Câu 8: Hệ thức nào sau đây cùng thứ nguyên với tần số góc Câu 38: Với UR, UL, UC, uR, uL, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I v
Trang 1Dạng 1:Lý thuyết
Câu 1: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không
C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không
D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất tỏa nhiệt trung bình
Câu 2: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng:
Câu 3: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng:
A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện C Tần số D Cường độ dòng điện
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện
B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện
C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện
D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện
Câu 5: Chọn câu trả lời sai Dòng điện xoay chiều:
A gây ra tác dụng nhiệt trên điện trở B gây ra từ trường biến thiên
C được dùng để mạ điện, đúc điện D bắt buộc phải có cường độ tức thời biến đổi theo thời
Câu 6: Trong tác dụng của dòng điện xoay chiều, tác dụng không phụ thuộc vào chiều của dòng điện là tác dụng:
Câu 7: Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai lọai dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi:
C Tinh chế kim lọai bằng điện phân D Bếp điện, đèn dây tóc
Câu 8: Cường độ hiệu dụng I của dòng điện xoay chiều
A Là cường độ của một dòng điện không đổi khi cho nó đi qua điện trở R trong thời gian t thì tỏa ra nhiệt lượng Q = RI2t
B Là giá trị trung bình của cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều
C Có giá trị càng lớn thì tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều càng lớn
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 18: Hđt giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 220 2cos 100πt (V) Hđt hiệu dụng của đoạn mạch là:
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế hiệu dụng?
A được ghi trên các thiết bị sử dụng điện B được đo bằng vôn kế xoay chiều
C có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2 D Được đo bằng vôn kế khung quay
Câu 20: Nguồn xoay chiều có hđt u = 100 2 cos100πt (V) Để thiết bị hoạt động tốt nhất thì giá trị định mức của thiết bị là:
Câu 21: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2cos(100πt + π/2) (A) Chọn câu phát biểu sai:
C Tại thời điểm t = 0,15s cường độ dòng điện cực đại D φ = π/2
Câu 82: (ĐH – 2007) Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm
Chủ đề 1:ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trang 2Câu 23: Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 cos100pt Đèn chỉ sáng khi ≥ 100V Tính tỉ lệ thời gian đèn sáng - tối trong một chu kỳ?
Câu 27: Một dòng điện xoay chiều có phương trình i = 2cos( 2pft) A Biết rằng trong 1 s đầu tiên dòng điện đổi chiều
119 lần, hãy xác định tần số của dòng điện?
A π.I 2 0
ωt -π/2 2 D 2I 0
ωt -π/2
Câu 79: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(120πt - ) Aπ
3 Điện lượng chuyển qua mạch trong khoảng thời gian T
6 kể từ thời điểm t = 0 là
A 3,25.10-3 c B 4,03.10-3 c C 2,53.10-3 c D 3,05.10-3 C
Câu 80: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ lài = I cos ωt -π/2t -π/2 0 , với I0 > 0 Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là:
Câu 30: Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được
A Không đo được B Giá trị tức thời C Giá trị cực đại D Giá trị hiệu dụng
Câu 31: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị u ³110 2 V Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là
Câu 32: Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng i = 4cos( 8pt + p/6)A, vào thời điểm t dòng điện bằng 0,7A Hỏi sau 3s dòng điện có giá trị là bao nhiêu?
Câu 33: Cho dòng điện có biểu thức i = 2cos( 100pt - p/3) A Những thời điểm nào tại đó cường độ tức thời có giá trị cực tiểu?
A t = - 5/600 + k/100 s( k = 1,2 ) B 5/600 + k/100 s ( k = 0,1,2…)
C 1/120 + k/100 s( k = 0,1,2…) D - 1/120 + k/100 s( k = 1,2…)
Câu 34: Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2 cos( 100pt + p/6) A Vào thời điểm t cường độ có giá trị là 0,5A hỏi sau 0,03s cường độ tức thời là bao nhiêu?
Câu 35: Dòng điện xoay chiều có cường độ i 2cos(100 t)(A) p chạy qua một đoạn mạch điện Số lần dòng điện có độ lớn 1(A) trong 1(s) là
Trang 3Câu 36: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos 20πt (A) , t đo bằng giây Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i2 = -2A Hỏi đến thời điểm t = t +0,025 s 2 1 cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ?
Câu 37: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i2 2 os(100 )( )c pt A , t tính bằng giây (s) Vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng 2 2(A) thì sau đó ít nhất là bao lâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng 6(A) ?
Dạng 1: Bài toán về định luật Ohm và giá trị tức thời.
Câu 1: Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C
A Càng lớn, khi tần số f càng lớn B Càng nhỏ, khi chu kỳ T càng lớn
C Càng nhỏ, khi cường độ càng lớn D Càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng lớn
Câu 2: Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện xoay chiều:
A Càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua B Càng lớn, dòng điện càng khó đi qua
C Càng lớn, dòng điện càng dễ đi qua D Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua
Câu 3: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện:
A Dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều B Dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
C Hoàn toàn D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
Câu 4: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
Câu 5: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
Câu 6: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha p/2 so với hiệu điện thế
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên nhanh pha p/2 so với hiệu điện thế
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha p/2 so với hiệu điện thế
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha p/2 so với hiệu điện thế
Câu 7: Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở
A Chậm pha đối với dòng điện B Nhanh pha đối với dòng điện
C Cùng pha với dòng điện D Lệch pha đối với dòng điện π/2
Câu 8: Hệ thức nào sau đây cùng thứ nguyên với tần số góc
Câu 38: Với UR, UL, UC, uR, uL, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I
và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó Biểu thức sau đây không đúng là:
L
U I Z
L
u i Z
Trang 4Câu 46: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R, hiệu điện thế u và cường độ dòng điện i lệch pha bao nhiêu?
Câu 47: Một tụ điện có C = 10 mF mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz, tính dung kháng của tụ?
(V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1
2p (H) Ở thời điểm điện áp
giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 44: Một tụ điện có C = 10/2p F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u = 120 cos100pt V Số chỉ Ampe kế trong mạch là bao nhiêu?
Câu 55: Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos( 100pt + p/6) A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức u = 200
cos( 100pt + 2p/3) V Mạch điện trên chứa phần tử gì?
Trang 5A 4,4A B 4,44A C 4A D 0,4A
Câu 58: Mạch điện có hiệu điện thế U = 200 V, tìm giá trị của cường độ dòng điện khi mắc song song R = 20 Ω và R = 30 Ω?
Câu 59: Mạch điện chỉ có R = 20 Ω được mắc vào nguồn điện có hiện điện thế hiệu dụng U = 200 V Tìm công suất trong mạch?
Câu 62: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R=10W, nhiệt lượng tỏa ra trong 30min là 900kJ Cường độ dòng điện cựcđại trong mạch là:
Câu 63: Điện trở của một bình nấu nước là R = 400Ω Đặt vào hai đầu bình một hđt xoay chiều, khi đó dòng điện qua bình là i
= 2 2cos100πt(A) Sau 4 phút nước sôi Bỏ qua mọi mất mát năng lượng Nhiệt lượng cung cấp làm sôi nước là:
Dạng 2: Bài toán về biểu thức của điện áp và dòng điện.
Câu 1: Hai đầu cuộn thuần cảm L = 2/π(H) có hđt xoay chiều u = 100 2cos(100πt - π/2)(V) Pha ban đầu của cường độ dòngđiện là:
A φi = π/2 B φi = 0 C φi = - π/2 D φi = -π
Câu 2: Một mạch điện chỉ có một phần tử( R hoặc L hoặc C) nhưng chưa biết rõ là gì? Nhưng qua khảo sát thấy dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2 cos( 100pt + p/6) A, còn hiệu điện thế có biểu thức là u = 50 cos( 100pt + 2p/3) V Vậy đó là phần tử gì?
Câu 7: Mạch điện có cuộn dây thuần cảm độ tự cảm là 0,4/pH được gắn vào mạng điện xoay chiều có phương trình
u=100cos(100pt - p/2) V Viết phương trình dòng điện qua mạch khi đó? Và nếu cũng mạng điện đó ta thay cuộn dây bằng điệntrở R = 20 Ω thì công suất tỏa nhiệt trong mạch là bao nhiêu?
Trang 6Câu 10: Cho dòng điện i = 4 2sin100πt (A) qua một ống dây thuần cảm có L = 1/20π(H) thì hđt giữa hai đầu ống dây có dạng:
C u = 20 2cos(100πt + π/2)(V) D u = 20 2 cos(100πt – π/2)(V)
Câu 11: (ĐH – 2007) Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện B sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện
C trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện
Câu 12: (ĐH – 2009) Đặt điện áp u U cos 100 t 0
3
p
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.104
p (F) Ở thời điểm điện
áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
độ dòng điện qua cuộn cảm là
Câu 3: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch phụ thuộc
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Cách chọn gốc tính thời gian D Tính chất của mạch điện
Câu 4: Trong mạch xoay chiều nối tiếp thì dòng điện nhanh hay chậm pha so với hiệu điện thế ở hai đầu của đoạn mạch là tuỳ
thuộc
A R và C B L và C C L,C và ωt -π/2 D R,L,C và ωt -π/2
Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:
A Độ lệch pha của uL và u là π/2 B uL nhanh pha hơn uR góc π/2
C uc nhanh pha hơn i góc π/2 D Cả A,B,C đều đúng
Câu 6: Một đọan mạch điện xoay chiếu gồm R,L,C cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp thì:
C uC trễ pha hơn uR góc π/2 D Cả 3 câu đều đúng
Câu 7: Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hđt ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là φ = φu – φi = - π/4:
A Mạch có tính dung kháng B Mạch có tính cảm kháng
C Mạch có tính trở kháng D Mạch cộng hưởng điện
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng? Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha p/4 đối với
dòng điện trong mạch thì:
A Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng
B Ttổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch
C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
D Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha p/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
Câu 9: Một mạch điện gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/pH và tụ điện có điện dung C = 10/pF mắc nối tiếp, biết f = 50 Hz tính tổng trở trong mạch, và độ lệch pha giữa u và i?
A 60 Ω; p/4 rad B 60 Ω; p/4 rad C 60 Ω; - p/4 rad D 60 Ω; - p/4 rad
Câu 10: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở 30 Ω, L = 0,6/pH mắc nối tiếp vào tụ điện có điện dung C = (100/p)mF Điện áp giữa hai đầu đoạn mach biến thiên điều hòa với tần số 50Hz Tổng trở của đoạn mach?
Trang 7Câu 11: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần L = 0,2/pH và C =10 /8pF mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 100 cos100pt V Tìm độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế mắc vào hai đầu mạch điện?
Câu 23: Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220V - 50Hz Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A Để dòng điện qua
tụ điện có cường độ bằng 5 A thì tần số của dòng điện là bao nhiêu?
Câu 26: Chọn câu trả lời sai Trong mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp, nếu giảm tần số của hđt xoay chiều áp vào 2 đầu mạch
A ZC tăng, ZL giảm B Z tăng hoặc giảm
C Vì R không đổi nên công suất không đổi D Nếu ZL = ZC thì có cộng hưởng
Câu 27: Mạch RLC nối tiếp Cho U = 200V; R = 40 3Ω; L = 0,5/π(H); C = 10-3/9π(F); f = 50Hz Cường độ hiệu dụng trong mạch là:
Câu 136: Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,8A và hiệu điện thế ở hai đầu đèn là 50V Để sử dụng đèn với mạng điện xoay chiều 120V - 50Hz, người ta mắc nối tiếp với nó một cuộn cảm có điện trở thuần 12,5Ω (còn gọi là chấn lưu) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có thể nhận giá trị nào sau đây:
Trang 8và đang giảm Sau thời điểm đó 1 s
300 , điện áp này có giá trị là
Câu 75: Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C= F, hiệu điện thế xoay chiều ổn định đặt vào hai đầu mạch là u = U cos( wt + ) V Tại thời điểm t ta có u = 60 V và i = A, tại thời điểm t ta có u = - 60 V và i = - 0,5A Hãy hoàn thiện biểu thứccủa điện áp u
A u = U cos( 100pt + ) V B u = U cos( 120pt + ) V C u = U cos( 50pt + ) V D u = U cos( 60pt + ) V
Câu 14(ĐH-2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanhtrục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trụcquay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dâyngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A i = 4cos(100pt+ p/2) (A) B i = 4cos(100pt+p/4) (A)
C i = 4 2 cos(100pt +p/4)(A) D i =4 2 cos(100pt) (A)
Trang 9Dạng 1: Tổng trở,độ lệch pha-giá trị hiệu dụng và biểu thức điện áp và dòng điện
Câu 1: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc p/2
A Người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B Người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
Câu 2: (ĐH - 2010) Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức
thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là
u i
w
Câu 46: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
u=Uocos(wt -p/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = Iosin(wt + p/3) Thì dòng điện có
A u = 40cos( 100pt) V B u = 40cos( 100pt + p//4) V C u = 40cos( 100pt - p/4) V D u = 40cos( 100pt + p/2) V
Câu 148: Mạch điện xoay chiều AB gồm R = 30 Ω, cuộn cảm thuần có L = 1/(2p)H và tụ C = 5.10/p F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu A,B của đoạn mạch hiệu điện thế là u = 120 cos( 100pt + p/6) V Biểu thức i là?
A i = 2 cos( 100pt ) A B i = 4 cos( 100pt - p/6) A
C i = 4 cos( 100pt - p/6) A D i = 2 cos( 100pt + p/2) A
Câu 149: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có L= 1/pH và tụ C = 10/2p F Biểu thức u = 200cos 100pt
V Biểu thức hiệu điện thế u?
A i = 2cos( 100pt + p/6) A B i = 2cos( 100pt - p/6) A C i = cos( 100pt + p/4) A D i = cos( 100pt - p/6) A
Câu 154: Mạch RLC mắc nối tiếp R = 100 Ω, L = 1/pH; C = 10/2p F, và i = cos100pt ( A)
Trang 10Câu 158: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i=2cos100pt (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V và sớm pha p/3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A u=12cos100pt (V B u=12 2cos100pt (V)
C u=12 2cos(100pt-p/3) (V) D u=12 2cos(100pt+p/3) (V)
Câu 159: Đặt vào hai đầu cuộn dây có điện trở r = 100Ω, L = 1/π(H) một hđt u = 200 2cos(100πt + π/3)(V) Dòng điện trong mạch là:
A i = 2 2 cos(100πt + π/12)A B i = 2cos(100πt + π/12)A
C i = 2 2 cos(100πt - π/6)A D i= 2 2 cos(100πt - π/12) A
Câu 160: Điện trở R = 80Ω nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,8/π(H) vào hđt u = 120 2cos(100πt + π/4) (V) Dòng điện trong mạch là:
A i = 1,5 cos(100πt + π/2)(A) B i = 1,5 2 cos(100πt + π/4)(A)
C i = 1,5 2 cos 100πt (A) D i = 1,5cos 100πt (A)
Câu 161: Điện trở R = 100Ω nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 1/π(H) Hđt hai đầu cuộn dây là: uL = 200cos 100πt (V) Dòng điện trong mạch là:
A i = 2 cos (100p t - π/2) (A) B i = 2 cos (100πt - π/4) (A)
C i = 2 cos (100p t + π/2) (A) D i = 2 cos(100πt + π/4) (A)
Câu 162: Một cuộn dây có điện thở thuần r = 25Ω và độ tự cảm L = 1/4π(H), mắc nối tiếp với 1 điện trở R = 5Ω Cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 2cos (100πt) (A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là:
Câu 171: CĐ 2007) Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt -π/2t)với ωt -π/2 không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở
thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
Câu 172: (ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt -π/2t thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ωt -π/2t + π/6) Đoạn mạch điện này luôn có
Câu 173: (ĐH – 2007) Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt -π/2t (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết
điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R
C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
Câu 174: (ĐH – 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz
Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4
so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
Câu 175: (CĐ 2008) Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt -π/2t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng
Câu 176: (CĐ- 2008) Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L Công
suất tiêu thụ trên cuộn dây là
Trang 11Câu 177: (CĐ- 2008) Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần Nếu đặt hiệu điện
thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
Câu 178: (ĐH – 2008) Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C.Khi dòng điện xoay chiều có
tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
C R 2 w C 2 D R 2 w C 2
Câu 179: (CĐ - 2009) Đặt điện áp u U cos( t 0 )
4
p
w vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch
là i = I0cos(wt + ji) Giá trị của ji bằng
Câu 180: (CĐ - 2009) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường
độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I cos(100 t 0 )
Câu 185: ( CĐ - 2010): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 W và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 0
A 1
3
Câu 248: Đặt điện áp xoay chiều có u = U cos( 100pt + ) ( Trong đó U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L = H Tại thời điểm điện áp hai đầu cuộn cảm là 200 V thì cường độ dòng điện là 3A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A i = 5cos( 100pt - ) A B i = 4cos( 100pt - ) A
C i = 5cos( 100pt - ) A D i = 5cos( 100pt - ) A
Câu 530: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết cuộn cảm có độ tự cảm L = 1
p H, tụ điện có điện dung C =
3104p
F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120 2 cos(100 t) Vp Điện trở thuần R có giá trị thay đổi
được Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Phát biểu nào dưới đây sai?
A Cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax = 2 A
B Công suất mạch là P = 240 W
C Điện trở R = 0
Trang 12Câu 19(ĐH-2008): Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R
và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc 1
LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạnmạch này
A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0.
C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1.
Câu 31(ĐH-2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay
chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
C R2 w C 2 D R2 w C 2
Câu 23(ĐH-2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so
với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A tụ điện và biến trở.
B cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
C điện trở thuần và tụ điện.
D điện trở thuần và cuộn cảm.
Câu 39(ĐH-2008) : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?
A Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không
B Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay
C Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc
3 p
D Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.
Câu 40(ĐH-2008): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với
ZC ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạchđạt giá trị cực đại Pm, khi đó
A R0 = ZL + ZC B
2 m 0
j j và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135V Giá trị của U0
gần giá trị nào nhất sau đây?
A 95V B 75V C 64V D 130V.
Câu 7(ĐH-2013): Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối
tiếp gồm điện trở 69,1 W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 Fm Bỏ qua điện trở thuầncủa các cuộn dây của máy phát Biết rôto máy phát có hai cặp cực Khi rôto quay đều với tốc độ n11350vòng/phút hoặc n2 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau Độ tự cảm L có giá trị
gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 13Câu 11(ĐH-2013): Đặt điện áp u220 2 cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở100
R W, tụ điện có
4
102
F Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng
110 3V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là
Câu 24(ĐH-2013): Đặt điện áp u = U0coswt (U0 và w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L = L1 và L =L2; điện áp hiệu dụng ởhai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt
là 0,52 rad và 1,05 rad Khi L = L0; điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của điện áp ở
hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là j Giá trị của j gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 28(ĐH-2013): Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng200V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở haiđầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V Bỏ qua mọi hao phí M1 có tỉ số giữa số vòngdây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
Câu 29(ĐH-2013): Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đốixứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn0,4 T Từ thông cực đại qua khung dây là
A 2,4.10-3 Wb B 1,2.10-3Wb C 4,8.10-3Wb D 0,6.10-3Wb
Câu 30(ĐH-2013): Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
truyền tải là 90% Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20% Nếu công suất sửdụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trênchính đường dây đó là
Câu 39(ĐH-2013): Đoạn mạch nối tiếp gồm
cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ)
Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp uAB U cos( t0 w j)(V) (U0, w
và jkhông đổi) thì: LCw , 2 1 UAN 25 2V và UMB 50 2V, đồng thời u sớm pha AN
3
p
so với uMB Giá trịcủa U0 là
Câu 50(ĐH-2013): Đặt điện áp xoay chiều u=U 2 coswt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110W thì cường
độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A Giá trị của U bằng
A 220V B 220 2 V C 110V D 110 2 V
Trang 14Câu 55(ĐH-2013): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai
đầu một cuộn cảm thuần Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A Khi f
= 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng
Câu 2(ĐH-2014): Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ) Biết tụ điện
có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian củađiện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ Điệp áp hiệu dụng giữahai điểm M và N là
Câu 4(ĐH-2014): Đặt điện áp u = 180 2 cos tw (V) (với w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ) R làđiện trở thuần, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điện áp hiệu dụng ở hai đầuđoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L1 là U và j1, còn khi L = L2thì tương ứng là 8 U và j2 Biết j1 + j2 = 900 Giá trị U bằng
Câu 8(ĐH-2014) : Một học sinh làm thực hành xác định số vòng dây của hai máy biến áp lí tưởng A và B có các
duộn dây với số vòng dây (là số nguyên) lần lượt là N1A, N2A, N1B, N2B Biết N2A = kN1A; N2B=2kN1B; k > 1; N1A +
N2A + N1B + N2B = 3100 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn có số vòng dây đều bằng N Dùng kết hợp hai máybiến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U Số vòng dây N là
A 600 hoặc 372 B 900 hoặc 372 C 900 hoặc 750 D 750 hoặc 600.
Câu 14(ĐH-2014): Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa
năng hiện số (hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:
a Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ
b Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn
mạch cần đo điện áp
c Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong
vùng ACV
d Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VW
e Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp
g Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn
của đồng hồ
Thứ tự đúng các thao tác là
A a, b, d, c, e, g B c, d, a, b, e, g.
C d, a, b, c, e, g D d, b, a, c, e, g.
Câu 15(ĐH-2014): Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 100 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W Tỉ số của
công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng
Trang 15Câu 26(ĐH-2014): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có
cảm kháng với giá trị bằng R Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạchbằng
Câu 4: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt ( U0 và ω không đổi) vào hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dâythuần cảm có độ tự cảm L, hai đầu tụ điện có điện dung C thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt
là 3A, 4A, 5A Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
có giá trị gần nhất với giá trị là
Câu 30(ĐH-2014): Đặt điện áp u U 2 coswt V (với U và w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếpgồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi đó đèn sángđúng công suất định mức Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất bằng 50W Trong hai trường
hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào
trong các giá trị sau?
Câu 39(ĐH-2014): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn
mạch AB (hình vẽ) Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L xác định; R = 200 W; tụ điện có điện dung C thay đổi được.Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu là U1 và giá trị cực đại
là U2 = 400 V Giá trị của U1 là
Câu 41(ĐH-2014): Đặt điện áp u = U 2cos p (f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với f) vào hai đầu đoạn mạch AB2 ftgồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụđiện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Biết 2L > R2C Khi f = 60 Hz hoặc f =
90 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị Khi f = 30 Hz hoặc f = 120 Hz thì điện áp hiệudụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị Khi f = f1 thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 1350 so vớiđiện áp ở hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của f1 bằng
Câu 50(CĐ-2014): Đặt điện áp u U 0coswt vào hai đầu điện trở thuần R Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R
có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng
Câu 41(CĐ-2014): Đặt điện áp u U 0cos2 ftp (U0 không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R,
L, C mắc nối tiếp Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 36W và 144W.Khi tầ số là 120 Hz thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với u Giá trị f1 là
Câu 21(CĐ-2014): Đặt điện áp u = 200cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó điện dung C
thay đổi được Biết điện áp hai đầu đoạn mạch MB lệch pha 45o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Điềuchỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U Giá trị U là
Trang 16Câu 12(CĐ-2014): Đặt điện áp u = U 2 cos tw (U và w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộndây và tụ điện Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được Gọi Ud và UC là điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Điều chỉnh C để (Ud + UC) đặt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảmkháng với dung kháng của đoạn mạch là
Câu 5(CĐ-2014): Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50cm2, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc
độ 25 vòng/giây quanh một trục cố định trong từ trường đều có cảm ứng từ B Biết nằm trong mặt phẳngkhung dây và vuông góc với B Suất điện động hiệu dụng trong khung là 200V Độ lớn của B là
Dạng 3: Cộng hưởng và điều kiện lệch pha
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay
đổi và thỏa mãn điều kiện thì w= 1 /:
A Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
C Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay
đổi và thỏa mãn điều kiện thì wL= 1/ wC
A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau
C Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại
Câu 3: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu của dòng điện giảm
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
D Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng
A dòng điện xoay chiều có thể dùng để mạ điện B Mạch RLC sẽ có Z= Zmin khi 4π2f2LC = 1
C Sơi dây sắt căng ngang trên lõi sắt của ống dây có dòng điện xoay chiều tần số f sẽ bị dao động cưỡng bức tần số f
D Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R khi có dòng điện xoay chiều chạy qua được tính bởi công thức Q = RIo t
Câu 145: Mạch R,L,C nối tiếp: cuộn dây thuần cảm L = 0,0318H, R = 10Ω và tụ điện C.Đặt vào hai đầu mạch một hđt U = 100V; f = 50Hz Giả sử điện dung của tụ điện có thể thay đổi được.Tính C và cường độ hiệu dụng khi xảy ra cộng hưởng?
A C = 10-3/2π(F), I = 15A B C = 10-4/π(F), I = 0,5 A C C = 10-3/π(F), I = 10A D C = 10-2/3π(F), I = 1,8A
Câu 146: Mạch RLC nối tiếp: L = 1/π(H), C = 400/π(µF) Đặt vào hai đầu mạch hđt u = 120F) Đặt vào hai đầu mạch hđt u = 120 2cos2πft (V) có tần số f thay đổiđược.Thay đổi f để trong mạch có cộng hưởng Giá trị của f bằng:
Câu 6: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Giảm điện trở của mạch D Giảm tần số dòng điện xoay chiều
Câu 122: Mạch gồm 2 trong 3 phần tử R,L,C nối tiếp Hđt ở hai đầu mạch và dòng điện trong mạch là u = 50 2 sin 100πt (V)
và i = 2 2cos (100πt - π/2) (A) Hai phần tử đó là những phần tử:
Trang 17A R,C B R,L C L,C D Cả 3 câu đều sai
Câu 124: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết U0L = U0C/2 So với hđt u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua
mạch sẽ:
Câu 125: Mạch R,L,C đặt vào hđt xoay chiều tần số 50Hz thì hđt lệch pha 600 so với dòng điện trong mạch Đoạn mạch không thể là:
A R nối tiếp L B R nối tiếp C C L nối tiếp C D RLC nối tiếp
Câu 126: Trong một đọan mạch R,L,C mắc nối tiếp, lần lượt gọi U0R ,U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu điện trở, cuộn dây, tụ điện Biết 2U0R = U0L = 2U0C Xác định độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế
A u sớm pha hơn i góc π/4 B u trễ pha hơn i góc π/4
C u sớm pha hơn i góc π/3 D u sớm pha hơn i góc π/3
Câu 127: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện thế u = U cos2pt V Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch điện là như nhau: U = U = U Khi này góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời u và u có giá trị là?
Câu 128: Mạch RC mắc nối tiếp vào hđt xoay chiều có U = 120V Hđt giữa hai đầu tụ là 60V Góc lệch pha của u ở hai đầu mạch so với i là:
Câu 132: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Hđt ở hai đầu mạch và dòng điện trong mạch
có biểu thức u = 200 2cos(100πt - π/4) (V), i = 10 2 cos(100πt - π/2) (A) Hai phần tử đó là những phần tử:
Câu 139: Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r Biết R = 80Ω, r = 20Ω, L = 2/π(H), tụ C có thể thay đổi được.Hđt u = 120
2sin 100πt(V) C nhận giá trị nào thì cường dòng điện chậm pha hơn u một góc π/4? Cường độ dòng điện khi đó bằng bao nhiêu?
A C = 10-4/π(F); I = 0,6 2A B C =10-4/4π(F); I = 6 2A
C C =2.10-4/π(F); I = 0,6A D C = 3.10-4/π(F); I = 2A
Câu 141: Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r Biết R = 80Ω, r = 20Ω; L = 2/π(H), C biến đổi được.Hiệu điện thế u =
120 2cos100πt (V) Điện dung C nhận giá trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm pha hơn u một góc 450? Cường độ dòng điện khi đó bao nhiêu?
Câu 144: Mạch R,L,C mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có L = 1/π (H), tụ điện có C thay đổi được.Hđt hai đầu mạch là: u =
120 2cos100πt (V) Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị Co sao cho uC giữa hai bản tụ điện lệch pha π/2 so với u Điện dung Co của tụ điện khi đó là:
A 10-4/π(F) B 10-4/2π(F) C 10-4/4π(F) D 2.10-4/π(F)
Dạng 4: Công suất và hệ số công suất
Câu 256: Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
Câu 257: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
Câu 258: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần Rnối tiếp cuộn cảm L
C Điện trở thuần Rnối tiếp tụ điện c D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 259: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần Rnối tiếp cuộn cảm L
C Điện trở thuần Rnối tiếp tụ điện c D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Trang 18Câu 260: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
Câu 261: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số
công suất của mạch:
Câu 262: Chọn câu trả lời sai Trong một mạch điện xoay chiều, công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: P = kUI, trong đó:
A k là hệ số biểu thị độ giảm công suất của mạch gọi là hệ số công suất của dòng điện xoay chiều
B Giá trị của k có thể < 1
C Giá trị của k có thể > 1
D k được tính bởi công thứ C k = cosφ = R/Z
Câu 263: Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C ( cuộn dây thuần cảm) mắc nối tiếp
A Là công suất tức thời B Là P = UIcosφ
C Là P = RI2 D Là công suất trung bình trong một chu kì
Câu 264: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn π/2
A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm
B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không
C Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm
D Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng
Câu 265: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Mạch đang có hiện tượng cộng hưởng Tìm phát biểu sai?
Câu 266: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là một biến trở, được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu
dụng và tần số không đổi Khi R = R, w ≠ ; thì công suất trong mạch đạt cực đại Tìm phát biểu sai?
A Mạch đang có hiện tượng cộng hưởng B U < U
C U = D Mạch có thể có tính cảm kháng hoặc dung kháng
Câu 267: Mạch RLC mắc nối tiếp được mắc vào mạng điện có giá trị hiệu điện thế hiệu dụng không đổi, nhưng tần số có thể thay đổi Khi tăng tần số của dòng điện thì công suất của mạch giảm Tìm phát biểu đúng nhất?
A Mạch tính cảm kháng B Mạch có tính dung khángC Mạch đang cộng hưởng D Đáp án B, và C
Câu 268: Một tụ điện có điện dung C=5,3mF mắc nối tiếp với điện trở R=300W thành một đoạn Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là:
Trang 19Câu 278: Mạch điện chỉ có L, L = 1/p H, tần số của dòng điện trong mạch 50 Hz, hiệu điện thế hiệu dụng là 50 V Tìm công suất trong mạch khi đó
Câu 281: Mạch điện có RC, biết R = 50 Ω, C = 10 /pF Mạch điện trên được gắn vào mạng điện có hiệu điện thế 50 V, tần số
50 Hz Công suất trong mạch khi đó
Câu 130: Đặt vào cuộn dây có điện thở thuần r và độ tự cảm L một hđt u = Uo cos 100πt (V) Dòng điện qua cuộn dây là 10A
và trễ pha π/3 so với u Biết công suất tiêu hao trên cuộn dây là P = 200W Giá trị của Uo bằng:
Loại 3: Hiện tượng cộng hưởng:
Câu 1 Một mạch điện RLC không phân nhánh gồm điện trở R= 100W, cuộn dây thuần cảm có L= 1/p (H) và tụ có
điện dung C thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u= 200 2 cos100pt(V) Thay đổi điện dung C cho đến khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại Giá trị cực đại đó bằng:
A 200V B 100 2 V C 50 2 V D 50V
Câu 2 Cho mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L = 0,159H và C0 = 100/π(mF) Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = U0cos100πt(V) Cần mắc thêm tụ C thế nào và có giá trị bao nhiêu để mạch có cộng hưởng điện?
A.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 100/π(mF) B.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 2.10-4/π(F)
C.Mắc song song thêm tụ C = 100/π(mF) D.Mắc nối tiếp thêm tụ C = 2.10-3/π(F)
Câu 3 Cho mạch RLC mắc nối tiếp có R 100 W ( )và L 1 (H)
p
4
F C
p
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u 120 2 cos 100 pt(V) Để dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch ta phải ghép nối tiếp hay song song với tụ C một tụ C1 có điện dung là bao nhiêu ?
B Ghép nối tiếp và C2 = 3 4
.10 (F)p
C Ghép song song và C2 = 5 4
.10 (F)p
D Ghép nối tiếp và C2 = 5 4
.10 (F)p
Câu 5 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp có R = 200W Đặt vào hai đầu đoạn
mạch này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay đổi được Khi thay đổi tần số, công suấttiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng
A 200W B 220 2W C 242 W D 484W
Câu 6 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định Đặt vào hai đầu đoạn này một điện áp xoay
chiều có tần số thay đổi Khi tần số góc của dòng điện bằng w0 thì cảm kháng và dung kháng có giá trị ZL = 100W
và ZC = 25W Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị w bằng
Trang 20p Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng là 50V và tần số 50Hz Khi điện dung của tụ
có giá trị là C 1 thì số chỉ của ampe kế cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C 1 là
p
3 1
10
2
p
3 1
10
Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ:.uAB = 200cos100pt (V);
R= 100W; C = 0,318.10-4F.Cuộn dây có độ tự cảm L thay
đổi được Xác định Độ tự cảm L để hệ số công suất của mạch lớn nhất? Công suất tiêu thụ lúc đó là bao nhiêu?Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 317: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giátrị và lệch pha nhau góc p/3 Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung 100µF) Đặt vào hai đầu mạch hđt u = 120F và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 100W Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ?
w (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i 2cos( t )
2200
6
5 t 100 cos(
2 200
3
2t100cos(
2200
3100cos(
A
C
Trang 21Câu 519: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0cos(wt + j) thì dòng điện trong mạch là i = I0coswt Nhận xét
nào sau đây là không đúng đối với công suất tức thời của đoạn mạch?
A Công suất tức thời cực đại pmax = (cos 1)
2
0 0
j
I U
D Công suất tức thời biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2w
Câu 521: Đặt điện áp xoay chiều u U 2coswt(V)vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) Khi
nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng
Câu 362: Mạch RLC mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế không đổi Biết Z = 80 Ω, phương trình hiệu điện thế là u = 200 cos( 100pt + p/6) V và phương trình dòng điện qua mạch là i = 2 cos( 100pt + p/3)A.Tìm giá trị của điện trở và điện dung?
A R = 50 Ω; Z = 40 Ω B R = 50Ω; Z = 30 Ω C R = 60 Ω; Z = 40 Ω D R = 50 Ω; Z = 130 Ω
Câu 363: Mạch RLC mắc nối tiếp có giá trị dung kháng gấp đôi giá trị cảm kháng Và mạch điện có độ lệch pha giữa u và i là p/3) rad Tìm phát biểu đúng?
Câu 364: Cho mạch RLC trong đó R = 2Z = Z thì phát biểu nào sau đây là đúng?
A u và i trong mạch cùng pha với nhau B u trong mạch nhanh pha hơn i góc p/3 rad
C i trong mach nhanh pha hơn u góc p/4 rad D u nhanh pha hơn i góc p/4 rad
Câu 367: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2
pH mắc nối tiếp với một tụ điền C = 31,8 m F Biết điện áp giữa 2 đầu cuộn dây có dạng u = 100cos (100 t
A R = 25 Ω; Z = 25 Ω B R = 20 Ω; Z = 25 Ω
C R = 20 Ω; Z = 25 Ω D R = 25 Ω; Z = 25 Ω
Câu 371: Mach RC có điện trở 50 Ω, mắc mạch điện vào dòng điện có tần số f = 50 Hz, dòng điện trong mạch nhanh pha p/3
so với hiệu điện thế trong mạch Tìm giá trị dung kháng khi đó?