1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập cấu tạo nguyên tử

25 794 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 600,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt trong nguyên tử M là 76; số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 20.. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơ

Trang 1

Bài tập cấu tạo nguyên tử

1 Hòa tan hết 3,9gam kali vào 96,2 gam nước thu được dung dịch A.Tính nồng độ % của dung dịch A

2 Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho các chất sau: Na, Fe, Cu Al(OH)3, Fe3O4 Mg(OH)2, NaOH, BaCl2 CaCO3 lần lượt tác dụng với:

a/ dung dịch HCl

b/ dung dịch H2SO4 đặc, nóng

3 Hòa tan hết 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HCl dư thì thấy khối lượng bình dựng dung dịch HCl tăng 14 gam

Xác định thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

4 Cho 16g hỗn hợp gồm MgO và Fe2O3 tan hết trong 245g dung dịch H2SO4 20% Sau phản ứng trung hòa axit dư bằng 50g dung dịch NaOH 24% Tính khối lượng mỗi oxit

5 Hòa tan 6,75g một kim loại M chưa rõ hóa trị vào dung dịch axit thì cần 500ml dung dịch HCl 1,5M Xác định tên kim loại M

6 Hòa tan toàn toàn 2g một hỗn hợp gồm kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III cần dùng 31,025g dung dịch HCl 20%

a Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc

b Tính khối lượng muối khan được tạo thành

Lí thuyết chương 1: NGUYÊN TỬ

I- Thành phần nguyên tử

II- Hạt nhân nguyên tử- nguyên tố hoá học Đồng vị

III- Lớp vỏ e- obitan- cấu hình e của nguyên tử, ion

IV- Quan hệ cấu hình e và vị trí trong BTH- xác định KL.PK

Chöông 1: NGUYÊN TỬ

Dạng 1: Tính P, N, E của 1 nguyên tử

* Tổng hạt của 1 nguyên tử = P + N + E = 2P + N

Nguyên tử trung hoà điện P=E

* Tổng hạt mang điện của 1 nguyên tử = P + E = 2P

* Tổng hạt không mang điện của 1 nguyên tử = N

* Tổng hạt của hạt nhân = P + N

* Tổng hạt mang điện của hạt nhân = P

nguyên tử: số N =A-Z

Trang 2

1 Có bao nhiêu proton, electron và nơtron trong nguyên tử

2 Một nguyên tử R có tổng số hạt 32, trong đo hạt mang điện gấp 1,667 lần số hạt không mang điện Tìm số proton, số electron và

số nơtron và số khối của R

3 Tổng số hạt trong nguyên tử M là 76; số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 20 Tìm số proton, số electron và số

nơtron và số khối của M

4 Ytri(Y) dùng làm vật liệu siêu dẫn có số khối là 88 Xác định số proton, số electron và số nơtron của Y biết Y có Z = 39

5 Một nguyên tử có tổng số hạt là 62 và số khối nhỏ hơn 43 Tìm số proton, số electron và số nơtron và khối lượng nguyên tử

6 Nguyên tử X có tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong đó, số hạt không mang điện trong hạt nhân lớn gấp

1,059 lần số hạt mang điện dương Xác định số proton, số electron và số nơtron của X

7 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 13 Xác định tên nguyên tố đó

8 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 21 Tìm tên nguyên tố đó

9 Một nguyên tử R có tổng số các loại hạt là 95 Số hạt không mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện Tính số p, e, n của

nguyên tử

10 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

33 hạt Tìm sô khối của ngyên tử nguyên tố đó

11 Nguyên tử X có số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện và có tổng số hạt là 49 Nguyên tử Y có số hạt mang

điện lớn hơn số hạt không mang điện là 8 và số hạt không mang điện bằng 52,63% số khối Xác định số proton, số nơtron của X

và Y và xác định tên của hai nguyên tố này

Dạng 2: Tính P, N, E của ion

X + 1e → X- X - 1e → X+

X + 2e → X2- X - 2e → X2+

X + 3e → X3- X - 3e → X3+

Số hạt của ion suy ra từ nguyên tử

12 Trong anion X3- có tổng số các loại hạt là 111, trong đó số electron bằng 48% số khối Tìm số các loại hạt trong anion và xác định tên nguyên tố

13 Nguyên tố M thuộc nhóm A M tạo được ion M3+ có 37 hạt các loại

a Xác định tên nguyên tố M

b Viết cấu hình electron nguyên tử M

14 Ion M3+ được cấu tạo bởi 37 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 9

a/ Xác định số lượng các hạt cơ bản có trong M3+

b/ Viết cấu hình electron và sự phân bố electron theo obitan nguyên tử M và M3+

Trang 3

Dạng 3: Tính P, N, E của 1 phân tử

15 Phân tử MX3 cĩ tổng số hạt ( p, n, e ) bằng 196, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong X là 8 hạt Xác định hợp chất MX3

16 Phân tử MX2 cĩ tổng số các loại hạt là 96 Nguyên tử M cĩ số khối gấp đơi số proton Nguyên tử X cĩ tổng số các loại hạt là

18 Hãy xác định cơng thức hĩa học và cơng thức cấu tạo của MX2 Từ đĩ xác định vị trí (chu kì, nhĩm) của M, X trong bảng tuần hồn

17 Cĩ 2 ion XY32- và XY42- cĩ tổng số electron trong hai ion lần lượt là 42 và 50 Hạt nhân của X và Y đều cĩ số proton và số nơtron bằng nhau Xác định điện tích hạt nhân và số khối của X và Y?

18 Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn trong nguyên tử

B là 8 Xác định số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố A và B Viết cấu hình electron của hai nguyên tử A và B

19 Hợp chất A cĩ CTPT M4X3 biết:

- Tổng số hạt trong A là 214 hạt

- Trong M3+ và X 4- cĩ số electron bằng nhau

- Tổng số hạt của nguyên tử M trong phân tử A nhiều hơn của nguyên tử X là 106 hạt Xác định CTPT của hợp chất A

20 Có hợp chất MX3, cho biết:

_ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một phân tử hợp chất là 196; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 60

_ Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8

_ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 M, X lần lượt là:

A Al, Cl B Fe, Br C Cr, O

D Mg, Cl E Tất cả đều sai

21 Hợp chất có công thức phân tử làM2X với :

_ Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

36

_ Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là9

_ Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17

Số khối của M, X lần lượt là :

A 23, 32 B 22, 30 C 23, 34

D 39, 16 E kết quả khác

22 Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong

nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là

A KO B RbO C NaO D LiO

Trang 4

23 Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là

4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT của

- Hiệu số nơtron = hiệu số khối

29 Một nguyên tố X cĩ hai loại đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là 27/23 hạt nhân nguyên tử X cĩ 35 proton Trong nguyên tử của đồng

vị thứ nhất cĩ 44 nơtron Số nơtron trong đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 Tìm nguyên tử khối trung bình của nguyên tử nguyên tố X

30 Cĩ 3 đồng vị của nguyên tố X mà tổng số hạt trong 3 đồng vị là 75 Trong đồng vị thứ nhất số proton bằng số nơtron, đồng vị

thứ hai cĩ số notron kém hơn đồng vị thứ ba là 1

Trang 5

a Xác định số khối trong mỗi loại đồng vị

b Trong X số nguyên tử của các đồng vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt theo tỉ lệ 115: 3: 2 Tìm nguyên tử khối trung bình của

X

31: Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20

Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Ngtử khối trung bình của X là:

A 15 B 14 C 12 D Đáp án khác, cụ thể là:

32: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số ngtử

đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của đồng vị X là:

A 2 B 4 C 6 D 1

33 X có khối lượng nguyên tử trung bình là 24,328 X có ba đồng vị Tổng số số khối của ba đồng vị là 75 Số

khối của đồng vị thứ nhì bằng trung bình cộng số khối của hai đồng vị kia Đồng vị thứ nhất có số proton bằng

số nơtron Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4 % số nguyên tử và có số nơ tron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 đơn vị Số

khối và % số nguyên tử của đồng vị thứ 2 lần lượt là:

A 24 và 50% B 25 và 45% C 26 và 50%

D 25 và 35% E Kết quả khác

Dạng 6: Tính số phân tử tạo ra với hỗn hợp nhiều đồng vị

34: Có các đồng vị sau : Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hidroclorua có thành phần

đồng vị khác nhau ?

A.4 B 2 C.6 D.9

35: Hiđro có 3 đồng vị: ; ; , i có 3 đồng vị: ; ; Số phân tử H2O được tạo thành là

A.18 phân tử B.6 phân tử C.10 phân tử D.12 phân tử

36 Oxi cĩ 3 đồng vị là: 16O; 17O; 18O Hidro cĩ 2 đồng vị là 1H và 2H số loại phân tử nước cĩ thể tạo thành từ các đồng vị trên là:

A 9 B 12 C 18 D 24

37 Oxi cĩ 3 đồng vị là: 16O; 17O; 18O Cacbon cĩ hai đồng vị là: 12C; 13C Từ các đồng vị trên cĩ thể tạo thành bao nhiêu lại phân

tử CO2?

A 18 B 12 C 6 D 24

Dạng 7: Tính % m của 1 đồng vị trong phân tử

Bài tốn tổng quát Trong tự nhiên Cu cĩ hai đồng vị là (27%) và (73%) và khối lượng nguyên tử trung bình là 63,54; Clo cĩ hai đồng vị là 35Cl (75%) và 37Cl (25%) và khối lượng nguyên tử trung bình là 35,5 Tính % khối lượng của các đồng

vị Cu và đồng vị Clo trong CuCl2

Nhận xét quan trọng

Trang 6

- Tính khối lượng 1 mol phân tử theo NTK trung bình

- Từ % số nguyên tử suy ra số mol đồng vị, suy ra khối lượng đồng vị

38 Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị là và và khối lượng nguyên tử trung bình là 63,54 Tính % khối lượng của các đồng vị Cu trong CuCl2

39 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm khoảng 27% về khối lượng Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là:

Dạng 8: Viết cấu hình electron của nguyên tử, ion Xác định tính kim loại, phi kim

- có 3 cấu hình e đặc biệt 24 Cr, 29 Cu, 47 Ag

- Xác định số e lớp ngoài cùng

- khí hiếm có 8 e lớp ngoài cùng trừ He

- kim loại có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng trừ H, He, B

- Phi kim có 5, 6, 7 e lớp ngoài cùng

- tạo ion, từ CH e nguyên tử suy ra cấu hình e ion và ngược lại

43 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar, K, Ca

b Cho biết trong số các nguyên tố trên nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim, khí hiếm? Giải thích?

44 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố Fe, Co, Cr, Cu, Zn Br, Ag, I Cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố

trên có gì đặc biệt?

- Cho biết số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng và số electron độc thân của các nguyên tử các nguyên tố trên?

- Các nguyên tử này nguyên tử nào là kim loại hay phi kim?

Trang 7

45 Các ion A , B , X, Y có cùng cấu hình electron với Ar (Z=18) Viết cấu hình electron và xác dịnh các nguyên tử X, Y, A,

B

46 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố He, B, C, Al, Si

b Trong các nguyên tố trên, nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

47 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ số hạt nơtron và số điện tích hạt nhân bằng 1,3962 số nơtron trong nguyên tử gấp 3,7 lần số nơtron trong nguyên tử nguyên tố Y Khi cho 1,0725g Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565g sản phẩm có công thức XY

a Viết đầy đủ cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X?

b Xác định số hiệu nguyên tử, số khồi và tên X, Y?

c X và Y chất nào là kim loại , chất nào là phi kim?

48 Cho biết anion X+ và Y2- đều có cấu hình electron là: 1s22s22p6

a Viết cấu hình electron nguyên tử của X, Y

b Xác định tên X, Y và cho biết chúng là kim loại hay phi kim? Tại sao?

49 Nguyên tử R mất đi 1 electron rạo ra cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là: 3p6 Viết cấu hình electron và phân bố electron vào các obitan của nguyên tử R

50 Nguyên tử R có tổng số các loại hạt là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

a Xác định tên nguyên tố R

b Viết cấu hình electron nguyên tử

c R là kim loại hay phi kim? Tại sao?

51 Electron cuối cùng của nguyên tố M phân bố vào lớp 3d6

a/ Viết cấu hình electron của M và M2+

b/ Xác định tên nguyên tố M và viết phương trình hóa học khi cho M tác dụng với Cl2 và CuSO4

Dạng 9: Tính bán kính nguyên tử

52 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử Fe lần lượt là 1,28 và 1,79g/mol Tính khối lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể, các tinh thể sắt chiếm 74%, thể tích còn lại là phần rỗng

53 Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 và 197g/mol Biết khối lượng riếng của Au là

19,36g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu % thể tích trong tinh thể

54: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các ngtử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là Ca=40

A 0,155nm B 0,185 nm C 0,196 nm D 0,168 nm

TRẮC NGHIỆM:

Trang 8

1: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

A Không mang điện B.Mang điện dương

C Mang điện âm D.Có thể mang điện hoặc không

2: Sự khác nhau giữa ĐTHN và số khối là :

A ĐTHN < số khối và A = P +N

B ĐTHN mang điện (+), số khối không mang điện

C Biết được ĐTHN sẽ xác định được nguyên tử còn biết số khối thì chưa

D Tất cả đều đúng

3: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

A.Trong 1 nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng điện tích hạt nhân

B Tổng số proton và số electron trong 1 hạt nhân được gọi là số khối

C Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

D Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác số nơtron

4:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?

A Nguyên tử trung hoà về điện

B Electron là hạt mang điện tích dương

C Nơtron là hạt không mang điện

D Proton là nhân của nguyên tử hidro

E Điện tích của electron bằng điện tích của proton về trị số tuyệt đối

5 Nguyên tố hĩa học là những nguyên tử cĩ cùng:

A số khối B số nơtron C số proton D số nơtron và proton

6 Kí hiệu nguyên tử đầy đủ dặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hĩa học vì nĩ cho biết:

A số khối A C nguyên tử khối của nguyên tử

B số nơtron D số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân

A khơng mang điện B mang điện tích dương

C mang điện tích âm D cĩ thể mang điện hoặc khơng mang điện

9 Số hiệu nguyên tử cho biết:

Trang 9

A số proton trong hạt nhân nguyên tử hay số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

B số electron trong vỏ nguyên tử

C số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hồn

10:Tì m một câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử

A.Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra.số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy

B.Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích

C Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của.chất, không bị chia.nhỏ trong các phản ứng

D Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau

11 Obitan nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản cĩ dạng hình cầu và cĩ bán kính trung bình là:

A 0,045 nm B 0,053 nm C 0,098 nm D 0,058 nm

12 Trong nguyên tử hiđro, electron thường được tìm thấy:

A Trong hạt nhân nguyên tử

B Bên ngồi hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton

C Bên ngồi hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đĩ

D Cả bên trong và bên ngồi hạt nhân, vì electron luơn được tìm thấy ở bất kỳ chỗ nào trong nguyên tử

13 Các obitan trong một phân lớp elecron:

A cĩ cùng sự định hướng trong khơng gian

B Cĩ cùng mức năng lượng

C Khác nhau về mức năng lượng

D cĩ hình dạng khơng phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp

14 Obitan py cĩ dạng hình số 8 nổi:

A được định hướng theo trục z C được định hướng theo trục x

B được định hướng theo trục y D khơng định hướng theo trục nào

15: Tì m câu trả lời sai

A Trong đám mây electron, mật độ electron là như nhau

B Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có một mức năng lượng nhất định

C Những electron ở xa.hạt nhân nhất có mức năng lượng cao nhất

D Những electron ở gần hạt nhân nhất có mức năng lượng thấp nhất

16: Nguyên tử Na.có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Na.là

A.Đúng bằng 23 u B.Gần bằng 23 gam

C Gần bằng 23 u D Đúng bằng 23 gam

17: Chọ n câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

Trang 10

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D Số p bằng số e

18: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

22: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

A số A và số Z B số A

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

23: Hạt nhân nguyên tử Cu có số nơtron là:

A 94 B 36 C 65 D 29

24: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A F B Sc C K D Ca

25: Những nguyên tử Ca, K, Sc có cùng:

A số hiệu nguyên tử B số e

C số nơtron D số khối

26: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 18 Số khối của nguyên tử là :

A.12 B.13 C.14 D.Tất cả đều sai

27: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Số khối

của X là:

A.12 B 20 C 23 D 24

28: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 (Z=15) X là

A.Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D.kết quả khác

29: Nguyên tử X có 11 proton; 12 nơtron và 11 electron Nguyên tử khối gần đúng của nó bằng:

A 12 B 23 C 22 D 34

30: Biết tổng số hạt cơ bản trong một nguyên tử là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25

hạt Xác định proton trong nguyên tử ?

A.35 B.45 C.23 D.tất cả đều sai

Trang 11

31: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là33 hạt Số khối của nguyên tử trên là:

A.108 B 122 C 61 D 188 E 47

32: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử là :

A 8 B 9 C 10 D 11 E 12

33: A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt cơ bản của A và

B là 153 Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không mang điện trong B Số khối của A, B lần

lượt là :

A 121, 13 B 22, 30 C 23, 34 D 39, 16 E kết quả khác

34 Nguyên tử khối của clo là 35,45 Khối lượng (tính bằng kg) của một nguyên tử magiê là:

Trang 12

44 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 3 lớp electron Lớp thứ 3 cĩ 5 electron Số đơn vị diện tích hạt nhân nguyên tử X là:

A 16 B 15 C 13 D 7

45 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 4 lớp electron Lớp thứ 4 cĩ 2 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:

A 20 B 26 C 20 hoặc 26 D 17

46 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt n, p, e bằng 82, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện

là 22 hạt Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

A 55Mn B 59Co C 56Fe D 59Ni

25 27 27 28

47 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt n, p, e là 52 Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu của nguyên tử X khác nhau khơng

quá một đơn vị Kí hiệu của nguyên tử X là:

51 :Trong phản ứng hóa học, để biến thành anion clorua, nguyên tử clo đã

A Nhận thêm 1 proton B Nhận thêm 1 electron

C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 1 proton

52: Lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử 16, oxy có số hiệu nguyên tử bằng 8 Tổng số electron trong ion SO32- bằng

bao nhiêu?

A 40 B 38 C 44 D 42

53: Số hiệu nguyên tử nitơ bằng 7, hidro bằng 1 Tổng số hạt mang điện trong ion NH4 bằng bao nhiêu?

A 18 B 20 C 22 D 21

54: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối

C Số hiệu nguyên tử D Số P

55: Ở trạng thái tự nhiên cacbon chứa hai đồng vị và Biết khối lượng nguyên tử trung bình của cacbon M =12,011.Xác

định thành phần % các đồng vị:

Ngày đăng: 06/06/2017, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w