1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Liên kết ion trong hóa học

52 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 4,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng mạng tinh thể↓ Độ bền mạng tinh thể Khả năng hòa tan Nhiệt độ sôi Nhiệt độ nóng chảy... Năng lượng mạng tinh thểĐộ bền mạng tinh thể Khả năng hòa tan Nhiệt độ sôi Nhiệt độ nón

Trang 1

LIÊN KẾT ION

Trang 2

Tương tác hóa học xảy ra gồm hai giai đoạn:

 Nguyên tử truyền electron cho nhau tạo thành ion

 Các ion trái dấu hút nhau theo lực hút tĩnh điện

Na + Cl  Na + + Cl –  NaCl

2s 2 2p 6 3s 1 3s 2 3p 5 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6

Thuyết tĩnh điện về liên kết ion

Trang 4

Một số cơ cấu bền của ion

• ns2np6 F- , Cl- , O2- , Na+ , Mg2+, Al3+

• ns2np6nd10 Ag+ , Cu+ , Zn2+

• (n-1)s2 (n-1)p6 (n-1)d10ns2 Pb2+, Bi3+, Tl+

• (n-1)d5 Fe3+

Trang 5

Khả năng tạo lk ion phụ thuộc vào khả năng tạo ion của

Trang 8

Kiểu lập phương tâm khối

số phối trí là 8 CsCl, CsBr, CsI

732 ,

0 r

0 r

r 411

0 r

r 225

Trang 10

Năng lượng mạng tinh thể ion

MX (tinh thể ion ) →M + (khí) + X - (khí)H=U MX

Công thức Kapustinski (lk ion thuần túy)

a c

a

c MX

r r

A n Z

.

Z U

Khi lk có phần cộng hóa trị tương đối

lớn thì công thức này không còn

chính xác.

Trang 11

Năng lượng mạng tinh thể

Độ bền mạng tinh thể Khả năng hòa tan

Nhiệt độ sôi Nhiệt độ nóng chảy

Trang 12

Năng lượng mạng tinh thể

Độ bền mạng tinh thể Khả năng hòa tan

Nhiệt độ sôi Nhiệt độ nóng chảy

Trang 13

QUAN HỆ GIỮA NĂNG LƯỢNG MẠNG LƯỚI VÀ

NHIỆT ĐỘ SÔI, NHIỆT ĐỘ NÓNG CHẢY

Tinh thể NaF NaCl NaBr NaI

Trang 14

MgO T nc = 2852o C Mg 2+ O

2-NaCl T nc = 800 o C Na + Cl

T nc ~ U mà U ~ Zc Z a ; U ~ 1/r c +r a

So sánh nhiệt độ nóng chảy NaCl và MgO

U (MgO)  4 U(NaCl) nên T nc (MgO)  3.6 T nc (NaCl)

Trang 15

Đặc điểm của hợp chất ion

• Tính dẫn điện kém ở trạng thái rắn nhưng dẫn điện tốt ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch.

• Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao

• Tinh thể rắn, giòn.

Trang 16

Quá trình hòa tan các chất tinh thể ion

zH

2 sol

Trang 17

QUÁ TRÌNH VẬT LÝ , Hvlý >0

QUÁ TRÌNH HYDRAT HOÁ , Hhy < 0

Trang 18

QUAN HỆ GIỮA NĂNG LƯỢNG MẠNG LƯỚI NĂNG LƯỢNG HYDRAT HOÁ VÀ ĐỘ TAN

Tinh thể LiF NaF KF RbF CsF

Uml[kcal/mol] 243,6 213,0 189,0 180,6 171,6

Uhy[kcal/mol] -245,2 -217,8 -197,8 -192,7 -186,9

Độ tan

[g/100g] 0,26 4,22 48,0 Dễ tan Dễ tan

Trang 19

Sự phân cực Sự phân cực ion ion

Khái niệm về sự phân cực ion

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân cực ion

Ảnh hưởng của sự phân cực ion đến tính

chất các hợp chất

Trang 20

Sự phân cực tưong hỗ giữa các ion

’ là momen lưỡng cực của hai ion

( xem lk ion lý tưởng )

Trang 21

Momen lưỡng cực cảm ứng

= .E → a =  a E c c =

c E a

- độ phân cực,   r 3 →  a >>  c

E – cường độ điện trường của ion gây phân cực.

Qúa trình phân cực ion có tính chất một chiều

cation gây phân cực anion

Trang 24

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ phân cực

Trang 25

Độ phân cực của các cation

Trang 26

Độ phân cực của các anion

Trang 28

Các yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng

phân cực của cation

• Thế cation (qui tắcFajan)

• Cấu hình electron hóa trị

ns 2 np 6 < ns 2 np 6 nd 1→9 < 18e+ ns 2 < ion kiểu He <

ns 2 np 6 nd 10

(các ion có cùng điện tích, bán kính tương đương )

Trang 29

Tính cộng hóa trị tăng dần

Trang 30

Ảnh hưởng của sự phân cực ion đến tính chất của các hợp chất

Độ điện ly

Độ bền nhiệt

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy

Độ tan

Trang 32

Độ bền nhiệt

Sự phân cực ion↑ → tính cht↑ → tính ion↓ →

độ bền nhiệt của tinh thể ion ↓→ Tnc, Tply↓

Chất LiF LiCl LiBr LiI

Chất MgCO 3 CaCO 3 SrCO 3 BaCO 3

Trang 33

Độ tan Hhòa tan= H vlý + H s = U + E h

Năng lượng mạng tinh thể U càng lớn → độ tan ↓

Khả năng phân cực nước của cation ( q+/r + ) tăng

lực hút tĩnh điện giữa cation và lưỡng cực nước ↑ → E h càng âm→ độ tan ↑

Muối CaSO 4 SrSO 4 BaSO 4

U (kJ/mol) 2347 2339 2262

E (kJ/mol) -1703 -1598 -1444

Trang 34

Tnc 8450C 6050C 5500C 4490C

Tính cộng hóa trị tăng dần

Độ tan trong nước giảm dần

Độ tan trong etanol tăng dần

Trang 35

Điện tích bán kính T nc [ 0 C] Độ tan Liên kết

Trang 36

LiCl rCl- 167 pm Tnc 613oC

Trang 38

• So Sánh MgO and Al2O3 

MgO (2+, 2-)  

Tm(Al2O3) = 2054oC < Tm (MgO) = 2852oC

Trang 39

LIÊN KẾT VANDERWAALS

Bản chất của lk là tương tác tĩnh điện

Trang 40

Đặc điểm

Là loại liên kết xuất hiện giữa các phân tử

Có thể xuất hiện ở những khoảng cách tương đối lớn

Có năng lượng nhỏ E = 1 ÷2Kcal/mol

Có tính không chọn lọc và không bão hòa

Có tính cộng

Trang 41

Tương tác khuyếch tán

Tương tác cảm ứng

Tương tác định hướng

Thành phần

Trang 42

LIÊN KẾT HYDRO

thước nhỏ độ âm điện mạnh như: F, O , N

Liên kết Hydro liên phân tử.

Liên kết Hydro nội phân tử

Trang 43

Hydrogen Bonds in Water

Liên kết Hydro liên phân tử

Trang 44

Hydrogen Bonding in Acetic Acid

Liên kết Hydro liên phân tử

Trang 45

Hydrogen Bonding in

Salicylic Acid

Liên kết Hydro nội phân tử

Trang 46

Liên kết Hydro thường gặp trong chất lỏng, tinh thể, đôi khi ở trạng thái khí,

các hợp chất cao phân tử.

Trang 47

Figure 2.16 Hydrogen Bonds Hold Water Molecules Together (Part 1)

Properties of Molecules

Trang 48

Intermolecular Hydrogen Bonds

Intermolecular hydrogen bonds give proteins their secondary shape, forcing the protein molecules into particular orientations, like a folded sheet …

Trang 49

Đặc điểm liên kết Hydro

Liên kết hydro là loại lk yếu, yếu hơn nhiều

so với lk cộng hoá trị nhưng mạnh hơn lk Van der Waals Ehydro=2÷10 Kcal/mol

điện càng lớn, kích thước càng nhỏ.

-Y- - H+ X-

Trang 50

-Ảnh hưởng của lk hydro đến tính chất

– Tăng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của các chất

có lk hydro liên phân tử

– Giảm độ acid của dung dịch

– Tăng độ tan khi chất tan tạo lk Hydro với dung môi – Trong sinh học, lk hydro giúp tạo các cấu trúc bậc cao cho glucid, protid…

Trang 51

Liên kết Hydro trong nước đá

Liên kết hydro giữa các

phân tử nước được sắp xếp

tạo nên cấu trúc lục giác mở.

cấu trúc xốp của nước đá làm cho nước đá nhẹ hơn

nước lỏng.

Trang 52

S

=

2 4

-t

S

=

7 8 ,

tS = -24,8 0 C

tS = 78,5 0 C

Ngày đăng: 22/08/2021, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w