1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TN ĐỊA LÝ VỀ BÀI TẬP BIỂU ĐỒ BẢNG SỐ LIỆU

13 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích nguyên nhân... Giải thích nguyên nhân... Lập bảng sô liệu thê hiện tôc độ tăng dân sô trung bình nướt ta qua các giai đoạn... Nhận xét cơ cấu chuyên dịch GDP

Trang 1

ÔN TN ĐỊA LÝ VỀ BÀI TẬP BIỂU ĐỒ, BẢNG SỐ LIỆU

MỘT SỐ CÔNG THỨC THƯỜNG GẶP TRONG ĐỊA LY

1 Mật độ dân sô Người/km2 Mật độ dân sô = tổng sô dân / tổng diện tích

tự nhiên

2 Sản lượng Tấn, triệu

tấn

Sản lượng = năng suất * diện tích đất nông nghiệp

3 Năng xuất Tạ / ha,

Tấn / ha

Năng suất = sản lượng / diện tích đất nông nghiệp

(1 tấn = 10 tạ = 1000 kg)

4 Bình quân

lương thực đầu

người

Kg / người Bình quân lương thực đầu người = tổng sản

lượng / tổng dân sô

5 Bình quân đất

nông nghiệp đầu

người

m2 / người Bình quân đất nông nghiệp đầu người =

tổng diện tích đất nông nghiệp / tổng dân sô (1 km2 = 100 ha = 1 000 000 m2)

6 Bình quân thu

nhập đầu người

USD, VNĐ / người

Bình quân thu nhập đầu người = Tổng GDP / tổng dân sô

7 Tỉ lệ tăng dân

sô tự nhiên

(%) Tỉ lệ tăng dân sô tự nhiên:Tg: tỉ lệ tăng dân

sô tự nhiên

Trang 2

Tỉ lệ sinh

Tỉ lệ tư (%0)

(%0)

Tg = S – T

S = s * 1000 / dân sô trung bình

T = t * 1000 / dân sô trung bình

S: tỉ lệ sinh T: tỉ lệ tư

s:sô trẻ được sinh ra

t: sô người tư

8 Tính cơ cấu (%) Tỉ trọng từng phần = giá trị từng phần * 100

/ giá trị tổng thê

9 Tính tôc độ

tăng trưởng:

Lấy năm đầu =

100%

Năm sau so với

năm trước

(%)

• Lấy năm đầu = 100%

Tôc độ tăng trưởng = giá trị của năm sau *

100 / giá trị năm đầu

• Năm sau so với năm trước Tôc độ tăng trưởng = giá trị của năm sau – giá trị của năm trước * 100 / giá trị của năm trước

10 Cán cân

xuất nhập khẩu Tỉ USD

Cán cân xuất nhập khẩu = giá trị xuất khẩu – giá trị nhập khẩu

Xuất khẩu > nhập khẩu => xuất siêu

Xuất khẩu < nhập khẩu => nhập siêu

11 Tính bán

kinh đường tròn lần

Đặt R 1 = 1, tính R2, R3,…

Trang 3

R2,3,… =

I ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN

Bài 1 Dựa vào bảng sô liệu sau: Nhiệt độ trung bình tại một số

điểm của nước ta

Địa điêm Lạng sơn Hà Nội Huê Đà Nẵng Quy

Nhơn

TP HCM

Nhiệt độ TB năm

(OC)

a, Vẽ biêu đồ thích hợp thê hiện nhiệt độ trung bình năm của các địa điêm

trên

b, Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ TB từ Bắc vào Nam Giải thích nguyên

nhân

Bài 2 Dựa vào bảng sô liệu sau: Nhiệt độ trung bình tại

một số đia điểm của nước ta

Nhiệt độ TB tháng I (OC) 13 ,3 14,6 19,7 21,3 23,0 25,8

Trang 4

Nhiệt độ TB tháng VII (OC) 27,0 28,9 29,4 29,1 29,7 29,4

a, Tính biên độ nhiệt trung bình các địa điêm trên

b Vẽ biêu đồ thích hợp thê hiện sự so sánh nhiệt độ trung bình giữa tháng

I và tháng VII của các địa điêm trên

c So sánh và nhận xét sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam, giữa tháng I

và tháng VII ở những địa điêm trên Giải thích nguyên nhân

Bài 3 Cho bảng sô liệu sau: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG

BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI

Nhiệt

độ TB

(0C)

16,4 17,0 22,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,4

Lượng

mưa

(mm)

18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4

a Vẽ biêu đồ (cột – đường) thê hiện lượng mưa và nhiệt độ của Hà Nội

b Nhận xét tình hình khí hậu trên ở Hà Nội

Bài 4 Dựa vào bảng sô liệu sau: Lượng mưa, lượng bốc

hơi và cân bằng ẩm của một số đia điểm

Địa điêm Lượng mưa (mm) Lượng bôc hơi

(mm)

Cân bằng ẩm (mm)

Trang 5

Hà Nội 1676 989 687

TP Hồ Chí

Minh

a, Vẽ biêu đồ thê hiện rõ nhất lượng mưa, lượng bôc hơi và cán cân ẩm của địa điêm trên

b, So sánh, nhận xét lượng mưa, lượng bôc hơi và cán cân ẩm của 3 địa điêm trên Giải thích

Bài 5 Cho bảng sô liệu sau: SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG

QUA MỘT SỐ NĂM

Năm Tổng diện tích

rừng (triệu ha)

Diện tích rừng tự

nhiên (triệu ha)

Diện tích rừng trồng (triệu ha)

Độ che phủ (%)

a, Nhận xét sự biên động rừng và độ che phủ rừng qua các năm trên

b, Giải thích tình hình trên

Trang 6

II ĐỊA LÍ DAN CƯ

Bài 1 Dựa vào Hình 16.1 SGK trang 68.

1 Lập bảng sô liệu thê hiện tôc độ tăng dân sô trung bình nướt ta qua các giai đoạn

2 Nhận xét và giải thích tình hình trên

Bài 2 Cho bảng sô liệu sau:

DÂN SỐ NƯỚC TA THỜI KÌ 1901 – 2008 (Đơn vị: triệu người)

1, Vẽ đường biêu diễn thê hiện tình hình dân sô nước ta thời kì 1901 – 2008

2, Nhận xét

Bài 3 Cho bảng sô liệu sau:

TỈ LỆ THẤT NGHIỆP Ở THÀNH THỊ VÀ THỜI GIAN THIẾU VIỆC

LÀM

Ở NÔNG THÔN PHÂN THEO VÙNG NĂM 2005 (Đơn vị:

%)

ở thành thi

Thời gian thiếu việc

làm

Trang 7

ở nông thôn

Đồng bằng sông Cưu

Long

1, Vẽ biêu đồ thanh ngang thê hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thời gian thiêu việc làm

ở nông thôn phân theo vùng năm 2005

2 Nhận xét và giải thích tình hình trên

Bài 4 Cho bảng sô liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

( Đơn vị: %)

Trang 8

2000 24,2 75,8

1, Vẽ biêu đồ thê hiện thích hợp cơ cấu dân sô trên

2, Nhận xét và giải thích tình hình trên

Bài 5 Cho bảng sô liệu sau:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ ( Đơn vị: %)

1, Vẽ biêu đồ thê hiện thích hợp cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tê

2, Nhận xét và giải thích tình hình trên

III ĐỊA LÍ KINH TÊ

Bài 1 Dựa và Hình 22 trang 82 SGK:

Trang 9

a Lập bảng sô liệu thê hiện cơ cấu GDP theo khu vực ngành của nước ta giai đoạn 1990- 2005

b Nhận xét cơ cấu chuyên dịch GDP trên

Bài 2.Dựa và Hình 27.2 trang 119 SGK:

a Lập bảng sô liệu thê hiện sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta

b Nhận xét và giải thích tình tăng trưởng các sản phẩm năng lượng trên

Bài 3.TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) PHÂN THEO KHU

VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

sản

Công nghiệp và

xây dựng

Dịch vụ

1.Tính tỉ trọng và vẽ biêu đồ thích hợp nhất thê hiện qui mô, cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tê năm 1990 và 2005

2 Nhận xét và giải thích sự chuyên dịch cơ cấu trên

Trang 10

Bài 4 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG – LÂN – NGƯ NGHIỆP

CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: tỉ đồng)

a Tính tỉ trọng của từng ngành trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp

b Vẽ biêu đồ thê hiện quy mô, cơ cấu trên

c Nhận xét sự chuyên dịch cơ cấu sản xuất nông lâm , ngư nghiệp

Bài 5 Dựa vào bảng sô liệu sau:

DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT LÚA TB CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1975 - 2000

Diện tích (nghìn ha) 4856 5704 6042,8 6765,6 7663,3

1 Tính năng suất luá các năm trên

Trang 11

2.Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ thê hiện tôc độ tăng trưởng về diện

tích, năng suất và sản lượng lúa TB các năm của nước ta giai đoạn 1975 –

2000 (lây năm 1990 =100%)

3 Nhận xét và giải thích nguyên nhân tăng trưởng về năng suất và sản

lượng lúa nói trên

Bài 6 Cho bảng sô liệu sau: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG

TRỌT (Đơn vị: tỉ đồng)

Năm Cây lương thực Cây công nghiệp Cây ăn quả

1 Tính tôc độ tăng trưởng các sản phẩm trên (lấy năm 1990 = 100%)

2 Vẽ trên một trục tọa độ thê hiện tôc độ tăng trưởng trên

3 Nhận xét và giải thích tôc độ tăng trưởng đó

Bài 7 Cho bảng sô liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CAO SU

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2005

Diện tích (nghìn ha) 221,7 212,4 254,2 382,0 412,0 480,2 Sản lượng (nghìn

tấn)

Trang 12

1 Vẽ biêu đồ thích hợp thê hiện diện tích và sản lượng cao su của nước ta giai đoạn 1990 – 2005

2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi về diện tích và sản lượng cao su ở nước ta giai đọan trên

Bài 8 Dựa vào bảng sô liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

nghiệp

1 Vẽ biêu đồ thích hợp nhất thê hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta giai đoạn 1990-2005

2 Nhận xét và giải thích về sự chuyên dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn trên

Trang 13

Bài 9 Cho bảng sô liệu sau:

SỐ LƯỢNG KHÁCH QUỐC TẾ, NỘI ĐỊA VÀ DOANH THU TỪ DU LỊCH CỦA NƯỚC TA TỪ 1995-2005

Khách quôc tê (triệu lượt) 1,4 1,7 1,5 2,1 3,5

Khách nội địa (triệu lượt) 5,5 8,5 9,6 11,2 16,0

Doanh thu (nghìn tỉ đồng) 8,0 10,0 14,0 17,0 30,0

1 Vẽ biêu đồ thích hợp nhất thê hiện tăng trưởng sô lượng khách quôc tê, nội địa và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn 1995-2005

2 Nhận xét và giải thích sự tăng trưởng đó

Ngày đăng: 15/07/2015, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w