1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân Tích & Đầu Tư Chứng Khoán

283 995 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 283
Dung lượng 12,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thứcGiá trị trái phiếu = Giá trị hiện tại của các khoản lãi + Giá trị hiện tại của mệnh giá T : Số năm cho tới khi đáo hạn C : Khoản thanh toán lãi định kỳ F : Mệnh giá trái phiếu r

Trang 3

CHUẨN  ĐẦU  RA  

Ê Phân tích được môi trường đầu tư trong quá trình xây dựng

quy trình đầu tư chứng khoán

Ê Hiểu và ứng dụng được các phương pháp định giá trái phiếu

Ê Hiểu và ứng dụng được các phương pháp xác định giá cổ

Trang 4

ĐÁNH  GIÁ  NGƯỜI  HỌC

Ê Điểm  chuyên  cần:  10%

Ê Kiểm  tra  giữa kỳ &  thảo  luận:  30%

Ê Thi  hết  môn:  60%

Trang 5

KẾT  CẤU  ĐỀ  THI

Ê Kết cấu đề thi theo chuẩn đầu ra: 08 câu

hỏi trắc nghiệm, 03 câu hỏi đúng sai, giải

thích, 02 bài tập

Ê Kỹ năng nhớ: 60%

Ê Kỹ năng hiểu: 20%

Ê Kỹ năng ứng dụng và phân tích: 20%

www.themegallery.com

Trang 6

TÀI  LIỆU  THAM  KHẢO

Ê Giáo trình Phân tích và Đầu tư chứng khoán, HVNH

Ê Giáo trình Phân tích và Đầu tư chứng khoán, UBCKNN

Ê Đầu tư tài chính – ĐHKT TP.HCM – 2006

Ê Quản trị tài chính, E.F.Brigham và J.F.Houston, do ĐHQG

TP.HCM dịch, 2009

Ê Equity Asset Valuation, CFA

Trang 8

Chương 1  

Tổng quan về đầu tư chứng khoán

Khái  niệm  &  Đặc  điểm  ĐTCK

Trang 9

Khái niệm

Ê Đầu tư chứng khoán?

Ê Tài sản tài chính?

Ê Tài sản thực?

Ê Mục đích đầu tư chứng khoán?

Ê Đặc điểm đầu tư chứng khoán?Ê Thu  nhập

Ê Rủi ro

Ê Thanh khoản

9

Trang 10

CK trung& dài hạn

-Trái phiếu CP -Tp công ty -Tp có đảm bảo -Tp không có đảm bảo -TP kèm quyền chọn -Cổ phiếu

-CK kèm quyền chọn

Trang 11

-Giao dịch lô lớn -Giao dịch lô lẻ -Giao dịch ký quỹ -Bán khống

3

Chi phí giao dịch

-Phí hoa hồng -Chênh lệch giá mua bán

-Ảnh hưởng của giá cả

Trang 12

Cơ chế hình thành giá chứng khoán

Lệnh

GD

-Lệnh MP, ATO, ATC -Lệnh giới hạn

-Lệnh dừng

Trang 13

-Vay tiền mua CK -Tỷ lệ ký quỹ ban đầu

-Tỷ lệ ký quỹ duy trì

-Tỷ lệ ký quỹ thực tế

-Vay CK để bán

- Ký quỹ -Bán khống

kỹ thuật -Bán khống đầu cơ -Bán khống phòng ngừa RR

Trang 14

Ảnh hưởng của giá cả

-Quan hệ cung cầu

- Tâm lý NĐT

- NĐT tổ chức

Tổng chi  phí giao dịch của NĐT

Trang 15

- Tỷ suất sinh lời

Trang 16

Rủi ro

R Text Text

Trang 17

Quan hệ giữa mức sinh lời &  RR

17

Trang 18

Quan hệ giữa mức sinh lời &  RR

Trang 19

Đo lường mức sinh lời

(1) Tỷ suất sinh lời kỳ hạn (Holding period return – HPR)

- Tỷ lệ thu nhập sau một giai đoạn đầu tư

- Kỳ đầu tư: tháng, quý, năm …

Trang 20

(2)  Tỷ lệ sinh lời bình quân

Đối với 1  công cụ đầu tư

Trang 21

(3)  Mức sinh lời kỳ vọng

21

Trang 22

Đo lường rủi ro

n

Ri R

) R ( E

n

1 i

) R ( E

R Var

n

1 i

2 i

2

= δ

=

Var

Trang 23

Đo lường rủi ro

i

iP R R

) R ( E

23

n

1 i

2 i

=

Var

Trang 24

Vớ dụ

ấ Dựa vào dự báo sau về mức sinh lời của CP A,

đo lờng độ rủi ro của CP A

Trang 25

Vớ dụ

ấ Giả sử chỉ số VN Index

hiện tại là 1100 điểm,

để dự đoán trị giá của

vọng khi đầu t vào

VN-index

đầu t vào VN-index

Trang 26

t vµo REE víi t liÖu nh

Trang 27

Xây dựng Chính sách Đầu tư

Phân tích

Ck Lựa chọn Ck&

Xây dựng DMĐT

Quản trị DMĐT Đánh giá

Hiệu quả DMĐT

Quy trình đầu tư chứng khoán

27

Trang 28

(1)  Chính  sách  đầu  tư

Chính  sách   đầu  tư

Chiến  lược Đầu  tư

Constraints

RR

MSL

Trang 29

-Các mô hình biến động giá & KL

Trang 30

(3)  Xây dựng DMĐT

Hàm Hữu Dụng

Đường bàng quan

Đường Cong Hiệu Quả

CAL DMĐT

Tối ưu

Xây  dựng DMĐT

Quy trình

Trang 31

Điều kiện

thị trường Cơ cấu lại DMĐT

Trang 32

(5)Đánh giá hiệu quả DMĐT

Trang 33

Chương 2 Phân tích &  Định giá trái phiếu

33

1  Phương pháp định giá trái phiếu

2  Mối quan hệ giữa l/s  &  giá Tp

3  Các nhân tố ảnh hưởng đến l/s

4  Các thước đo MSL  trái phiếu

Trang 34

Phương pháp định giá Tp

Người   Phát   hành

Mệnh  

DN

Thời  hạn Điều  

Khoản   Đặc  biệt

Add  Your  Text

Đặc  điểm  Tp

Trang 35

Định  giá  trái  phiếu

C  được tái đầu tư =  LSDN

Trang 36

Công  thức

Giá  trị  trái  phiếu  =  Giá  trị  hiện  tại  của  các  khoản  lãi    +  Giá  trị  hiện  tại  của  mệnh  giá

T  :  Số  năm  cho  tới  khi  đáo  hạn

C  :  Khoản  thanh  toán  lãi  định  kỳ

F  :  Mệnh  giá  trái  phiếu

r    :  Lãi  suất  chiết  khấu

Trang 37

Định giá trái phiếu

(1) Trái phiếu zero-­‐coupon

Trong đó:

F:  khoản nhận được khi TP  đáo hạn

37

n) r 1

(

F P

+

=

Trang 38

Định giá trái phiếu

(2)  Thời  điểm  định  giá  không  phải  thời  điểm  nhận  lãi

Trang 39

Accurued  interest

39

Giá  trái  phiếu  (Dirty  price)  =  giá  yết  (Listed  price)  

+  lãi  cộng  dồn

Trang 40

Định giá trái phiếu

(3)  Trái phiếu có lãi suất thả nổi

Ê Dòng tiền của Tp có lãi suất thả nổi

Ê Dòng  tiền  có  lãi  suất  nhận  được  từ  ls  tham  chiếu

Ê Dòng tiền dựa trên khoản chênh lệch giữa các khoản

thanh toán của chứng khoán tham chiếu và khoản thanhtoán của Tp có lãi suất thả nổi – khoản phụ trội

Ê Giá TP có LS thả nổi được xác định lại một cách định kỳ theo một LS tham chiếu + mức bù rủi ro thích hợp , trong

đó lãi suất tham chiếu là LS TP kho bạc hoặc LS LIBOR

Trang 41

Định giá TP  lãi suất thả nổi

Ê Ví  dụ:  Nếu  LIBOR  tại  thời  điểm  tái  định  đầu  tiên  là  

8,46%,  thì  số  tiền  trả  lãi  6  tháng  sau  sẽ  được  tính  theo  tỷ  

lệ  đó  cộng  với  25  điểm  cơ  bản

Trang 42

Định giá công cụ tham chiếu

Ê Công  cụ  tham  chiếu:  trả  đúng  theo  lãi  suất  thị  trường  hiện  hành  mà  không  thêm  khoản  chênh  lệch  nào

Ê Công  cụ  tham  chiếu  sẽ  luôn  luôn  được  định  giá  theo  mệnh  giá      Giá  của  công  cụ  tham  chiếu  có  ls  thả  nổi  bằng  mệnh  giá  của  chứng  khoán  tham  chiếu  này

Trang 43

Định giá công cụ tham chiếu

hành TP có LS thả nổi, mệnh giá = P, đáo hạn trong vòng 2 năm kể từ hôm nay (t 0 ) LS của TP này theo thoả thuận sẽ được ấn định lại sau 1 năm dựa trên LS LIBOR kỳ hạn 1 năm vào ngày đã định

43

Trang 44

Định giá công cụ tham chiếu

Ê Khoản thanh toán 0 PxLo P  +  PxL1

Ê Tỷ lệ chiết khấu Lo L1

Ê Giá trị hiện tại của TP  vào ngày t1  =      =  P  

Ê Giá trị hiện tại của TP  vào ngày to  =      =  P  

Ê → Vào bất kỳ ngày ấn định lại nào,  giá trị của TP  có LS  thả nổi bằng chính mệnh giá của nó (với giả thuyết rủi ro tín dụng không thay đổi)

1

1

1 L

PL P

+ +

0

0

1 L

PL P

++

Trang 45

Định  giá  công  cụ  thả  nổi  ls  tại  thời  điểm   bắt  đầu  của  một  kỳ  tái  định  ls

Ê Giá  của  công  cụ  thả  nổi  ls  sẽ  bằng  giá  chứng  khoán  tham  chiếu  cộng  với  dòng  tiền  của  khoản  chệnh  lệch  cố  định  Vì  giá  của  chứng  khoán  tham  chiếu  bằng  mệnh  giá,  do  vậy  để  tính  giá  công  cụ  thả  nổi  ls  chỉ  cần  tính  giá  của  khoản  phụ  trội

45

Trang 47

LIBOR + 0,5

100+ LIBOR +0,5 Chênh

lệch

47

Trang 48

Định giá trái phiếu

(4)  Trái  phiếu  chuyển  đổi

Trái  phiếu  chuyển  đổi  là  trái  phiếu  có  thể  chuyển  đổi

thành  cổ  phiếu  thường  theo  yêu  cầu  của  người  chủ  sở

hữu  theo  một  mức  giá  được  xác  định  trước  trong  một

khoản  thời  gian  nhất  định/vào  một  thời  điểm  nhất  định

•Giá  chuyển  đổi  (conversion  price):  giámà  tại  đó  trái phiếu  

được  chuyển  đổi

•Tỷ  lệ  chuyển  đổi  (Conversion  ratio):  số  lượng  cổ  phiếu

nhận  được  khi  chuyển  đổi  một  trái  phiếu  chuyển  đổi

Trang 49

Giá  trị  của  một  trái  phiếu  chuyển  đổi

thường

49

Trang 50

Giá trị của một trái phiếu thông thường

Là giá  trị  hiện  tại  (PV)  của  dòng  tiền  lãi  nhận  được (coupon  

payments)  và mệnh giá của cổ phiếu

Ê Giá  trị  tối  thiểu  của  trái  phiếu  chuyển  đổi

Ê Giá  trị  này  sẽ  phụ  thuộc  vào  đánh  giá  của  thị  trường  về  rủi  ro  thanh  toán

Trái chủ chỉ thực hiện quyền chuyển đổi khi biết chắc giá trị

TP chuyển đổi > giá trị TP thông thường

Trang 51

Giá  trị  chuyển  đổi

Ê Giá  trị  chuyển  đổi  là  giá  trị  của  trái   phiếu  tại  thời  điểm  nó  được  đổi  ngay   lập  tức  thành  cổ  phiếu  phổ  thông  theo   mức  giá  hiện  hành

Ê Giá  trị  chuyển  đổi  =  số  lượng  cổ  phiếu   nhận  được  khi  chuyển  đổi  x  giá  hiện   hành  cổ  phiếu

Ê Tp  chuyển  đổi  không  bao  giờ  được   bán  với  giá  thấp  hơn  giá  trị  chuyển  đổi   của  nó

51

Trang 52

Giá trị của quyền lựa chọn

Ê Người  nắm  giữ  Tp  chuyển  đổi  không  nhất  thiết  phải  chuyển  đổi  ngay  lập  tức  Tp  của  họ  mà  có  thể  đợi  cho  đến  khi  biết  

chắc  giữa  giá  trị  Tp  thông  thường  và  giá  trị  chuyển  đổi,  giá  trị  nào  cao  hơn  để  hưởng  lợi

Ê Quyền  được  chờ  đợi  này  có  giá  trị      nâng  giá  trị  của  Tp  

chuyển  đổi  lên  trên  mức  giá  trị  Tp  thông  thường  và  giá  trị  

chuyển  đổi

Trang 53

ĐO  LƯỜNG  RỦI  RO  TRÁI  PHIẾU

Ê Bond  rating

Ê Duration

www.themegallery.com

Trang 54

Mối quan hệ giữa l/s  &  giá Tp Malkiel

(3)Giá Tp dài hạn thường nhạy cảm hơn với những thay đổi l/s so với giá Tp ngắn hạn

(4)Rủi ro l/s tăng lên với một tỷ lệ ngày càng giảm khi thời gian đáo hạn tăng lên

(5)Rủi ro l/s có quan hệ ngược chiều với l/s cuống phiếu của Tp

(6)Giá Tp nhạy cảm hơn với những thay đổi của lợi suất

Trang 55

Những đặc điểm của trái phiếu sẽ quyết định

tính biến động giá

55

1) Cùng thời gian đáo hạn, cùng LS yêu cầu→

TP nào có coupon nhỏ hơn biến động giá càng lớn

2) Cùng mức coupon, LS yêu cầu → Tp nào có

thời gian đáo hạn dài hơn biến động giá lớn hơn

3) Khi TP có cùng mức coupon và thời gian đáo

hạn biến động giá sẽ lớn khi lãi suất trên thị trường (l/s yêu cầu) thấp, khi lãi suất thị trường tăng lên, biến động giá sẽ ít đi

Trang 56

MQH  giữa  giá  Tp  &  lãi  suất

Trang 57

Đo  lường  biến  động  giá  Tp

57

Mức biến động giá

Thời  gian đáo  hạn

Tg  đáo  hạn

bq  điều chỉnh

Trang 58

(1)  Thời gian đáo hạn bình quân

- Macaulay Duration (D)

Trang 59

Công  thức  Macaulay  duration

59

Để  xác  định  sự  thay  đổi  xấp  xỉ  của  giá  trái  phiếu  đối  với  một  sự  thay  đổi   nhỏ  của  lãi  suất,  lấy  đạo  hàm  cấp  1  của  phương  trình  trên  theo  lãi  suất

=

Trang 60

Công  thức  Macaulay  duration

T

Trang 61

(2) Thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh

Modified duration

61

ΔP/P = - D * x Δr

Trang 62

Ý  nghĩa Macaulay  duration

(2) % Thước đo rủi ro lãi suất của trái phiếu

(1) Là thời gian đáo hạn bình quân gia quyền của các

khoản thu nhập bằng tiền từ trái phiếu, với quyền số là hiện giá của chúng Dùng để đo biến động giá trái phiếu khi lãi suất thị trường thay đổi.

Trang 63

(3) Công cụ quản lý DMĐT trái phiếu

Ê Là bình quân gia quyền của các Duration của các TP trongDMĐT

Trang 64

Đặc điểm của duration

của TP

đổi, D của tp và độ nhạy cảm của nó sẽ cao hơn khi l/s cuống phiếu thấp hơn

3 Nếu l/s cuống phiếu không đổi, D và độ nhạy cảm l/s

của tp sẽ tăng cùng với thời gian cho tới khi đáo hạn

4 Nếu các yếu tố khác không thay đổi, D của tp trả lãi

sẽ thấp hơn khi YTM của trái phiếu thấp hơn

5 D của trái phiếu vĩnh viễn = (1+y)/y

Trang 65

ĐỘ  lồi  (Convexity)

Ê Các thước đo tính biến động của giá TP khi có sự thay đổi của

LS chỉ cho kết quả gần đúng ↔ LS biến động càng nhiều thì

Trang 67

Đo lường độ lồi

( )

1 ( 1

Trang 68

Ví  dụ:  Tính  độ  lồi  của  trái  phiếu  35năm,  MG  100  lãi  coupon  9%,  YTM  9%,  trả  lãi  theo  kỳ  nửa  năm

Kú thanh

to¸n (t)

Dßng tiÒn (USD)

Trang 69

Ví dụ

Ê Đạo hàm bậc hai =  7.781,02

Ê Độ  lồi  (nửa  năm)  =  7.781,02/100  =  77,8102

Ê Độ  lồi  (năm)  =  77,8102  /4  =  19,4526

Ê Thay  đổi  giá  tính  bằng  đôla  (theo  độ  lồi)  =  19,4526  x  100  =  1.945,26

69

Trang 70

Đặc điểm của độ lồi

Ê Độ lồi biến đổi ngược chiều với LS yêu cầu

Ê Khi LS và thời gian đáo hạn là xác định, LSDN càng thấp thì độ lồi càng lớn

Ê KHi LS và thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh là xác định, LSDN càng thấp thì độ lồi của TP càng càng nhỏ

Trang 71

Trái phiếu nào có độ lồi lớn hơn?

Trái phiếu nào được ưa thích hơn?

“There  is  no  free  lunch”

Trang 72

Ứng dụng

dự đoán là tăng lên hoặc giảm di thì sẽ cơ cấu lại danh mục đầu tư bao gồm các trái phiếu nào để danh mục giảm giá ít nhất hoặc tăng giá nhiều nhất?

Trang 73

Ê Chọn TP có LS coupon lớn, thời hạn ngắn để giảm thiểu rủi ro

Ê Chọn TP có D nhỏ hoặc độ lồi lớn

Ê DMĐT: cơ cấu DM TP có độ lồi lớn

73

Trang 74

Các  đại  lượng  đo  lường  tỷ  suất  sinh  lời   của  trái  phiếu

Ê Lãi suất danh nghĩa

Ê Lợi suất hiện hành

Ê Lợi suất hoàn vốn

Ê Lợi  suất  đáo  hạn

Ê Lãi suất kỳ hạn

Ê Lợi suất thực hiện

Ê Lợi suất dự tớnh &  lợi suất hứa hẹn

Trang 75

Lãi suất danh nghĩa

Ê Khái niệm:

Ê Là  mức  lãi  suất  được  xác  định  trên  cơ  sở  lãi  trái  phiếu  

hàng  năm  và  mệnh  giá  trái  phiếu

Ê Công thức:

75

Lãi suất danh nghĩa

Tiền  lãi  trái  phiếu  hàng  năm

Giá trái phiếu hiện hành

Trang 76

Lợi suất hiện hành

Ê Khái niệm:

Ê Là  mức  độ  sinh  lời  của  trái  phiếu  được  xác  định  trên  cơ  

sở  lãi  trái  phiếu  hàng  năm  và  giá  trái  phiếu  hiện  hành  trên  

thị  trường

Ê Công thức:

Lãi suất hiện hành

Tiền  lãi  trái  phiếu  hàng  năm

Giá trái phiếu hiện hành

Trang 77

Lợi suất hoàn vốn (IRR)

Ê Từ  công  thức  C giá  mua  TP  và  lãi  suất  hoàn  vốn  nội  

bộ  biến  động  ngược  chiều.

Ê Khi IRR  =  lãi suất danh nghĩa C P  =  Mệnh giá

Ê 3  phương  pháp  xác  định  IRR:

Ê (1)  Phương  pháp  thử  và  xử  lý  sai  số

Ê (2)  Phương  pháp  đồ  thị

Ê (3)  Phương  pháp  nội  suy

77

Trang 78

Lãi suất hoàn vốn (IRR)

Ê B2: Ch ọn r1 sao cho NPV1>0

r2 sao cho NPV2 < 0 (Víi r1< r2)

Ê B3: áp dụng công thức

2 1

1 2

1 1

)

(

NPV NPV

r r

NPV r

IRR

+

− +

=

Trang 79

Lợi  suất  đáo  hạn

Ê Là  mức  lãi  suất  (nếu  lấy  l/s  đó  làm  l/s  chiết  khấu)  làm  cho  giá  trị  hiện  tại  của  các  khoản  thu  phát  sinh  từ  trái  phiếu  từ  khi  mua  đến  khi  TP  đáo  hạn  bằng  giá  mua  trái  phiếu

Ê Về  bản  chất:  L/s  đáo  hạn  là  mức  l/s  hoàn  vốn  trung  bình  của  trái  phiếu  khi  mua  trái  phiếu  và  nắm  giữ  cho  đến  khi  đáo  hạn

Ê Điểm  khác  nhau  cơ  bản  giữ  IRR  và  YTM  là  thời  kỳ  tính  toán  

79

Trang 80

Lợi suất kỳ hạn (Re)

Ê Khái niệm:  

Ê Là  mức  sinh  lời  khi  nắm  giữ  trái  phiếu  trong  một  kỳ  

Trang 81

Lợi suất kỳ hạn (Re)

Ê Nếu  kỳ  hạn  đầu  tư  là  1  năm:

81

Re   =   C  +  Pt+1 -­ Pt

Pt

Trong đó:

C: Lãi trái phiếu hàng năm

Pt: Giá mua TP (Giá TP thời điểm t)

Pt+1: Giá bán TP (Giá TP thời điểm t+1

Trang 82

Mối  quan  hệ  giữa  giá  trái  phiếu,  lãi  suất  thị  trường  

và  các  lãi  suất  khác  của  trái  phiếu

Ê Giá  TP  hình  thành  dựa  trên  quan  hệ  cung  cầu  Một  trong  

những  nhân  tố  có  ảnh  hưởng  lớn  đến  cung  cầu  TP  trên  thị  

trường  là  lãi  suất  thị  trường  Tại  sao?

Ê Lãi  suất  thị  trường  và  giá  trái  phiếu  biến  động  ngược  chiều  

Trang 83

Lợi suất mua lại

được bán với giá $1150 và có thể bị mua lại sau 10 năm tại mức giá là

$1100.

83

Trang 84

Lợi suất mua lại

Trang 85

Lợi suất đáo hạn và rủi ro vỡ nợ

Ê Ví dụ: một hãng đã phát hành trái phiếu có lãi cuống phiếu 9%cách đây 20 năm Hiện trái phiếu còn 10 năm thì đáo hạnnhưng hãng đang gặp khó khăn về tài chính và những người cótrái phiếu chỉ nhận được 70% của mệnh giá Trái phiếu đangđược bán với giá $750

Ê YTM hứa hẹn = 13,7%

Ê YTM thực = 11,6%

85

Trang 86

Lợi suất đáo hạn và rủi ro vỡ nợ

YTM thực YTM hứa

Trang 87

(5)  Lợi  suất  thực  hiện

Ê Khi lãi suất tái đầu tư khác lãi suất cuống phiếu

Ê Áp dụng cách tính lợi suất kỳ đầu tư

87

Trang 88

-­Phương pháp so   sánh

Phân tích cơ bản

Phân tích kỹ thuật

Định giá cổ phiếu

Trang 89

(I)Phân tích cơ bản (Fundamental Analysis)

Khái  niệm  Phân  tích  cơ  

Phân  tích  thị   trường

Ưu,  nhược  

điểm  PTCB

Trang 91

Quy trình phân tích cơ bản

91

Bước 1

• Phân tích vĩ mô

Bước 2

• Phân tích ngành

Bước 3

• Phân tích công ty

& Định giá CP

Top  -­ down

Bottom-­up

Trang 92

Chính sách của chính phủ

Chu  kỳ kinh doanh

Trang 93

Phân tích nền kinh tế thế giới

93

Nền  kinh  tế   thế  giới

Lạm  phát

Lãi  suất

Tỷ  giá  hối  đoái Môi  trường  kinh  tế,   chính  trị  &  xã  hội

Trang 94

Phân tích nền kinh tế trong nước

Trang 95

-­Lãi  suất -­Dự  trữ  bắt  buộc

-­Nghiệp  vụ  thị   trường  mở

Trang 96

Chu  kỳ  kinh  doanh

Trang 97

Chu  kỳ  kinh  doanh

Ê Chỉ số chỉ báo sớm

Ê Chỉ số giá trên thị trường chứng khoán

Ê Sự hình thành ngành kinh doanh mới

Ê Mua sắm thiết bị nhà xưởng

Ê Chỉ số chỉ báo song hành

Ê Số lao động trong một ngành lĩnh vực nào đó

Ê Sản lượng công nghiệp

Ê Sản xuất & doanh số bán hàng

Ê Chỉ số chỉ báo chậm

Ê Lương thời gian lao động bình quân

Ê Mức độ cho vay tiêu dùng

97

Trang 98

Thị trường cổ phiếu và chu kỳ kinh

peak

Trang 99

Phân tích ngành

Ê Trong bất kỳ giai đoạn nào kết quả kinh doanh của cácngành rất khác nhau

Ê Tỷ suất sinh lời của một ngành thay đổi theo thời gian

Ê Trong cùng một giai đoạn, tỷ suất sinh lời của các công

ty khác nhau trong cùng ngành sẽ khác nhau,

Ê Mức rủi ro của các ngành trong cùng một giai đoạn có

sự khác nhau rất lớn, tuy nhiên mức rủi ro này tương đối

ổn định theo thời gian đối với mỗi ngành

99

Ngày đăng: 12/02/2017, 07:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị dạng điểm (Point &amp; Figure chart) - Phân Tích & Đầu Tư Chứng Khoán
th ị dạng điểm (Point &amp; Figure chart) (Trang 128)
Hình 3  giai đoạn - Phân Tích & Đầu Tư Chứng Khoán
Hình 3  giai đoạn (Trang 196)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w