

Kh Khốối l i lượ ượng đ ng đấất đ t đổổ đđốống ng Kh

Khốối l i lượ ượng đ ng đấất đ t đổ ổ đđốống ng

Trang 14

◦ W :Thể tích hình học công trình được chôn

◦ Wc :Thể tích hình học công trình được chôn

◦ K0 :Độ tơi xốp sau khi đầm

y Số lượng đất còn thừa là:

y Số lượng đất còn thừa là:

W = Whh– W11

Trang 15

y Xác định khối lượng đất đào đất đắp

y Xác định khối lượng đất đào, đất đắp

y Xác định ranh giới đào và đắp

y Xác định hướng và khoảng cách vận chuyểny

Trang 16

KH KHỐ ỐI L I LƯỢ ƯỢNG NG ĐẤ ĐẤT SAN B T SAN BẰ ẰNG NG KH

KHỐ ỐI L I LƯỢ ƯỢNG NG ĐẤ ĐẤT SAN B T SAN BẰ ẰNG NG

CÁC TRƯỜNG HỢP SAN BẰNG:

1 San bằng theo qui hoạch cho trước

1. San bằng theo qui hoạch cho trước

2. San bằng tự cân bằng đào đắp

Trang 17

1 Trên bản đồ mặt đất vẽ một lưới ô, tại mỗi

góc l ới ô ghi các t i t ì̀ h đ h đ (( t i t ì̀ hh

góc lưới ô ghi các cao cao tri trinh đen nh đen ((cao cao tri trinh nh

thiên nhiên)

thiên nhiên), cao trình đỏ (cao trình thiết kế).

2 Vẽ đường số không (ranh giới đào đắp)

2 Vẽ đường số không (ranh giới đào đắp),

nếu khi san nếu có nơi phải đào, nơi phải

đắp.

3 Tính khối lượng từng ô riêng biệt trong lưới

ô.

4 Tính khối lượng đất các mái dốc và làm

bảng tổng kết khối lượng đào đắp g g g p

Trang 19

SAN B

SAN BẰ ẰNG THEO QUI NG THEO QUI HOẠ HOẠCH CHO TR CH CHO TRƯỚ ƯỚC C

KH KHỐ ỐI L I LƯỢ ƯỢNG Đ NG ĐÀ ÀO O ĐẮ ĐẮP P

Cao độ thi công cùng dấu:

Trang 20

SAN B

SAN BẰ ẰNG THEO QUI NG THEO QUI HOẠ HOẠCH CHO TR CH CHO TRƯỚ ƯỚC C

KH KHỐ ỐI L I LƯỢ ƯỢNG Đ NG ĐÀ ÀO O ĐẮ ĐẮP P

Khối lượng tổng cộng đát mái dốc đắp (đào)

Khối lượng tổng cộng đát mái dốc đắp (đào)

ở chung quanh diện tích san bằng:

∑l – chiều dài chân các mái dốc

∑h – tổng chiều cao thi công ở

∑h tổng chiều cao thi công ở

trên đường chu vi.

n – số lượng các cao độ thi công

m – hệ số mái dốc

Trang 22

SAN B

SAN BẰ ẰNG THEO QUI NG THEO QUI HOẠ HOẠCH CHO TR CH CHO TRƯỚ ƯỚC C

T

TỰ Ự CÂN B CÂN BẰ ẰNG Đ NG ĐÀ ÀO O ĐẮ ĐẮP P ((chia tam chia tam giá giác) c)

Phân chia khu đât thành những ô vuông bằng nhau, kéo g g g ,

đường chéo cùng chiều với đường đồng mức.

i∑hi – tổng cao trình đen các đỉnh của các hình vuông,

ở đó có I góc của hình tam giác

n – số lượng các ô vuông trên khu đất

Trang 23

SAN B

SAN BẰ ẰNG THEO QUI NG THEO QUI HOẠ HOẠCH CHO TR CH CHO TRƯỚ ƯỚC C

T

TỰ Ự CÂN B CÂN BẰ ẰNG Đ NG ĐÀ ÀO O ĐẮ ĐẮP P ((chia tam chia tam giá giác) c)

Toàn khối đất được chia thành các khối lăng trụ tam

Toàn khối đất được chia thành các khối lăng trụ tam giác, khối lượng của mỗi lăng trụ tam giác:

H11, h22, 3 : h3 : độ cao thi công ộ g

của các đỉnh tam giác

(-) độ cao phải đắp

( ) độ cao phải đắp.

(+) độ cao phải đào

Trang 24

Khối l đấ i ỗi ô ô “ h ể iế ”

Khối lượng đất tại mỗi ô vuông “chuyển tiếp”:

a V

h

Trang 25

SAN B

SAN BẰ ẰNG THEO QUI NG THEO QUI HOẠ HOẠCH CHO TR CH CHO TRƯỚ ƯỚC C

T

TỰ Ự CÂN B CÂN BẰ ẰNG Đ NG ĐÀ ÀO O ĐẮ ĐẮP P ((tỷ tỷ llệ ệ cao cao trì trình) nh)

Cao trình trung bình cho cả khu đất san bằng:

Ngày đăng: 15/02/2017, 09:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết khối lượng đào đắp. g g g p - 01   CÔNG TÁC đất   CHƯƠNG 2   TÍNH KHÔI LƯỢNG CÔNG TÁC đất compatibility mode
Bảng t ổng kết khối lượng đào đắp. g g g p (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w