1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Đại số 7

15 669 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập đại số 7
Tác giả Phạm Vũ Thanh Bình
Trường học Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Thể loại Tài liệu
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình Phòng GD-ĐT Nha Trang – Khánh Hoà Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu... Tính giá trị biểu thức : Phương pháp : – Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện cá

Trang 1

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình Phòng GD-ĐT Nha Trang – Khánh Hoà

Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu

Trang 2

Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức

1 Tính giá trị biểu thức :

Phương pháp :

– Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện các phép tính : căn bậc hai, luỹ thừa, nhân,

chia, cộng, trừ

– Nếu trong biểu thức vừa có phân số, số thập phân thì đưa về phân số hoặc số thập phân.

Trang 3

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình

Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Tính

3

5 :

2

1 2 3

5 :

5

,

7

5

2 4

11 11

35 2

1 3 5

7 11

13 4

3

Bài 2 : Tính

a M =

33

1 1 , 0 : 22 , 0

11

4 1 2

2 , 0 : 15 , 0 2 , 0 9 , 0

6

5 31 , 0 : 2 , 6

b N =

9

8 20

13 16 9

, 18

4

1 1 ).

29 , 0 09 , 1 (

Trang 4

2 Tính giá trị biểu thức đại số :

Phương pháp :

– Thu gọn các biểu thức đại số – Thế giá trị cho trước của biến và biểu thức đại số

– Tính giá trị biểu thức số

Trang 5

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình

Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức

a A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại

3

1

; 2

1

x

b B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3

Bài 2 : Cho đa thức

P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1; R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 – 4x + 2; S(x) = – 4x3 + 4x

Tính : P(–1); P(

2

1

); Q(–2); Q(1); R(2); R(–

2

1

); S(3); S(–3)

Trang 6

Dạng 2 : Cộng, trừ đa thức

Phương pháp :

- Cộng hay trừ hai đa thức chính là ta đi thu gọn các đơn thức đồng dạng ( cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng)

Trang 7

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình

Bài tập áp dụng

Bài 1 : Cho đa thức :

A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2

Tính A + B; A – B

Bài 2 : Tìm đa thức M biết :

a.M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

b M – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2

Bài 3 : Cho đa thức

A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7

B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11 C(x) = x6 + x4 – 8x2 + 6 Tính : A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) – C(x) ;

A(x) + B(x) – C(x); A(x) + B(x) + C(x)

Trang 8

Dạng 3 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến

1 Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không

Phương pháp :

– Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó

– Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức

Trang 9

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình

2 Tìm nghiệm của đa thức một biến

Phương pháp :

– Cho đa thức bằng 0

– Giải bài toán tìm x

– Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của phương trình

•Chú ý :

– Nếu A(x).B(x) = 0 thì A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1

– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a – b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = –1

Trang 10

Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5 Trong các số sau : 1; –1; 5; –5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)

Bài 2 : Cho đa thức f(x) = 3x – 6; h(x) = –4x + 8

Tìm nghiệm của f(x) ; h(x)

Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức

a f(x) = 8x2 – 6x – 2 b h(x) = 7x2 + 11x + 4

c g(x) = x(x – 10)

Trang 11

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình

Dạng 4 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x 0 ) = a

Phương pháp :

– Thế giá trị x = x 0 và đa thức

– Cho biểu thức số đó bằng a

– Tính được hệ số chưa biết

Trang 12

Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Cho đa thức P(x) = ax – 3 Xác định hằng số a biết rằng P(–1) = 2

Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = 4x 2 – bx – 5 Xác định hằng số b biết rằng Q(–1) = 0

Trang 13

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình

Dạng 5 : Bài toán tìm x

1 Dạng toán tìm x bình thường

Phương pháp:

Vận dụng tính chất chuyển vế để tìm x

2 Dạng toán tìm x có chứa giá trị tuyệt đối |A(x)| = a

Phương pháp :

* a < 0 : kết luận không có giá trị x

* a  0

TH1 : A(x) = a – Giải toán tìm x bình thường TH2 : A(x) = –a

– Giải toán tìm x bình thường

Trang 14

3 Toán tìm x dạng A(x).B(x) = 0

Phương pháp :

A(x).B(x) = 0 Suy ra A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 Từ đó tìm được 2 giá trị x

4 Dạng toán tìm x khi x là số mũ a A(x) = b

Phương pháp :

– Đưa b về dạng a m (cùng cơ số) – Ta có a A(x) = a m

– Từ đó A(x) = m

Trang 15

Thiết kế: Phạm Vũ Thanh Bình

5 Dạng toán tìm x khi x là cơ số [A(x)] a = b

Phương pháp :

– Đưa b về dạng m a

– Ta có : A(x) a = m a (cùng số mũ) – Từ đó : A(x) = m

– Giải toán tìm x

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w