1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn TOÁN 12 TRƯỜNG THCS THPT TRẦN đề, PALI và TRUNG tâm GDTX TỈNH

23 426 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 807,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x =2 là phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số Câu 8... Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo a bằng :... hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy.. các cạnh bên

Trang 1

x

3 2

3 2

Dùng đồ thị của hàm số y=f x( ) được cho bên đây

Hãy chọn phương án đúng cho các câu hỏi từ 1 đến 4

(0; ), (0;1)

B

1 2

x y x

-=

- C

3 1

x y

x y x

+

= +

Trang 2

Câu 4 Cho hàm số y=f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f x( ) có tính chất:

A I -( 1;2) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

B Hàm số y=f x( ) đồng biến trên các khoảng ¡ \ { 1}

-C x =2 là phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 8 Cho hàm số

2

x y x

Trang 3

f g

A Điểm cực tiểu B Điểm cực đại

C Điểm uốn C Điểm thuộc (C)

Câu 14 Đổi biến u=lnx thì tích phân

2 1

1 ln

ex dx x

Trang 5

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với : A (1 ; 0 ; 0),

A 3 hay -2 B -9 hay 4 C -2 hay 4 D 3 hay -9

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2 ; 3; -4) và N (4 ; -1 ; 0) Phương trình mặt phẳng trung trực

của đoạn MN là :

A x - 2y + 2z + 3 = 0 B x - 2y + 2z - 3 = 0

C x + 2y - 2z + 3 = 0 D x + 2y - 2z - 3 = 0

Câu 27.Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B ; AB=a ;S    ABC

Cạnh bên SB hợp với đáy một góc 450 Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo a bằng :

a

C

3

2 3 3

a

D

3

3 3 8

a

Câu 29 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a ; C600 ; C 600 S    ABCD

.Cạnh bên SC hợp với đáy 1 góc 600 Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo a bằng :

Trang 6

Câu 30.Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với (ABC), SA bằng 3a, AB bằng a, BC bằng 2a, gócABC bằng 0

60 Tínhtheo a khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC) bằng :

a

C

3 8

a

D

3 13

Trang 7

0 3 2 0

2 3

Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt    

có 2 nghiệm phân biệt khác -2

Trang 9

Câu 14(B)

2 1

1 ln

ex

1 0

2

         

Trang 10

1

1 0

Trang 12

m m

2 tan 60 3

Trang 13

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị

1 1

Trang 14

1 x  thì đẳng thức nào sau đây đúng:

A xy’ - 1 = ey B xy – y’= ey C xy’ +1 = ey D xy + y’ = ey

A 2 log2 a  b   log a2  log b2

Trang 15

C 2  2 2 

a blog 2 log a log b

Câu 15: Một người gửi 1 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, lãi suất 0,65 % một tháng.

Tính số tiền có được sau 2 năm

C.

( ) sin 2cos sin

F x  xx x C  D F x ( ) sin (sin  x 2 x  2cos )2xC

C

2ln 2−6 9

Câu 21: Thể tích của vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=sinx; y=0; x=0;

x= ,quay xung quanh trục Ox là:

6 2 i

Trang 16

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D hai mặt bên SAB và SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AD==DC=a, AB=2a , SA a  3 Thể tích khối chóp

Đường chéo BC/của mặt bên ( BC C C ' ' )

tạo với mặt phẳng mp AA C C ( ' ' )

một góc 300 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a

A a3 6 B a3 3 C

3

3 3

a

D

3

6 3

a

.

Câu 29: Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thể tích

của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:

Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O với AB=2a, BC=a các cạnh bên của

hình chóp đều bằng nhau và bằng a 2 , thể tích khối chóp S.ABCD là :

của ACBD Giả sử SO  2 2, AC  4, AB  5 và M là trung điểm của SC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SABM tính theo a bằng:

a

2 6 3

a

5 5

a

.

Câu 34: Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước

Câu 35: Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cạnh BD vuông góc với

BC Khi quay các cạnh tứ diện đó xung quanh trục là cạnh AB, có bao nhiêu hình nón được tạo thành.

Câu 36: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay quanh đường cao AH tạo nên một hình nón Diện tích

xung quanh của hình nón là:

Trang 17

Câu 42: Cho mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm E(4;-1;1),F(3;1;-1) và song song với trục Ox.

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của (P)?

A x + y = 0 B x + y + z = 0 C y + z = 0 D x + z = 0.

Câu 43: Phương trình của mặt phẳng chứa trục Oy và điểm Q(1;4;-3)là:

A.3x + z= 0 B 3x + y= 0 C x + 3z = 0 D 3x - z = 0.

Câu 44: Cho ba điểm A(2;1;-1),B(-1; 0; 4), C(0;-2;-1) Phương trình nào sau đây là phương trình của

mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC?

Câu 45: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M(3;-1;-5) và vuông góc với hai mặt phẳng:

(Q): 3x - 2y + 2z + 7 = 0, (R): 5x - 4y + 3z + 1 = 0 Lúc đó, phương trình tổng quát của (P) là:

Câu 48: Cho A(2;-1;6),B(-3;-1;-4),C(5;-1;0), D(1;2;1) Thể tích của tứ diện ABCD bằng:

Trang 18

Câu 49: Cho A(0;0;2),B(3;0;5),C(1;1;0),D(4;1;2) Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D

xuống mặt phẳng (ABC) là:

11

Mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song với (P) có phương trình là:

x y x

Trang 19

C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

D Hàm số không có điểm cực trị

Câu 4 : Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

3 3

x y

D   

1 ; 2

D       

Câu 10 : Số các đỉnh của một hình đa diện luôn:

A Lớn hơn 4 B Lớn hơn hoặc bằng 4 C Lớn hơn 6 D Lớn hơn hoặc bằng 6

Câu 11 : Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào?

Trang 20

Câu 13 : Đáy của lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều có cạnh bằng 4cm, chiều cao của lăng trụ bằng 2cm

Thể tích khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ là:

V   a

C

3

1 6

V   a

D

3

1 3

x y x

Trang 21

a a

2 1

a a

2

1 1

a a

Câu 23 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A V 9a3 3

B

3

9 3 2

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên toàn trục số   m

B Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 

với m 0; 1

Trang 22

C Hàm số đồng biến trên toàn trục số nếu   1 m  2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 5; 5

Câu 26 : Xác định m để hàm số sau có ba điểm cực trị: y x  4 mx2 5

4

Mm

C

1 4,

4

Mm 

D

1 1, 4

a

Câu 29 : Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong

2 4 1

x y x

Câu 30 : Anh Ngô gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào tài khoản định kì tính lãi kép với lãi suất 6.2%/năm Tính số tiền lãi

anh thu được sau 10 năm

A 182,492 triệu B 82,492 triệu C 124 triệu D 115,802 triệu

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 10/02/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w