1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Liên từ hay gặp trong tiếng anh

3 647 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Assuming that + Clasue: giả sử là 62.Rather than Thích làm gì hơn 63.. First…and then Đầu tiền..sau đó 68.

Trang 1

LIÊN TỪ CÁCH DÙNG

1.As= because= since= now that + clause: bởi vì

2.because of= due to=owing to= on

account of= in light of= in view

of= As a result of,…

+ N/cụm N/Ving: bởi vì

3.Although, though, even though + clause: mặc dù

4.despite/ in spite of + N/cụm N/Ving: mặc dù

5.So that, in order that + clause: để làm gì

6.in order to, so as to +V: để làm gì

7.while, whereas, meanwhile + clause: trong khi

8.however, even so, nevertheless,

nonetheless

+ clause: tuy nhiên

9.therefore, hence,so, Thus + clause: do đó, bởi vậy

10.in addition= besides + clause: ngoài ra

11.in addition to + Ving/ N/ cụm N: ngoài ra

12.Moreover, Furthermore + clause: hơn nữa

13 Beside + N/cụm N: bên cạnh

14 Regarding

In regards to, About + N/cụm N/Ving: về

15.So + adj that,

So +many/much +n that ,Such

+ noun that

+ Clause: quá đến nỗi mà

16.Before, prior to + Clause/ N/Ving: trước khi

17.After + Clause/N/Ving: sau khi

18.Once + clause: một khi

19.By the time + Clause: tại thời điểm

20 Until/ till +Clause: cho đến khi

21.when + Clause: Khi

22 As soon as + Clause: ngay khi

23.During + N/Cụm N: trong suốt

24.And + clause/ cụm N/từ loại: Và

25.Or + clause/ cụm N/từ loại: Hoặc

26.But + Clause: nhưng

27 Yet + Clause: nhưng, ấy vậy mà

28.Nor + clause/ cụm N/từ loại: cũng như không 29.for + Clause/ Cụm N: Dành cho, bởi vì 30.Both A and B Cả A và B

31 Either A or B A hoặc B

Trang 2

32.Neither A nor B Không phải A cũng không phải B 33.Not only A but also B Không những A mà còn B

34 Not A but B Không phải A mà là B

35.Instead of + N/Ving: thay vì

36 As well as + Clause/ N: cũng như là

37.Even + Clause: thậm chí

39.Only if, as long as, so long as + Clause: miễn là, chỉ khi

40.Even if + Clause: ngay cả khi, thậm chí 41.Unless= If not + Clause: trừ khi, nếu không

42.Otherwise + Clause: nếu không thì/ mặc khác 43Following + N/Ving/cụm N: theo như, sau đó 44.Whether + clause: liệu rằng

45.In ( that)case + Clause: trong trường hợp

46.In case of, in the event of + N/cụm N/Ving: trong trường hợp 47.to the contrary, on the contry Trái ngược vs

48 On the other hand + clause: mặc khác

49.the fact that + Clause: thực tế là

50.Given + Ving/N:khi bạn xem xét điều gì

51 Given that + Clause: căn cứ vào

52 Or else + Clause: nếu không

53 Or so Hơn 1 chút

54.Except

Except for, Aside/ Apart from

+ Clause: ngoại trừ + N/Cụm N/Ving: ngoại trừ

55 Among Of all, of the + N số nhiều: trong số

56.Acording to ( the) + N/ Cụm N/Ving: theo như

57.As good as Hầu như, gần như

58 As if/ though + Clause: như thể là

59 Within + Cụm N( chỉ thời gian): trong vòng 60.Without+ N/Ving Không có cái gì

61 Assuming that + Clasue: giả sử là

62.Rather than Thích làm gì hơn

63 Up to + N/Ving: lên đến

64.As of + N/Ving( time): vào lúc

65.Between A and B Giữa A và B

66.A together with, along with B A cùng vs B

67 First…and then Đầu tiền sau đó

68 in favour of +N/Ving: để ủng hộ

69 Ahead of + N/Cụm N: trước

Trang 3

*** Lưu ý: Vs các lien từ đặc biệt như: however, nevertheless, nonetheless, otherwise, therefore, …

có 2 cách dùng như sau:

1: Clause 1; các lien từ đặc biệt trên, clause 2

=> các lien từ đứng giữa 2 mệnh đề thì chúng đứng giữa “;” và “,”

2 Liên từ đặc biệt, clause 1, clause 2

có thể có dấu phẩy sau liên từ đặc biệt or không nhé 

*** CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT PHẦN NÀY***

Ngày đăng: 18/01/2017, 08:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w