1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn tự học môn đại cương văn hóa việt nam đại học kinh tế quốc dân

44 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hoá ở Việt Nam o Những thành tố của văn hoá Việt Nam o Các vùng văn hoá Việt Nam o Văn hoá Việt Nam trong hội nhập kinh tế Mục tiêu của học phần

Trang 1

 Tên học phần

o Tiếng Việt: Đại cương văn hóa Việt Nam

o Tiếng Anh: Vietnamese culture foundation

Trang 2

Thông tin về giảng viên

 Địa chỉ văn phòng Khoa, Bộ môn: Phòng 105-107

Nhà 6B

 Website của Khoa, Bộ môn: ngoaingukinhte.edu.vn

 Số điện thoại của giảng viên:

 Địa chỉ email của giảng viên:

Kế hoạch giảng dạy

Trong đó

Lý thuyết

Bài tập/ thảo luận/kiểm tra

1 Chương 1: Văn hóa học và văn hóa Việt Nam 4 3 1

2 Chương 2: Văn hóa nhận thức 4 3 1

3 Chương 3: Văn hóa với môi trường tự nhiên và môi trường xã hội 6 4 2

4 Chương 4: Những thành tố của văn hoá 6 5 1

5 Chương 5 : Không gian văn hoá Việt Nam 6 3 3

6 Chương 6: Văn hoá Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế 4 2 2

Trang 3

Phương pháp đánh giá

học phần

 Tham gia trên lớp + hoàn thành bài tập: 10%

 Kiểm tra giữa kỳ (Thuyết trình): 30%

 Điều kiện được dự thi hết học phần: sinh viên tham dự

trên lớp trên 80% số giờ lý thuyết và có bài kiểm tra giữa kỳ 5

điểm trở lên, thang điểm 10

 Hình thức thi kết thúc học phần: 40% trắc nghiệm + 60%

tự luận; thang điểm 10

Thông tin về tài liệu

 Giáo trình:

o Trần Quốc Vượng (2007), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb

Giáo dục, Hà Nội

 Tài liệu tham khảo:

o Trần Ngọc Thêm (1999), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb

Giáo dục, Hà Nội

Trang 4

Tóm tắt nội dung học phần

 Học phần Đại cương văn hóa Việt Nam cung cấp cho

người học những kiến thức cơ bản sau:

o Những khái niệm cơ bản về văn hoá, văn minh, văn hiến, văn vật

o Lịch sử hình thành văn hoá Việt Nam từ thời từ thời tiền sử, trải qua các giai

đoạn Bắc thuộc, thời Đại Việt và đến giai đoạn hịên nay

o Quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hoá ở Việt Nam

o Những thành tố của văn hoá Việt Nam

o Các vùng văn hoá Việt Nam

o Văn hoá Việt Nam trong hội nhập kinh tế

Mục tiêu của học phần

 Học phần Đại cương văn hoá Việt Nam được thiết kế

với mục tiêu giúp cho sinh viên:

o Hiểu và phân tích được khái niệm văn hóa và các khái niệm liên quan

o Hiểu và phân tích được mối quan hệ giữa văn hóa với môi trường tự nhiên

và môi trường xã hội

o Hiểu và phân tích được quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hoá của Việt

Nam

o Hiểu và phân tích được các thành tố cơ bản của văn hoá Việt Nam

o Hiểu và phân tích được đặc trưng văn hoá vùng miền ở Việt Nam

o Có thái độ giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá Việt Nam trong hội nhập

kinh tế quốc tế

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG VĂN HÓA VIỆT NAM

Chương1 Văn hóa học và văn hóa Việt Nam

Chương 2 Văn hóa nhận thức

Chương 3 Văn hóa với môi trường

Chương 4 Các thành tố văn hóa

Chương 5 Không gian văn hóa

Chương 6 Văn hóa với hội nhập kinh tế

Nội dung

Trang 6

Mục tiêu chương I

Chương này nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến

thức cơ bản nhất về văn hóa, các đặc trưng, chức năng của văn

hóa, quy luật phát triển của văn hóa, định vị văn hóa Việt Nam

từ nguồn gốc của nền văn hóa nông nghiệp trong tương quan so

sánh với văn hóa gốc du mục; tiến trình phát triển của văn hóa

Việt Nam

Chương I Văn hóa học và

văn hóa Việt Nam

3 Chức năng

Khái quát về văn hóa Khái quát về văn hóa Việt Nam

Trang 7

Một số khái niệm cơ bản

Văn minh

Văn vật

Văn hiến

con người sáng tạo ra

Một số khái niệm cơ bản

Sản phẩm của con người Thiên về giá trị

vật chất kĩ thuật

Bao gồm cả giá trị vật chất lẫn tinh thần

Thiên về giá trị tinh thần

Thiên về giá trị vật chất

Trang 9

Cấu trúc của văn hóa

Văn hóa

Văn hóa sản xuất

Đồng bằng sông nước tựa núi tiếp biển

Công tác thủy lợi

Làng sở hữu đất, cá nhân chiếm hữu

và sử dụng Gia đình nhỏ

là đơn vị sản xuất cơ bản

Làng nghề

Cấu trúc văn hóa

Trang 10

Cấu trúc văn hóa

Văn hóa vũ trang Thủy chiến

Quân và dân cùng chiến đấu Lao động và đấu tranh

dựng nước và giữ nước

Cấu trúc văn hóa

Văn hóa sinh hoạt

Trang 11

Loại hình văn hóa

Loại hình văn hóa là một mô hình với những chùm đặc trưng

nhất định do môi trường sống và loại hình kinh tế quy định

Trang 12

Chủ thể văn hóa Việt Nam

Chủng Indonésien (Cổ Mã lai, Đông Nam Á tiền sử) (10.000 năm trước)

Nhóm Môn Khmer

Khmer Mnong Xtieng Koho

Nhóm Việt Mường

Việt (TK XVII – XVIII) Mường Thổ

Nhóm Tày Thái

Tày Thái Nùng Cao lan

Nhóm Mèo -Dao

Mào Dao

Pà thẻn

Chủ thể văn hóa Việt Nam

Chủ thể VHVN là dân tộc VN khi mới hình thành cho đến nay Dân tộc VN đã gây dựng, sáng tạo ra nền văn hóa VN

(Trần Ngọc Thêm)

Không gian gốc: Khu vực cư trú của người Nam Á (Bách Việt) Là một hình tam giác với cạnh đáy là phía Nam sông Dương Tử (Trường Giang), đỉnh

là vùng Bắc Trung bộ Việt Nam

Không gian tồn tại của văn hóa Việt Nam: là khu vực cư trú của người Indonésien lục địa Đó là một tam giác bao trùm tam giác không gian gốc với đỉnh là đồng bằng sông Mêkong

Không gian văn hóa Việt Nam được hình thành trên nền không gian văn hóa Đông Nam Á: là hình tròn bao quát

cả ĐNA lục địa và ĐNA hải đảo

Định vị văn hóa Việt Nam

(Trần Ngọc Thêm)

Trang 13

Tiền sử

Sơ sử

Thiên niên kỉ đầu công nguyên

Tự chủ 1858 -

1945 Hiện đại

Diễn trình văn hóa

Việt Nam

Tóm tắt nội dung chương I

minh, văn hiến, văn vật

 Đặc trưng, chức năng, cấu trúc, loại

hình văn hóa

 Chủ thể văn hóa Việt Nam

 Định vị văn hóa Việt Nam

 Diễn trình văn hóa Việt Nam

Trang 14

Bản chất

Triết lí Âm - Dương

Cấu trúc thời gian

Chương 2 cung cấp cho sinh viên những tri thức cơ bản

nhất trong văn hóa nhận thức của người Việt, gồm: nhận thức

về thế giới tự nhiên và nhận thức về con người Trong đó, nội

dung trọng tâm nhất là nguồn gốc của triết lý âm dương, quy

luật âm dương, ảnh hưởng của quy luật âm dương đối với tính

cách con người Việt Nam, các vấn đề về thuyết tam tài, ngũ

hành… Cùng với đó là nhận thức của người Việt về con người

như một tiểu vũ trụ, chứa đựng trong đó cả triết lý âm dương,

mô hình tam tài và ngũ hành…

Trang 15

Bản chất vũ trụ:

Triết lí Âm - Dương

ÂM DƯƠNG (- -) (-)

văn hóa nông nghiệp –

văn hóa du mục

ĐẤT – TRỜI

thấp – cao lạnh – nóng phương Bắc – phương

Nam phương Tây – phương

Đông màu đen – màu đỏ sai - đúng trái – phải

Quy luật của triết lí

Âm - Dương

1 Quy luật về BẢN CHẤT của các

thành tố: Không có gì hoàn toàn

âm hoặc hoàn toàn dương, trong

âm có dương và trong dương có

âm

Muốn xác định được tính chất âm

dương của một vật, trước hết phải xác

định được đối tượng so sánh

Sau khi xác định được đối tượng so

sánh phải xác định được cơ sở so

sánh

2 Quy luật về QUAN HÊ giữa các yếu tố: Âm và dương luôn gắn

bó mật thiết, vận động và chuyển hóa cho nhau; âm cực sinh dương, dương cực sinh âm

Trang 16

Cấu trúc vũ trụ - Tam Tài

Trời +

Trời +

Người

- Người +

Trang 17

Ngũ hành tương sinh – tương khắc

Cấu trúc thời gian Lịch Âm - Dương

Lịch Âm: Định các ngày trong

tháng theo chu kì mặt trăng: ngày

bắt đầu (sóc), ngày giữa tháng

(vọng) mỗi chu kì trăng gọi là một

tháng, dài 29,5 ngày

Lịch dương: Định các tháng trong

năm theo chu kì mặt trời dựa vào thời tiết (tiết): hai mốc lạnh nhất (đông chí) và nóng nhất (hạ chí);

xuân phân, thu phân, lập xuân, lập

hạ, lập thu, lập đông (bát tiết)

Lịch Âm – Dương: Điều chỉnh hai

chu kì phù hợp với nhau bằng tháng nhuận: cứ ba năm có một tháng nhuận

Trang 18

Cấu trúc thời gian –

Hệ Can Chi (Lục Giáp)

Mão

-

Thìn +

Tị

-

Ngọ +

Mùi

-

Thân +

Dậu

-

Tuất +

Công thức đổi năm Dương

lịch sang năm Can Chi

VD: Cần biết năm Can Chi của năm 1994:

{(1994-3) :60} dư 11 (d/C) = (năm Giáp Tuất)

Trang 19

Cách đổi năm Can Chi sang

năm Dương lịch

• D = C + 3 + (h x 60)

– h: số hội đã trôi qua (tính đến năm cần tìm)

VD: Đổi năm Ất Tị (42) (khoảng những năm Mĩ đánh

Thủy Hỏa Mộc Kim Thổ

1 Tạng Thận Tâm Can Phế Tì

2 Phủ Bàng quang Tiểu tràng Đởm Đại tràng Vị

3 Ngũ quan Tai Lưỡi Mắt Mũi Miệng

4 Thể chất Xương tủy Huyết mạch Gân Da lông Thịt

Trang 20

Nhận thức về con người

Nhận thức về con người

• Con người xã hội

được quy về các

hành dựa vào thời

điểm mỗi người ra

đời

Đặc trưng của hành sẽ

được gán cho cá nhân

Mối quan hệ giữa các cá

nhân sẽ được xác định

dựa vào quy luật tương

sinh tương khắc

Trang 21

Nhận thức về con người

Lấy con người làm trung tâm để đánh giá

tự nhiên

Dùng kích cỡ của con người để đo đạc tự nhiên

(thước ta, thước tầm, thốn, cân ta )

Triết lí âm – dương trong

Lạc quan

- Tiên - Rồng; Chim Ây – cái Ứa;

- Ông Đồng – bà Cốt; đồng Cô – đồng Cậu; Non – Nước; ông Tơ –

Trang 22

Tóm tắt nội dung chương II

 Nhận thức về con người tự nhiên

 Nhận thức về con người xã hội

Chương III

Văn hóa với môi trường tự

nhiên và môi trường xã hội

Văn hóa với

môi trường

Tự nhiên

Ảnh hưởng

Ứng xử với môi trường tự nhiên

Xã hội

Phổ hệ

Ứng xử với môi trường xã hội

Trang 23

Mục tiêu chương III

Chương 3 cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản

nhất về mối quan hệ giữa môi trường tự nhiên, môi trường xã hội với

văn hoá

Cũng trong chương 3, người học còn được làm quen với khái

niệm tiếp xúc và giao lưu văn hoá Người học có cái nhìn tổng quan về

tiến trình tiếp xúc và giao lưu văn hoá trong lịch sử Việt Nam Ngoài ra,

người học cũng biết được cách ứng xử của ông cha trong hoàn cảnh

tiếp xúc văn hóa một cách tự nguyện cũng như khi bị cưỡng bức và

đồng hoá văn hoá với cả văn hóa phương Đông và phương Tây

Văn hóa với môi trường

tự nhiên

Ảnh hưởng của môi trường tự nhiên tới văn hóa Việt Nam

Hoàn cảnh địa lí khí hậu

Nóng ẩm

mưa nhiều

Nhiều sông hồ đồng bằng châu thổ

Giao điểm của các lục địa đại dương

Sông nước

Thực vật

Trang 24

Văn hóa ứng xử với môi

Trang 25

PHỔ HỆ XÃ HỘI VIỆT NAM CỔ TRUYỀN

ĐÔ THỊ (VÙNG MIỀN)

NHÀ NƯỚC

Phổ hệ xã hội cổ truyền

Việt Nam

Văn hóa ứng xử với môi

trường xã hội

1 • Ứng xử trong giao tiếp của người Việt

2 • Tiếp xúc và giao lưu văn hóa

Trang 26

1 Quan niệm về ăn uống và dấu ấn nông nghiệp trong ăn uống

của người Việt truyền thống Tính tổng hợp, cộng đồng, linh hoạt và

triết lý âm dương được thể hiện như thế nào trong văn hoá ăn uống

của người Việt Nam?

2 Quan niệm về mặc và dấu ấn nông nghiệp trong cách ăn mặc

của người Việt truyền thống

3 Trình bày về đặc điểm đi lại của người Việt truyền thống Tính

chất sông nước thể hiện trong đi lại – đối phó với khoảng cách địa lý

của người Việt như thế nào?

4 Nội dung cơ bản của nhà cửa, kiến trúc trong văn hoá truyền

thống Việt Nam

Ôn tập chương III

Chương IV Những thành tố của

văn hóa Việt Nam

Ngôn ngữ

Tôn giáo

Tín ngưỡng Phong tục

Lễ tết -

Lễ hội

Nghệ thuật

Trang 27

Mục tiêu chương IV

Trong chương 4 sinh viên sẽ được học về các thành tố trong

văn hóa Việt Nam Sinh viên sẽ được tìm hiểu kĩ những thành tố cơ

bản làm nên bản sắc của Việt Nam như : ngôn ngữ, tôn giáo, tín

ngưỡng, lễ hội, lễ tết Cũng ở phần này, sinh viên hiểu được những

đặc trưng, giá trị cũng như những tác động của tôn giáo, tín ngưỡng, lễ

hội, lễ tết đến đời sống của người dân Việt Nam Tạo nên một bức

tranh văn hóa Việt Nam nhiều màu sắc, đậm đà bản sắc dân tộc

Ngôn từ

• Ƣớc lệ: ba thu, nói ba phải, yêu tam tứ núi cũng trèo,

lục bát sông cũng lội

• Cân đối: Ăn vóc/học hay; trèo cao/ngã đau

• Từ láy mang sắc thái biểu cảm

• Hƣ từ mang sắc thái biểu cảm

• Ngữ pháp ngữ nghĩa

• Từ loại linh hoạt

Trang 28

Tôn giáo

Nho

giáo

Phật giáo

Đạo giáo

Ki tô giáo

Một số tín ngưỡng tiêu biểu

Phồn thực

Thờ thành hoàng làng

Thờ mẫu

Trang 29

Phong tục

Hôn nhân

Tang ma

Lễ mừng cơm mới

Người Giáy (Lào Cai)

Đua ghe ngo trong Lễ hội Oc Om – Bok của người Khmer

Lễ Tết – Lễ hội

Trang 30

 Lễ tết và lễ hội phụ thuộc vào mùa vụ nông

nghiệp

 Lễ tết và lễ hội vừa mang tính cộng đồng,

vừa mang tính tự trị làng xã, vùng miền

Đặc điểm của lễ Tết – lễ hội

Việt Nam

Nghệ thuật

Ca, múa, nhạc, sân khấu

Dân gian: quan

Tranh dân gian:

tranh Tết, tranh thờ

Chất liệu tự nhiên

Hình khối

(Trần Ngọc Thêm)

Trang 31

Đặc trưng của nghệ thuật

Tính biểu trưng

Tính tổng hợp Tính biểu cảm

Một số hình ảnh nghệ thuật

thanh sắc

Trang 32

Tóm tắt chương IV

 Đặc trưng ngôn từ tiếng Việt

 Một số tôn giáo ở Việt Nam

 Các tín ngưỡng tiêu biểu của người Việt

 Đặc trưng nghệ thuật thanh sắc của người Việt

 Đặc trưng văn hóa Việt qua phong tục, tập quán và

lễ Tết, lễ hội

Chương V Không gian văn hóa Việt Nam

Trang 33

Mục tiêu chương V

Chương 5 cung cấp cho người học những khái niệm cơ

bản về các vùng văn hóa, đó là: vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ,

vùng văn hóa Tây Bắc, vùng văn hóa Việt Bắc, vùng văn hóa

Trung Bộ, vùng văn hóa Tây Nguyên, vùng văn hóa Nam Bộ Từ

đó, người học thấy được tính đa dạng của văn hóa vùng miền,

hiểu được tính chất của văn hóa quốc gia là “thống nhất trong

Điều kiện

Trang 34

Các vùng văn hóa Việt Nam

Nam

Bộ

Vùng văn hóa Tây Bắc

Trang 35

Vùng văn hóa Tây Bắc

Đặc điểm tự nhiên và xã hội vùng

Trang 36

Vùng văn hóa Việt Bắc

Đặc điểm tự nhiên và xã hội vùng

Trang 37

Vùng văn hóa châu thổ

Trang 38

Vùng văn hóa Trung Bộ

Đặc điểm tự nhiên và xã hội vùng

Trang 39

Vùng văn hóa Tây Nguyên

Đặc điểm tự nhiên và xã hội vùng

Trang 40

Vùng văn hóa Nam Bộ

Đặc điểm tự nhiên và xã hội vùng

Nam Bộ

Đặc điểm văn hóa vùng

Nam Bộ

Tóm tắt chương V

1 Đặc điểm tự nhiên – xã hội, văn hóa của vùng Tây Bắc

2 Đặc điểm tự nhiên – xã hội, văn hóa của vùng Việt Bắc

3 Đặc điểm tự nhiên – xã hội, văn hóa của vùng châu thổ

Bắc Bộ

4 Đặc điểm tự nhiên – xã hội, văn hóa của vùng Trung Bộ

5 Đặc điểm tự nhiên – xã hội, văn hóa của vùng Tây

Nguyên

6 Đặc điểm tự nhiên – xã hội, văn hóa của vùng Nam Bộ

Trang 41

Chương VI Văn hóa Việt Nam trong hội nhập

kinh tế quốc tế

Bản sắc văn hóa Việt Nam

Bản sắc văn hóa Việt Nam trong hội

Đứng trước sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa

đất nước cũng như xu hướng hội nhập kinh tế , vấn đề giữ vững

và phát huy bản sắc văn hóa Việt để tiến tới xây dựng một nền

văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc là một yêu

cầu vô cùng cấp bách Đây là nội dung cơ bản được đặt ra trong

chương VI

Trang 42

Bản sắc văn hóa Việt Nam

 Bản: cái gốc rễ, cốt lõi, hạt nhân, bản chất của

một sự vật

 Sắc: nội dung được thể hiện ra bên ngoài

 Bản sắc văn hóa dân tộc: những giá trị gốc, căn

bản, cốt lõi, những giá trị hạt nhân của dân tộc

83

Bản sắc văn hóa Việt Nam

• Văn hóa Việt Nam là văn hóa dung nạp, tích hợp và

hỗn dung mang tính mở

• Văn hóa Việt Nam vừa là sự hòa điệu vừa là sự đấu

tranh với thiên nhiên

• Văn hóa Việt Nam là văn hóa gốc nông nghiệp lúa

nước, văn hóa xóm làng

Trang 43

Văn hóa cổ truyền Việt Nam trước xu

thế hội nhập kinh tế quốc tế

• Thuận lợi

• Khó khăn

85

Những giải pháp giữ gìn và phát huy

bản sắc văn hóa dân tộc

Đường lối của Đảng về vấn đề giữ gìn bản sắc văn

hóa dân tộc trong nền kinh tế thị trường và hội nhập

quốc tế

“…xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên

tiến, đậm đà bản sắc dân tộc…”

86

Trang 44

Các giải pháp xây dựng nền văn hóa

tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

• Tăng cường công tác giáo dục

• Coi trọng việc bảo tồn, bảo tàng những di tích, di

sản văn hóa dân tộc

• Đẩy mạnh tuyên truyền, quảng bá văn hóa Việt Nam

ra thế giới

87

Tóm tắt chương VI

1 Bản sắc văn hóa là gì?

2 Bản sắc văn hóa Việt Nam?

3 Những khó khăn và thuận lợi của văn hóa Việt Nam

trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế?

4 Những biện pháp giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa

dân tộc?

Ngày đăng: 22/01/2017, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w