1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập về ancol.doc

4 512 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ancol nào sau đây khi tách H2O thu đợc hỗn hợp 2 anken đồng phân cấu tạo: 4.. Thực hiện phản ứng tỏch nước với một ancol đơn chức A ở điều kiện thớch hợp sau khi phản ứng xảy ra hoàn toà

Trang 1

I Lý thuyết

1 Số đồng phân của C4H10O là:

2 Cho hợp chất A có công thức C5H12O Biết A có khả năng tác dụng Na và khi oxi hoá A bằng CuO, t0 thu đợc anđehit Số đồng phân cấu tạo A là:

3 Ancol nào sau đây khi tách H2O thu đợc hỗn hợp 2 anken đồng phân cấu tạo:

4 CTTQ của ancol bậc 1 no, đơn chức:

A CnH2n+1OH B R-CH2OH C CnH2n+1CH2OH D CnH2nCH2OH

5 Tiến hành phản ứng tách nớc hỗn hợp 2 ancol propan-1-ol và butan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc, 1700C thu đợc số anken tối đa là ( không tính đồng phân hình học)

6 Tách nớc ancol 2-metylbutan-2-ol với H2SO4, 1700C cho sản phẩm chính là:

10 Cho etylen glicol tác dụng với hỗn hợp axit fomic và axit axetic thì số este hai chức tối đa thu đợc là:

11 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit axetic và axit propionic thì số este 3 chức tối đa thu đợc là:

12 Cho các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, Na, HCl, NaOH, H2SO4 đặc nguội Số chất có thể tác dụng trực tiếp với glixerol là:

2 Bài tập định lượng

2.1 Phản ứng tỏch H2O

1 Hỗn hợp A gồm 4,6 gam ancol etylic và 12 gam ancol propylic Đun A với H2SO4 đặc 1700C thu được bao nhiờu lớt khớ (đktc)

2 Tiến hành phản ứng tỏch nước hoàn toàn 12,4 gam hỗn hợp A gồm CH3OH và C2H5OH thu được 4,48 lớt anken (đktc) % khối lượng CH3OH trong A là

3 Tỏch nước 25,5g hỗn hợp ancol metylic và etylic với tỉ lệ mol tương ứng 1: 3 với H2SO4 đặc, 1700C (hiệu suất 100%) thỡ thể tớch anken thu được (đktc) là:

4 Khi đun núng m1 gam ancol X với H2SO4 đặc làm xỳc tỏc ở điều kiện nhiệt độ thớch hợp thu được m2 gam một chất hữu cơ Y Tỉ khối của Y so với X là 0,7 (Biết hiệu suất phản ứng 100%) Tỡm cụng thức cấu tạo của ancol X

5 Thực hiện phản ứng tỏch nước với một ancol đơn chức A ở điều kiện thớch hợp sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B cú tỉ khối hơi so với A bằng 1,7 Xỏc định cụng thức phõn tử ancol A

2.2 Phản ứng Kim loại kiềm

1 Lấy 1,15 gam ancol X cho tỏc dụng với Na (dư) thỡ cho 280 cm3 hiđro đo ở đktc CTPT của X là?

2 Cú hợp chất hữu cơ X chỉ chứa cỏc nguyờn tố: C, H, O Biết 0,31 gam X tỏc dụng hết với Na tạo ra 112ml khớ H2 (đktc) Cụng thức cấu tạo của X là:

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C4H7(OH)3

3 ancol no, đa chức, mạch hở X cú n nguyờn tử cacbon và m nhúm -OH trong cấu tạo phõn tử Cho 7,6 g ancol trờn phản ứng với lượng natri dư thu được 2,24 lớt khớ (đktc) Cho n = m + 1 Cụng thức cấu tạo của ancol X là:

A C2H5OH B C4H7(OH)3 C C3H5(OH)2 D C3H6(OH)2

4 Cho 2,84 gam một hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liờn tiếp nhau tỏc dụng với Na vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lớt khớ H2 ở đktc Cụng thức phõn tử của 2 ancol trờn là:

Trang 2

C C2H3OH và C3H5OH D C3H5OH và C4H7OH

5 Một ancol no đơn chức mạch hở X cú 60% cacbon theo khối lượng trong phõn tử Nếu cho 18 gam X tỏc dụng hết với Na thỡ thể tớch khớ H2 thoỏt ra (ở điều kiện chuẩn) là:

2.3 Phản ứng chỏy

1 Nếu gọi x là số mol chất hữu cơ CnH2n-2Oz đó bị đốt chỏy, nCO2, nH2O tương ứng là số mol CO2 và H2O sinh ra, giỏ trị của x là:

A x = n CO2= n H2O B x = n H2O - n CO2 C x = 2(n H2O - n CO2) D x = n CO2- n H2O

2 Khi đốt chỏy hoàn toàn 6,44 gam một ancol no mạch hở A thỡ thu được 9,24 g khớ CO2 Mặt khỏc khi cho 0,1 mol

A tỏc dụng với kali dư cho 3,36 lớt khớ (đo ở đktc) Cụng thức cấu tạo thu gọn của A

A C4H7(OH)3 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D.C3H5(OH)3

3 Đốt chỏy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO2 và 2,7 gam H2O Cụng thức phõn tử

và số đồng phõn của A là:

4 Khi đốt chỏy một ancol no, mạch hở X thỡ lượng oxi cần dựng bằng 9 lần khối lượng oxi cú trong X biết X chứa khụng quỏ 3 nhúm chức Số đồng phõn cấu tạo (cựng và khỏc chức) của X là:

5 Ba ancol X, Y, Z đều bền, khụng phải là cỏc chất đồng phõn Đốt chỏy mỗi chất đều sinh ra CO2, H2O theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 3 : 4 Vậy cụng thức phõn tử của 3 ancol là:

A C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B C3H8O, C4H8O, C5H8O

C C3H6O, C3H6O2, C3H8O3 D C3H8O, C3H8O2, C3H8O3

6 Đốt chỏy hoàn toàn 1,52 gam một ancol X thu được 1,344 lớt CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Cụng thức phõn tử của

X là:

A C3H8O2 B.C4H8O2 C C5H10O2 D C3H8O3

7 đốt chỏy hợp chất đơn chức Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol oxi tiờu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thỡ được ancol đơn chức Nếu đốt chỏy 41,76g Y thỡ khối lượng CO2 thu được là:

8 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 d Kết qủa thấy khối lợng bình 1 tăng 1,98 gam, bình 2 xuất hiện 8 gam kết tủa Xác định CTPT của hai ancol, biết rằng khi đềhiđrat hoá hỗn hợp hai ancol trên thu đợc hai anken khí

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D A và C đều

2.4 Phản ứng CuO

1 Oxi hoỏ hết 20,9g hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic bằng một lượng vừa đủ CuO thu được 19,9g hỗn hợp anđehit % khối lượng ancol metylic trong hỗn hợp ban đầu là:

2 Cho m gam hơi ancol X qua ống đựng CuO đốt núng dư thu được m1 gam anđehit acrylic biết m = m1 + 0,4 Giỏ trị

m là:

3 Cho 81,696g hơi của 1 ancol no đơn chức mạch hở qua ống đựng CuO đốt núng dư Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm đi 28,416g CTCT ancol đú là:

4 Cho bột CuO đốt núng dư vào bỡnh đựng 81,282g ancol A no mạch hở Lượng chất rắn sau phản ứng tỏc dung dịch HNO3 loóng dư thu được 39,1552 lớt khớ NO duy nhất (đktc) CTCT A là:

5 Oxi hoỏ hết 40,848g ancol A thu được 38,295g anđehit no, đơn chức mạch hở CTCT A là:

6 Oxi hoỏ 33,2g hỗn hợp A gồm etanol và etandiol bằng CuO dư thu được hỗn hợp hơi B Cho Na dư tỏc dụng với B thu được 10,64 lớt khớ H2 (đktc) % khối lượng etanol trong A là:

Trang 3

A 34,64% B 54,54% C 38,68% D 58,58%

2.7 Các bài tập trong đề thi tốt nghệp và tuyển sinh đại học, cao đẳng

1) Khi đun nóng hh ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xt: H2SO4 đặc, 140oC) thì số ete thu được tối đa là

A 1 B 3 C 4 D 2

2) Số lượng đồng phân của C8H10O(đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH là

3) Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

4) Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

5) Chất không phản ứng với NaOH là

6) Đun nóng C2H5OH ở 170 oC , xt: H2SO4 đặc thu được anken là

A.C2H4 B C5H10 C C4H8 D C3H6

7) Khi đun nóng hh ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xt: H2SO4 đặc, 140oC) thì số ete thu được tối đa là

A 1 B 3 C 4 D 2

8) Tách nước từ chất X (CTPT: C4H10O) tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) CTCT thu gọn của X là

9) Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là

A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-3-en

10) Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là

11) Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là

12) CTCT của glixerol là

13) Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

14) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của

cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

15) Cho 15,6 gam hh hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là

16) Đun nóng hh gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi các pư kết thúc, thu được 6 gam hh gồm ba ete và 1,8 gam nước CTPT của 2 ancol trên là

C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH

17) Cho hh hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau t/d với nước (xt: H2SO4) → hh Z gồm 2 ancol X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hh Z, hấp thụ toàn bộ sp cháy vào 2 lít dd NaOH 0,1M → dd T trong đó CM của NaOH là 0,05M CTCT thu gọn của X và Y là

18) Đốt cháy hoàn toàn hh M gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau X và Y→0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hh M tác dụng với Na dư thu được nhỏ hơn 0,15 mol H2 CTPT của X, Y là:

A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O

Trang 4

19) Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

20) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của

cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

21) Cho 15,6 gam hh hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là

22) Đun nóng hh gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi các pư kết thúc, thu được 6 gam hh gồm ba ete và 1,8 gam nước CTPT của 2 ancol trên là

C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH

23) Cho hh hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau t/d với nước (xt: H2SO4) → hh Z gồm 2 ancol X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hh Z, hấp thụ toàn bộ sp cháy vào 2 lít dd NaOH 0,1M → dd T trong đó CM của NaOH là 0,05M CTCT thu gọn của X và Y là

24) Đốt cháy hoàn toàn hh M gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau X và Y→0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hh M tác dụng với Na dư thu được nhỏ hơn 0,15 mol H2 CTPT của X, Y là:

A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O

Ngày đăng: 22/04/2015, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w