- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ vận động và liên hệ đợc với bản thân.. - Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn, từ đó biết cách giữ gìn và bảo vệ hệ tuần hoàn của cơ thể..
Trang 1Tiết : 18
Soạn :
Giảng 8A : 8B :
Kiểm tra 1 tiết
Môn : Sinh học 8
I mục tiêu.
1 Kiến thức
- Nắm đợc nội dung cơ bản khái quát về cơ thể ngời
- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ vận động và liên hệ đợc với bản thân
- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn, từ đó biết cách giữ gìn và bảo vệ hệ tuần hoàn của cơ thể
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng nhận biết, giải thích, t duy tổng hợp
3 Thái độ
Giáo dục cho HS biết vận dụng kiến thức vào làm bài và vận dụng kiến thức vào trong thực tiễn cuộc sống
II thiết lập ma trận hai chiều.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ TNTL
Thông hiểu
TNKQ TNTL
Vận động
TNKQ TNTL
Tổng :
1.Khái quát về cơ
thể ngời 2 1
0,5 3
3 3,5
2.Vận động 2 1
1,25 2
3 3,25
0,25
1 1
1 2
3 3,25
3,5 4 3,5 2 3 9 10 III thiết lập câu hỏi.
A Trắc nghiệm khách quan.
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
1 Các thành phần chủ yếu trong tế bào là gì ?
a Màng TB, chất TB, lới nội chất và nhân
b Màng TB, chất TB, các bào quan và nhân
c Màng TB, chất TB, bộ máy Gôngi và nhân
2 Cung phản xạ gồm những bộ phận nào ?
a Cơ quan thụ cảm b Cơ quan phản ng
c Nơron hớng tâm, nơron li tâm, và nơron trung gian d Cả a,b và c
3 Để hệ cơ phát triển cân đối, xơng chắc khoẻ cần phải làm gì ?
a.Có chế độ dinh dỡng hợp lí
b Tắm nắng vào lúc 14 – 17 giờ hàng ngày
c Luôn luôn rèn luyện thân thể và lao động vừa sức d Cả a và c
4 Thành phần của máu gồm những gì ?
a Huyết tơng và các TB máu b Huyết tơng và bạch cầu
c Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu d Cả a, b và c
5 Tìm các từ, cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2,3 để hoàn chỉnh câu sau về đặc điểm của bộ xơng
Bộ xơng là bộ phận ( 1 ) bảo vệ cơ thể, là nơi bám của các cơ bộ xơng gồm ( 2 ) đợc chia làm 3 phần : Xơng đầu, ( 3 ) , xơng chi Các xơng liên hệ với nhau bởi ( 4 )
6 Hãy nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho đúng về mối quan hệ cho và nhận giữa các nhóm máu :
Trang 2Cột A Kết quả Cột B
1.Nhóm máu O
2.Nhóm máu A
3.Nhóm máu B
4.Nhóm máu AB
1
2
3
4
a Nhóm máu AB, B b Nhóm máu AB, A, B c Nhóm máu O d Nhóm máu AB, A B trắc nghiệm tự luận Câu 1 Mô là gì ? Có mấy loại mô chính trong cơ thể, nêu chức năng của từng loại mô đó ? Câu 2 Phân tích những đặc điểm của bộ xơng ngời thích nghi với t thế đứng thẳng và đi bằng hai chân ? Câu 3 Chúng ta phải giữ gìn và vệ sinh hệ tim mạch nh thế nào ? iv đáp án và biểu điểm A- Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ). 1 – b ; 2 – d ; 3 – d ; 4 - a ; 5 : ( 1- nâng đỡ, 2- nhiều xơng, 3- xơng thân, 4- khớp xơng ) ; 6 ( 1- c ; 2 – d ; 3 – a ; 4 – b ) B- Trắc nghiệm khách quan ( 7 điểm ) Câu 1 : ( 3 điểm ) * Mô là tập hợp các TB chuyên hoá, có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định gọi là mô * Có 4 loại mô chính trong cơ thể : Mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh * Chức năng của 4 loại mô : - Mô biểu bì : Bảo vệ, hấp thụ và tiết - Mô cơ : Là co, dãn tạo nên sự vận động - Mô liên kết : Tạo ra bộ khung của cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc chức năng đệm - Mô thần kinh : Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều hoà hoạt động của các cơ quan đảm bảo sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan và sự thích ứng với môi trờng Câu 2 : ( 2 điểm ). Đặc điểm của bộ xơng thích nghi với t thế đứng thẳng và đi bằng hai chân - Cột sống cong 4 điểm có tác dụng giảm tác động khi di chuyển, trong tâm rồn vào gót chân - Xơng chậu nở rộng tạo thế đứng đợc vững vàng - Xơng bàn chân hình vòm tạo nên chân đế vững chắc - Cơ mông đùi, bắp chân phát triển để giúp cho quá trình di chuyển đợc vững chắc và khẻo hơn Câu 3 : ( 2 điểm ). * Tránh các tác nhân có hại : Có nhiều tác nhân bên ngoài và trong có hại cho tim mạch - Khuyết tật tim, phổi xơ - Sốc mạnh, mất máu nhiều, sốt cao,
- Chất kích thích mạnh, thức ăn nhiều mỡ động vật
- Một số vi rút, vi khuẩn
* Cần rèn luyện hệ tim mạch
- Tránh các tác nhân gây hại
- Tạo cuộc sống tinh thần thoải mãi, vui vẻ
- Lựa chọn cho mình một hình thức rèn luyện phù hợp
- Cần rèn luyện thờng xuyên đẻ nâng dần sức chịu đựng của tim mạch và cơ thể./
Trang 4Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 1 tiết
Môn : Sinh học
Điểm Lời phê của thầy cô
A Trắc nghiệm khách quan. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. 1 Các thành phần chủ yếu trong tế bào là gì ? a Màng TB, chất TB, lới nội chất và nhân b Màng TB, chất TB, các bào quan và nhân c Màng TB, chất TB, bộ máy Gôngi và nhân 2 Cung phản xạ gồm những bộ phận nào ? a Cơ quan thụ cảm b Cơ quan phản ng
c Nơron hớng tâm, nơron li tâm, và nơron trung gian d Cả a,b và c 3 Để hệ cơ phát triển cân đối, xơng chắc khoẻ cần phải làm gì ? a.Có chế độ dinh dỡng hợp lí b Tắm nắng vào lúc 14 – 17 giờ hàng ngày c Luôn luôn rèn luyện thân thể và lao động vừa sức d Cả a và c 4 Thành phần của máu gồm những gì ? a Huyết tơng và các TB máu b Huyết tơng và bạch cầu c Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu d Cả a, b và c 5 Tìm các từ, cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2,3 để hoàn chỉnh câu sau về đặc điểm của bộ xơng Bộ xơng là bộ phận ( 1 ) bảo vệ cơ thể, là nơi bám của các cơ bộ xơng gồm
( 2 ) đợc chia làm 3 phần : Xơng đầu, ( 3 ) , xơng chi Các xơng liên hệ với nhau bởi ( 4 )
6 Hãy nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho đúng về mối quan hệ cho và nhận giữa các nhóm máu : Cột A Kết quả Cột B 1.Nhóm máu O 2.Nhóm máu A 3.Nhóm máu B 4.Nhóm máu AB 1
2
3
4
a Nhóm máu AB, B
b Nhóm máu AB, A, B
c Nhóm máu O
d Nhóm máu AB, A
B trắc nghiệm tự luận
Câu 1 Mô là gì ? Có mấy loại mô chính trong cơ thể, nêu chức năng của từng loại mô
đó ?
Câu 2 Phân tích những đặc điểm của bộ xơng ngời thích nghi với t thế đứng thẳng và
đi bằng hai chân ?
Câu 3 Chúng ta phải giữ gìn và vệ sinh hệ tim mạch nh thế nào ?
Bài làm
Tiết : 36
Soạn : 16/12
Giảng 8A : 8B :
Kiểm tra học kì i
Môn : Sinh học 8
I mục tiêu.
1 Kiến thức
- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn, từ đó biết cách giữ gìn và bảo vệ hệ tuần hoàn của cơ thể
- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ hô hấp, từ đó biết cách giữ gìn và bảo vệ hệ hô hấp của cơ thể
Trang 5- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ tiêu hoá, từ đó biết cách giữ gìn và bảo vệ hệ tiêu hoá của cơ thể
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng nhận biết, giải thích, t duy tổng hợp
3 Thái độ
Giáo dục cho HS biết vận dụng kiến thức vào làm bài và vận dụng kiến thức vào trong thực tiễn cuộc sống
II thiết lập ma trận hai chiều.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ TNTL
Thông hiểu
TNKQ TNTL
Vận động
TNKQ TNTL
Tổng :
1.Tuần hoàn
2.Hô hấp
3 Tiêu hoá
Tổng :
III thiết lập câu hỏi.
A Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
1.Máu đợc cấu tạo bởi các thành phần :
a Huyết tơng, hồng cầu, bạch cầu b Huyết tơng, nớc, hồng cầu, tiểu cầu
c Huyết tơng và các tế bào máu c Cả a, b và c
2 Loại tế bào nào dới đây có khả năng thực bào :
a Hồng cầu b Tế bào Limphô c Tiểu cầu d Cả a, b và c
3 Bệnh nào dới đây có thể gây tổn thơng cho hệ hô hấp :
a Viêm phổi b.Viêm phế quản c Lao phổi d Cả a, b và c
4 Cấu trúc dới đây không đợc xem là bộ phận của ống tiêu hoá :
a Thực quản b Gan c Ruột già d Ruột thẳng
Câu 2 Hãy nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho đúng về nơi mấu đợc
bơm tới từ các ngăn tim
1 Tâm nhĩ trái co
2 Tâm nhĩ phải co
3 Tâm thất trái co
4 Tâm thất phải co
1
2
3
4
a Thất phải
b Vòng tuần hoàn nhỏ
c Thất trái
d Vòng tuần hoàn lớn
Câu 3 Tìm những cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng về qua trình hô
hấp :
Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp ( 1 ) cho các ( 2 ) của cơ thể
và loại bỏ ( 3 ) do các tế bào thải ra khỏi cơ thể Quá trình hô hấp gồm ( 4 ) , trao
đổi khí ở ( 5 ) và trao đổi khí ở tế bào
B Trắc nghiệm tự luận
Câu 1 Hệ tuần hoàn đợc cấu tạo bởi những thành phần nào ?
Câu 2 Chúng ta phải xây dựng biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại
nh thế nào ?
Câu 3 Gan đóng vai trò gì trên con đờng vận chuyển các chất dinh dỡng về tim ?
chúng ta phải bảo vệ hệ tiêu hoá nh thế nào ? liên hệ với bản thân em
Iv đáp án và biểu điểm.
A Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Trang 6Câu 1 1 – c ; 2 – b ; 3 – d ; 4 – b
Câu 2 1 – c ; 2 – a ; 3 – d ; 4 – b
Câu 3 1 - Ô xi ; 2 – Tế bào ; 3 – Cácbonic ; 4 – Sự thở ; 5 – Phổi.
B Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm )
Câu 1 ( 2 điểm )
Hệ tuần hoàn tim gồm tim và hệ mạch :
- Tim : + Có 4 ngăn : 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất
+ Nửa phải chữa máu đỏ thấm, nửa trái chữa máu đỏ tơi
- Hệ mạch : + Động mạch :Xuất phát từ tâm thất
+ Tĩnh mạch : Trở về tâm nhĩ
+ Mao mạch : Nối động mạch và tĩnh mạch
Câu 2 ( 2 điểm )
- Các tác nhân gây hại cho đờng hô hấp là :
Bụi, chất khí độc, vi sinh vật, gây nên các bệnh : Lao phổi, viêm phổi, ngộ độc, ung
th phổi,
- Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh tác nhân gây hại :
+ Xây dựng môi trờng trong sạch
+ Không hút thuốc lá
+ Đeo khẩu trang khi lao động ở nơi có nhiều bụi
Câu 3 ( 3 điểm )
- Gan đóng vai trò :
+ Điều hoà nồng đọ các chất dự trữ trong máu luôn ổn định, dự trữ
+ Khử độc
- Biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá :
+ Ăn uống hợp vệ sinh + Ăn uống đúng cách
+ Khẩu phần ăn hợp lí + Vệ sinh răng miệng sau khi ăn
- Liên hệ với bản thân : HS liên hệ đợc về qua trình ăn uống hàng ngày và việc vệ sinh răng miệng
Trang 7Họ và tên : Ngày tháng năm 2008
Lớp : 8
Kiểm tra học kì i
Môn : Sinh học 8 Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của thầy cô
A Trắc nghiệm khách quan Câu 1 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. 1.Máu đợc cấu tạo bởi các thành phần : a Huyết tơng, hồng cầu, bạch cầu b Huyết tơng, nớc, hồng cầu, tiểu cầu c Huyết tơng và các tế bào máu c Cả a, b và c 2 Loại tế bào nào dới đây có khả năng thực bào : a Hồng cầu b Tế bào Limphô c Tiểu cầu d Cả a, b và c 3 Bệnh nào dới đây có thể gây tổn thơng cho hệ hô hấp : a Viêm phổi b.Viêm phế quản c Lao phổi d Cả a, b và c 4 Cấu trúc dới đây không đợc xem là bộ phận của ống tiêu hoá : a Thực quản b Gan c Ruột già d Ruột thẳng Câu 2 Hãy nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho đúng về nơi máu đợc bơm tới từ các ngăn tim Các ngăn tim Kết quả Nơi máu đợc bơm tới 5 Tâm nhĩ trái co 6 Tâm nhĩ phải co 7 Tâm thất trái co 8 Tâm thất phải co 1
2
3
4
a Thất phải b Vòng tuần hoàn nhỏ c Thất trái d Vòng tuần hoàn lớn Câu 3 Tìm những cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng về qua trình hô hấp : Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp cho các của cơ thể và loại bỏ do các tế bào thải ra khỏi cơ thể Quá trình hô hấp gồm ,
trao đổi khí ở và trao đổi khí ở tế bào B Trắc nghiệm tự luận Câu 1 Hệ tuần hoàn đợc cấu tạo bởi những thành phần nào ? Câu 2 Chúng ta phải xây dựng biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại nh thế nào ? Câu 3 Gan đóng vai trò gì trên con đờng vận chuyển các chất dinh dỡng về tim ? chúng ta phải bảo vệ hệ tiêu hoá nh thế nào ? liên hệ với bản thân em Bài làm
Tiết : 55
Giảng 8A : 8B :
Kiểm tra 1 tiết
Môn : Sinh học 8
Trang 8I mục tiêu.
1 Kiến thức
- HS nắm vững các bớc tiến hành lập khẩu phần ăn
- Dựa trên một khẩu phần mẫu trong bài, tính lợng calo cung cấp cho cơ thể, điền số liệu vào bảng để xác định mức đáp ứng nhu cầu của cơ thể
- Qua bài kiểm tra HS biết tự xây dựng một khẩu phần hợp lí cho bản thân
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng nhận biết, giải thích, t duy tổng hợp và khả năng tính toán số liệu
3 Thái độ
Giáo dục cho HS biết vận dụng kiến thức vào làm bài và vận dụng kiến thức vào trong thực tiễn cuộc sống
ii nội dung thực hành.
Giả sử khẩu phần cho một nữ sinh lớp 8
1 Bữa sáng 2 Bữa phụ thứ nhất lúc 10 giờ :
- Bánh mì : 65 gam - Sữa su su : 65 gam
- Sữa đặc có đờng : 15 gam
3 Bữa tra : 5 Bữa tối :
- Cơm ( gạo tẻ ) 250 gam - Cơm : ( gạo tẻ ) : 250 gam
- Đậu phụ : 75 gam - Thịt gà ta : 100 gam
- Thịt bò loại 1 : 100 gam - Cải bắp : 200 gam
- Cải xanh : 100 gam - Chuối tây chín : 100 gam
4 Bữa phụ thứ hai lúc 17 giờ :
Chuối tiêu chín : 100 gam
Lập bảng số liệu : Tính số liệu khẩu phần từ đó xác định mức đáp ứng nhu cầu tính
theo %
III Đáp án biểu điểm.
Lập đợc bảng tính khẩu phần, bảng đánh giá và tính toán số liệu chính xác (10 điểm)
Họ và tên :
Lớp : 8
Kiểm tra 15 phút
Môn : Sinh học
Điểm Lời phê của thầy cô
A Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ).
Câu 1 Khoang tròn vào đáp án đúngnhất.
1 Nguyên nhân dẫn đến cận thị là gì ?
a Do cầu mắt dài bẩm sinh b Do nằm đọc sách
c Do không dữ vệ sinh khi đọc sách d Cả a và c
2 Nguyên nhân dẫn đến viễn thị là gì ?
Trang 9a Do thờng xuyên đọc sách nơi thiếu ánh sáng.
b Do thể thủy tinh bị lão hóa mất khả năng điều tiết
c Cầu mắt ngắn bẩm sinh
d Cả a và b 3 Chức năng của vành tai là gì ? a Hứng sóng âm b Truyền sóng âm c Phân tích sóng âm d Cả a, b và c 4 Thế nào là phản xạ không điều kiện ? a Phản xạ dễ bị thay đổi b Phản xạ bẩm sinh, có tính chất di truyền c Phản xạ có tính chất tạm thời d Cả b và c Câu 2 Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống : Chúng ta cần giữ gìn vệ sinh khi đọc sách để Tránh đọc ở chỗ thiếu ánh sáng hoặc lúc đi
Rửa mặt thờng xuyên băng không dùng chung khăn mặt để tránh
B Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm ). Em hãy nêu vài trò của tiếng nói và chữ viết ? Bài làm
Kiểm tra
Môn : Sinh học 8
I mục tiêu.
1 Kiến thức
- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn, từ đó biết cách giữ gìn và bảo vệ hệ tuần hoàn của cơ thể
- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ hô hấp, từ đó biết cách giữ gìn và bảo vệ hệ hô hấp của cơ thể
- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của hệ tiêu hoá, từ đó biết cách giữ gìn và bảo vệ hệ tiêu hoá của cơ thể
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng nhận biết, giải thích, phân tích t duy tổng hợp
3 Thái độ
Giáo dục cho HS biết vận dụng kiến thức vào làm bài và vận dụng kiến thức vào trong thực tiễn cuộc sống
II thiết lập ma trận hai chiều.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ TNTL
Thông hiểu
TNKQ TNTL
Vận dụng
TNKQ TNTL Tổng : 1.Tuần hoàn
2.Hô hấp
3 Tiêu hoá
Tổng :
Trang 10III thiết lập câu hỏi.
A Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
1.Máu đợc cấu tạo bởi các thành phần :
a Huyết tơng, hồng cầu, bạch cầu b Huyết tơng, nớc, hồng cầu, tiểu cầu
c Huyết tơng và các tế bào máu c Cả a, b và c
2 Loại tế bào nào dới đây có khả năng thực bào :
a Hồng cầu b Tế bào Limphô c Tiểu cầu d Cả a, b và c
3 Bệnh nào dới đây có thể gây tổn thơng cho hệ hô hấp :
a Viêm phổi b.Viêm phế quản c Lao phổi d Cả a, b và c
4 Cấu trúc dới đây không đợc xem là bộ phận của ống tiêu hoá :
a Thực quản b Gan c Ruột già d Ruột thẳng
Câu 2 Hãy nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho đúng về nơi mấu đợc
bơm tới từ các ngăn tim
9 Tâm nhĩ trái co
10.Tâm nhĩ phải co
11.Tâm thất trái co
12.Tâm thất phải co
1
2
3
4
a Thất phải b Vòng tuần hoàn nhỏ c Thất trái d Vòng tuần hoàn lớn Câu 3 Tìm những cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng về qua trình hô hấp : Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp ( 1 ) cho các ( 2 ) của cơ thể và loại bỏ ( 3 ) do các tế bào thải ra khỏi cơ thể Quá trình hô hấp gồm ( 4 ) , trao đổi khí ở ( 5 ) và trao đổi khí ở tế bào B Trắc nghiệm tự luận Câu 1 Hệ tuần hoàn đợc cấu tạo bởi những thành phần nào ? Câu 2 Chúng ta phải xây dựng biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại nh thế nào ? hãy liên hệ với bản thân em Câu 3 Bằng kiến thức đã học về hệ tiêu hóa, em sẽ làm gì để hệ tiêu hóa của mình hoạt động tốt, mà không mắc các bệnh về đờng tiêu hóa ? Iv đáp án và biểu điểm A Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ) Câu 1 1 – c ; 2 – b ; 3 – d ; 4 – b Câu 2 1 – c ; 2 – a ; 3 – d ; 4 – b Câu 3 1 - Ô xi ; 2 – Tế bào ; 3 – Cacbonic ; 4 – Sự thở ; 5 – Phổi B Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm ) Câu 1 ( 2 điểm ) Hệ tuần hoàn gồm tim và hệ mạch : - Tim : + Có 4 ngăn : 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất + Nửa phải chữa máu đỏ thấm, nửa trái chữa máu đỏ tơi - Hệ mạch : + Động mạch :Xuất phát từ tâm thất + Tĩnh mạch : Trở về tâm nhĩ + Mao mạch : Nối động mạch và tĩnh mạch Câu 2 ( 3 điểm ) - Các tác nhân gây hại cho đờng hô hấp là : Bụi, chất khí độc, vi sinh vật, gây nên các bệnh : Lao phổi, viêm phổi, ngộ độc, ung th phổi,
- Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh tác nhân gây hại : + Xây dựng môi trờng trong sạch + Không hút thuốc lá + Đeo khẩu trang khi lao động ở nơi có nhiều bụi
- HS liên hệ đợc với bản thân về một số biện pháp để bảo vệ hệ hô hấp
Câu 3 ( 2 điểm )
HS dựa vào kiến thức đã học về hệ tiêu hóa nêu đợc một số việc làm cụ thể nh :