CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG Đối tượng nghiên cứu hành vi người tiêu dùng Nội dung nghiên cứu của HVNTD Đặc điểm và phương pháp nghiên cứu HVNTD Đặc điểm môn
Trang 1GIỚI THIỆU
1
Bộ môn Marketing
Học phần Hành vi người tiêu dùng
Đối tượng, thời lượng và điều kiện
Đối tượng: Sinh viên hệ chính quy ngành MKT
Thời lượng: 3TC, 45 tiết
30 tiết giảng và thảo luận
15 tiết kiểm tra và thuyết trình/thảo luận bài
Trang 2Đề cương, Giáo trình và TLTK
Giáo trình, Bài giảng
Roger D Blackwell, Paul W Miniard & James F Engel:
Consumer Behavior , 7th edition, the Dryden Press,
International Edition, 1993 and 10th edition, Thomson
South-Western, 2006
Behavior , 4th edition, Prentice –Hall Inc., 1991
vấn đề nêu ra trong các buổi học lý thuyết và trình bày
kết quả BÀI TẬP NHÓM trong các buổi thảo luận,
thuyết trình
VÀ CÂU HỎI trực tiếp tại lớp ĐỂ GHI NHẬN 10%
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ
Trang 3Nhiệm vụ của sinh viên
5
tài liệu là RẤT cần thiết để có thể thao gia thảo luận
trên lớp
tập tình huống, trình bày CÁ NHÂN theo NHÓM
Kế hoạch giảng dạy
Giảng Thảo luận, kiểm tra
Trang 4Đánh giá sinh viên
7
Điểm chuyên cần: Đánh giá dựa trên mức độ tham gia vào lớp
học, bao gồm cả điểm danh và phát biểu, 10%
Kiểm tra giữa kỳ và thảo luận nhóm theo tuần, 20%
Bài tập nhóm: dựa trên bài viết và đánh giá của NHÓM + GV, 20%
Điểm thi cuối kỳ: dạng bài thi có thể sẽ bao gồm cả câu hỏi trắc
nghiệm và câu hỏi luận, phân tích nội dung và ý nghĩa cũng
như cách thức và điều kiện ứng dụng thực tế, 50%
Kiểm tra giữa kỳ & Bài tập nhóm
Kiểm tra giữa kỳ: tuần 7-8 (nếu học 3t/tuần), thời gian làm bài:
1 tiết, nội dung kiểm tra bao quát các chương đầu tiên đã học
Bài tập tình huống được thực hiện theo nhóm sinh viên; Mỗi
nhóm gồm … SV (được lập tự nguyện hoặc ngẫu nhiên) tùy theo
sỹ số lớp
Đề tài bài tập tình huống được tùy chọn
Thứ tự thuyết trình của mỗi nhóm và người thuyết trình được xác
định ngẫu nhiên
Các công việc và thời gian biểu (dự kiến 15 tuần/HK)
Thiết lập NHÓM và xác định đề tài nghiên cứu – Tuần 1-2
Xây dựng đề cương nghiên cứu – Tuần 3
Thiết kế chi tiết bài tập tình huống – Tuần 4-5
Thu thập dữ liệu, phân tích, chuẩn bị slides, viết bài tập – Tuần 6
Thuyết trình quả theo nhóm – Tuần 7-8
8
Trang 5Thực hiện bài tập NHÓM
9
Xác định đề tài
Thu thập tài liệu, Viết bài, Thảo luận…
Trang 6CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Đối tượng nghiên cứu hành vi người tiêu dùng
Nội dung nghiên cứu của HVNTD
Đặc điểm và phương pháp nghiên cứu HVNTD
Đặc điểm môn học
Phương pháp nghiên cứu
Ứng dụng của nghiên cứu HVNTD
Khái niệm và luận điểm cơ bản khi nghiên cứu HVNTD
Trang 7Khái niệm Hành vi người tiêu dùng
Tìm kiếm chọn Lựa Mua sắm dùng Tiêu
Đánh giá
Sử dụng nguồn lực tham gia trao đổi thỏa mãn nhu cầu
(Giáo trình Marketing căn bản – GS.TS Trần Minh Đạo – 2012; Hành vi người tiêu dùng – GS TS Vũ Huy Thông 2011)
Quá trình NTD hình thành các phản ứng đáp lại đối với nhu cầu của bản thân
Quá trình này bao gồm: Giai đoạn nhận thức & Giai đoạn hành động
Khái niệm hành vi người tiêu dùng
Mô tả hoạt động tìm kiếm thông tin khi mua 2 sản phẩm sau:
Trang 8Nhận thức
Nhận
thức
Kinh nghiệm
Biết về s/phẩm Biết về giá Biết mua ở đâu?
Biết mua khi nào?
Đối tƣợng nghiên cứu HVNTD (1)
Trang 9Đối tượng nghiên cứu HVNTD
Nhận thức, sự cảm nhận và hành vi của NTD
Hành vi của NTD gắn với trao đổi
Hành vi của NTD luôn trong trạng thái biến đổi
Nội dung nghiên cứu HVNTD
Yếu tố bên trong
Yếu tố bên ngoài:
Các kích thích bên ngoài ảnh hưởng tới: •Nhận thức •Cảm thụ
•Hành vi
của NTD
• Nhận thức
• Cảm thụ
Trang 10Nội dung nghiên cứu HVNTD
Yếu tố bên trong
Yếu tố bên trong
(3) Tiến trình ra quyết định mua và các kiểu hành vi mua đặc trưng
(4) Nghiên cứu và cung cấp bài học kinh nghiệm có giá trị ứng dụng thực tiễn và
thấm định định giá trị khoa học của những kết quả nghiên cứu về HVNTD đã
được công bố
Trang 11Đặc điểm và phương pháp nghiên cứu hành vi
người tiêu dùng
Đặc điểm môn học HVNTD
NGHIÊN CỨU HVNTD
TÂM LÍ HỌC
XÃ HỘI HỌC
TÂM LÍ HỌC
XÃ HỘI
KINH TẾ HỌC
Trang 12Đặc điểm môn học HVNTD
NGHIÊN CỨU HVNTD
TÂM LÍ HỌC
XÃ HỘI
HỌC
TÂM LÍ HỌC XÃ HỘI
KINH TẾ HỌC
Nghiên cứu liên quan đến con người
Hiểu về cá nhân trong 1 nhóm cụ thể
Có giá trị khi phân tích ảnh hưởng của yếu
tố giai tầng xã hội, nhóm xác hội, gia đình, địa vị … tới HVNTD
Đặc điểm môn học HVNTD
NGHIÊN CỨU HVNTD
TÂM LÍ HỌC
XÃ HỘI
HỌC
TÂM LÍ HỌC XÃ HỘI
KINH TẾ HỌC
TRIẾT HỌC
KHOA HỌC NHÂN VĂN
Nghiên cứu bản chất của con người
Trang 13Đặc điểm môn học HVNTD
NGHIÊN CỨU HVNTD
TÂM LÍ HỌC
XÃ HỘI
HỌC
TÂM LÍ HỌC XÃ HỘI
Phương pháp nghiên cứu
Nguyên tắc tính khách
quan
Nguyên tắc phân tích tổng hợp
Nguyên tắc về tính biến đổi
Không phỏng đoán, hoặc
cô lặp với thực hiện
Trạng thái của NTD cần nghiên cứu trong cả một quá trình vận động với nhiều giai đoạn có quan hệ nhân quả với nhau
Đánh giá HVNTD dưới nhiều góc độ không phiến diện
NTD và các kích thích luôn biến đổi
Cần nghiên cứu HVNTD cần phát hiện những vấn
đề đang nảy sinh, phát triền và thay đổi
Trang 14Phương pháp nghiên cứu HVNTD
Phương pháp quan sát
Phương pháp thực nghiệm
Phương pháp khảo sát/ điều tra phỏng vấn
Phương pháp nghiên cứu
Quan sát Thực nghiệm Điều tra phỏng vấn
oDễ bị phiến diện
oKhó lý giải những diễn
biến bên trong
Tạo ra tình huống/điều kiện cụ thể theo yêu cầu và mục tiêu nghiên cứu
Giúp tìm mối quan hệ nhân quả giữa các tác nhân kích thích với đối tượng được kích thích
Hạn chế:
- Áp lực của cảm giác giả tạo
Đặt ra các câu hỏi và nhận được câu trả lời để
có được thông tin mong muốn
Cần xây dựng bảng hỏi
và có kỹ năng phỏng vấn tốt
Trang 15ỨNG DỤNG CỦA NGHIÊN CỨU HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Phạm vi ứng dụng của nghiên cứu HVNTD
Các tổ chức
marketing
Chiến lược marketing
Chính sách
xã hội
Nhà nước và các tổ chức xã hội
Hành động của người tiêu dùng Người tiêu dùng
Mối quan hệ giữa các nhóm quan tâm và hành vi người tiêu dùng
Chiến lược marketing
và HVNTD luôn có mối quan hệ tương tác 2 chiều
Trang 16Quan hệ giữa chiến lƣợc marketing và HVNTD
Trang 17Quan hệ giữa chiến lƣợc marketing và HVNTD
Chiến lƣợc marketing
Chiến lƣợc marketing bao gồm?
Để đƣa ra đƣợc chiến lƣợc marketing DN
Trang 18Quan hệ giữa chiến lược marketing và HVNTD
chiến lược và chiến thuật marketing
Hiểu về NTD giúp giải đáp các
câu hỏi cơ bản khi hoạch định
chiến lược marketing cho từng thị trường cụ thể và có khả năng cung ứng SP/DV thoả mãn nhu cầu cụ thể đó
KHÁI NIỆM VÀ LUẬN ĐIỂM CƠ BẢN KHI
NGHIÊN CỨU HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Trang 19Người tiêu dùng cá nhân
Là người tiêu dùng cuối cùng, bao gồm những cá nhân hoặc hộ gia
đình mua sắm nhằm thoả mãn nhu cầu cá nhân
Mua sắm không nhằm mục đích tiêu dùng cho cá nhân
Người tiêu dùng công nghiệp:
DN mua sắm đầu vào phụ vụ cho việc sản xuất ra SP, bán SP kiếm lời
KH của thị trường tư liệu sản xuất
Người tiêu dùng là các tổ chức:
Bao gồm các tổ chức chính phủ hoặc xã hội
Mua sắm và tiêu dùng phục vụ các hoạt động mang chức năng của
tổ chức
Là KH của thị trường người mua là các tổ chức
Người tiêu dùng gắn với vai trò quyết định mua
• Có ý kiến, quan điểm ảnh hưởng đến quyết định mua
• Cố vấn: đưa ra chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo, giới thiệu
Trang 20 Tiêu dùng cho sản xuất: sử dụng nguyên,
nhiên, vật liệu và các yếu tố khác tạo ra
SP/DV nhằm mục đích kiếm lời
Tiêu dùng cho đời sống:
Tiêu dùng tư liệu sinh hoạt phần lớn do
quá trình sản xuất tạo ra nhằm thoả mãn
nhu cầu đời sống
Tiêu dùng cá nhân và tập thể
Mua sắm
Mua sắm là một quá trình NTD:
Thực hiện nhiều quyết định
Thực hiện nhiều vai trò
Chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố khác nhau
Hoạt động mua sắm không đơn thuần là hành vi kinh tế
Tiêu dùng và mua sắm
“Với NTD SP/DV không chỉ là đối tượng mua sắm mà còn là một biểu tượng Sự từ
chối hay chấp nhận ý nghĩa biểu tượng này đối với bản thân đồng nghĩa với việc người
đó quyết định mua hay không mua Mua là tự xác định – là sự nhất trí sâu xa giữa cái người ta muốn và cái mà người ta có
thể mua được
Mua là tự biểu lộ
Tham gia hoạt động mua, NTD sẽ tự biểu lộ mình trước người khác và
họ luôn có cảm nhận bị người khác nhận định
Vì vậy chúng ta sẽ mua cho chính mình
NTD mua SP có thương hiệu nổi tiếng không phải vì sự nổi tiếng của SP mà vì sự nổi
tiếng của người được sở hữu sản phẩm đó ”
Trang 21Tiêu dùng và mua sắm
“Với NTD SP/DV không chỉ là đối tượng mua sắm mà
còn là một biểu tượng Sự từ chối hay
chấp nhận ý nghĩa biểu tượng này đối với
bản thân đồng nghĩa với việc người đó quyết định
Mua là tự xác định – là sự nhất trí sâu xa giữa cái người
ta muốn và cái mà người ta có thể mua được
Mua là tự biểu lộ
Tham gia hoạt động mua, NTD sẽ
họ luôn có cảm nhận bị người khác nhận định
Vì vậy chúng ta sẽ mua cho chính mình
NTD mua SP có thương hiệu nổi tiếng không phải vì sự
nổi tiếng của SP mà vì sự nổi tiếng của người được sở
Tại sao khi người nổi tiếng
bị dính scandal sẽ không được chọn làm đại sứ thương hiệu?
Tại sao mua Iphone?
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá các phương án
Quyết định mua
BỘ NHỚ
Mô hình hành vi mua của NTD
Trang 22Tóm tắt chương
43 Cung cấp kiến thức tổng quát về hành vi người tiêu dùng: cụ thể:
Đối tượng nghiên cứu hành vi người tiêu dùng
Nội dung nghiên cứu của HVNTD
Đặc điểm và phương pháp nghiên cứu HVNTD
Đặc điểm môn học
Phương pháp nghiên cứu
Ứng dụng của nghiên cứu HVNTD
Khái niệm và luận điểm cơ bản khi nghiên cứu HVNTD
CHƯƠNG 2
VĂN HÓA VÀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
44
Bộ môn Marketing
Học phần Hành vi người tiêu dùng
Trang 23Nội dung chính
45
Khái niệm văn hoá
Đặc trưng cơ bản của văn hoá
Ý nghĩa của văn hoá
Quá trình lĩnh hội văn hoá
Các yếu tố văn hoá ảnh hưởng đến NTD
Khái niệm Văn hoá
46
VH là tổng thể phức hợp bao gồm: niềm tin, giá trị, truyền thống, chuẩn mực… cá nhân lĩnh hội
và nó chi phối hành vi của các cá nhân trong XH đó
VH là cách con người giải quyết những vấn đề họ phải đối mặt trong môi trường sống theo nghĩa
Tinh thần: giá trị, chuẩn mưc, tư tưởng, niềm tin, thái độ … theo đuổi và chia sẻ những các thành
viên trong xã hội
Hành vi: cử chỉ, hành động, phong tục, thói quen …
Văn Hóa Tổng thể cấu trúc hành vi
được biểu hiện
• Cụ thể
• Ẩn dụ
Mà các cá nhân trong một xã hội lĩnh hội và truyền tải thông qua:
Trang 245 Là quá trình học hỏi, lĩnh hội của các thành viên trong xã hội
6 Được chia sẻ giữa các thành viên trong XH qua: gia
đình, tôn giáo, phương tiện thông tin…
7 Vừa có tính lâu bền – vừa có tính thích nghi
8 Có sự giao lưu và tiếp biến
Đặc trưng cơ bản của Văn hoá
Ý nghĩa của Văn hoá đối với NTD – Chức năng của Văn hoá
Marketer quan tâm tới điều gì khi đưa
ra 1 hoạt động marketing?
Trang 25Xác lập tiêu chuẩn cho
sự thành đạt
Tạo lập quy tắc ứng
xử
Xác lập cách thức giải thích các thông tin, dấu hiệu
Đưa ra cách thức giải
quyết các vấn đề hiện
tại
Chức năng của Văn hoá
Ý nghĩa của Văn hoá đối với NTD – Chức năng của Văn hoá
Tạo lập quy tắc ứng
xử
Chức năng
của Văn hoá
Ý nghĩa của Văn hoá đối với NTD – Chức năng của Văn hoá
Nhân viên bán hàng trong siêu thị của Nhật Bản
Người đứng thẳng – Nói to tát rõ ràng
Tai lắng nghe, mắt nhìn thẳng, tay không thừa một động tác
Cúi người – đưa và nhận hàng bằng 2 tay
Mặt tươi như hoa, lễ độ như với cha mẹ
Luôn có khái niệm: mình là người phục vụ - khách hàng là người được phục vụ
“Xin lỗi …” là câu đầu tiên trong mọi trường hợp
Tin khách hàng tuyệt đối
…
Trang 26Xác lập tiêu chuẩn cho sự thành đạt
Chức năng
của Văn hoá
Ý nghĩa của Văn hoá đối với NTD – Chức năng của Văn hoá
của Văn hoá
Ý nghĩa của Văn hoá đối với NTD – Chức năng của Văn hoá
Trang 27Chức năng của
Văn hoá
Ý nghĩa của Văn hoá đối với NTD – Chức năng của Văn hoá
Xác lập cách thức giải thích các thông
tin, dấu hiệu
Chức năng của Văn hoá
• Không đồng ý ở: Hy Lạp, Bungari, Thổ Nhĩ Kỳ
• Chƣa chắc đã đồng ý: Nhật bản
Gật đầu
• “Mỹ: “Chán quá, buồn ngủ quá”
• Nhật, Thái, Trung Quốc: “Tôi đang lắng nghe đây”
Trang 28Đƣa ra cách thức giải quyết các vấn đề hiện
Trang 29Cách giải quyết vấn đề
Quá trình lĩnh hội Văn hoá
Nhu cầu tồn tại, phát triển và thịnh vƣợng của xã hội
Các hành vi, giá trị đƣợc coi là
Xã hội hình thành các chuẩn mực, giá trị văn hoá – xã hội
Chuyển từ thế hệ này qua thế hệ khác
Đƣợc đánh giá bởi các cá nhân trong nền văn hoá đó
Trang 30CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG
Yếu tố ảnh hưởng tới HVNTD
Nhân tố ảnh hưởng
2 Chuẩn mực văn hoá
1 Giá trị Văn hoá
3 Truyền thống Phong tục Tập quán
Trang 31Yếu tố ảnh hưởng tới HVNTD
Nhân tố ảnh hưởng
1 Giá trị Văn hoá
“GTVH là các niềm tin được nâng
đỡ, chúng xác định cái mà người ta
ước ao, mong đợi ”
GTVH là các ý tưởng về điều gì đúng/sai; đáng
hay khác thường, không thích hợp hay thích
Trang 32Giá trị Văn hoá
người lớn tuổi không hài lòng?
“GTVH là các niềm tin được nâng
đỡ, chúng xác định cái mà người ta
ước ao, mong đợi ”
GTVH là các ý tưởng về điều gì đúng/sai; đáng
hay khác thường, không thích hợp hay thích
Lối sống
Khái niệm Giá trị văn hoá (GTVH)
GTVH là tầng sâu sản sinh nên những quan niệm về:
Định hướng tôn giáo và tinh thần
Tương lai, sự thay đổi và tiến bộ
Tính bản thiện, thái độ với người khác
Thời gian, không gian
1
2
3
4
Trang 33 GTVH là nền tảng kiến tạo nên:
Lối sống
Khái niệm Giá trị văn hoá (GTVH)
GTVH là tầng sâu sản sinh nên những quan niệm về:
Định hướng tôn giáo và tinh thần
Tương lai, sự thay đổi và tiến bộ
Tính bản thiện, thái độ với người khác
Thời gian, không gian
Yếu tố ảnh hưởng tới HVNTD
Nhân tố ảnh hưởng
2 Chuẩn mực văn hoá
1 Giá trị Văn hoá
Trang 34Chuẩn mực văn hoá
1
Là những quy tắc đơn giản chỉ dẫn
hoặc ngăn cản hành vi con người trong
những hoàn cảnh nhất định dựa trên
những giá trị văn hoá
2 Là những gì con người cho rằng họ cần làm theo và đó mới là lẽ
phải
“Tin vào một điều gì đó sẵn sàng làm theo như vậy mới phải đạo
Giá trị Văn hoá Chuẩn mực Văn hoá
1 Hình thành nên một khuôn mẫu – được coi là chuẩn mực
2 Can thiệp vào cách thức con người tiếp nhận, giải thích thông tin
3 Ảnh hưởng tới cách thức suy luận, đánh giá về những vấn đề
con người đối mặt trong cuộc sống
4 Tác động tới cách thức giải quyết vấn đề, tổ chức cuộc sống
…
Ảnh hưởng của Giá trị và Chuẩn mực Văn hoá tới HV NTD
5 Chi phối thị hiếu, sở thích và các tiêu chuẩn đánh giá về sản
phẩm/dịch vụ; hình ảnh quảng cáo…
Trang 35Yếu tố ảnh hưởng tới HVNTD
Nhân tố ảnh hưởng
2 Chuẩn mực văn hoá
1 Giá trị Văn hoá
3 Truyền thống Phong tục Tập quán
Truyền thống, phong tục, tập quán
Mối quốc gia, mỗi nền văn hoá có
hàng trăm, hàng ngàn những
truyền thống phong tục tập quán
khác nhau
Trang 36Yếu tố ảnh hưởng tới HVNTD
Nhân tố ảnh hưởng
2 Chuẩn mực văn hoá
1 Giá trị Văn hoá
3 Truyền thống Phong tục Tập quán
Trang 37 Một số biểu tượng gắn với phong tục, tập quán, giá trị, niềm tin, chuẩn mực
Yếu tố ảnh hưởng tới HVNTD
Nhân tố ảnh hưởng
2 Chuẩn mực văn hoá
1 Giá trị Văn hoá
3 Truyền thống Phong tục Tập quán
Trang 38Ngôn ngữ cử chỉ - giao tiếp không lời
Tóm tắt chương
76 Chương này tập trung vào một số nội dung chính:
Khái niệm văn hoá
Đặc trưng cơ bản của văn hoá
Ý nghĩa của văn hoá
Quá trình lĩnh hội văn hoá
Các yếu tố văn hoá ảnh hưởng đến NTD
Trang 39 Khái niệm giai tầng xã hội
Các biến số quyết định giai tầng xã hội
Đặc trƣng của giai tầng xã hội
Trang 40Khái niệm giai tầng xã hội
Là những nhóm
tương đối ổn định trong một
khuôn khổ xã hội
Để xác định giai tầng xã hội cần dựa vào nhiều tiêu chí - ở giai tầng nào dựa vào
đánh giá về mức độ hoàn thành vai trò của từng cá nhân
Giúp người làm marketing: nhận diện được các khuôn mẫu sống của nhiều tầng
lớp trong những điều kiện thời gian và không gian khác nhau
Khái niệm giai tầng xã hội