1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de ca nam

54 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra miệng
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 286,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có các gốc axit sau: - Cl, = SO4, - NO3, = CO3Nhóm công thức các axit tơng ứng với các gốc axit trên là: - Những chất nào có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?. Trong các p

Trang 1

III Một số đề minh hoạ

I Đề kiểm tra miệng

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng

Câu1 Có các bazơ sau: Cu(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, Al(OH)3

Nhóm chất chỉ gồm các oxit tơng ứng với các bazơ trên là:

A CuO, CaO, Na2O, MgO

B Cu2O, CaO, Na2O, Al2O3

C CuO, CaO, Na2O2, Al2O3

D CuO, CaO, Na2O, Al2O3

Trang 2

Câu 2 Có các gốc axit sau: - Cl, = SO4, - NO3, = CO3

Nhóm công thức các axit tơng ứng với các gốc axit trên là:

- Những chất nào có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?

- Viết phơng trình hoá học của phản ứng điều chế oxi từ các chất đó

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Trang 3

b Các phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử đúng hay sai ? Tại sao ?

c Trong các phản ứng oxi hoá - khử trên, chất nào là chất oxi hoá, chấtnào là chất khử ? Tại sao ?

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm

1 1 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O (1 điểm)

3 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe (1 điểm)

2 Các phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử vì có sự cho, nhận oxi (3

điểm)

3 - Chất oxi hoá trong các phản ứng oxi hoá - khử trên là: Fe2O3, H2O vì

là những chất cho oxi (2 điểm)

- Chất khử trong các phản ứng oxi hoá khử trên là H2, C, Al vì là nhữngchất nhận oxi (2 điểm)

Trang 4

II Đề kiểm tra 15 phút

D Cùng nhiệt độ nhng áp suất khác nhau

E Cùng áp suất nhng nhiệt độ khác nhau

2 Khối lợng mol của chất khí nói chung phụ thuộc vào:

A Bản chất của chất khí

B Nhiệt độ của chất khí

C áp suất của chất khí

D Thể tích mol của chất khí

3 Khối lợng của 44,8 lít khí oxi ở đktc là:

A 48gam B 32 gam C 128 gam D 64 gamCâu 2.( 4 điểm) Tính thể tích khí hiđro cần thiết để có số mol bằng số mol của

48 gam oxi Các khí đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn (H=1 O=16)

- Tính đúng 1,5 mol oxi đợc 2 điểm

- Thể tích hiđro là: 1, 5 22,4 = 33, 6 lit đợc 2 điểm

Trang 5

Đề 2.( chơng 6 lớp 8)

Câu 1 Có sơ đồ biểu diễn sự phụ thuộc độ tan theo nhiệt độ nh sau:

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng

a Chất rắn có độ tan giảm theo nhiệt độ là:

ớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1: 6 điểm Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 1,5 điểm

a D đúng

b A đúng

Trang 6

Câu 1 (6 điểm): Có những từ, cụm từ sau: hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng nhỏ

bé, proton, số proton bằng nơtron, trung hoà về điện, những electron

Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Nguyên tử là và Từ nguyên tử tạo ramọi chất Nguyên tử gồm mang điện tích dơng và vỏ tạobởi mang điện tích âm" Hạt nhân dợc tạo bởi .và

Câu 2 (3điểm): Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng địnhsau đúng hoặc sai:

Trong mỗi nguyên tử:

1 Số hạt proton = số hạt electron (số p = số e) Đ S

3 Số hạt proton luôn = số hạt nơtron (số p = số n) Đ S

4 Khối lợng nguyên tử đợc coi là khối lợng của các hạt

nơtron và proton (khối lợng hạt nhân)

Trang 7

Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52, trong đó sốproton là 17 thì: Số electron = 18 và số notron = 17

Số electron = 17 và số notron = 18

Số electron = 16 và số notron = 19

Số electron = 19 và số notron = 16

H

ớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (6điểm): Điền mỗi từ, cụm từ đúng đợc 1 điểm:

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện Từ nguyên tử tạo ramọi chất Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi nhữngelectron mang điện tích âm" Hạt nhân dợc tạo bởi proton và nơtron

Câu 2: (3điểm): Khoanh đúng chữ Đ hoặc S ứng với mỗi câu: 0,5 điểm

1; 4; 6 khoanh chữ Đ ; 2; 3; 5 khoanh chữ S

Câu 3: Đánh dấu ì vào đáp án đúng đợc 1 điểm

Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52, trong đó sốproton là 17 thì : Số electron = 17 và số nơtron = 18

Đề 4

( Bài định luật bảo toàn khối lợng các chất- phơng trình hoá học)

Câu 1.( 4,0 điểm) Hãy lập các phơng trình hoá học theo sơ đồ sau:

Trang 8

Câu 1 ( 4 điểm)Mỗi phơng trình đúng cho 2 điểm (2 điểm)

Câu 2 a Phơng trình phản ứng

Fe2O3 + 3CO2Fe + 3CO2 (2 điểm)

b mFe = 16,8gam + 32 gam - 26,4 gam = 22,4 gam (4 điểm)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Hoàn thành đúng mỗi phơng trình hoá học: 1điểm

Trang 9

9) CH4 + 2 O2 → CO2 + 2 H2O

10) 2 Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl3

Đề 6 ( Bài phản ứng oxihoá - khử)

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu đúng

Câu 1.( 1 điểm) Trong các biến đổi hoá học sau đây đã xảy ra phản ứng oxihoá - khử

A Nung nóng canxi cacbonat để sản xuất canxi oxit

B Lu huỳnh cháy trong oxi

C Canxi oxit tác dụng với nớc thành canxi hiđroxit

D Điphotpho penta oxit tác dụng với nớc tạo axit cacbonic

Câu 2 ( 4 điểm) Ngời ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng(II) oxit

a Khối lợng đồng (II) oxit bị khử là:

b Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? Hãy giải thích?

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (1 điểm) B đúng (1 điểm)

Câu 2 (4 điểm) a/ D đúng (2 điểm) b/ A đúng (2 điểm)

Trang 10

Câu 3( 5 điểm) Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng, trả lời đúng đó là cácphản ứng oxi hoá - khử, Giải thích đúng đợc 2,5 điểm

Đề 7

Câu 1.( 2.0 điểm) Hãy ghép các chữ A hoặc B, C, D chỉ gốc axit ở cột

1 cho phù hợp với các số 1 hoặc 2,3,4,5 chỉ tên axit ghi ở cột 2

Câu 2.( 4 điểm) Khi cho 0,2 mol kim loại kẽm tác dụng với dung dịch chứa

49 gam H2SO4 Sau phản ứng chất còn d kẽm, đúng hay sai?

Câu 3.( 4 điểm) Khi cho 560 kg CaO (vôi sống) tác dụng với nớc Lợng vôiCa(OH)2 (vôi tôi) thu đợc là:

A 560 kg

B 620 kg

C 740 kg

D 1120 kg

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (2,0 điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5 điểm

Câu 2 (4,0 điểm)

saiCâu 5 (4,0 điểm)

C đúng

Trang 11

-44 88 = 2 (mol) CO2

Trang 12

C©u 3 (4 ®iÓm)

a 2 ®iÓm

Khèi lîng 0,25 mol CH4

0,25 x 16 = 4 (g)ThÓ tÝch 0,25 mol CH4 (®ktc)0,25 x 22,4 = 5,6 (l)

b 2 ®iÓm

Khèi lîng 0,5 mol khÝ CO2

0,5 x 44 = 22 (g)ThÓ tÝch 0,5 mol khÝ CO2 (®ktc)0,5 x 22,4 = 11,2 (l)

Trang 13

III Đề kiểm tra 45 phút

Đề 1 Chơng 3 Mol và tính toán hoá học Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 1 ( 1 điểm) : Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp có liên quan đến khái niệm mol để điền vào chỗ trống sau đây:

a) là lợng chất có chứa N hoặc

b) Khối lợng mol của 1 chất là khối lợng của hoặc phân tử chất đó,tính ra gam, có số trị bằng hoặc

c) .của chất khí là thể tích chiếm bới N phân tử chất đó.d) ở đktc , thể tích mol của các chất khí đều bằng

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng.

Khối lợng trung bình của hỗn hợp khí gồm 1 mol khí oxi, 1 mol khí

cacbonic, 1 mol khí sunfurơ là:

A 140/3 B 124/3 C 156/3 D 128/3

( O = 32, C = 12, S = 32)

Phần II Tự luận ( 7 điểm)

Trang 14

C©u 4 ( 3 ®iÓm) : C«ng thøc ho¸ häc cña níc oxi giµ lµ H2O2 Hái trong ph©n

tö níc oxi giµ , oxi chiÕm bao nhiªu phÇn tr¨m vÒ khèi lîng?

Trang 15

Đề 2 Chơng 5 Hiđro - Nớc

Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng

1 Câu 1( 1 điểm) Dẫn khí H2 d qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng

Sau thí nghiệm, hiện tợng quan sát đúng là:

A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành

B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạo thành

C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm

D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm

Câu 2( 1 điểm)

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D…đứng trớc phơng án đúng

a Có thể thu khí hiđro :

A.Chỉ bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình úp ngợc

B Bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình úp ngợc hoặc đẩy nớc ra khỏi ống nghiệm đầy nớc úp ngợc trong chậu nớc

C Chỉ bằng cách đẩy nớc ra khỏi ống nghiệm đầy nớc úp ngợc

Trang 16

Phần II Tự luận ( 7, 0 điểm)

Câu 4 ( 3 điểm) Có 2 chất rắn màu trắng là CaO và P2O5 Có thể dùng nớc và quì tím để nhận biết mỗi chất đợc không? Hãy giải thích và viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Hớng dẫn chấm và biểu điểm.

Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm)

Câu 1 (1 điểm) C đúng

Câu 2 ( 1 điểm)

a) B đúng b) D đúng

Câu 3 ( 1 điểm)

Trang 17

a) B đúng

b) D đúng

Phần II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 4 ( 3 điểm)

Có thể dùng nớc và quì tím để nhận biết mỗi chất

Cho 2 chất rắn vào ống nghiệm đựng nớc, khuấy đều tạo thành dung dịch rồi nhúng quì tím vào Nếu quì tím hoá xanh, đó là CaO, nếu quì tím hoá

đỏ , đó là P2O5 ( 1 diểm)

Đó là do CaO là oxit bazơ phản ứng với nớc tạo thành dung dịch

Ca(OH)2 làm quì tím hoá xanh; P2O5 phản ứng với nớc tạo thành dung dịch axit H3PO4 làm quì tím hoá đỏ (1 điểm)

Viết đúng 2 PTHH đợc 1 điểm

Câu 5 ( 4 điểm)

2 mol 1 mol

0, mol A có khối lợng 4,6 gam

Vậy 1 mol A có khối lợng 23 gam (1, 5 điểm)Suy ra A là Natri (0,5 điểm)

Đề 3 phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)

Trang 18

Câu 1 (2,5điểm): Quan sát sơ đồ cấu tạo nguyên tử natri

(hình vẽ).

Có những từ, số: nguyên tố, nguyên tử ,

nơtron, proton, electron, 15, 11, 12

Hãy chọn từ, số thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Hạt nhân natri gồm các hạt và các hạt trong đó

số hạt proton là Vỏ nguyên tử đợc cấu tạo thành từ các hạt

và sắp xếp thành ba lớp

Câu 2 (1điểm): Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với nhóm

SO4 (hoá trị II) là X2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi nhóm nguyên tử Y với H (hoátrị I) là HY

Khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D biểu diễn công thức hoá học

mà em cho là đúng

Công thức hoá học của hợp chất giữa nguyên tố X với nhóm nguyên tử Y là:

A XY2 B X3Y C XY3 D XY

phần II.Tự luận (6,5 điểm)

Câu 3 (1,5 điểm): Viết công thức hoá học của đơn chất: kali, bạc, kẽm, hiđro,nitơ, clo

Câu 4 (3điểm): Viết công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi các thànhphần cấu tạo sau và tính phân tử khối của các hợp chất đó:

Trang 19

Hớng dẫn chấm và biẻu điểm phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)

Câu 1 (2,5điểm): Điền đúng mỗi từ, số vào chỗ trống: 0,5 điểm

Hạt nhân nguyên tử natri gồm các hạt proton và các hạt nơtron trong đó số hạtproton là 11

Vỏ nguyên tử đợc cấu tạo thành từ các hạt electron và sắp xếp thành ba lớp.Câu 2 (1điểm): C XY3

phần II Tự luận (6,5 điểm) Câu 3 (1,5 điểm): Viết đúng công thức hoá học của mỗi đơn chất: 0,25 điểm

Các đơn chất: K, Ag, Zn, H2, N2, Cl2

Câu 4 (3điểm): Viết đúng công thức hoá học của mỗi hợp chất đợc 0,25

điểm Tính đúng phân tử khối của mỗi hợp chất đợc 0,25 điểm

1) H2SO4 98 đvC 4) CaCO3 100 đvC

2) NaNO3 85 đvC 5) Cu(OH)2 98 đvC

3) Al2O3 102 đvC 6) FeCl3 162,5 đvC

Câu 5 (2điểm): Tính đúng hoá trị của mỗi thành phần đợc 0,25 điểm.

1) Fe(OH)3 Fe hóa trị III OH hóa trị I 2) Ca(HCO3)2 Ca hóa trị II HCO3 hóa trị I 3) AlCl3 Al hóa trị III Cl hóa trị I

4) H3PO4 H hóa trị I PO4 hóa trị III

Đề 4 Phần 1 Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 ( 1 điểm): Độ tan của muối ăn trong nớc ở 250 C là 36 gam có nghĩa là:

A Trong 100 gam dung dịch muối ăn có chứa 36 gam muối ăn

Trang 20

B Trong 1 lít nớc có hoà tan 36 gam muối ăn để tạo thành dung dịch bão hoà

C Trong 100 ml nớc có hoà tan 1 mol muối ăn

D Trong 100 gam nớc có hoà tan tối đa 36 gam muối ăn để tạo thành dung dịch bão hoà muối ăn

Câu2 (1 điểm) : Hoà tan 1 gam muối ăn và 2 gam đờng vào nớc để đợc 50 gam dung dịch Nồng độ % của dung dịch muối ăn và đờng thu đợc là:

Trang 21

b) Tính thể tích khí hiđro thu đợc ở đktc nếu có 6,5 gam kẽm tham gia phản ứng.

c) Tính khối lợng dung dịch H2SO4 49% cần dùng vừa đủ trong phản ứng trên

( Zn = 65, H = 1, S = 32, O = 16)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm.

Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm)

- Tính đúng 2 gam NaOH đợc 1,5 điểm

- Nêu đúng cách pha chế : cân 2 gam NaOH, cho một ít nớc khuâý đều, cho tiếp nớc tới vạch 50 ml nớc, đợc 1, 5 điểm

Trang 22

Hãy khoanh tròn vào chỉ một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trảlời đúng.

Câu 1 (0,5 điểm) Hai chất khí chủ yếu trong thành phần không khí là:

A N2, CO2 C CO2, O2

B CO2, CO D O2, N2

E SO2, COCâu 2 (1 điểm) Một oxit lu huỳnh có tỉ lệ về khối lợng giữa lu huỳnh và oxi

là 2 : 3 Công thức hoá học của oxit đó là:

B SO2 D S2O3

Hãy chọn công thức đúng

Câu 3 (0,5 điểm) Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều đợc dùng để

điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A CuSO4, HgO C KClO3, KMnO4

B CaCO3, KClO3 D K2SO4, KMnO4

Câu 4 (0,5 điểm) Quan sát hình vẽ dụng

cụ điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Hãy xác định công thức hoá học của các

chất tơng ứng với A, B, C ghi trong hình

Trang 23

A Fe2(CO3)3, Fe2O3 B Fe2O3, N2O5 , SO2

C FeS, N2O, NaOH D N2O, SO2, NaOH

PhÇn II Tù luËn (6 ®iÓm)

C©u 7 (2 ®iÓm).H·y lËp ph¬ng tr×nh ho¸ häc sau ®©y, cho biÕt nh÷ng ph¶nøng nµo thuéc lo¹i ph¶n øng ho¸ hîp hay ph¶n øng ph©n huû, v× sao ?

a/ KMnO4 > K2MnO4 + MnO2 + O2

Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm

PhÇn I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (3 ®iÓm)

PhÇn II Tù luËn (6 ®iÓm)

Trang 24

- C¸c ph¶n øng a, c, d lµ ph¶n øng ph©n hñy v× tõ 1 chÊt ban ®Çu ph©nhuû thµnh nhiÒu chÊt míi.

- Ph¶n øng b lµ ph¶n øng ho¸ hîp v× tõ 2 chÊt ban ®Çu t¹o thµnh 1 chÊt míi.C©u 8 (4 ®iÓm):

C©u 1 (1,5 ®iÓm) Cho nh÷ng tõ vµ côm tõ: gèc axit, mét, baz¬, nguyªn tö

hi®ro, nguyªn tö kim lo¹i, gèc axit, nhãm hi®roxit H·y chän nh÷ng tõ, côm

tõ thÝch hîp ®iÒn vµo nh÷ng chç trèng trong c¸c c©u sau:

a Ph©n tö axit gåm cã mét hay nhiÒu ………… liªn kÕt víi ……… c¸c ……… nµy cã thÓ thay thÕ b»ng kim lo¹i

11, 222,4

Trang 25

b Ph©n tö ……… gåm cã mét nguyªn tö kim lo¹i liªn kÕt víi

………… hay nhiÒu ………

c Ph©n tö muèi gåm cã ……… hay nhiÒu ……… liªn kÕt víimét hay nhiÒu ………

C©u 2 (0,5 ®iÓm) Quan s¸t h×nh vÏ

dông cô ®iÒu chÕ hi®ro trong phßng

A Fe2O3, Fe(OH)2, CuCl2, Cu(OH)2, Ca(OH)2

B CaO, Fe2O3, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3

C Ca(OH)2, Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3

D H2SO4, KMnO4, KOH, CuCl2, Fe2(SO4)3

C©u 5 (0,5 ®iÓm) Trong c¸c ph¶n øng sau, ph¶n øng oxi ho¸ khö lµ:

A CaO + H2O -> Ca(OH)2

B SO3 + H2O -> H2SO4

C 4Al + 3O2 -> 2Al2O3

Trang 26

D CaCO3 -> CaO + CO2

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 6 Viết phơng trình hoá học biểu diễn các biến hoá sau (2 điểm):

a Ca -> CaO -> Ca(OH)2

b P -> P2O5 -> H3PO4

Câu 7 Cho 6,5 gam kẽm vào bình dung dịch chứa 0,25 mol axit clohiđric (4 điểm)

a Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

b Sau phản ứng chất nào còn d ? Khối lợng chất còn d là bao nhiêu gam ?

c Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm):

Câu 1 (1,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

a Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốcaxit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng kim loại

b Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một haynhiều nhóm hiđroxit

c Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết vớimột hay nhiều gốc axit

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Mỗi phơng trình phản ứng viết đúng cho 0,5 điểm

Trang 27

Số mol HCl tác dụng hết: 0,2 mol

Câu 1 (2điểm): Có những từ, cụm từ sau: một nguyên tử, một nguyên tố hoáhọc, đơn chất, hai hay nhiều nguyên tố hoá học, hai hay nhiều nguyên tử, mộtchất, hai chất trở lên, hợp chất

Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Đơn chất là những chất đợc tạo nên từ còn hợp chất đợc tạo nêntừ

Kim loại đồng, khí oxi, khí hidro là những còn nớc, khí cacbonic lànhững

6,565

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. (0,5 điểm). Quan sát hình vẽ dụng cụ điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm. Hãy xác định công thức hoá học của các chất tơng ứng với A, B, C, D, E ghi trong hình vẽ. - Bo de ca nam
u 2. (0,5 điểm). Quan sát hình vẽ dụng cụ điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm. Hãy xác định công thức hoá học của các chất tơng ứng với A, B, C, D, E ghi trong hình vẽ (Trang 25)
w