Định nghĩa - Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hiđroxyl -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no... Đồng phân và danh pháp Đồng phân mạch cacbon Đồng phânvị t
Trang 1Tôi đã chỉnh sửa lại bài ancol 1 chút cho phù hợp Có gì
bỏ qua nghe Không cần cảm ơn tôi Hãy cảm ơn người
đã đưa bài ancol lên Trong bài tôi đã cố ý để sai 1 vài lỗi nhỏ Nếu thầy cô nào sử dụng thì hi vọng sẽ đọc kĩ nhé Cảm ơn!
Trang 2Bài cũ: Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau, đọc tên các
chất còn lại trong sơ đồ.
CH4 A vinyl axetilen B cao su BuNa
D CH3CH2CH2CH2Cl
E CH3CHClCH2CH3
5 6
7 8
Trang 3TiÕt 71
Ancol
CÊu t¹o, danh ph¸p, tÝnh chÊt vËt lÝ
Metanol Etanol
Trang 4I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng
phân và danh pháp
1 Định nghĩa
I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
1 Định nghĩa
- Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
- CTTQ của ancol no, đơn chức, mạch hở:
CnH2n+1OH ( n≥1)
Cacbon no của gốc RH + OH
Nêu công thức một
số ancol mà em
biết?
Nhận xét về sự giống nhau trong
cấu tạo?
Trang 5I Định nghĩa, đồng đẳng, đồng phân
và danh pháp
1 Định nghĩa
Ancol Phân loại theo cấu tạo
gốc hiđrocacbon
Phân loại theo số l ợng nhóm
hiđroxyl
C 2 H 5 OH Ancol no, bậc I Ancol đơn chức (monoancol) Xiclo-C 6 H 11 OH Ancol no, bậc II Ancol đơn chức (monoancol) (CH 3 ) 3 COH Ancol no, bậc III Ancol đơn chức (monoancol)
HO-CH 2 CH 2 -OH Ancol no, bậc I Ancol đa chức (poliancol) HO-CH 2 CHOH-CH 2 -OH Ancol no, bậc I,II Ancol đa chức (poliancol)
RCH=CH-CH 2 -OH Ancol không no, bậc I Ancol đơn chức (monoancol)
C 6 H 5 CH 2 OH Ancol thơm, bậc I Ancol đơn chức (monoancol)
2 Phân loại
Cacbon no + OH
cấu tạo gốc hiđrocacbon
số l ợng nhóm OH trong phân tử
2 Phân loại
Nêu cách xác định bậc của C? bậc của
ancol?
Giải thích tại sao?
L u ý : những hợp chất có
nhóm -OH liên kết đôi C=C
(gọi là enol, thí dụ
CH2=CHOH) và những hợp
chất có 2 nhóm -OH ở 1 C
CH3CH(OH)2) thì rất kém
bền.
Trang 6I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng
phân và danh pháp
1 Định nghĩa
2 Phân loại
Cacbon no + OH
3 Đồng phân và danh pháp
3 Đồng phân và danh pháp
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phânvị trí nhóm chức
Đồng phân nhóm chức
b) Danh pháp
b) Danh pháp
* Danh pháp thông th ờng
Viết các đồng phân ứng với công thức C3H8O
và nhận xét về loại đồng phân?
Hãy nêu cách đọc tên theo danh pháp thông th ờng?
Trang 7I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng
phân và danh pháp
1 Định nghĩa
2 Phân loại
Cacbon no + OH
3 Đồng phân và danh pháp
a) Đồng phân
b) Danh pháp
VD:
CH3OH CH3- CH - OH
CH3
CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH
* Danh pháp thông th ờng
Ancol + tên gốc hiđrocacbon + ic
ancol benzylic
Ancol metyl ic
Ancol anlylic
Trang 8I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng
phân và danh pháp
1 Định nghĩa
2 Phân loại
Cacbon no + OH
3 Đồng phân và danh pháp
a) Đồng phân
b) Danh pháp
* Danh pháp thay thế
Tên hiđrocacbon
t ơng ứng theo mạch chính
Chỉ số vị trí + ol
+
CH3 - CH – CH2 - CH3
OH
1 2 3 4
CH2- CH- CH2
OH OH OH
CH3C= CH CH2CH2CHCH2CH2OH
CH3 CH3
8 7 6 5 4 3 2 1
butan-2-ol
propan-1,2,3-triol (glixerol)
3,7-đimetyl oct -6-en -1-ol (xitronelol, trong tinh dầu xả)
Trang 9I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng
phân và danh pháp
1 Định nghĩa
2 Phân loại
3 Đồng phân và danh pháp
a) Đồng phân
b) Danh pháp
II Tính chất vật lí và liên kết hiđro
của ancol
1 Tính chất vật lí
II Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol
1 Tính chất vật lí
Trang 10C«ng thøc T nc , 0 C T s , 0 C D,g/cm 3 §é tan,g/100g
H 2 O
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH -89,5 117,3 0,809 9 (15 0 C)
CH 3 CH 2 CH(OH)CH 3 -114,7 99,5 0,806 12,5 (25 0 C) (CH 3 ) 2 CHCH 2 OH -108,0 108,4 0,803 9,5 ( 18 0 C)
(CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 OH -117,2 132,0 0,812 2,7 (22 0 C)
C 6 H 5 CH 2 OH -15,3 205,3 1,045 4,0 (17 0 C)
H»ng sè vËt lÝ cña mét sè ancol
Trang 11I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng
phân và danh pháp
1 Định nghĩa
2 Phân loại
3 Đồng phân và danh pháp
a) Đồng phân
b) Danh pháp
II Tính chất vật lí và liên kết hiđro
của ancol
1 Tính chất vật lí
II Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol
1 Tính chất vật lí
* CH3OH C12H25OH : chất lỏng
Từ C13H27OH trở đi: chất rắn
* Poliancol: etylen glicol, glixeron sánh, nặng hơn n
ớc, vị ngọt.
* C1 C3: tan vô hạn trong n ớc; số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần
* Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu.
Trang 12I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng
phân và danh pháp
1 Định nghĩa
2 Phân loại
3 Đồng phân và danh pháp
a) Đồng phân
b) Danh pháp
II Tính chất vật lí và liên kết hiđro
của ancol
1 Tính chất vật lí
2 Liên kết hiđro
a) Khái niệm
2 Liên kết hiđro
a) Khái niệm
Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử n ớc
104,50
O
O
δ-Hδ+
Hδ+
Hãy so sánh độ phân cực của liên kết O -H giữa etancol và n ớc?
- Sự phân cực của etanol kém hơn n ớc do có gốc
C2H5 - đẩy e
- Liên kết O - H của ancol phân cực, phía O mang một phần điện tích âm, phía C, H mang 1 phần điện tích d ơng Trong các PƯHH, các liên kết đó dễ
dàng bị đứt theo kiểu dị li và nhóm OH quyết định tính chất hoá học đặc tr ng của ancol.
Trang 13Bảng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và độ tan
của một số chất hữu cơ
T 0
nc -172 -98 -142 -138
T 0
S -89 65 -78 -24
Độ tan (
Hãy nhận xét sự chênh lệc giữa khối l ợng phân tử và nhiệt độ sôi, nhiệt
độ nóng chảy?
Trang 14O δ- O
Sù ph©n cùc ë nhãm C-O-H ancol vµ ë ph©n tö n íc
δ+
Nguyªn tö H mang 1 phÇn ®iÖn tÝch d ¬ng(δ+) cña nhãm –OH nµy khi ë gÇn nguyªn tö O mang 1 phÇn ®iÖn tÝch ©m (δ-) cña nhãm –OH kia th× t¹o
Trang 15Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tö n íc:
H H H
Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tö ancol:
R R R
Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tö ancol víi c¸c ph©n tö
n íc:
R H R
Trang 16I Định nghĩa - Đồng đẳng, đồng
phân và danh pháp
1 Định nghĩa
2 Phân loại
3 Đồng phân và danh pháp
a) Đồng phân
b) Danh pháp
II Tính chất vật lí và liên kết hiđro
của ancol
1 Tính chất vật lí
2 Liên kết hiđro
a) Khái niệm
b) ảnh h ởng của liên kết hiđro đến tính
chất vật lí
- Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
- Làm tăng khả năng hoà tan trong n ớc.
b) ảnh h ởng của liên kết hiđro đến tính chất vật lí
Trang 17Cñng cè bµi häc:
Gäi tªn thay thÕ, tªn th«ng th êng vµ cho biÕt bËc cña c¸c ancol sau?
Ancol
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH(OH)CH2CH3
(CH3)3CHOH
(CH3)2CHCH2CH2OH
CH2=CH-CH2OH
2 1
4 3
6 5
Trang 18Viết các đồng phân cấu tạo và gọi tên của ancol ứng với công thức phân tử C4H8O
CH3-CH=CH-CH2-OH
CH2=CH-CH2-CH2-OH
CH2=CH-CH-CH3
OH
CH3=C-CH2-OH
CH3
CH2-CH2
CH2-CH OH
CH2 CH - CH2 - OH
CH2
CH2 CH - CH3
CH - OH
But-3-en-1-ol
But-3-en-2-ol
But-2-en-1-ol
2-metylprop-2-en-1-ol
Metylxiclopropanol
Xiclobutanol
Xiclopropylmetanol
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
3 2 1
Trang 19Trong mỗi cặp chất sau đây, cặp chất nào có nhiệt độ sôi cao hơn? Vì sao?
2) C2H5F và C2H5OH
3) CH3OH và C2H5OH