1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

220 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MAI THANH THẾ

21 829 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

220 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12 TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ Câu 1.. Giả sử các logarit sau đều có nghĩa.. Hãy chọn câu đúng A.. Giả sử các logarit sau đều có nghĩa.. Hãy chọn câu đúng

Trang 1

220 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

TRƯỜNG THPT MAI THANH THẾ

Câu 1 Giả sử các logarit sau đều có nghĩa Hãy chọn câu đúng

A loga b loga c loga bc B loga b loga c loga bc

C loga b loga c loga c b D loga b loga c loga bc

Câu 2 Giả sử các logarit sau đều có nghĩa Hãy chọn câu đúng

A loga b loga c loga c b B loga b loga c loga b c

C

c

b c

log   D loga b loga c loga bc

Câu 3.Giả sử các logarit sau đều có nghĩa Hãy chọn câu đúng

A loga b logb c loga bc B

c

b c

b b a

a log log

C loga b logb c  logb a D loga b logb c loga c

Câu 4 Với điều kiện 0 a 1 ; b  0 Chọn câu đúng

A loga b   loga b B loga b 1loga b

C loga b   loga b D loga b   loga b

Câu 5 Với điều kiện 0 a 1 ; bc  0 Chọn câu đúng

A loga b.c loga b loga c B loga b.c loga b loga c

C loga b.c loga b loga c D loga b.c loga b  loga c

Câu 6 Chọn câu đúng

A a n.a ma m.n B m

n m

a )  (

Câu 12 Cho 0 a 1 ;b 0 Chọn câu đúng

A loga b 0  0 a 1 và 0 b 1 B loga b 0  0 a 1 và b 1 hay a  1 và 0 b 1

C loga b 0  a 1 và b 1 D Cả ba câu.

Câu 13 Cho 0 a 1 ;b 0 Chọn câu đúng

A loga b loga cbc khi 0 a 1 B loga b loga cbc khi a  1

C loga b loga cbc khi 0 a 1 D Câu b và c

Câu 14 Cho cho hám số y ax 1 a 0 Chọn câu đúng

A Hàm số giãm khi và chỉ khi 0 a 1 B Hàm số có tập xác định là D  R

Trang 2

C Hàm số tăng khi và chỉ khi a 1 D Cả ba câu trên

Câu 15 Cho cho hám số yloga x 1 a 0 Chọn câu đúng

A Hàm số giãm khi và chỉ khi 0 a 1 B Hàm số có tập xác định là D (  0 ; )

C Hàm số tăng khi và chỉ khi a  1 D Cả ba câu trên

Câu 16 Cho hàm số y log2(x 1 ) Tập xác định của hàm số là

Câu 19 Cho hàm số y log2( 3  2x) Chọn câu đúng

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3;

Câu 20 Cho hàm số ylog32(2x 4) Chọn câu đúng

A Hàm số đồng biến trên khoảng (2;) B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2)

Câu 21 Cho phương trình a f x( ) b b 0,0a1 Chọn câu đúng

Câu 24 Phương trình log ( 2 3 9 ) 2

3 xx  Số nghiệm của phương trình là

Số nghiệm của phương trình là

Có tập nghiệm là

A T  ( 1 ; 0 ) B T  (  ; 0 )  ( 1 ;  ) C T  1 ; 0 D.

)

; 0 ( )

Trang 3

1 log ) 1 (

Trang 4

Câu 57: Số nghiệm của phương trình: 3x 31 x 2

Trang 5

6 2

a a

6 2

a a

Câu 75: Rút gọn của biểu thức

Trang 6

Câu 81: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Hàm số y  loga x với a 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 

B Hàm số y  logax với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng  0; 

Trang 7

Câu 93: Giả sử phương trình 9 x 3.3x 2 0

   có hai nghiệm x x x1, (2 1 x2) khi đó giá trị của

2

x

x x

Câu 103: Hàm số y x lnx 1x2 1x2 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số có đạo hàm y' ln x 1x2 B Hàm số tăng trên khoảng 0;

Câu 104: Hàm số y x e 2 x nghịch biến trên khoảng

Trang 8

A   ; 2 B 2;0 C 1; D   ;1

3

21

2

x

x x

A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm dương D Có một nghiệm âm và một nghiệm dương

Câu 110: Tập nghiệm của phương trình

1

21

12525

Trang 9

x y

Trang 10

Câu 130: Cho log a b  3 Khi đó giá trị của biểu thức log b

Câu 139: Tìm x biết rằng log 2 2 3

Câu 140: Tìm x biết rằng 2 2 2 2

1log log 9 log 5 log 2

Câu 141: Tìm x biết rằng log 2log 32 1log 64 log 10

Trang 12

Câu 168 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A log 5 03  B.logx232016 log x232017

1log 4 log

 

 

 

 là:

Trang 13

e y

x

B Hàm số đạt cực đại tại điểm A0;1

C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A0;1 D Hàm số tăng trên R \ 1

Câu 175: Nghiệm của bất phương trình 4  1

4

3 1 3log 3 1 log

Vậy giá trị P xlog 4 x2 là:

C Cả 3 câu đáp án trên đều sai D Nếu a b Thì a mb mm0

Câu 183: Nếu alog 3,2 blog 52 thì

Trang 14

Câu 190 : Tập giá trị của hàm số yloga xx0, 0a1 là:

A0;  B 0;  C R D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 191: Cho biểu thức  

1 2

Trang 15

x x

4 8

x x

y y

x x

Trang 16

C 9

6 2

a a

D 9

6 2

a a

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

Câu 221 : Nghiệm của phương trình 3 5 x 3 5x 3.2x

A.x2,x3 B Đáp án khác C.x0,x1 D x1,x1

Câu 222 : Số nghiệm của phương trình ln3x 3ln2x 4lnx12 0 là:

A 1 B 3 C 2 D 0

Câu 223 : Trong các điền kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của

log3b 2log2b logb  loga logab  logb

Aaaa bba

Trang 18

Câu 237: Số nghiệm của phương trình 22x  7x 5 1

 trên đoạn [-1;1] theo thứ tự là :

1

x y

Trang 19

a b

1

b a

Ngày đăng: 18/03/2017, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w